1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kt giữa kì i toán 9 (22 23)

9 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kì I Toán 9 (22-23)
Trường học Trường Trung học Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, Túc Trưng
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Định Quán
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 200,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN HUYỆN ĐỊNH QUÁN TRƯỜNG THCS TÚC TRƯNG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 16 câu) KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC: 2022 2023 Môn: Toán 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề bài: ( Thí sinh làm vào giấy kiểm tra, không làm vào đề thi) I Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất. Căn bậc hai số học của 64 là: 8. B.8. C.  8. D. 64. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là: A. . B. . C. . D. . Kết quả rút gọn của biểu thức . A. . B. . C. . D. . Khử mẫu của biểu thức lấy căn ta được kết quả là: A. . B. . C. . D. . Trục căn thức ở mẫu A. . B. . C. . D. . Căn bậc ba của 216 là : A. . B. . C. . D. . Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, hệ thức nào sau đây đúng ? AB. AC =AB2+AC2 B. AB. AC = BC. AH AB. AC = BH. CH D. AB. AC = 〖AH〗2 Cho ∆DEF vuông tại D, đường cao DH. Hệ thức nào sau đây đúng DH2 = HE.HF B. DH2=DE.EF C. DH2 =DE. DF D. DH2=DF.HF Chọn khẳng định đúng cot340 = cot560 B. tan340 = cot340 sin340= sin560 D. sin340 = cos560

Trang 1

ỦY BAN NHÂN HUYỆN ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS TÚC TRƯNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc KIỂM TRA GIỮA KÌ I- MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2022–2023

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 9

Chủ đề dung/đơn vị Nội

kiến thức

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Căn

bậc 2,

căn

bậc 3

(16

tiết)

Khái niệm

căn bậc hai

2 (TN 1; 2) 0,5 đ

1 (TL1b) 0,5 đ

1 (TL 2a) 0,5đ

1,5 đ 15%

Các phép

tính và phép

biến đổi đơn

giản về căn

bậc hai

3 (TN3;

4; 5) 0,75đ

2 (TL 1a, 2b) 1,5 đ

1 (TL 2c) 1đ

3,25 đ

(TN6) 0,25đ

0,25 đ

Hệ

thức

lượng

trong

tam

giác

vuông

(16

tiết)

Một số hệ

thức về cạnh

và đường

cao trong

tam giác

vuông

2 (TN7;

8) 0,5đ

1 (TL3a)

1 đ

1,5 đ

Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

4 (TN 9; 10;

11;

12)

1 đ

1 (TL 3c) (0,5 đ)

1,5 đ

Một số hệ

thức giữa

các cạnh và

các góc của

tam giác

vuông

1 (TL3

; 3b ) 1đ

1 (TL 4)

1 đ

Tổng: Số câu

Điểm

12 3đ

2 1đ

4 4đ

2 2đ

1 1đ

21 10đ

%

Trang 2

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

B BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- MÔN TOÁN -LỚP 9

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Căn bậc

2, căn

bậc 3

Khái niệm căn bậc hai

Nhận biết :

- Hiểu khái niệm căn bậc hai số học

- Biết vận dụng định lí

0 A B   AB đ

ể so sánh các căn số học

- Biết điều kiện để A xác định

Hiểu cách dùng hằng đẳng thức √A2=|A| khi tính căn bậc hai của một

số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc của một biểu thức khác

3 (TN 1, 2, TL1b)

Thông hiểu:

- Hiểu được điều kiện

có nghĩa của căn thức bậc hai

1 (TL 2a)

Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

Nhận biết :

-Biết được các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai

- Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn

trong trường hợp đơn giản

3 (TN 3;4;5)

Thông hiểu:

Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn giản, tìm x

2 (TL 1a;

2b)

Trang 3

Vận dụng: Thực hiện

được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số để rút gọn biểu thức

1 (TL 2c)

Căn bậc ba Nhận biết :

Hiểu và tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác

1 (TN6)

2

Hệ thức

lượng

trong

tam giác

vuông

Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Nhận biết

–Nhớ các hệ thức lượng trong tam giác vuông

2 (TN 7;

8)

Thông hiểu

Biết vận dụng các hệ thức để giải toán

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Nhận biết :

- Biết được định nghĩa tỉ

số lượng giác

- Biết được quan hệ giữa hai góc phụ nhau

- Biết dùng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó

5 (TN9;1 0;

