1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT GIỮA kì 1 TOÁN 8(1)

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8 (1)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phú Nghĩa
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Phú Nghĩa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 58,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Về đại số HS biết áp dụng nhân , chia đa thức , biết phân tích đa thức thành nhân tử, và làm được các bài tập liên quan - Về hình học HS hiểu định nghĩa , tính chất dấu

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 21 Hình + 21 Đại : KIỂM TRA GIỮA KÌ I

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Về đại số HS biết áp dụng nhân , chia đa thức , biết phân tích đa thức thành nhân

tử, và làm được các bài tập liên quan

- Về hình học HS hiểu định nghĩa , tính chất dấu hiệu nhận biết các hình thang, thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và vận dụng vào từng bài tập cụ thế HS hiểu và vận dụng được tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang và làm bài

2.Kỹ năng:

- HS cần có kỹ năng trình bày một bài toán cụ thể một cách rõ ràng, chi tiết

3 Thái độ:

- nghiêm túc, trung thực, tự giác làm bài.

4 Phát triển năng lực : - Năng lực vẽ hình

- Năng lực chứng minh

- Năng lực tính toán

- Năng lực suy luận

II Chuẩn bị :

- HS chuẩn bị ôn bài

- GV chuẩn bị ra đề

III Phương pháp:

- Tự học, tự làm bài

IV Tiến trình dạy học

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 8

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phép

nhân và

phép chia

các đa

thức.

Nhận biết nhân, chia đơn thức với đa thức, dùng hằng đẳng thức

Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp để thực hiện phép chia

Thực hiện phép nhân đa thức với đơn thức, đa thức với đa thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 1,0 10%

2 1đ 10%

4 3,0 30%

2 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Phân tích đa thức thành nhân tử

Số câu

Số điểm

5 2,5

5 2,5

Trang 2

Tỉ lệ 25% 25%

3 Chứng

minh đa thức

Chứng minh đa thức ≥ 0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

4 Tam

giác Tứ

giác

Tính độ dài đường trung bình của tam giác Chứng minh các tam giác bằng nhau

Nhận dạng được

tứ giác , tính chất đối xứng

Biết vẽ hình, biết chứng minh tứ giác là hình bình hành Tính tỉ số

Tìm điều kiện để tứ giác là hình chữ nhật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

2 2 20%

1 0,5 5%

6 4,0 40%

Tổng số

câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

4 2,0

20 %

7 4,0

40 %

3 3

30 %

2 10 10%

16

10 100%

B ĐỀ KIỂM TRA :

Trang 3

TRƯỜNG THCS PHÚ NGHĨA

Họ và tên : ………

Lớp :……

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC HỌC KÌ I

Năm học: 2020- 2021 Môn : Toán 8-Tiết : 21 Đại + 21 Hình Thời gian làm bài 90’

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng:

Câu 1: Kết quả khai triển x  22bằng:

A x2 2 x  4 B x24 x  4 C x 2 4 D x2 4 x  4

Câu 2: Đơn thức 20x2y3 chia hết cho đơn thức:

A 15x2y3z B 4xy2 C 3x2y4 D - 5x3y3

Câu 3: Trong các câu sau, câu Sai là :

A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

B Hình bình hành là hình có tâm đối xứng

C Hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì có chu vi bằng nhau.

D Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành.

Câu 4: Hình thang ABCD (AB//CD) AB=4cm, CD=6cm thì độ dài đường

trung bình của hình thang bằng :

A.10 cm B 4cm C.5 cm D.6cm

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3xy(2x2y-4x+3) b) ( 2x-3).(x+4) c)  2 x3 3 x2 6 x  9 : 2   x  3 

Bài 2: (1điểm ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x(x - y) + 3x - 3y b) x2 - y2 + 4x + 4

Bài 3 : (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) x(x -3) +2x - 6 = 0 b) x2 +6x + 5 = 0 c) 4x3-100 x = 0

