Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và song song với
Trang 18 Bài
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Nhận xét Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương.
2 Phương trình tham số của đường thẳng
3 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Nhận xét
● Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
4 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Nhận xét
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Trang 2● Nếu đều khác thì ta có thể đưa phương trình tổng quát vềdạng
Phương trình này được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn,
5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét hai đường thẳng có phương trình tổng quát là
Tọa độ giao điểm của và là nghiệm của hệ phương trình:
● Nếu hệ có vô số nghiệm thì trùng với
6 Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
Trang 37 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
công thức
cắt nhau thì phương trình hai đường phân giác của góc tạo bởi hai đườngthẳng trên là:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 VECTƠ CHỈ PHƯƠNG – VECTƠ PHÁP TUYẾN
Câu 1 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song
Trang 4Câu 8 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song
Câu 11 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua
Câu 12 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc
phần tư thứ hai?
vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của ?
vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của ?
vuông góc với có một vectơ pháp tuyến là:
vuông góc với có một vectơ chỉ phương là:
song song với có một vectơ pháp tuyến là:
Trang 5A B C D
song song với có một vectơ chỉ phương là:
íï =- +ïî
1 5:
íï = ïî
íï =
x t d
ì =ïï
íï ïî
=-íï =ïî
(3;0)
u=r
3 2:
2 3
x d
ì =ïï
íï =- +ïî
3:
2
x d
ì =ïï
íï ïî3
Trang 6Câu 29 Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của
trình tham số là:
ì =ïï
íï ïî
=-2
5 6
ì = +ïï
íï = +ïî
1
2 6
x
ì =ïï
íï = +ïî
ì = ïï
íï = ïî
-3 21
ì = +ïï
íï =- +ïî
1 23
ì = ïï
-íï = +ïî
1 2
ì = +ïï
íï = +ïî
2 2.1
ì = +ïï
íï =ïî(3; 7)
ì =ïï
íï =ïî(0;0)
íï = ïî
=-íï =ïî
1 3
x
ì =ïï
íï = ïî
-3 5
y t
ì = +ïï
íï =ïî
ì = ïï
-íï = +ïî
1 2
y t
ì =- +ïï
íï =ïî
1 2.2
ì =- +ïï
íï =- +ïî
Trang 7đỉnh và phương trình đường thẳng chứa cạnh là Viết
Câu 33 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
Câu 34 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
và song song với trục
tam giác
ì = +ïï
íï =ïî
íï = ïî
íï = ïî
-íï = +ïî
35
ì =- +ïï
íï = +ïî
35
ì = +ïï
íï =- +ïî
53
ì = ïï
-íï =- +ïî
x
ì =ïï
íï =- +ïî
74
y
ì =- +ïï
íï =
x t y
ì =ïï
íï ïî
y
ì = ïï
-íï ïî
=-7.3
y
ì = +ïï
íï =ïî
2.3
x
ì =ïï
íï = ïî
-13
-27.2-
íï = ïî
Trang 8Câu 41 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
một vectơ pháp tuyến là:
=-íï = +ïî
1 23
ì = +ïï
íï =ïî
-íï =- +ïî
Trang 9và song song với có phương trình tổng quát là:
.3
íï = ïî
-3
x
y t
ì =ïï
íï =ïî
2.1
ì = +ïï
íï = +ïî
x t
ì =ïïïí
ïïî
2.332
ì =ïïïí
-íï = +ïî
Trang 10Câu 57 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với đường thẳng
Câu 59 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
Câu 61 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất
Câu 62 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai
Câu 63 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai
Câu 64 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
D íï ïî
1 3
ì =- +ïï
íï = +ïî
1 3
2 5
ì = ïï
-íï = +ïî
1 5
2 3
ì = +ïï
íï = +ïî
íï =- +ïî
-íï = +ïî
íï = ïî
íï = +ïî
1 22
ì =- +ïï
íï = +ïî
1 22
ì = +ïï
íï = ïî
íï = ïî
Ox
2 0
Trang 11Câu 65 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
10
d y
ì = +ïï
íï ïî
=-6:
10
x d
ì =ïï
íï = ïî
-6:
10
x d
ì =ïï
íï =- +ïî
AB A -(1; 4) B(1;2)
1 0
Trang 12Câu 74 Đường trung trực của đoạn với và có phươngtrình là :
Câu 75 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có
kẻ từ
Câu 76 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có
kẻ từ
Câu 77 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có
kẻ từ
Vấn đề 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Câu 78 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 79 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 80 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
Câu 81 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
íï = ïî
Trang 13Câu 82 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
Câu 83 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 84 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
Câu 85 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 86 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 87 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
íï = ïî
413
ìïï = +ïïï
D í
ïï =- +ïïïî
2
2:183
-ïî
1
4 2:
íï =
1
4 2:
íï =
1
2 3:
íï ïî
Trang 14Câu 88 Cho hai đường thẳng và
Khẳng định nào sau đây là đúng:
Khẳng định nào sau đây là đúng:
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
íï =- +ïî
1 2
y
ì =ïï
íï =ïî
Trang 15Câu 101 Với giá trị nào của thì hai đường thẳng
2 3
ì = ïï
-íï = +ïî
1 3.2
ì = ïï
-íï = +ïî
1 3.2
ì = ïï
íï = ïî
-4x- 3y+ =1 04
3 3
ì =ïï
íï =- +ïî
4
3 3
ì ïï
=íï = ïî
-8.3
ì =ïï
íï =- +ïî
y
ì =- +ïï
íï =ïî
1 2018
.1
y
ì =- +ïï
íï ïî
=-1.1
x
ì =ïï
íï =- +ïî
íï = ïî
íï = - +ïî
íï
2:
íï = + ïî
Trang 16Câu 103 Tìm tất cả các giá trị của để hai đường thẳng
Câu 106 Với giá trị nào của thì hai đường thẳng
Câu 107 Với giá trị nào của thì hai đường thẳng
m=
mÎ Æ m
m=-1: 4 3 3 0
1 2:
83
Trang 17độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho.
