trên mặt phẳng tọa độ.. Một bản tin dự báo thời tiết thể hiện đường đi phẳng tọa độ.. Dưa vào thông tin trên, liệu ta có dự đoán được vị trí của tâm bão tại thời điểm bất kì Hình 4.31..
Trang 1❶ Giáo viên Soạn: Trương Quang Thiện FB: Trương Quang Thiện
THUẬT NGỮ
KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
tọa độ
trên mặt phẳng tọa độ
Một bản tin dự báo thời tiết thể hiện đường đi
phẳng tọa độ Trong khoảng thời gian đó, tâm
bão di chuyển thẳng đều từ vị trí có tọa độ
13,8;108,3
đến vị trí có tọa độ 14,1;106,3
Dưa vào thông tin trên, liệu ta có dự đoán
được vị trí của tâm bão tại thời điểm bất kì
Hình 4.31 Ta có thể dùng một phần mặt phẳng tọa
độ để mô tả một phạm vi nhất định trên Trái Đất mà
vị trí x vĩ bắc, o y kinh đông của tâm ấp thấp được o thể hiện bởi điểm có tọa độ x y;
.
Trong bài học này, ta gắn cho mỗi vectơ trên mặt phẳng tọa độ một cặp số để có thể làm việc với vectơ thông qua cặp số đó
1 TỌA ĐỘ VECTƠ
Giải
theo vectơ ,OMON
VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 10
Hình 4.32.a
HĐ1:Trên trục số , gọi là điểm biểu diễn số và đặt Gọi
là điểm biểu diễn số , là điểm biểu diễn số Hãy biểu thị
mỗi vectơ theo vectơ
Trang 2Vì OM 4OA4i
;
ON OA i
Trục tọa độ ( còn gọi là trục, hay trục số ) là một đường thẳng
bằng 1 Điểm O gọi là gốc tọa độ, vectơ đơn vị i gọi là vectơ
o
OM x i
(Hình 4.32.b).
theo các vectơ i j,
b) Hãy biểu thị vectơ MN
, từ đó biểu thị vectơ MN
Giải
theo các vectơ ,i j
;
5 2 2
ON i j
b) Hãy biểu thị vectơ MN
,
từ đó biểu thị vectơ MN
2
MN ON OM i j i j
i i j j i j
Trên mặt phẳng, xét hai trục Ox , Oy có chung gốc O
Vectơ đơn vị của trục Oy là j
Hệ gồm hai trục Ox Oy ,
như vậy được gọi là hệ trục tọa độ Oxy Điểm O gọi là
gốc tọa độ, trục Ox gọi là trục hoành, trục Oy gọi là trục tung
hay mặt phẳng Oxy (Hình 4.34)
Hình 4.32.b
Hình 4.33
Hình 4.34 Hình 4.34
Trang 3Với mỗi vectơ u trên mặt phẳng Oxy , có duy nhất cặp số x y o; o
sao cho ux i oy j o Ta nói
vectơ u có tọa độ x y o; o
và nếu ux y o; o
hay u x y o; o
Các số ;x y o o tương ứng được gọi là
hoành độ , tung độ của u
Nhận xét Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng tọa độ
u x y u x y
y y
tương ứng của các trục Ox,Oy
Giải
Vì i 1.i 0.j
nên icó tọa độ là 1;0
Vì j 0.i 1.j
nên j
có tọa độ là 0;1.
Tìm tọa độ của vectơ 0
Giải
Vì O0.i 0.j
nên 0
có tọa độ là 0;0
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP TOÁN VECTƠ
a) Hãy biểu thị mỗi vectơ u, v, a theo vectơ đơn vị i, j
b) Tìm tọa độ các vectơ u v , 4u
c) Tìm mối liên hệ vectơ u, a
Giải
a) Hãy biểu thị mỗi véc tơ u, v, a theo véc tơ đơn vị i, j
Vì u 2; 3
nên u2.i 3.j
Vì v 4;1
nên v 4.i 1.j
Vì a 8; 12
nên a8.i 12.j
b) Tìm tọa độ các véc tơ u v , 4u
Ta có u v 2 4 i 3 1 j6i 2j
nên u v có tọa độ là 6; 2
Ta có 4u4 2. i 3.j 8.i12.j
nên 4u có tọa độ là 8; 12
Ví dụ 1.
Luyện tập 1.
Trang 4c) Tìm mối liên hệ vectơ u, a.