Bài 4: (3 điểm) Cho ∆ ABC có M, N lần lượt là trung điểm của BC, AC Từ A kẻ đường

thẳng song song với BC , cắt tia MN tại D

Trang 4

a) Chứng minh: ∆NAD=∆NCM

b) Chứng minh tứ giác ADMB là hình bình hành

c)Tia BN cắt AM ở E, tính tỉ số

AE

CD ∆ABC có điều kiện gì thì tứ giác AMCD là hình chữ nhật

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M 5x2y2 4x 2xy2023

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng 0,5đ)

II TỰ LUẬN

Bài 1:

(2 điểm)

a) 3xy x y(2 2  4x3)6x y3 212x y2 9xy b) ( 2x-3).(x+4) = 2x2-3x+8x-12=2x2+5x-12

c Tính ra kết quả x2 +3

0,5đ 0,5đ 1đ

Bài 2

(1điểm)

a)x(x - y) + 3x - 3y =x(x-y)+(3x-3y)=x(x-y)+3(x-y)=(x-y)(x+3) b)x2 - y2 + 4x + 4 =(x2 +4x+4)-y2 =(x+2)2-y2=(x+2+y)(x+2-y) 0,5đ

0,5đ

Bài 3:

(1,5 điểm)

a)x(x-3)+2(x-3)=0↔(x-3)(x+2)=0↔x=3,x=-2 b)(x+1)(x+5)=0↔x=-1,x=-5

c)4x(x-5)(x+5)=0↔x=0, x=-5,x=5

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 4

(3 điểm)

E

D

N

B

A

a)Vẽ hình đến phần a Xét ∆NAD và ∆NCM có :

^

DAN=^MCN (so le trong do AD//MC) NA=NC

^

DNA=CNM^ (đối đỉnh)

→∆NAD = ∆NCM (g-c-g) b)Từ ∆NAD = ∆NCM (cmt)→AD=MC

0,5đ

0,25đ 0,25đ

Trang 5

Mà BM=MC (gt)

→AD=BM Xét tứ giác ADMB có : BM=AD

BM//AD

Do đó ADMB là hình bình hành

c) Xét ∆ ABC có E là trọng tâm →

2 3

AE

AM

Xét tứ giác AMCD có NA=NC (gt) ND=NM (∆NAD = ∆NCM) Suy ra AMCD là hình bình hành→ AM=CD

2 3

AE AE

AMCD

Hình bình hành AMCD là hình chữ nhật ↔^AMC=900↔ AM

BC↔∆ ABC có AM vừa là đường cao, đường trung tuyến ↔∆

ABC cân tại A

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài 5:

(0,5 điểm)

( 2 ) (4 4 1) 2022 ( ) (2 1) 2022

2022

M x xy y x x

M

 Dấu “=” xảy ra ↔x=y=

1 2

Vậy minM=2022 tại x=y=

1 2

0,25đ

0,25đ

HS làm cách khác vẫn đạt điểm tối đa!

Duyệt lãnh đạo Duyệt tổ chuyên môn Người ra đề

Hoàng thị Thúy

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 8 - NĂM HỌC: 2020 - 2021 Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Phép

nhân và

phép chia

các đa

thức.

Nhận biết nhân, chia đơn thức với đa thức, dùng hằng đẳng thức

Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp để thực hiện phép chia

Thực hiện phép nhân đa thức với đơn thức, đa thức với đa thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 1,0 10%

2 1đ 10%

4 3,0 30%

2 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Phân tích đa thức thành nhân tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

5 2,5 25%

5 2,5 25%

3 Chứng

minh đa thức

Chứng minh đa thức ≥ 0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

4 Tam

giác Tứ

giác

Tính độ dài đường trung bình của tam giác Chứng minh các tam giác bằng nhau

Nhận dạng được

tứ giác , tính chất đối xứng

Biết vẽ hình, biết chứng minh tứ giác là hình bình hành Tính tỉ số

Tìm điều kiện để tứ giác là hình chữ nhật

Số câu

Trang 7

Tỉ lệ % 10% 5% 20% 5% 40%

Tổng số

câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

4 2,0

20 %

7 4,0

40 %

3 3

30 %

2 10 10%

16

10 100%

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:48

w