1. Trang chủ
  2. » Tất cả

toan 8 bai 2 tinh chat co ban cua phan thuc

6 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất cơ bản của phân thức
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Thị Hoa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông ABC
Chuyên ngành Toán lớp 8
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 300,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 Tính chất cơ bản của phân thức CÂU HỎI Câu hỏi 1 trang 37 Toán 8 tập 1 Hãy nhắc lại tính chất cơ bản của phân số Lời giải Tính chất cơ bản của phân số +) Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số vớ[.]

Trang 1

Bài 2 Tính chất cơ bản của phân thức CÂU HỎI

Câu hỏi 1 trang 37 Toán 8 tập 1: Hãy nhắc lại tính chất cơ bản của phân số

Lời giải

Tính chất cơ bản của phân số:

+) Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với một số nguyên khác 0 ta được một phân

số mới bằng với phân số đã cho:

b b.m ( với a,b,m ,b 0,m 0)

+) Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số với một ước chung của chúng ta được một phân số mới bằng với phân số đã cho:

Câu hỏi 2 trang 37 Toán 8 tập 1: Cho phân thức x

3 Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho

Lời giải

Nhân tử và mẫu của phân thức x

3 với x + 2, ta được:

2

x x 2

Phân số mới là:

2

x 2x 3x 6

So sánh x

3 với

2

x 2x 3x 6

Ta có: 3(x2 + 2x) = 3x2 + 6x và x(3x + 6) = 3x2 + 6x

Suy ra: 3(x2 + 2x) = x(3x + 6)

Do đó

2

3x 6 3

Câu hỏi 3 trang 37 Toán 8 tập 1: Cho phân thức

2 3

3x y 6xy Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh với phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho

Trang 2

Lời giải

Chia cả tử và mẫu của phân thức

2 3

3x y 6xy cho 3xy, ta được:

3x y 3x y : 3xy x

6xy 6xy : 3xy 2y

Phân thức vừa nhận được là: x2

2y

So sánh

2 3

3x y

6xy và 2

x 2y

Ta có: 3x2y.2y2 = 6x2y3 và 6xy3.x = 6x2y3

Suy ra 3x2y.2y2 = 6xy3.x

Do đó

2

3x y x

6xy 2y

Câu hỏi 4 trang 37 Toán 8 tập 1: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì

sao có thể viết:

a) 2x x 1 2x ;

b) A A

Lời giải

a) Ta chia cả tử và mẫu của phân số 2x x 1

x 1 x 1 cho đa thức x – 1, ta được:

x 1 x 1 x 1 x 1 : x 1 x 1

Theo tính chất cơ bản của phân số, ta có phân thức mới bằng phân thức đã cho nên

b) Ta chia cả tử và mẫu của phân số A

B với số (-1), ta được:

Trang 3

Theo tính chất cơ bản của phân số, ta có phân thức mới bằng với phân thức đã cho nên

Câu hỏi 5 trang 38 Toán 8 tập 1: Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp

vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

a) y x x y;

b) 5 x2 2

Lời giải

a) Áp dụng quy tắc đổi dấu, ta có: y x y x x y

Vậy đa thức cần điền vào chỗ trống là: x – 4

b) Ta có: 5 x2 5 x2 x2 5

Vậy đa thức cần điền là x – 5

BÀI TẬP

Bài 4 trang 38 Toán 8 tập 1: Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức

bằng nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho:

2 2

2x 5 2x 5x (Lan);

2

2

x x 1 (Hùng);

3x 3x (Giang);

2 9 x 2 (Huy)

Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và qui tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng,

ai viết sai Nếu có chỗ nào sai em hãy sửa lại cho đúng

Lời giải

Trang 4

+) Nhân cả tử và mẫu của phân thức x 3

2x 5 với x, ta được:

2 2

x 3 x

2x 5 2x 5 x 2x 5x

Theo tính chất cơ bản của phân thức ta có:

2 2

2x 5 2x 5x

Do đó ví dụ của bạn Lan là đúng

+) Chia cả tử và mẫu của phân thức

2 2

x x cho đa thức x + 1, ta được:

Theo tính chất cơ bản của phân thức, ta có:

2 2

Do đó ví dụ của bạn Hùng là sai và cần sửa lại thành

2 2

+) Áp dụng quy tắc đổi dấu, ta có: 4 x x 4 x 4

Do đó ví dụ của bạn Giang là đúng

+) Ta có:

2 9 x 2 9 x

Chia cả tử và mẫu của phân thức trên cho đa thức (9 – x), ta được:

Theo tích chất cơ bản của phân thức, ta có:

Do đó ví dụ của bạn Huy sai và cần sửa lại thành

Trang 5

Bài 5 trang 38 Toán 8 tập 1: Điền đa thức thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các đẳng

thức sau:

a)

;

b)

Lời giải

a) Ta có:

2

x 1 x 1 x 1 x 1

Chia cả tử và mẫu của phân thức x – 1, ta được:

x 1 x 1 x 1 x 1 : x 1 x 1

Suy ra đa thức cần điền vào chỗ chấm là x2

Vậy

b) Nhân cả tử và mẫu của phân thức với đa thức x – y, ta được:

Suy ra đa thức cần điền vào chỗ chấm là 2(x – y)

Vậy

Bài 6 trang 38 Toán 8 tập 1: Đố Hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một

đa thức thích hợp vào chỗ trống:

5

2

x 1

x 1 x 1

Lời giải

Ta có: x2 – 1 = (x – 1)(x + 1)

Do đó ta cần chia cả tử và mẫu của phân thức thứ nhất cho x – 1

Trang 6

Mà ta có :

x5 – 1 = x5 – x4 + x4 – x3 + x3 – x2 + x2 – x + x – 1

= x4(x – 1) + x3(x – 1) + x2(x – 1) + x(x – 1) + (x – 1)

= (x – 1)(x4 + x3 + x2 + x + 1)

Do đó:

2

Vậy đa thức cần điền là x4

+ x3 + x2 + x + 1

Ngày đăng: 27/11/2022, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN