1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 9 bài 3 duong tron trong mat phang

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường Tròn Trong Mặt Phẳng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNGTOÁN LỚP BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN I... Phương trình là phương trình đư

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

II

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

I

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

Một nông trại tưới nước theo phương pháp vòi phun xoay vòng trung tâm Cho biết tâm một vòi phun được đặt tại toạ độ (30; 40) và vòi có thể phun xa tối

đa 50 m

Làm thế nào để viết phương trình biểu diễn tập hợp các điểm xa nhất mà vòi này có

thể phun tới?

MỞ ĐẦU

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 3

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

HĐKP1: Hãy nhắc lại công thức tính khoảng cách giữa hai điểm I(a; b) và M(x; y) trong

mặt phẳng Oxy

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R

Ta có M(x; y) (C)  IM = R

 = R

 = R2

Phương trình là phương trình đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 4

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

Ví dụ 1

 2;1 

I

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I I x      2; 3 , 8 2;1   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2    2     R R R R y     3 8 2

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I x     2; 3 , 8   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2   2     R R R R y     3 8 2

Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2 có phương trình là:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Ví dụ 2

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Ví dụ 3

Đường tròn có phương trình có tọa độ tâm I và bán kính R:

A   I ( 1; 0 ) , R = 9 B   I ( −2 ; 3 ) , R=2 √ 2

Đường tròn có phương trình có tọa độ tâm I và bán kính R:

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

 2;1 

I

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I I x      2; 3 , 8 2;1   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2    2     R R R R y     3 8 2

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I x     2; 3 , 8   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2   2     R R R R y     3 8 2

Nhận xét: Ta có = R2  x2 + y2 – 2ax – 2by + (a2 + b2 – R2) = 0

Vậy phương trình đường tròn = R2 có thể được viết dưới dạng

x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0, trong đó c = a2 + b2 – R2

Ngược lại, phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình của đường tròn (C) khi và chỉ khi a2 + b2 – c >0 Khi đó đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R =

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 6

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

 2;1 

I

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I I x      2; 3 , 8 2;1   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2    2     R R R R y     3 8 2

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I x     2; 3 , 8   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2   2     R R R R y     3 8 2

Ví dụ 5 Phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình đường tròn? Tìm

toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó

Bài giải

A Phương trình đường tròn có dạng:

a = 2, b = -3, c = -23 Ta có Vậy đây là phương trình đường tròn với tâm I(2;-3) và R = 6

B Phương trình đường tròn có dạng:

a = 1, b = 2, c = 9 Ta có Vậy đây không phải là phương trình đường tròn

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 7

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

 2;1 

I

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I I x      2; 3 , 8 2;1   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2    2     R R R R y     3 8 2

 2 x  2  y 1 4 2

 – 2 1 2.x 2  y  2

 – 2 1 1 x 2  y  2

 – 2 1 4.x 2  y  2

I I I I x    1; 0 , 9 1; 0 , 3 1 9    1; 0 , 3 1; 0 , 9   2 R  R R R y2  

I I 2; 3 , 2 2.I I x     2; 3 , 8   2; 3 , 8 2; 3 , 2 2 2   2     R R R R y     3 8 2

Ví dụ 6

Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A(3; 6), B(2; 3) và C(6; 5).

Bài giải

A Phương trình đường tròn có dạng:

Vì đường trong (C) đi qua ba điểm A(3; 6), B(2; 3) và C(6; 5) nên ta có hệ phương trình:

Phương trình đường tròn cần tìm là:

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 8

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

Cho điểm nằm trên đường tròn (C) tâm I(a; b) và cho điểm M(x; y) tuỳ ý trong mặt phẳng Oxy Gọi A là tiếp tuyến với (C) tại M0

a) Viết toạ độ của hai vectơ và b) Viết biểu thức toạ độ của tích vô hướng của hai vectơ và c) Phương trình = 0 là phương trình của đường thẳng nào?

PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

II

HĐKP2:

a) và

b)

c) Đường thẳng  có pháp vecto đi qua điểm Suy ra

:

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 9

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

II

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm I(a;b) tại điểm nằm trên đường tròn là:

Ví dụ 7

Bài giải

Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn:

Ta có tâm I(1;2) Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn là:

Trang 10

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

II

Ví dụ 8

Bài giải

Viết phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): tại điểm M(1;2).

Ta có: nên M thuộc (C) Đường tròn (C) có tâm O(0;0)

Phương trình tiếp tuyến d của (C) tại M(1;2) là:

 

Trang 11

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Câu 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

2

Câu 2

Trong hệ trục tọa Oxy, phương trình đường tròn (C):

có tâm và bán kính là:

A  T â m I ( 3 ;− 4 ) , R=25 B  T â m I ( − 3 ;4 ) , R=25

C.  T â m I ( 3 ;− 4 ) , R=5 D  T â m I ( − 3 ;4 ) , R=5

A  T â m I ( −1 ;2 ) , R=9 B  T â m I ( 1 ; −2 ) , R=3

C.  T â m I ( 2 ; − 4 ) , R=9 D  T â m I ( 1 ;−2 ) , R=9

Trang 12

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

TOÁN

LỚP

BÀI 3: ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Câu 4

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(2;-3), bán kính R = 4 có phương trình là:

là:

Ngày đăng: 22/02/2023, 08:27

w