GIÁO VIÊN TOÁN HÀ NỘI BỘ ĐỀ THI NĂM HỌC 2021 2022 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I QUẬN HAI BÀ TRƯNG MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2021 2022 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1 (1,5 điểm) 1) Thực hiện phép[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I QUẬN HAI BÀ TRƯNG MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC: 2021-2022
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính: 4 2 52
2) Giải phương trình:
1
2
3) Bậc cửa nhà bác Nam cao 55cm Để đưa xe máy vào nhà, bác
cần đặt một chiếc cầu sắt để dắt xe sao cho góc giữa mặt cầu và
mặt đất khoảng 30 Hỏi mặt cầu dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
(Hình 1)
Bài 2 (2,0 điểm) Cho biểu thức:
2 1
x A x
và
1 1
x B
x x
với x và 0 x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A với x 4
x B
x
c) Tìm giá trị nguyên của x để
1 2
B
A .
Bài 3 (3,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình
1
x y
x y
2) Cho hàm số bậc nhất ym1x 2 m 1 có đồ thị là đường thẳng d
a) Vẽ đồ thị hàm số khi m 2
b) Tìm m để đường thẳng d
song song với đường thẳng y x 3
c) Tìm m để đường thẳng d
cắt Ox , Oy theo thứ tự hai điểm A , B sao cho OA2OB
Bài 4 (3,0 điểm). Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB2R Trên nửa đường tròn lấy điểm C bất kì
( C khác A và B ) Tiếp tuyến tại C và tiếp tuyến tại A cắt nhau tại M
a) Chúng minh bốn điểm , ,O A M C cùng thuộc một đường tròn.,
b) AC cắt OM tại H , chứng minh AC vuông góc với OM và OH OM. R2
c) Tia BH cắt nửa đường tròn tại D Chứng minh tam giác ODM đồng dạng với tam giác OHD d) Tia AD cắt MH tại I Chứng minh I là trung điểm của MH
Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số dương , ,a b c , chứng minh rằng:
ab bc ca
b c a .
Trang 2
-HẾT -HƯỚNG DẪN
Bài 1 (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính: 4 2 52
2) Giải phương trình:
1
2
3) Bậc cửa nhà bác Nam cao 55cm Để đưa xe máy vào nhà,
bác cần đặt một chiếc cầu sắt để dắt xe sao cho góc giữa mặt
cầu và mặt đất khoảng 30 Hỏi mặt cầu dài bao nhiêu
xăng-ti-mét? (Hình 1)
Hướng dẫn
1) Ta có:
4
5 1
2) Ta có phương trình:
1
2
ĐKXĐ: x 0 1
2
1
x
1
x
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm là: x 1
3) Xét ABH vuông tại H có:
sin 30 0,5
AB
Vậy mặt cầu dài 110 cm .
Bài 2 (2,0 điểm) Cho biểu thức:
2 1
x A x
và
1 1
x B
x x
với x và 0 x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A với x 4
x B
x
c) Tìm giá trị nguyên của x để
1 2
B
A .
Hướng dẫn
a) Tính giá trị của biểu thức A với x 4
Thay x (thoả mãn điều kiện) vào biểu thức A ta được:4
Trang 34 2
4 1 4
A
A
Vậy khi x thì 4 A 4
b) Rút gọn biểu thức B
Với x và 0 x 9
1 1
x B
x x
B
1 1
B
1
B
1
x B
x
x B
x
với x và 0 x 1
c) Tìm giá trị nguyên của x để
1 2
B
A .
