a Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.. b Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC... Đề thể hiện một phần Trái Đất trên một bản đồ phẳng người ta dùng một phép chiếu bản đồ, với độ
Trang 1Hình học ⓾ Chương 4
❶ Giáo viên Soạn: Nguyễn Tất Trịnh FB: Nguyễn Tất Trịnh
❷ Giáo viên phản biện : Nguyễn Văn Tâm FB: Tâm Nguyễn
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;3, B 2;6,C5;1
a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Giải a) (Hình 4.37) Điểm I x y ; là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi IA IB 0 *
Mặt khác IA 1 x;3 y IB, 2 x;6 y IA IB, 1 2 ;9 2x y
Do đó, (*) tương đương với
1
2
x x
y
y
Vậy
1 9
;
2 2
I
b) Điểm G x y ; là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC 0 (**)
Mặt khác GA 1 x;3 y GB , 2 x;6y GC, 5 x;1 y
;
4 3 ;10 3
GA GB GC x y
Do đó, (**) tương đương với
4
3
x x
y
y
Vậy
4 10
;
3 3
G
Chú ý:
Trung điềm M của đoạn thẳng AB có toạ độ là 2 ; 2
x x y y
1
VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
10
Ví dụ 4.
Hình 4.37
Trang 2Trọng tâm G của tam giác ABC có toạ độ là
;
x x x y y y
Từ thông tin dự báo bão được đưa ra ở đầu bài học,
hãy xác định toạ độ vị trí M của tâm bão tại thời
điềm 9 giờ trong khoảng thời gian 12 giờ của dự
báo
Lời giải
Gọi Mx;y,x13,8;14,1 , y106,3;108,3
0,3; 2 AB 0,32 22 4,09
13,8; 108,3
AM x y
,
AB AM
cùng phương
13,8 108,3
2 60,09 0,3
x
Quãng đường cơn bão đi được sau 9 giờ là:
4, 09 3 4, 09
.9
Ta có 3 4,09 13,82 108,32 3 4,09
2
x
2 2
x
2
2 2 27,6 36,81 13,8
x
Dùng chức năng SLOVE của MTCT ta tìm được hai nghiệm của phương trình là:
13,575 loai 14,025 106,8
x
Vậy M14,025;106,8 .
Chú ý Đề thể hiện một phần Trái Đất trên một bản đồ phẳng người ta dùng một phép chiếu bản đồ, với
độ sai khác nhất định giữa bản vẽ và thực địa (thường được quy định với từng loại bản đồ), về nguyên tắc, phạm vi thể hiện càng hẹp thì càng chính xác Trong vận dụng này, ta chỉ tính toán trong phạm vi một đoạn đường đi ngắn của tâm bão
BÀI TẬP
4.16 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho các điểm M1;3 , N4;2 .
Trong 12 giờ, tâm bão được dự báo di chuyển thẳng đều từ A13,8; 108,3
tới vị trí có toạ độ B14,1; 106,3
Gọi toạ độ cùa M là x y; Bạn hãy tìm mối liên
hệ giữa hai vectơ AM
và AB
rồi thể hiện mối quan hệ đó theo toạ độ để tìm
;
x y
Vận dụng.
Trang 3Hình học ⓾ Chương 4
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng OM , ON, MN
b) Chứng minh rằng tam giác OMN vuông cân
Lời giải
a) OM 1232 10 , ON 4222 2 5
b) MN 4 1 22 3 2 10
Vì OM2MN2 20ON2 nên tam giác OMN vuông tại M , mà OM MN nên tam giác OMN vuông cân tại M
4.17 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các vectơ a 3i 2 , j b4; 1 và các điềm M3;6 , N3; 3
a) Tìm mối liên hệ giữa các vectơ MN
và 2a b
b) Các điểm O M N, , có thẳng hàng hay không?
c) Tìm điềm P x y ;
để OMNP là một hình bình hành.
Lời giải
a) MN 6; 9
; a3; 2 2a6; 4 ; 2a b 2; 3 Suy ra MN 3 2 a b
b) Ta có: OM 3;6 , ON3; 3
Vì
nên OM ON,
không cùng phương, suy ra O M N, , không thẳng hàng
c) Ta có: OM 3;6 , PN 3 x; 3 y
Do đó: OMNP là một hình bình hành khi và chỉ khi
6; 9
4.18 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điềm A1;3 , B2;4 , C 3; 2.
a) Hãy chứng minh rằng A B C, , là ba đỉnh của một tam giác.
b) Tìm toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
d) Tìm điểm D x y ; để O0;0là trọng tâm của tam giác ABD .
