1. Trang chủ
  2. » Tất cả

sbt toan 8 bai 3 rut gon phan thuc

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sbt Toán 8 Bai 3 Rut Gon Phan Thuc
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập tự luyện
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 169,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 Rút gọn phân thức Bài 9 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1 Rút gọn các phân thức a) 5 2 2 14xy (2x 3y) 21x y(2x 3y) − − ; b) 3 3 8xy(3x 1) 12x (1 3x) − − ; c) 2 2 20x 45 (2x 3) − + ; d) 2 3 5x 10xy 2(2y[.]

Trang 1

Bài 3: Rút gọn phân thức Bài 9 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1: Rút gọn các phân thức:

a)

5

14xy (2x 3y)

21x y(2x 3y)

b)

3 3

8xy(3x 1)

12x (1 3x)

c)

2

2

20x 45

(2x 3)

+ ;

d)

2

3

e)

3

3(x 3) (x 3).(8 4x)

f)

2 2

9 (x 5)

x 4x 4

− +

+ + ;

g)

2 3

3

32x 8x 2x

x 64

h)

3

4

+

− ;

i)

2

2

x 5x 6

x 4x 4

+ +

Lời giải:

a)

Trang 2

c)

20x 45 5(4x 9) 5(2x 3)(2x 3) 5(2x 3)

d)

2

e)

f)

2

3 (x 5) 3 (x 5)

9 (x 5)

(8 x).( x 2) (8 x).(x 2) (8 x)

− +

=

g)

32x 8x 2x 2x(16 4x x ) 2x

x 64 (x 4).(x 4x 16) x 4

h)

i)

2

x 5x 6 x 2x 3x 6 x(x 2) 3(x 2)

(x 3).(x 2) x 3

Bài 10 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1: Chứng minh các đẳng thức sau:

Trang 3

x y 2xy y xy y

b)

x 2x y xy 2y x y

Lời giải:

a)Ta có:

2

x y 2xy y y(x 2xy y )

VT

2x xy y (x xy) (x y )

x(x y) (x y).(x y) (x y).(x x y)

y(x y) xy y

VP 2x y 2x y

Đẳng thức được chứng minh

b)Ta có:

VT

x 2x y xy 2y x xy 2x y 2y

x(x y) 2y(x y) (x y).(x 2y)

x(x y ) 2y(x y ) (x y )(x 2y)

(x y).(x 2y)

(x y)(x y)(x 2y)

1

VP

x y

=

Đẳng thức được chứng minh

Bài 11 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1: Cho hai phân thức

x x x 1 5x 10x 5x

;

x 2x 1 x 3x 3x 1

− + + + + theo bài tập 8, có vô số cặp phân thức có cùng mẫu

Trang 4

thức và bằng cặp phân thức đã cho Hãy tìm cặp phân thức như thế với mẫu thức là

đa thức có bậc thấp nhất

Lời giải:

Ta rút gọn các phân thức đã cho:

2

x x x 1 (x x ) (x 1)

x (x 1) 1.(x 1) (x 1)(x 1)

x 1 (x 1).(x 1) x 1

=

2

3

5x 10x 5x 5x(x 2x 1)

x 3x 3x 1 (x 1)

5x(x 1) 5x

(x 1) x 1

+

Khi đó hai phân thức cần tìm là 1

x 1+ và

5x

x 1+ Thật vậy, nếu còn có hai phân thức khác thỏa mãn điều kiện của bài toán với bậc của mẫu thức chung thấp hơn mẫu thức chung ấy phải có bậc 0 tức là một hằng số

a khác 0 nào đó Chẳng hạn, 1 b

x 1= a

+ Theo định nghĩa hai phân thức bằng nhau

ta có 1.a = b(x + 1) = bx + b Vì a ≠ 0 nên b ≠ 0 Do đó bậc của vế phải không nhỏ hơn 1 còn bậc của vế trái lại bằng 0 Điều đó là vô lý

Vậy hai phân thức cần tìm là 1

x 1+ và

5x

x 1+

Bài 12 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1: Tìm x, biết:

a) a2x + x = 2a4 – 2 với a là hằng số;

b) a2x + 3ax + 9 = a2 với a là hằng số, a ≠ 0 và a ≠ – 3

Trang 5

Lời giải:

a) a2x + x = 2a4 – 2

x(a2 + 1) = 2(a4 – 1)

Vì a2 ≥ 0 với mọi a nên a2 + 1 ≥ 0 + 1 = 1 > 0 nên a2 + 1 ≠ 0

Suy ra:

2

2(a 1) 2(a 1).(a 1)

Vậy x = 2(a2 – 1)

b) a2x + 3ax + 9 = a2

ax(a + 3) = a2 – 9

Vì a ≠ 0 và a ≠ – 3 hay a + 3 ≠ 0 nên a(a + 3) ≠ 0

Do đó:

2

a 9 (a 3)(a 3) a 3 x

a(a 3) a(a 3) a

+ + (với a0;a − ) 3

Vậy x a 3

a

=

Bài tập bổ sung

Bài 3.1 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1: Rút gọn phân thức :

a)

4 4

3 3

y x

− ;

b)

2

c)

Lời giải:

Trang 6

a)

2 2

y x (y x).(y xy x ) (x y).(y xy x ) (x y )(x y)

y xy x

=

b)

(2x 4).(x 3) 2(x 2).(x 3)

(x 2).(3x 27) (x 2).3(x 9)

3(x 3).(x 3) 3(x 3)

=

c)

x (2x 1) 1.(2x 1) (2x 1).(x 1)

x (x 2) 1.(x 2) (x 2).(x 1)

2x 1

+

=

+

Bài 3.2 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1: Rút gọn phân thức:

30 24 18 12 6

Q

=

Lời giải:

30 24 18 12 6

Q

=

30 24 18 12 6

=

Trang 7

6 4 2 3 4 2 4 2

=

(x x 1).(x x 1) (x x 1).(x x 1) (x 1).(x x 1) [(x ) 1].(x 2 x 1 x )

(x x 1).(x x 1)

(x 1).(x x 1) (x 1) x

=

=

1 (x 1)(x x 1).(x 1 x )

=

Ngày đăng: 27/11/2022, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN