1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 8 đề KT GIỮA kì i THAM KHẢO

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT giữa kì I tham khảo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 63,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 3 điểm Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau.. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?. 3xyz Câu 6.Trong các hình sau, hình nào không có

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

Năm học: 2021-2022

***

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 10 NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN 8

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau

Câu 1 Giá trị của biểu thức x2 2x1 tại x 1 là:

Câu 2 Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:

A - 16 B 0 C - 14 D 2

Câu 3 Cho hình vẽ, giá trị của x là:

A 7,5cm B 10cm

C 5 cm D 12 cm

Câu 4. Trong các cách viết sau, cách viết nào

đúng?

A (x + 2)2 = x2 + 2x + 4 C (2x - 1)(4x2 + 2x + 1) = 8x3 - 1

B (a - b)(b - a) = a2 - b2 D x2 + 6x + 9 = (x - 3)2

Câu 5 Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A 3x3yz B 4xy2z2 C - 5xy4 D 3xyz

Câu 6.Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Cả 3 ý A, B, C

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x2 - xy + x - y b x2+3x+2

Câu 2: (1 điểm) Tìm a để đa thức x4 - 3x3 - 6x + a chia hết cho đa thức x2 - 3x - 2

Câu 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH Gọi D, E, F lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC

a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân

c) Biết số đo góc B = 600 Hãy tính các góc của tứ giác EFHD

Câu 4: (1 điểm)

Chứng minh rằng : x2 – x +

3

4 > 0 với mọi giá trị của x

x

15cm

F E

C B

A

Trang 2

- Hết

Trang 3

-HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC: 2021 – 2022

Phần I Trắc nghiệm:( 3điểm)

Mỗi phương án trả lời đúng được 0,5 điểm (3 điểm)

1 A 2 B 3 A 4 C 5 D 6 A

a

(1 điểm)

x2 - xy +x - y = x(x-y)+(x-y) 0,5 = (x-y)(1+x) 0,5 b

(1 điểm)

x2+3x+2 = x2+x+2x+2 0,5 = (x+1)(x+2) 0,5

Câu 2

(1 điểm)

Sắp xếp và đặt phép tính chia theo cột đúng

x4 - 3x3 - 6x + a = (x2 - 3x - 2)( x2 + 2) + a + 4

Để đa thức x4 - 3x3 - 6x + a chia hết cho đa thức

x2 - 3x - 2 thì a + 4 = 0 => a= - 4

Vậy đa thức x4 - 3x3 - 6x + a chia hết cho đa thức

x2 - 3x - 2 khi a = - 4

0,5

0,5

x4 - 3x3 - 6x + a x2 - 3x -2

x4 - 3x3 - 2x2 x2 + 2

2 x2 - 6x + a

2x2 - 6x - 4

a +4

Trang 4

F

E

B

A

D

0,25

1

(0,75

điểm)

Ta có: AD = DB (gt)

AE = EC (gt)

=> DE là đường trung bình của  ABC

=> DE//BC mà F thuộc BC => DE//BF (1)

c/m tương tự có : EF//BD (2) 0,5

từ (1) và (2) => BDEF là hình bình hành 0,25

2

(1 điểm)

Vì HD là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền

trong  AHB vuông tại H => BD = HD =

1

2AB

=>  HBD cân tại D

=> góc BDH = góc DHB (3)

0,5

mặt khác góc HDE = góc DHB(sole trong do DE//BC)

(4)

0,5

Từ (3) và (4) ta có : góc HDE = góc FED

Xét tứ giác HDEF có góc HDE = góc FED

=> Tứ giác EFHD là hình thang cân

3

(1 điểm)

Vì tứ giác EFHD là hình thang cân nên

góc HDE = góc FED = góc B = 600 0,5

HS tính được góc DHF= góc EFH = 1200 0,5

Kết luận

Trang 5

Chứng minh rằng : x2 – x +

3

4 > 0 x

x2 – x +

3

4 = [x2 – 2.x

1

2+

2

1 2

 

 

  ]+

2

4

= ( x -

1

2)2 +

1

2

Vì (x -

1

2)2 0 x  ( x -

1

2)2 +

1

2> 0 x Vậy x2 – x +

3

4 > 0 x

0,5

0,25 0.25

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w