m m
m m
é ¹ê
ê ¹ë
m
2:
ì = +ïïï
ïî
m
43
íï =- +ïî
:2
d
ì ïï
=íï =
Trang 18Câu 120 Xác định để hai đường thẳng và
cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
Câu 121 Tìm tất cả các giá trị của tham số để hai đường thẳng
Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của và ,
và song song với là:
Câu 123 Lập phương trình của đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường
íï = +ïî
íï = +ïî
Trang 19Næç-ççè ö÷÷÷ø
31; 4
íï = ïî(2;–1)
12x- 7y+ =5 0( )1;1
5;012
Pæç-ççè ö÷÷÷ø
171;
íï = ïî( 1;3)
-íï = +ïî
Trang 20A B C D
của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
giá trị của tham số để và hợp với nhau một góc bằng
Câu 143 Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng
35
d
ì = +ïï
íï = ïî
-3 10
10
35
1010
310
1:3 4 1 0
15 12:
íï = +ïî
56
65
3365
65
3365
1.2-
1: 3x 4y 12 0
21
íï = ïî
Trang 21A hoặc B
Câu 146 Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số để đường thẳng
bằng:
Câu 147 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng
khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Câu 148 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng
Câu 149 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng
k
=-3
k = k
m>-1
m>-14
Oxy
Trang 22tham số để và đoạn thẳng có điểm chung
nằm cùng phía đối với
m m
íï = ïî(1;2)
íï = ïî(1;2)
7
;34
Aæ öçççè ÷÷÷ø(1;2)
Trang 23và Phương trình đường phân giác ngoài của góc là:
Câu 157 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng
nhọn tạo bởi hai đường thẳng và là:
Vấn đề 5 KHOẢNG CÁCH
2.
4.5
425
35
Trang 24Câu 167 Tìm tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ giao điểm
(2;0)
M
1 3:
2 4
ì = +ïï
ïî2
2.5
10.5
5.2(15;1)
D íï =ïî10
1 .10
m m
é êê
=-ê =
m
1:2
x t d
ì =ïï
íï =
2
4.2
m m
é ê
ê ë
=-4.2
m m
é =ê
ê =ë
4.2
m m
é =ê
ê ë
Trang 25với đường tròn ?
Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm và ?
m m
é ê
=-ê =ë
1.1
m m
é ê
=-ê =ë
2.2
m m
é =ê
ê ë
1: 6 – 8 101 0
Trang 26A B C D
Câu 181 Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng
một khoảng bằng Tích hoành độ của hai điểm đóbằng:
bằng
Câu 184 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng
Mæçççè - ö÷÷÷ø
2 23:
é ê
4;03
M M
-14
;03
4;03
M M
0;0.0;6
M M
éêêê
Oxy
1: 3x 2y 6 0
M
Trang 27A B C D
điểm
tại
bằng là hai đường thẳng có phương trình nào sau đây?
Câu 190 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng
Mæ öçççè ÷÷÷ø
1
;0 2
ì =ïï
C C
éê
Trang 281 Phương trình đường trịn cĩ tâm và bán kính cho trước
3 Phương trình tiếp tuyến của đường trịn
Ta cĩ
Do đĩ cĩ phương trình là
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 CHO PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN, TÌM TÂM & BÁN KÍNH
( x0– a x x )( – 0) ( + y b y y0– )( – 0) = 0.