11;12;

TL 3c)

Thông hiểu : Hiểu được cách tính tỉ số

lượng giác của một góc nhọn

1 (TL 3a)

Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Vận dụng

Vận dụng các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để giải bài tập

1 (TL 3; 3b)

Trang 4

Vận dụng cao

Giải quyết được một

số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn:

Tính độ dài đoạn thẳng

1 (TL 4)

Trang 5

ỦY BAN NHÂN HUYỆN ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS TÚC TRƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 16 câu)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn: Toán 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề bài: ( Thí sinh làm vào giấy kiểm tra, không làm vào đề thi)

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là:

Câu 2: Rút gọn biểu thức  5 3 2  5

ta được kết quả là:

A 5 B 3 C  5 D 3

Câu 3: Kết quả rút gọn của biểu thức 25x2

A 5x2 B 5x C 5 x D 5x

Câu 4: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

3

7 ta được kết quả là:

A

3

7 B

21

7 C

21

7 D

21

7

Câu 5: Trục căn thức ở mẫu

2

3 1

A

3

2 B

3 1 2

C

3 1 2

D 3 1

Câu 6: Căn bậc ba của -216 là :

A 6 B 3 216 C 6 D 36

Câu 7: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, hệ thức nào sau đây đúng ?

A AB AC =AB2+AC2 B AB AC = BC AH

B AB AC = BH CH D AB AC = AH2

Câu 8: Cho ∆≝¿ vuông tại D, đường cao DH Hệ thức nào sau đây đúng

Trang 6

A DH2 = HE.HF B DH2=DE.EF C DH2 =DE DF D DH2=DF.HF

Câu 9: Chọn khẳng định đúng

A cot340 = cot560 B tan340 = cot340

C sin340= sin560 D sin340 = cos560

Câu 10: Cho ∆ ABC vuông tại A Tỉ số lượng giác nào sau đây là đúng:

A SinC = BC AB B cosC =BC AB

Câu 11: Cho góc nhọn  biết tan =1 Tìm 

A  = 300 B  = 350 C  = 400 D  = 450 Câu 12: Trong hình vẽ sau, sin bằng:

A.

5

3

3

4 5

II Tự luận (7điểm)

Câu 1: (1,5điểm)

a) Thực hiện phép tính: √20+2√32−√50+3√27

b)So sánh: 4√5 và 5√3

Câu 2: (2điểm)

a) Tìm các số thực x để 3x 15 có nghĩa

b) Giải phương trình: 3 x 2 2 4 x 8 9x18 12

Trang 7

c) Rút gọn biểu thức P = (x

x−3 + √x

x +3) √4 x

9−x (Với x > 0 và x≠ 9)

Câu 3: (2,5điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 1,8cm; HC = 3,2cm

a Tính độ dài BC; AB; AC; AH

b Tính tan B

c Tìm góc B (làm tròn đến độ)

Câu 4: (1điểm)

Chứng minh rằng: Nếu một tam giác có hai cạnh là a và b, góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng đó là

α thì diện tích tam giác đó bằng:

1 sin 2

HẾT

Trang 8

ỦY BAN NHÂN ĐỊNH QUÁN

TRƯỜNG THCS TÚC TRƯNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM: 3,0 điểm

(Mỗi câu đúng đạt 0,25đ)

II Tự luận (7đ)

Câu 1: (1,5đ)

= √4.5+2√16.2−√25.2+3√9.5 0,5

4√5=√42.5 =√80

Vì 75 < 80 nên √75<√80

Câu 2: (2 đ)

3x 15 0

3x 15

5

x

3 x 2 4 x 2 3 x 2 12

4 x 2 12

2 3

x

2 9

x

   11

x

  (thoả điều kiện)

c) (Với x > 0 và x≠ 9)

4 : 9

P

x

  

1,0đ

4

x

Trang 9

       

2

x

2 9

9 2

2 ( 9)

9 2

x x

 

x



b) Tính được

4 tan

3

0,75

c) Tính được góc B = 53o (làm tròn đến độ) 0,5đ

0,5

Giả sử △ABC có AB = a, BC = b, ^ABC=α

0,5

Kẻ AH  BC, xét △ABH vuông tại H có:

AH = a.sinα

ABC

Ngày đăng: 10/12/2022, 11:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w