1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT giữa kì i toán 9 bản in

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ I - Toán 9 - Bản in
Trường học Trường THCS Trọng Điểm, Hạ Long
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 783,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khử mẫu của biểu thức lấy căn ta được kết quả là: A.. Tính độ dài của đường cao PH.. Khử mẫu của biểu thức lấy căn ta được kết quả là: A.!. Tính độ dài của đường cao PH?. Tính độ dài của

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG

TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 9 Năm học 2020 - 2021

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm: (3,0 đ)

Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm!

Câu 1 3x 1có nghĩa khi:

A x  0 B x  0 C x 1

3

 D 1

3

x 

Câu 2 Biểu thức Ax2  1 xác định với:

Câu 3 Kết quả của phép tính 0, 25m2 ( với m > 0) là:

Câu 4 Kết quả của phép tính 36 0, 25

11 11 là:

A ± 3

11

11

11

Câu 5 Kết quả của phép tính n m42

m n ( với n < 0, m > 0) là:

A 1

m

n

n

Câu 6 Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 72a b2 4khi a < 0 là:

A 6ab2 2 B 6ab2 2 C 6ab2 2 D 6ab 2b2

Câu 7 Cho biểu thức 3

2

A  Khử mẫu của biểu thức lấy căn ta được kết quả là:

A 3

2

3 2

Câu 8 Căn bậc ba của – 64 là:

Hình vẽ dưới đây được sử dụng trong các câu 9, 10, 11, 12 Khẳng định nào sau đây là

đúng?

O

ĐỀ CHẴN

Trang 2

Câu 9 Tỉ số tan của góc α là:

A OR

OP

Câu 10 Biết OP = 3cm, OQ = 4cm Độ dài của đoạn thẳng OR là:

A 5cm B 12cm C 5

12cm D 12

5 cm

Câu 11 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A OR2 OP2PR2 B OR2 OP.OQ

C PR2 OR2PO2 D OR2 PR RQ

Câu 12 Cho OP = 6cm, PQ = 10cm Tỉ số tan của góc nhọn α bằng:

A 3

5

II Tự luận: (7,0 đ)

Câu 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

2

Q =

4 2

x x

4

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) 3 x  7 4 11  b) 9 4 5  x  5 x

Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại P, biết PM = 5cm, MN = 10cm, đường cao

PH (H thuộc MN)

a Giải tam giác vuông MNP

b Tính độ dài của đường cao PH

(Quy ước: Số đo góc làm tròn đến độ, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ

3)

Câu 4 (0,5 điểm) Cho biểu thức 1

M =

1

a a a

(a ≥0, a ≠ 1) Hãy tìm a để M đạt GTNN,

xác định giá trị đó

=============Hết============

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG

TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 9

Năm học 2020 - 2021

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề )

I Trắc nghiệm: (3,0 đ)

Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm!

Câu 1 3x 1có nghĩa khi:

A x  0 B x  0 C x 1

3

 D 1

3

x 

Câu 2 Biểu thức Ax2  1 xác định với:

Câu 3 Kết quả của phép tính 0, 25m2 ( với m < 0) là:

Câu 4 Kết quả của phép tính 36: 0, 25

11 11 là:

11

Câu 5 Kết quả của phép tính n m42

m n ( với n > 0, m < 0) là:

A n

m

n

n

Câu 6 Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 72a b2 4khi a không âm là:

A 6ab2 2 B 6ab2 2 C 6ab2 2 D 6ab 2b2

Câu 7 Cho biểu thức 2

3

A  Khử mẫu của biểu thức lấy căn ta được kết quả là:

A 2

3

3 2

Câu 8 Căn bậc ba của - 27 là:

ĐỀ LẺ

Trang 4

R

O

Câu 9 Tỉ số cot của góc α là:

A OR

OP

Câu 10 Biết OP = 3cm, α = 600 Độ dài của đoạn thẳng PR là:

A 1,5cm B 3 3 cm C 5

12cm D 12

5 cm

Câu 11 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A OR2 OP2PR2 B OR2 OP.OQ

C PR2 OR2PO2 D OR2 PR RQ

Câu 12 Cho OP = 3cm, PQ = 5cm Tỉ số sin của góc nhọn α bằng:

A 3

5

II Tự luận: (7,0 đ)

Câu 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

2

Q =

4 2

x x

4

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) 3 7 x  4 11 b) 9 4 5  x  5 x

Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại P, PM = 3cm, MN = 6cm, đường cao PH (H

thuộc MN)

a Giải tam giác vuông MNP

b Tính độ dài của đường cao PH

(Quy ước:

Số đo góc làm tròn đến độ, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

Câu 4 (0,5 điểm) Cho biểu thức 1

N =

1

x x x

(x ≥ 0 , x ≠1) Hãy tìm x để M đạt GTNN,

xác định giá trị đó

Trang 5

TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN 9 HỌC KỲ I –NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ CHẴN

I Trắc nghiệm (3 đ)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II Tự luận (7 đ)

Câu 1.a

(1 đ)

