1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 8 KT GIỮA kì i (4) 2020 2021 (1)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giữa kì I (2020-2021)
Trường học Trường TH&THCS Âu Lâu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đáp số khác Câu 6: Hãy chọn đẳng thức đúng A.. Đường trung bình của hình thang ABCD có độ dài bằng: Câu 16: Hình thang cân là hình thang: A.Có hai cạnh bên không bằng nhau B.Có hai

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ YÊN BÁI

TRƯỜNG TH&THCS ÂU LÂU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán Lớp: 8

Thời gian làm bài : 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (4điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1:Kết quả của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:

A 10x2y + 4xy B 7x2y – 4xy C 10x2y - 4xy D - 10x2y - 4xy

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng ( x3 – 2x)(x +3) =

A x4 +3x3 – 2x2 -6x B x4 +3x3 + 2x2 + 6x

C x4 +3x3 + 2x2 - 6x D x4 +3x3 + 2x2 -3x

Câu 3: Biểu thức rút gọn của biểu thức 5x3 + 4x2 – 3x( 2x2 + 7x – 1) là :

A – x3 +17x2 + 3x B – x3 -17x2 +3x C – x3 -17x2 - 3x D x3 -17x2 + 3x Câu 4: giá trị của biểu thức x( x – y) + y(x – y) tại x = 1,5 và y = 8,5 là :

A -85 B 85 C – 70 D 70

Câu 5: Giá trị của biểu thức x3 – 9x2 +27x – 27 với x = 5 là:

A 6 B 8 C 10 D Một đáp số khác Câu 6: Hãy chọn đẳng thức đúng

A (a- b)2= a2- b2 B (c-d)3= (d- c)3 C (a+b)2=a2+ b2 D (m-n)2= (n-m)2

Câu 7 : Phân tích đa thức thành nhân tử x3 – 4x , ta được :

A x(x2 + 4) B x(x +2)(x – 2)

C x2( x – 4) D Một đáp số khác

Câu 8: Phân tích đa thức thành nhân tử (x – 4)2 + (x – 4) , ta được :

A (x – 4)(x - 3) B (x - 5)(x – 4)

C (x + 4) ( x + 3) D Một đáp số khác

Câu 9 : Đơn thức – 8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức :

A – 2x3y3z3t3 B.– 9x3yz2t C 4x4y2zt D 2x3y2z2t3

Câu 10 : Giá tị của biểu thức ( - 8x2y3): ( - 3xy2) tại x = - 2 ; y = - 3 là:

A 16 B - C 8 D

Câu 11:Trong các đa thức dưới đây đa thức nào chia hết cho đơn thức: 3xy2

A 15xy+3xy2 B 3x3y4 – 6xy5 C 3x3y4 – 2xy5 D 3x3y – 6xy5

Câu 12: Thực hiện phép tính: ( 2x4y3-20x5y2-16x6y3): 2x4y2 ta được:

A 10x+8x2y – y B y-10x+8x2y C.y- 10x-8x2y D –y- 10x-8x2y

Câu 13: Phép chia đa thức 2x4- 3x3+3x- 2 cho đa thức x2 – 1 được đa thức dư là:

Câu 14 : Cho hình thang ABCD ( AB // CD) , AB = 11 cm, CD = 19 cm, đường cao

AH = 8 cm Diện tích của ABCD bằng :

A 120 cm2 B 160 cm2 C 150 cm2 D 100 cm2

3

16

3 16

Trang 2

Câu 15: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 8 cm, CD = 18 cm Đường trung bình của hình thang

ABCD có độ dài bằng:

Câu 16: Hình thang cân là hình thang:

A.Có hai cạnh bên không bằng nhau B.Có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

C.Có hai đường chéo bằng nhau D.Có hai đường chéo vuông góc vuông góc

Câu 17: Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :

A Hình thang cân B.Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

Câu 18: Hãy chọn câu đúng:

A.Hình thang cân có hai trục đối xứng B Tam giác cân có hai trục đối xứng

C Tam giác đều có ba trục đối xứng D Hình tam giác có ba trục đối xứng

Câu 19: Hãy chọn câu Sai:

A Tâm giác cân không có tâm đối xứng B Hình tròn có vô số tâm đối xứng C.Hình thang cân không có tâm đối xứng D Đoạn thẳng có một tâm đối xứng Câu 20: Giá trị số tự nhiên n để phép chia (-3x5 + 5x4- 10x): 5xn thực hiện được là

A n= 1; n=2 B n=1; n=2; n= 3 C.n=0;n= 1;n=2 D n=0; n=1

II TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 3x2(5x3- 4x2 + 3x-1) b) (x+8)(x-5)

c) (2x - 1)( 3x2 - 7x + 5) d) (x4 + 3x2 + 3x - 1): ( x2+1)

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) xy + y2 - x – y b) 5x3 + 10x2y + 5xy2 c) x2 – 8x+ 15

Bài 3:Tìm x, biết:

a) x + 5x2 = 0 b) (3x – 4)2 – (x + 1)2 = 0

Bài 4:(0,8đ) Chứng tỏ rằng x2  6x 10 0  với mọi x

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm Gọi AM là trung

tuyến của tam giác

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM

b) Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

Trang 3

ĐÁP ÁN KHẢO SÁT GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 9 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp

án

I TRẮC NGHIỆM(4điểm)Mỗi câu đúng được 0,2 điểm

II TỰ LUẬN (6 điểm)

1

(1,2đ)

0,4đ

Bài 3: Tìm x, biết:

a) x + 5x2 = 0 x(1 + 5x) = 0

 x = 0 ; x = -5

1

b) (3x – 4)2– (x + 1)2 = 0 (3x – 4 + x + 1)(3x – 4 – x – 1) = 0 (4x – 3)(2x – 5) = 0

 x =

3

4 hoặc x =

5 2

Bài 4:

(0,5đ)

Ta có: x2  6x 10 x2 2 .3 9x   1  (x 3)2 1

Ta luôn có: (x  3)20 với mọi x  (x 3)2 1 0 với mọi x

Trang 4

Bài 5: C

M

D E

Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận chính xác:

a) Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABC có:

BC2 = AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169

⇒ BC = 13 (cm) Mà: AM là trung tuyến của tam giác ABC nên

AM =

1

2BC=

1

2.13=6,5 (cm) b) Ta có: MD  AB ⇒ ADM = 900

ME  AC ⇒ AEM = 900 BAC = 900 (gt)

Tứ giác ADME có ADM = AEM = BAC = 900 nên là hình chữ nhật

0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w