MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK TNK 1.. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về CBH.. Một số hệ thức về cạnh
Trang 1MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9 Năm học 2020 – 2021
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao TNK
TNK
1 Khái niệm
căn bậc hai,
hđt
2
A = A
(3 tiết)
Biết được ĐN CBHSH, ĐK
để Axác
định là A ³ 0
hđt A2=A
2 Các phép
tính và các
phép biến đổi
đơn giản về
CBH.
Biết được các phép biến tính các phép biến đổi CBH
Hiểu được các phép biến tính các phép biến đổi CBH
Biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
0,5 11
1,5
5 = 50%
3 Một số hệ
thức về cạnh
và đường cao
trong tam
giác vuông
Hiểu được các
hệ thức
a b c ;
ah bc
Số câu
Số điểm
2 0,5
1 1
3 1,5=15
%
4 Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Hiểu ĐN tỉ số lượng giác
Hiểu mối liên hệ giữa TSLG của các góc phụ nhau
5 Một số hệ
thức về cạnh
và góc trong
tam giác
vuông
Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh góc trong tam giác vuông để giải bài tập
1
2 1,25 = 12,5%
Trang 2H
PHÒNG …
Môn: Toán 9 Năm học 2020 – 2021
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:
A 4 và - 4 B 32 C 4 D 256
Câu 2: Giá trị của x để x 5 có nghĩa là:
Câu 3:
2
13
√132 có giá trị là
A.26 B.13 C.-13 D.13 và -13
Câu 4: Kết quả của phép tính 9.16là:
Câu 5: Kết quả của phép tính √112 là
Câu 6: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 5
√10 có kết quả là:
Câu 7: Kết quả của phép tính ( 5 2) 2 là :
A.2 5 B 5 2 C 5 2 D 5 2
Câu 8: Kết quả của phép tính
2
9 4
a
với √4,93,6 là
A o , 736
3 2
a
B
3 2
a
o , 6 C
3 2
a
D
3 2
a
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 1)
Khi đó đường cao AH bằng:
Câu 10: Trong hình 1, độ dài cạnh AC là:
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 2),
hệ thức nào sau đây là đúng
A cosC =
AB
AC B tan B =
AB
AC
C cotC =
HC
HA D cotB =
AC
AB Hình 2
Trang 3C B
A
30
5 cm
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, C = 300 (hình 5),
trường hợp nào sau đây là đúng:
A/ AB = 2,5 cm B/ AB =
5 3
2 cm C/ AC = 5 3cm D/ AC = 5
3
3 cm H.5
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính: (1đ)
a/
2
32 2 50 3 8 18
3
b/ ( √7−√3)2+√84
Câu 2: Tìm x, biết: (1đ)
√ 9 x−5 √ x=6−4 √ x
Bài 3: (2đ) Cho biểu thức:
Q
Với x ≥ 0; x 4; x 9 a) Rút gọn Q
b) Tìm x để Q có giá trị là: 2
c) Tìm x Z để Q có giá trị nguyên
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm, AB = 4cm.
a) Tính các góc B, C , cạnh BC
b) Kẻ đường cao AH Tính AH, BH
c) Từ H kẻ HE và HF lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AEHF là hình gì?
Vì sao? Tính diện tích của tứ giác AEHF?
Trang 4C
Đáp án, biểu điểm
Phần trắc nghiệm: 3 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Phần tự luận: 7 điểm
Câu 1
1 điểm
a)
0,5
điểm
điểm
điểm b)
0,5
điểm
điểm
điểm Câu 2
1 điểm
a)
0,5
điểm
điểm
1
2 3 2
2
x x
x
x
x
0,25 điểm
b)
0,5
điểm
ĐKXĐ: x 0 9x 5 x 6 4 x 3 x 5 x 2 x 6 0,25
điểm
điểm Câu 3
2 điểm
a)
1 điểm
Q
2 x 9 Q
2 x 9 x 9 2x 3 x 2 Q
x 1
x 3
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm b)
0,5
điểm
x 7 x 49 (Tháa m·n ®iÒu kiÖn cña x)
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 5F A
E
x 3 U 4 x {1; 16; 25; 49} (Gi¸ trÞ x = 4 lo¹i)
0,25 điểm 0,25 điểm Câu 4
3 điểm
0,25 điểm
a)
1 điểm
BC AB AC 32 42 25 5 (Py-ta-go).
4
5
AC
BC
B ¿ 53 0 ; C = 90 0 – B ¿ 37 0
0,25 điểm 0,5 điểm
2, 4 5
AB AC AH
BC
2 3 2
1,8 5
AB BH BC
0,5 điểm
0,5 điểm c) Cm được tứ giác AEHF là hình chữ nhật
Tính được HE= 1,44; HF= 1,92 Tính được diện tích tứ giác AEHF bằng 2,7648
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
4 3
C B
H