Với x và 0 x 9, ta có
1 2
B
A
1 2 2 2 0
x x x x
Vì x 0 x 0 x 2 0 2 x20
Để
1 0
x x
thì x 2 0 x4
Kết hợp điều kiện xác định ta được
1
x x
mà xnguyên nên x 0;2;3 Vậy x 0;2;3 thì
1 2
B
A
Bài 3 (3,0 điểm) ( 3,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình
1
x y
x y
2) Cho hàm số bậc nhất ym1x 2 m 1
có đồ thị là đường thẳng d
a) Vẽ đồ thị hàm số khi m 2
Trang 4b) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng yx3
c) Tìm m để đường thẳng d
cắt Ox , Oy theo thứ tự hai điểm A , B sao cho OA2OB
Hướng dẫn
1) Giải hệ phương trình
1
x y
x y
1
x y
x y
1
x
x y
2
x y
2 1
x y
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất x y ; 2;1
2) Cho hàm số bậc nhất ym1x 2 m 1 có đồ thị là đường thẳng d
a) Vẽ đồ thị hàm số khi m 2
Thay m (thỏa mãn điều kiện 2 m ) vào phương trình đường thẳng 1 d ta có
2
y x
Ta có bảng giá trị sau
2
Đồ thị hàm số là 1 đường thẳng đi qua hai điểm 0;2và 2;0
x
y
-2
2
O
b) Tìm m để đường thẳng d
song song với đường thẳng y x 3
Để đường thẳng d song song với đường thẳng y x 3
2 3
m
Vậy đường thẳng d
song song với đường thẳng y x 3 m0
c) Tìm m để đường thẳng d cắt Ox , Oy theo thứ tự hai điểm A , B sao cho OA2OB.
Trang 5Ta có bảng giá trị sau
1
m
Đường thẳng d cắt Ox , Oy theo thứ tự hai điểm
2
;0 1
A m
và B0;2
x
y
-2 m-1
2
O
Ta có
OA
2
OB
Để OA2OB thì
2 4 1
m 1
1 2
m
1 1 2 1 1 2
m m
3
1 2
m
tmdk m
Vậy đường thẳng d cắt Ox , Oy theo thứ tự hai điểm A , B sao cho OA2OB
3 2 1 2
m m
Trang 6Bài 4 (3,0 điểm). Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB2R Trên nửa đường tròn lấy điểm C bất kì
( C khác A và B ) Tiếp tuyến tại C và tiếp tuyến tại A cắt nhau tại M
a) Chúng minh bốn điểm , ,O A M C cùng thuộc một đường tròn.,
b) AC cắt OM tại H , chứng minh AC vuông góc với OM và OH OM. R2
c) Tia BH cắt nửa đường tròn tại D Chứng minh tam giác ODM đồng dạng với tam giác OHD d) Tia AD cắt MH tại I Chứng minh I là trung điểm của MH
Lời giải
K M
B O
A
C
a) Chứng minh bốn điểm , ,O A M C cùng thuộc một đường tròn.,
Theo tính chất của tiếp tuyến, ta có: MCOC MA OA; ;
Gọi K là trung điểm MO ;
Trong MCO vuông tại C có CK là trung tuyến 2
MO
;
Trong MAO vuông tại A có AK là trung tuyến 2
MO
;
MO
AK CK KM KO
bốn điểm , ,O A M C cùng thuộc , ; 2
MO K
b) AC cắt OM tại H , chứng minh AC vuông góc với OM và OH OM. R2
H M
B O
A
C
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có : MC MA , mà OC OA R OM là trung trực
của AC OM AC tại trung điểm H của AC
Trong OCM vuông tại C có CH là đường cao, theo hệ thức lượng, ta có :
OH OM OC R ;
Vậy OH OM. R2
c) Tia BH cắt nửa đường tròn tại D Chứng minh tam giác ODM đồng dạng với tam giác OHD
Trang 7D H M
B O
A
C
Xét ODM và OHD có:
;
d) Tia AD cắt MH tại I Chứng minh I là trung điểm của MH
I
M
B O
A
C
Ta có: ODM ∽ OHD(ý c)) DMO HDO ;
ODB
cân tại O HDO OBD ;
OBD DAM
;
Xét IMA và IDM có: I chung; DMO DAM (chứng minh trên)
;
Mặt khác, trong IHA vuông tại H có HD là đường cao, theo hệ thức lượng, ta có: IH2 IA ID. ;
là trung điểm của MH
Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số dương , ,a b c , chứng minh rằng:
ab bc ca
b c a .
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM cho các số dương ta có:
2
2
2
Khi đó
Trang 8Với , ,a b c là các số dương ta có:
Cộng vế với vế ta thu được 2a22b22c2 2ab2bc2ca
Khi đó 2a22b22c2 ab bc ca ab bc ca
Do đó
ab bc ca
b c a
Dấu “=” xảy ra khi a b c .