2

2

2 2 2

1 6

4 4

5

4

0,25

0.25 0.25 0.25

Q =

4 2

x x

 với x0 ; x  4

=

4

x

0,25

0,25

Trang 6

   

2

=

x x

2

=

x x

=

2

x

x 

0,25

Câu 2

(1,5 đ)

a) 3 x  7 4 11 

ĐKXĐ x ≥ 7

3 x  7 4 11   3 x  7 15

x  7 5  x – 7 = 25

x = 32 (T/m) Vậy x = 32

b) 9 4 5  x  5 x  9 4 5  x  5 x

 9 4 5  x  5 x  0  9 4 5   5  x  0

x  0 do  9 4 5   5 0  

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3

(3,0 đ)

Câu 3 (3,0 điểm)

H

P

HS vẽ đúng hình

+ ∆MNP vuông tại P: sin N = 5 1

10 2

PM

MN   (GT) =>  N  300

=>M   600

+ Tính đúng PN = MN cos N

+ Thay số = 10 Cos 300 = 5 3  8,660 cm

b Tính độ dài của đường cao PH

HS viết đúng công thức tính: PH MN = MP PN

 PH = PM PN

MN

+ HS thay số tính được PH = 5.5 3 5 3

10  2 Làm tròn số đúng  4,330cm

0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,5 0,25

Câu 4 (0,5 điểm) Cho biểu thức 1

M =

1

a a a

(a ≥0, a ≠ 1)

Trang 7

+ HS rút gọn được M = 1+

1

a a

 + Lập luận được với a ≥ 0 thì M ≥ 1 => dấu “=” xảy ra  a = 0 (Tm

ĐKXĐ)

Kết luận đúng GTNN của M = 1  a = 0

0,25 0,25

TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN 9 HỌC KỲ I –NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ LẺ

I Trắc nghiệm (3 đ)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II Tự luận (7 đ) tương tự đề chẵn

Câu 1.a

(1 đ)

2

2

2 2 2

1 6

4 4

5

4

0,25

0.25 0.25 0.25

Q =

4 2

x x

 với x0 ; x  4

=

4

x

0,25

Trang 8

2 4

=

4

x x x

0,25 0,25

Câu 2

(1,5 đ) a) 3 7 x  4 11

ĐKXĐ x ≤ 7

3 7 x  4 11  3 7 x 15

 7 x 5  7 - x = 25

x = - 18 (T/m) Vậy x = - 18

b) 9 4 5  x  5 x  9 4 5  x  5 x

 9 4 5  x  5 x  0  9 4 5   5  x  0

x  0 do  9 4 5   5 0  

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3

(3,0 đ)

H

P

HS vẽ đúng hình

+ ∆MNP vuông tại P: sin N = 3 1

6 2

PM

MN   (GT) =>  N  300

=>M   600

+ Tính đúng PN = MN cos N

+ Thay số PN = 6 Cos 300 = 3 3 5,196cm

b Tính độ dài của đường cao PH

HS viết đúng công thức tính: PH MN = MP PN

PH = PM PN

MN

+ HS thay số tính được PH = 3.3 3 3 3

Làm tròn số đúng 2,598cm

0,5 0,25

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

0,5 0,25

Câu 4 (0,5 điểm) Cho biểu thức 1

N =

1

x x x

(x ≥ 0 , x ≠1) Hãy tìm x

để N đạt GTNN, xác định giá trị đó

+ HS rút gọn được N = 1+

1

x x

Trang 9

Kết luận đúng GTNN của N = 1  x = 0

0,25

PHÒNG GIÁO DỤC HẠ LONG

TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM

==========

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – TOÁN 9

NĂM HỌC 2020 - 2021

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp thấp Cấp cao Vận dụng

Cộng

TNK

1 Căn thức

bậc hai – Hằng

đẳng thức

Hiểu và tìm được ĐKXĐ của căn thức bậc hai

Vận dụng hằng đẳng thức

2

A  A

2 Liên hệ giữa

phép nhân,

chia và phép

khai phương.

Khai phương được một tích, một thương

3 Các phép

biến đổi đơn

giản biểu thức

chứa căn thức

bậc hai-Rút

gọn biểu thức.

Các phép biến đổi đơn giản

-Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai (chứa số, chứa chữ)

-Tìm x

Tìm GTLN, GTNN của biểu thức sau rút gọn

được căn bậc

Trang 10

Tỉ lệ 2,5% 2,5%

5 Hệ thức về

cạnh và đường

cao trong tam

giác vuông

Nhận biết được hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Tính được độ dài đường cao khi biết

độ dài 2 cạnh góc vuông

Vận dụng được

hệ thức về cạnh

và đường cao trong tam giác vuông để tính

độ dài các đoạn thẳng

6 Định nghiã

tỉ số lượng giác

của góc nhọn

Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn

Tính được tỉ

số lượng giác của góc nhọn khi biết độ dài các cạnh

7 Liên hệ giữa

cạnh và góc

trong tam giác

vuông

Giải tam giác vuông

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:56

w