Lời giải
a) Ta có: AB1;1 ; AC 4; 1
Vì
4 1
nên AB AC;
không cùng phương, suy ra A B C, , là ba đỉnh của một tam giác
3
Trang 4b)
1 2 3
3 7
2 2
M
M
x
M y
c)
1 2 3
0
3 4 2
3 3
G
G
x
G y
d) Gọi D x y D; D
Ta có:
1 2
0
3
D
D
x
x
D
4.19 Sự chuyển động của một tàu thủy được thề hiện trên một mặt phẳng toạ độ như sau: Tàu khời hành
từ vị trí A1; 2
chuyền động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bời vectơ v 3; 4
Xác định vị trí của tàu (trên mặt phẳng toạ độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ
Lời giải
Gọi Bx ; y,(y0)
;
3 4 5
; ABx1;y 2
Quảng đường tàu thủy chạy được sau 1,5 giờ là: 1,5.5 7,5
Ta có: AB x12y 22 7,5 x12y 22 7,52 (1)
AB
và v
cùng phương nên
(2)
x y
Thay 2 vào 1 ta có:
2
8
3 1
y
Vậy
11
8;
2
B
Trang 5Hình học ⓾ Chương 4
4.20 Trong Hình 4.38, quân mã đang ở vị trí có toạ độ 1; 2 Hỏi sau một nước đi, quân mã có thể đến những vị trí nào?
Lời giải
Quân mã di chuyển theo hình chữ L, mỗi nước đi gồm tổng cộng 3 ô: tiến 1 ô rồi quẹo trái hoặc quẹo
phải 2 ô và ngược lại; tiến 2 ô rồi quẹo trái hoặc quẹo phải 1 ô và ngược lại Khác với toàn bộ quân cờ
trong bàn cờ vua, mã không bị cản bởi bất cứ quân nào và có thể nhảy qua tất cả các quân khác
trên đường đi của mình.
Theo cách đi như trên thì Quân mã có thể ở các vị trí sau: 2; 4 , 2;0 , 3;3 , 3;1 , 0;4 , 0;0
BÀI TẬP THÊM
Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A1;3 , B4;0 , C(2; 5) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức
?
A M1;18. B M 1;18. C M1; 18
D M 18;1.
Lời giải
Gọi tọa độ M x y ; .
Suy ra MA (1 x;3 y)
, MB(4 x; y)
, MC(2 x; 5 y)
Ta có MA MB 3MC0
1 18
x y
5
Trang 6Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A2;1 , B4;0 , C2;3 Tìm điểm Mbiết rằng
A M2; 5 B M5; 2 C M 5; 2. D M2;5.
Lời giải
Gọi điểm M x y ;
Khi đó ta có:CM x 2;y 3
,AC 4; 2
, AB 6; 1
Theo giả thiết ta có: CM 3AC 2AB
3 3.2 2 1 5
Vậy M2; 5
Câu 3: Các điểm M2;3, N0; 4
, P 1;6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB của tam
giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là
A 1; 10 B 1;5. C 3; 1 D 2; 7
Lời giải
B
A
Ta có: tứ giác APMN là hình bình hành
Nên hai đường chéo AM và PN cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Do đó
Câu 4: Cho A1; 2
, B 2;6
Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng?
10 0;
3
M
5
;0 2
M
5 0;
2
M
Lời giải
Vì M thuộc trục Oy nên M0;y.
Suy ra AB ( 3; 4)
, AM ( 1;y 2)
Để ba điểm A, B, M thẳng hàng thì
y
4 3y 6
10 3
y
Vậy
10 0;
3
M
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A2; 2 , B 1;6 Tìm tọa độ điểm I sao cho B là trung
Trang 7Hình học ⓾ Chương 4
điểm của đoạn thẳng AI
A
3
;2 2
I
1
;4 2
I
Lời giải
B là trung điểm của đoạn thẳng AI nên ta có
2
2
6 2
x
I
Vậy I 4;10
Câu 6: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A6;1 , B 3;5 và trọng tâm G 1;1 Tìm tọa
độ đỉnh C ?
A C6; 3
B C 6;3
C C 6; 3
D C 3;6
Lời giải
Gọi C x y ;
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
6 3
3
1 5
1 3
x
x y y
Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có C 2; 4
, trọng tâm G0; 4
và trung điểm cạnh
Lời giải
Vì M là trung điểm BC nên
6; 4
B
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
4;12
A
Suy ra x Ax B 2.
Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;1 , B3;2 , C6;5 Tìm tọa độ điểm D để tứ giác
ABCD là hình bình hành.