Trang 29Câu 1 Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn
(3; 1 , ) 2
( )C x: 2+y2- 4x+6y- 12 0= I R(2; 3 , ) 5
Trang 30Câu 9 Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn
Trang 314 Có tâm và tiếp xúc với đường thẳng
6 Có tâm thuộc đường thẳng và
Đi qua , tiếp xúc
Có bán kính , tiếp xúc
7 Đi qua điểm và
Tiếp xúc với tại
8 Đi qua hai điểm có và tiếp xúc với đường thẳng
Trang 32Câu 22 Đường tròn có tâm và tiếp xúc với trục có phương trìnhlà:
Trang 33A B
tiếp đường tròn có phương trình là:
Trang 34A B
xúc với hai trục tọa độ có phương trình là:
Trang 35C
có tọa độ là những số nguyên
Trang 36C D
kiện của để là phương trình đường tròn
Trang 37nguyên dương không vượt quá 10 để là phương trình của đường tròn?
Vấn đề 4 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Câu 56 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
3 – 4x y+23 0= 3 – 4 – 27 0.x y =
Trang 38B hoặc
B
C
hoặc
, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
hoặc
, biết tiếp tuyến vuông góc với trục hoành
Trang 39Câu 68 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tiếp xúc với đường
1 Định nghĩa: Cho hai điểm cố định và với Tập
đường Elip
2 Phương trình chính tắc của Elip
Trang 40CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 CHO PHƯƠNG TRÌNH ELIP, HỎI CÁC THÔNG SỐ
Trang 41Câu 9 Elip có một đỉnh nằm trên trục lớn là:
Trang 42D có độ dài trục nhỏ bằng 3.
Vấn đề 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ELIP Câu 19 Phương trình của elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏbằng 6 là:
Phương trình chính tắc của elip là:
Trang 43A B C D
Câu 25 Tìm phương trình chính tắc của elip nếu trục lớn gấp đôi trục bé và có
Câu 26 Lập phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn hơn độ dài
trục nhỏ 4 đơn vị, độ dài trục nhỏ hơn độ dài tiêu cự 4 đơn vị
Câu 27 Lập phương trình chính tắc của elip biết tỉ số giữa độ dài trục nhỏ và
tiêu cự bằng , tổng bình phương độ dài trục lớn và tiêu cự bằng
Câu 28 Elip có một tiêu điểm và tích độ dài trục lớn với trục bé bằng
Phương trình chính tắc của elip là:
Câu 29 Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng và tỉ
số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
Câu 30 Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng và tỉ số
của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
Câu 31 Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục nhỏ bằng và tỉ
số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
Trang 44trục lớn bằng Phương trình chính tắc của elip là:
Câu 37 Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có trục lớn gấp đôi trục bé
Trang 45Câu 40 Tìm phương trình chính tắc của elip, biết elip có tiêu cự bằng và đi
số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
số của độ dài trục lớn với tiêu cự bằng
3
Næç - ÷ççè ö÷÷ø2
Trang 46Câu 47 Cho elip có hai tiêu điểm và có độ dài trục lớn bằng Trongcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 54 Elip có độ dài trục bé bằng tiêu cự Tỉ số của tiêu cự với độ dài
Trang 47A B C D
Câu 55 Elip có hai đỉnh trên trục nhỏ cùng với hai tiêu điểm tạo thànhmột hình vuông Tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của bằng:
tiêu điểm của elip cùng nằm trên một đường tròn Độ dài trục nhỏ của bằng:
độ bằng thì khoảng cách từ đến hai tiêu điểm bằng:
1
12
Trang 48tiêu điểm cĩ độ dài bằng:
tại hai điểm phân biệt là:
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
BÀI
Câu 1 Trục Ox: y= cĩ VTCP 0 ir( )1;0 nên một đường thẳng song song với Oxcũng cĩ VTCP là ir( )1;0 Chọn A.
Câu 2 Trục Oy: x= cĩ VTCP 0 rj( )0;1 nên một đường thẳng song song với Oy
Trang 49Câu 5 ABuuur= -( a b; )¾¾® đường thẳng AB có VTCP:
Trang 50d u
¡uuur
ï
¡uuur
AB
AB y
Trang 512
;22;1
N N
Trang 52A
d n
15;615
A x
d
t u
( ) ( )
3;
3;5
55; 353
5;
3
d d
d d
d d
ïïï
ìïïï
ïïïïïî
d d
O O
Vậy : 6d x- 4y= Û0 d: 3x- 2y= Chọn A.0.
Trang 53A d
n d
d
d A
Trang 54Câu 71 Gọi I là trung điểm của AB và d là trung trực đoạn AB Ta có
Trang 551 2
Chọn C.
Câu 81.
Trang 563 42
83
Î
=Î/
Trang 57( ) ( )
Chọn C.
