Thông hiểu - Giải thích được đặc điểm khí hậu của châu Á.. Câu 1 TL - Nêu và giải thích được sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu Á... Câu 2 TL- Nêu được
Trang 1KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI ĐỊA LÍ LỚP 8 ( 2022-2023)
(Bài 1 đến bài 6)
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Phân môn Địa lí
NHIÊN
VÀ CON
NGƯỜI
Ở CÁC
CHÂU
LỤC
CHÂU Á
(100%)
- Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản
- Khí hậu
- Sông ngòi
và cảnh quan
- Dân cư và
xã hôi
Nhận biết
- Biết được vị trí địa lí, giới hạn của châu Á trên bản đồ ( Câu 1, 5, 6 )
- Trình bày được đặc điểm hình dạng và kích thước lãnh thổ của châu
Á (Câu 2 )
- Trình bày được đặc điểm về địa hình và khoáng sản của châu Á
( Câu 3, 4, 9, 10 )
- Trình bày được đặc điểm khí hậu của châu
Á ( Câu 7, 8, 13, 14 )
- Trình bày được đặc điểm chung của sông ngòi châu Á.( Câu 11,
12, 15)
- Trình bày được các cảnh quan tự nhiên ở châu Á ( Câu 16)
- Trình bày được một số đặc điểm nổi bật của dân
cư, xã hội châu Á
Thông hiểu
- Giải thích được đặc điểm khí hậu của châu
Á ( Câu 1 TL)
- Nêu và giải thích được
sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu Á
16TN*
2TL*
Trang 2( Câu 2 TL)
- Nêu được sự khác nhau
về chế độ nước ; giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn- Giải thích được sự phân bố của một
số cảnh quan
- Giải thích được một số đặc điểm nổi bật của dân
cư, xã hội châu Á
Vận dụng
- Đọc và khai thác kiến thức từ các bản đồ : tự nhiên, phân bố dân cư, kinh tế châu Á ; bản đồ các khu vực của châu Á
- Phân tích biểu đồ nhiệt
độ và lượng mưa của một số địa điểm ở châu Á
- Quan sát tranh ảnh và nhận xét về các cảnh quan tự nhiên, một số hoạt động kinh tế ở châu Á
- Phân tích các bảng thống kê về dân số, kinh
tế ( Câu 3 TL)
- Tính toán và vẽ biểu đồ
về sự gia tăng dân số, sự tăng trưởng GDP, về cơ cấu cây trồng của một số quốc gia, khu vực thuộc châu Á
Vận dụng cao
- Giải thích được sự khác nhau về chế độ nước ; giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn
1TL*
16 câu TNKQ
2 câu
TL 1 câu TL
Trang 3Trường THCS Cần Đăng
Họ và tên:
………
Lớp: …………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI: 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Giám thị Nhận xét của giáo viên
ĐỀ CHÍNH THỨC I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4,0 điểm )
Hãy chọn câu đúng nhất
Câu 1 Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
Câu 2 Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng
Câu 3 Địa hình Châu Á có nhiều
A hệ thống núi và sơn nguyên cao trung bình
B hệ thống núi và cao nguyên đồ sộ bậc nhất thế giới
C hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới
D hệ thống núi, sơn nguyên và đồng bằng cao
Câu 4 Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á
Câu 5 Vị trí của Châu Á kéo dài từ vùng cực Bắc đến
Câu 6 Châu Á là một bộ phận của lục địa nào ?
Trang 4C Lục địa Bắc Mĩ D Lục địa Nam Mĩ
Câu 7 Nước Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào?
Câu 8 Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là
Câu 9 Các dãy núi ở Châu Á chủ yếu chạy theo 2 hướng
A đông- bắc, tây-nam B tây- bắc, đông -nam
Câu 10 Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Châu Á?
Câu 11 Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là
Câu 12 Sông Cửu Long (Mê Công) chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên nào ?
Câu 13 Kiểu khí hậu có đặc điểm: “Mùa đông khô, lạnh Mùa hạ nóng, mưa nhiều” thuộc kiểu khí hậu?
Câu 14 Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa ở châu Á phân bố ở:
Câu 15 Các sông ở Châu Á có chế độ nước
Câu 16 Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:
Trang 5II/ TỰ LUẬN : ( 6,0 điểm)
Câu 1 Quan sát hình cho biết Châu Á có những kiểu khí hậu nào? Giải thích tại sao
Châu Á có nhiều kiểu khí hậu ? ( 2,0 điểm )
Câu 2 Hãy nêu sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu
Á (1,0 điểm)
Câu 3: (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu Dân số của Châu Á giai đoạn (1950 – 2020)
(Đơn vị: triệu người)
- Dựa vào bảng số liệu nhận xét về dân số của Châu Á năm 2020.
- Nhận xét tình hình gia tăng dân số của Châu Á giai đoạn (1950 – 2020 ).
Trang 6BÀI LÀM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 ĐIỂM)
CÂ
U
ĐÁP
ÁN
II PHẦN TỰ LUẬN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐỀ CHÍNH THỨC )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 ĐIỂM)
Đ.Á
N
- Mỗi câu đúng học sinh được 0,25 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
1
- Châu Á có các kiểu khí hậu :
+ Kiểu ôn đới lục địa
+ Kiểu ôn đới gió mùa.
+ Kiểu ôn đới hải dương.
+ Kiểu cận nhiệt địa trung hải.
+ Kiểu cận nhiệt gió mùa.
+ Kiểu cận nhiệt lục địa
+ Kiểu núi cao.
+ Kiểu nhiệt đới khô.
+ Kiểu nhiệt đới gió mùa.
- Khí hậu Châu Á chia thành nhiều kiểu vì : lãnh thổ rất rộng, các dãy
núi,sơn nguyên cao ngăn ảnh hưởng của biển sâu vảo nội địa
1.5 đ
( đúng
3 kiểu 0.5 đ )
0.5 đ
-đặc điểm :1 năm có 2 mùa
+ mùa đông : khô lạnh ít mưa.
+ mùa hè : nóng ẩm mưa nhiều.
Khí hậu lục địa :
- đặc điểm :1 năm có 2 mùa
+ mùa đông : khô lạnh
+ mùa hạ : khô nóng
0.5 đ
0.5 đ
3 - Châu Á một châu lục đông dân nhất thế giới.Năm 2020 dân số 4651
triệu người
- Dân số châu Á tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1950 – 2020, gấp
1.5 đ
Trang 9hơn 3 lần từ 1420 triệu người năm 1950 lên 4651 triệu người năm 2020 1.5 đ
Tổn
g
6.0 đ