Vì u 2; 3
nên u2.i 3.j
Vì a 8; 12
nên a8.i 12.j
Suy ra a4u
Cho hai vectơ ux y;
và vx y ;
Khi đó u v x x y y ; u v x x y y ; ku= kx ky;
với k
Cho a 1;2,
3
;3 2
b
a) Tìm tọa độ véc tơ a b; a 2b
b) Hỏi a b,
có cùng phương không?
Giải
a) Tìm tọa độ véc tơ a b; a 2b
Vì a 1;2,
3
;3 2
b
nên
5
;5 2
a b
Ta có 2b 3;6 nên a 2b 2; 4
b) Hỏi a b,
có cùng phương không?
Do
;3
nên hai vectơ a b,
cùng phương
Nhận xét Vectơ vx y ;
cùng phương với vectơ ux y; 0
khi và chỉ khi tồn tại số k sao cho ,
xkx yky ( hay là
x y
x y
nếu xy ).0
điểm M trên trục hoành Ox và trục tung Oy H.4.35
Biểu thị OP
theo i
và tính độ dài của OP
theo x o b) Trên trục Oy , điểm Q biểu diễn số nào?
Ví dụ 2.
HĐ4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm
Trang 5Biểu thị OQ
theo j
theo y o c) Dựa vào hình chữ nhật OPMQ , tính độ dài của OM
theo x , o y o d) Biểu thị OM
theo các vectơ đơn vị i, j
Giải
theo i
và tính độ dài của OP
theo x o
+ Điểm P biểu diễn số x 0
+ Biểu thị OP
theo i là OP x i 0
+ Độ dài của OP
bằng x 0
theo j
theo y o + Điểm Q biểu diễn số y ; Biểu thị 0 OQ
theo j
là OQ y j0
bằng y 0
c) Dựa vào hình chữ nhật OPMQ , tính độ dài của OM
theo x , o y o
Ta có độ dài của OM
bằng
o o
OP OQ x y
d) Biểu thị OM
theo các vectơ đơn vị i, j
Ta có: OM x i0y j0
Nếu điểm M có tọa độ x y; thì vectơ OM
có tọa độ x y; và có độ dài OM x2y2
Nhận xét Với ux ; y
, ta lấy điểm M x y ; thì u OM
Do đó
u OM x y
Chẳng hạn, vectơ u 2; 1
có độ dài là u 22 1 2 5
a) Tìm tọa độ vectơ OM
, ON
b) Biểu thị vectơ MN
theo vectơ OM
, ON
và tìm tọa độ của vectơ MN
c) Tìm độ dài vectơ MN
Giải
a) Tìm tọa độ vectơ OM
, ON
HĐ5: Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm và
Trang 6Vì điểm M có tọa độ x y;
nên vectơ OM
có tọa độ x y;
Vì điểm N có tọa độ x y nên vectơ ON; có tọa độ x y ;
b) Biểu thị vectơ MN
theo vectơ OM
, ON
và tìm tọa độ của vectơ MN
Ta có: MN ON OM x x y; y
suy ra MN x x y; y
c) Tìm độ dài vectơ MN
Ta có: MN x x y; y
suy ra MN x x2y y2
Với hai điểm M x y ;
và N x y thì ; MN x x y; y
là MNMN x x2y y2
, B3; 2và C7;4.
a) Tìm tọa độ của các vectơ AB
, BC
Giải
a) Tìm tọa độ của các vectơ AB
, BC
Vì ABx B x y A; B y A 3 1; 2 2 2; 4
Vì BCx C x y B; C y B 7 3;4 2 4;2
Hai vectơ AB 2; 4
; BC 4; 2
không cùng phương ( Vì
Vậy chúng không thẳng hàng
c) Tìm điểm D x y ;
để ABCD là một hình thoi.
nên ABCD là một hình thoi khi và chỉ khi AD BC
Ví dụ 3.
Trang 7Do ADx1;y2
, BC 4;2
Nên
AD BC
Vậy điểm cần tìm là D5;0.
, B3;3
b) Tìm điểm M x y ;
để OABM là một hình bình hành.
Giải
Do OA 2;1
, OB 3;3
không cùng phương ( Vì
Vậy chúng không thẳng hàng
Các điểm O , A, B không thẳng hàng nên OABM là một hình bình hành khi và chỉ khi AB OM
Do AB 1;2
, OM x y;
Nên
1 2
x
OM AB
y
Hình 4.36
Luyện tập 2.