Gọi , tương ứng là hình chiếu vuông góc của điểm trên trục hoành và trục tung a Trên trục , điểm biểu diễn số nào?. Gọi , tương ứng là hình chiếu vuông góc của điểm trên trục hoành và
Trang 1CHƯƠNG I
§7 Các khái niệm mở đầu
§8 Tổng và hiệu của hai vectơ
§9 Tích của một vectơ với một số
§10 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
§11 Tích vô hướng của hai vectơ
Bài tập cuối chương 4
CHƯƠNG IV VECTƠ
Trang 2CHƯƠNG I
CHƯƠNG IV VECTƠ
TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ
1
BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
2
BÀI TẬP
3
TOÁN HÌNH
HỌC TOÁN HÌNH
Trang 3Một bản tin dự báo thời tiết thể hiện đường đi trong 12 giờ của một cơn bão trên một mặt phẳng tọa độ Trong khoảng thời gian đó, tâm bão di chuyển thẳng đều từ
vị trí có tọa độ (13,8;106,3) đến vị trí có tọa độ (14,1;106,3) Dựa vào thông tin trên, liệu ta có dự đoán được vị trí của tâm bão tại thời điểm bất kì trong khoảng thời gian 12 giờ đó không?
Hình 4.31 Ta
có thể dùng
một phần mặt
phẳng tọa độ
để mô tả một
phạm vi nhất
định trên Trái
Đất mà vị trí x 0
vĩ bắc, y 0 kinh
đông của tâm
ấp thấp được
thể hiện bởi
điểm có tọa độ
(x;y).
Trong bài học này, ta gắn cho mỗi vectơ trên mặt phẳng tọa
độ một cặp số
để có thể làm việc với vectơ thông qua cặp
số đó.
Trang 4 HĐ1: Trên trục số , gọi là điểm biểu diễn số và đặt Gọi là điểm biểu
diễn số , là điểm biểu diễn số Hãy biểu thị mỗi vectơ theo vectơ
Hướng dẫn:
• Nhận xét về độ dài của các vectơ so với độ dài vectơ ?
• Nhận xét về hướng của các vectơ so với vectơ ?
1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ
Trang 5 Trục toạ độ (còn gọi là trục, hay trục số ) là một đường thẳng mà trên đó
đã xác định một điểm và một vectơ có độ dài bằng 1 Điểm gọi là gốc toạ
độ, vectơ gọi là vectơ đơn vị của trục Điểm trên trục biểu diễn số (hay có toạ độ ) nếu
Ví dụ:
• thì điểm có tọa độ là
Chú ý: Điểm gốc có tọa độ là
1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ
Trang 6 HĐ2: Trong hình 4.33:
a) Hãy biểu thị mỗi vectơ theo các vectơ
b) Hãy biểu thị vectơ theo các vectơ ; từ đó biểu
thị vectơ theo các vectơ
a) Ta có:
b) Ta có:
𝑀 1
𝑀 2
1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ
Trang 7 Trên mặt phẳng, xét hai trục có chung gốc và vuông góc với nhau Vectơ
đơn vị của trục là , vectơ đơn vị của trục là Hệ gồm hai trục như vậy được gọi là hệ trục tọa độ Điểm gọi là gốc tọa độ, trục gọi là trục hoành; trục gọi là trục tung Mặt phẳng chứa hệ trục gọi là mặt phẳng tọa độ hay mặt phẳng
1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ
Trang 8 Với mỗi vectơ trên mặt phẳng , có duy nhất cặp số sao cho
Ta nói vectơ có tọa độ và viết hay
Các số tương ứng được gọi là hoành độ, tung độ của
Nhận xét: Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng tọa độ
VD1: Tìm tọa độ của các vectơ đơn vị tương ứng của các trục
Giải: Vì
Vì
Luyện tập 1: Tìm tọa độ của vectơ ?
Giải: Vì
1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ
Trang 92 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
HĐ3: Trong mặt phẳng tọa độ , cho , ,
a) Hãy biểu thị mỗi vectơ , , theo các vectơ ,
b) Tìm tọa độ của các vectơ ,
c) Tìm mối liên hệ giữa hai vectơ ,
Hướng dẫn:
a) ;
;
b)
c) ; Suy ra
Trang 10
Cho hai vectơ và Khi đó:
với
VD2: Cho và
a) Tìm tọa độ vectơ ; b) Hỏi có cùng phương hay không?