A D4;3 B D3; 4 C D4; 4 D D8;6
Lời giải
7
Trang 8Gọi D x y ; . Ta có
2;1
6 ;5
AB
Tứ giác ABCD là hình bình hành AB DC 2 6 4 4;4
D
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A3; 2 , B0; 2
Điểm
5; 1
là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ điểm D
A 12;3
B 15;1
C.10;0
D 15; 1
Lời giải
Từ ABCD là hình bình hành và G là trọng tâm ABC suy ra BD 3BG
Với BG 5;1
thì BD 15;3
Do đó tọa độ điểmD15;1
Câu 10: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A0;3, D2;1 và I 1;0 là tâm của
hình chữ nhật Tìm tọa độ tung điểm của cạnh BC
A 1; 2 B 2; 3 C 3; 2 D 4; 1
Lời giải
Gọi M là tọa độ trung điểm của cạnh AD M1; 2
Gọi N x y N; N
là tọa độ trung điểm của cạnh BC
Do I là tâm của hình chữ nhật I là trung điểm của MN
Suy ra
3; 2
N
Câu 11: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có B9;7 , C11; 1 Gọi M N, lần lượt là trung
điểm của AB AC, . Tìm tọa độ vectơ MN
?
A MN 2; 8
B MN 1; 4
C MN 10;6
D MN 5;3
Lời giải
2; 8
; 1 1; 4
2
Trang 9
Hình học ⓾ Chương 4
Câu 12: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M2;3 , N0; 4 , P1;6 lần lượt là trung
điểm của các cạnh BC CA AB, , Tìm tọa độ đỉnh A?
A A1;5
B A 3; 1
C A 2; 7
D A1; 10
Lời giải
Gọi A x y ; Từ giả thiết, ta suy ra PA MN
*
Ta có PAx1;y 6
và MN 2; 7
Khi đó * 1 2 3 3; 1
A
Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 3 , B3; 4 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành
sao cho A B M, , thẳng hàng
A M1;0
B M4;0
C
M
17
;0 7
M
Lời giải
Điểm M Ox M m ;0
Ta có AB 1;7
và AM m 2;3
ĐểA B M, , thẳng hàng AB
cùng phương với AM 2 3 17
m
m
;0 7
M
Câu 14: Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;0 , B0;3
và C 3; 5
Tìm điểm M thuộc trục
hoành sao cho biểu thức P2MA 3MB2MC
đạt giá trị nhỏ nhất
A M4;0 B M 4;0 C M16;0 D M 16;0
Lời giải
Ta có 2MA 3MB 2MC 2MI IA 3MI IB 2 MI IC , I
2 3 2 ,
Chọn điểm I sao cho 2IA 3 IB 2IC 0
* Gọi I x y ; , từ * ta có
4; 19
I
Khi đó P2MA 3MB2MC MI MI.
Để P nhỏ nhất MI nhỏ nhất Mà M thuộc trục hoành nên MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên trục hoành M4;0
9
Trang 10Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A1;3, B4;0, C2; 5 Tọa độ điểm M thỏa
mãn MA MB 3 MC0
là
A M1;18. B M 1;18. C M 18;1. D M1; 18
Lời giải
Gọi điểm M x M;y M.
Theo bài ra
18
M
y
Vậy M1; 18
Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 3 , B3; 4 Biết M x y ; trên trục hoành sao cho
chu vi tam giác AMB nhỏ nhất Giá trị của x nằm trong khoảng nào sau đây?
Lời giải
Nhận xét: A B, nằm cùng phía đối với trục hoành
Gọi M x ;0 là điểm cần tìm và A2;3 đối xứng với A qua trục hoành
* A B 1; 7
Ta có: PAM MB AB MB MA AB
* A M x 2; 3
Ba điểm A M B, , thẳng hàng AM
cùng phương A B
7
Vậy
17
;0 7
M
thỏa yêu cầu bài toán
Câu 17: Trong mặt phẳngOxy ,cho tam giác ABC có đỉnh A2; 2 , B1; 3 , C2; 2
Điểm Mthuộc
trục tung sao cho MA MB MC
nhỏ nhất có tung độ là
A.
1
1 3
C.
1
Lời giải
Trang 11Hình học ⓾ Chương 4
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
1 1
;
3 3
G
Ta có MA MB MC 3MG 3MG
Do đó MA MB MC
nhỏ nhất khi MG nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của G lên
trục Oy
1 0;
3
M
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2;1 , B3; 4 , C1;0
Tìm tọa độ tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
D.I2; 4
Lời giải
GọiI x y ;
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có: IA IB IC
Vậy I 2; 4
11