Câu 88 Ta có
1
1 1
2 1 2
2
3 25
y t
ìïï =ïì
41; 4
1
2 2
Trang 58Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp
án còn lại không thỏa mãn
(ii)Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D
Câu 96 Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau Như vậy
bài toán trở thành tìm đường thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu
Ta có
( ) ( )
0; 1:
Trang 592
12
Chọn C.
2
2
11
Chọn D.
2 1
y
m
Chọn D.
Trang 60m m
® êê
-ê
rr
d d
n n
d y m
d
Trang 61( ) ( )
.22
không thoả mãn
d d
d n
A
m n
¾¾
ì =/ï
d
m m
Trang 62Û m m- = Û ê =ëm
Câu 122
2 1
1 2
ìïï ï
d d
3
ì =ï
Trang 63Câu 125
1
1 2
4
34
00
íï = ïî
Trang 64o
rr
cos:
n
x d
1 2
;
.5
510
Chọn D.
Câu 137
( ) ( )
rr
Chọn
C.
Câu 138
( ) ( )
( 1 2 )
2 1 2
( 1 2 )
2
; 2
.1
cos2
Chọn
Trang 6516 25 144os
15 12:
rr
Chọn D.
Câu 141
( ) ( )
n
t d
rr
Chọn A.
Câu 142 Ta có
( ) ( )
( 1 ; 2 ) 45
2 2
2
1cos 45 cos
6 42
ê =ê
Cho đường thẳng d và một điểm A Khi đó.
(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặcvuông góc với d
(ii)Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0o<a <90 o
Trang 661 2 ,
cạnh nào của tam giác ABC Chọn D.
Câu 153 Điểm M x y( ; ) thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi D D khi và1; 2chỉ khi
Trang 67Suy ra các đường phân giác góc A là:
( ) ( )
suy ra đường phân giác trong góc A là y- 5 0.= Chọn B.
Câu 157 Các đường phân giác của các góc tạo bởi
Trang 68é êêÛ
=-ê =ê
m m
Chọn B.
Câu 167
2 2
Trang 69Câu 173 Đường thẳng cách đều hai điểm ,A B thì đường thẳng đó hoặc song
song (hoặc trùng) với AB, hoặc đi qua trung điểm I của đoạn AB
I AB
=
m m
Trang 70+ï
2
75.4
Trang 71-ê+ Û =
Trang 74ìï ïïï
=-Û íï
-ïï =ïî
a I R
Trang 75Vậy phương trình đường tròn là: (x- 1) + +(y 3) =25. Chọn D.
l I a
I
a a
Trang 76Câu 43 Vì M(2; 1- ) thuộc góc phần tư (IV) nên A a a a( ;- ), >0.
Câu 45 AB x: - 2y+ =5 0, đoạn AB có trung điểm M( )1; 2 ®
trung trực của đoạn
Câu 47 Xét phương trình dạng : x2+y2- 2ax- 2by c+ =0, lần lượt tính các hệ
số , ,a b c và kiểm tra điều kiện a2+ - >b2 c 0
2+ 2- 4 +6 - 12= ® =0 2, =- 3, =- 12® 2+ - >2 0
Các phương trình 4x2+y2- 10x- 6y- 2=0, x2+2y2- 4x- 8y+ =1 0 không códạng đã nêu loại các đáp án A và C
Đáp án x2+y2- 2x- 8y+20=0 không thỏa mãn điều kiện a2+ - >b2 c 0.
Câu 48 Loại các đáp án D vì không có dạng x2+y2- 2ax- 2by c+ =0.
ïï ïî
=-a
c
Chọn D.
Trang 77Câu 49 Loại các đáp án C và D vì không có dạng x +y - 2ax- 2by c+ =0.
1
22
ïï = ïî
=-ïï =ïî
ïï
ïï ïî
Trang 78Câu 57 Đường tròn (C) có tâm I(1; 2- ) nên tiếp tuyến tại A có VTPT là
Trang 79Câu 65 Đường trịn (C) cĩ tâm I(1; 2 ,- ) R=2 2 và tiếp tuyến cĩ dạng
Câu 68 Đường trịn (C) cĩ tâm I(1; 2 ,- ) R= ®4 OI= 5< ®R khơng cĩ tiếp
tuyến nào của đường trịn kẻ từ O Chọn A.
Câu 69 Vì M Ỵ ( )C nên cĩ đúng 1 tiếp tuyến của đường trịn kẻ từ M Chọn C.
Câu 70 Đường trịn (C) cĩ tâm I(2; 3 ,- ) R= ®2 IN= 16 9+ = > ®5 R cĩ đúng
hai tiếp tuyến của đường trịn kẻ từ N Chọn C.
BÀI
Câu 1 Gọi phương trình của Elip là