Hướng dẫn:
a) Vì , nên
• Ta có nên
b) Do nên hai vectơ cùng phương.
Nhận xét: Vectơ cùng phương với vectơ khi và chỉ khi tồn tại số sao cho
(hay là nếu ).
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Trang 11 HĐ4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm
Gọi , tương ứng là hình chiếu vuông góc của
điểm trên trục hoành và trục tung
a) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
b) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
c) Dựa vào hình chữ nhật , tính độ dài của theo
,
d) Biểu thị theo các vectơ đơn vị ,
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hình 4.35
Hướng dẫn:
a)
• .
Trang 12
HĐ4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm
Gọi , tương ứng là hình chiếu vuông góc của
điểm trên trục hoành và trục tung
a) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
b) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
c) Dựa vào hình chữ nhật , tính độ dài của theo
,
d) Biểu thị theo các vectơ đơn vị ,
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hình 4.35
Hướng dẫn:
b)
• .
Trang 13
HĐ4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm
Gọi , tương ứng là hình chiếu vuông góc của
điểm trên trục hoành và trục tung
a) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
b) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
c) Dựa vào hình chữ nhật , tính độ dài của theo
,
d) Biểu thị theo các vectơ đơn vị ,
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hình 4.35
Hướng dẫn:
c) Độ dài của vectơ
Trang 14
HĐ4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm
Gọi , tương ứng là hình chiếu vuông góc của
điểm trên trục hoành và trục tung
a) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
b) Trên trục , điểm biểu diễn số nào? Biểu thị
theo và tính độ dài của theo
c) Dựa vào hình chữ nhật , tính độ dài của theo
,
d) Biểu thị theo các vectơ đơn vị ,
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hình 4.35
Hướng dẫn:
d)
Trang 15
Nếu điểm có tọa độ thì vectơ có tọa độ và có độ dài
Chẳng hạn, cho thì vectơ và
• Với , ta lấy điểm thì Do đó
Chẳng hạn, vectơ có độ dài là
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Trang 16 HĐ5: Trong mặt phẳng tọa độ ,
cho các điểm và
a) Tìm tọa độ của các vectơ ,
b) Biểu thị vectơ theo các vectơ , và
tìm tọa độ của vectơ
c) Tìm độ dài của vectơ
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hướng dẫn: a) Ta có
• b) Ta có
c) Ta có
Trang 17
Với hai điểm và thì và khoảng cách
giữa hai điểm , là
VD3: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba
điểm , ,
a) Tìm tọa độ của các vectơ ,
So sánh các khoảng cách từ tới và
b) Ba điểm , , thẳng hàng không?
c) Tìm điểm để là một hình thoi.
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hướng dẫn:
a) Ta có
• .
• Khoảng cách từ tới và là:
b) Hai vectơ , không cùng phương (vì )
Do đó , , không thẳng hàng.
Trang 18
Với hai điểm và thì và khoảng cách
giữa hai điểm , là
VD3: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba
điểm , ,
a) Tìm tọa độ của các vectơ ,
So sánh các khoảng cách từ tới và
b) Ba điểm , , thẳng hàng không?
c) Tìm điểm để là một hình thoi.
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hướng dẫn:
c) Các điểm không thẳng hàng và , nên là một hình thoi
• Vậy
Trang 19
Luyện tập 2:
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai
điểm ,
a) Các điểm , , có thẳng hàng
không?
b) Tìm điểm để là một hình bình
hành.
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hướng dẫn:
a) Ta có
• Hai vectơ , không cùng phương (vì )
• Do đó các điểm , , không cùng nằm
trên một đường thẳng
• Vậy , , không thẳng hàng.
Trang 20
Luyện tập 2:
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai
điểm ,
a) Các điểm , , có thẳng hàng
không?
b) Tìm điểm để là một hình bình
hành.
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Hướng dẫn:
b)
• Các điểm , , không thẳng hàng nên
là một hình bình hành khi và chỉ khi
• Vậy