1. Trang chủ
  2. » Tất cả

sbt toan 8 bai 4 quy dong mau thuc nhieu phan thuc

10 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 243,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Bài 13 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1 Quy đồng mẫu thức các phân thức sau a) 2 5 25 14 ; 14x y 21xy ; b) 4 3 11 3 ; 102x y 34xy ; c) 4 2 3 3x 1 y 2 ; 12xy 9x y + − ;[.]

Trang 1

Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Bài 13 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a)

;

b) 114 ; 3 3

c)

4 2 3

;

;

d) 13 2; x 12 4; x 13

;

e)

+

;

f) 4x 4 x 3

;

2x(x 3) 3x(x 1)

g) 2x 3 x 2 2

;

; 3x −12x (2x+4).(x 3)+

Lời giải:

a) Mẫu thức chung: 42x2y5

Ta có

14x y =14x y.3y =42x y

21xy = 21xy 2x = 42x y

Trang 2

b) Mẫu thức chung: 102x4y3

Ta có

102x y =102x y.y =102x y

c) Mẫu thức chung: 36x2y4

Ta có

2

3x 1 (3x 1).3x 9x 3x

; 12xy 12xy 3x 36x y

2

d) Mẫu thức chung: 36x3y4

Ta có

; 6x y = 6x y 6y = 36x y

2

;

e) Mẫu thức chung: 120x4y5

Ta có

3 2x (3 2x).12y 36y 24xy

; 10x y 10x y.12y 120x y

Trang 3

2 3 2 3

;

f) Mẫu thức chung: 3x(x + 3)(x + 1)

Ta có

2 4x 4 2(x 1) 2(x 1).3(x 1) 6(x 1)

; 2x(x 3) x(x 3) x(x 3).3(x 1) 3x(x 3)(x 1)

2

3x(x 1) 3x(x 1).(x 3) 3x(x 1).(x 3)

g) Mẫu thức chung: 2x(x + 2)3

Ta có

2

3

; (x 2) =(x 2) 2x = 2x x 2

2

2x(x 2) 2x(x 2) (x 2) 2x(x 2)

h) Ta có: 3x3 – 12x = 3x(x2 – 4) = 3x(x – 2)(x + 2)

(2x + 4)(x + 3) = 2(x + 2)(x + 3)

Suy ra mẫu thức chung là 6x(x – 2)(x + 2)(x + 3)

3

Bài 14 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức:

Trang 4

a) 7x 12 5 3x2

;

b) x 12 x 2 2

;

c)

2

d)

2 2

e)

2

x +6x +12x 8 x+ +4x+4 2x 4+

Lời giải:

a) Ta có: 2x2 + 6x = 2x(x + 3); x2 – 9 = (x + 3)(x – 3)

Mẫu thức chung: 2x(x + 3)(x – 3)

2

;

2

x 9 (x 3)(x 3) 2x(x 3)(x 3)

b) Ta có: x – x2 = x(1 – x); 2 – 4x + 2x2 = 2(1 – 2x + x2) = 2(1 – x)2 Mẫu thức chung: 2x(1 – x)2

2

x 1 x 1 (x 1).2.(1 x) 2(1 x )

;

x x x(1 x) x(1 x).2(1 x) 2x(1 x)

2 4x 2x 2(1 x) 2x(1 x)

c) Ta có: x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)

Trang 5

Mẫu thức chung: x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)

;

x 1 (x 1).(x x 1)

;

x x 1 (x x 1).(x 1)

=

2

2

+ +

=

d) Ta có: 8y2 – 2x2 = 2(4y2 – x2) = 2(2y + x)(2y – x)

Mẫu thức chung: 10x(2y + x)(2y – x)

7 7.2(2y x).(2y x) 14(2y x).(2y x)

; 5x 5x.2(2y x).(2y x) 10x(2y x).(2y x)

;

; 8y 2x 2(2y x).(2y x) 2(2y x).(2y x).5x 10x(2y x).(2y x)

e) Ta có: x3 + 6x2 + 12x + 8 = x3 + 3x2.2 + 3.x.22 + 23 = (x + 2)3

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2; 2x + 4 = 2(x + 2)

Mẫu thức chung: 2(x + 2)3

;

x 6x 12x 8 = (x 2) =(x 2) 2 =2(x 2)

;

x 4x 4 (x 2) (x 2) 2(x 2) 2(x 2)

Trang 6

Bài 15 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Cho đa thức B = 2x3 + 3x2 – 29x + 30 và hai phân thức 2 x ; 2 x 2

+

a) Chia đa thức B cho các mẫu thức của hai phân thức đã cho

b) Quy đồng mẫu thức của hai phân thức đã cho

Lời giải:

a) Ta có: B = 2x3 + 3x2 – 29x + 30

2

2

2

2x 7x 15

x 2 4x 14x 30

0

Khi đó: B : (2x2 + 7x – 15) = x – 2

2

2

2

3x 9x 30

2x 3 3x 9x 30

0

Khi đó: B : (x2 + 3x – 10) = 2x – 3

b) Mẫu thức chung: B = 2x3 + 3x2 – 29x + 30 (vì theo câu a, B chia hết cho các mẫu thức của hai phân thức đã cho) Khi đó ta có:

Trang 7

;

Bài 16 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Cho hai phân thức 2 1 ; 2 2

x −4x−5 x −2x−3 Chứng tỏ rằng có thể chọn đa thức x3 – 7x2 + 7x +

15 làm mẫu thức chung để quy đồng mẫu thức của hai phân thức đã cho Hãy quy đồng mẫu thức

Lời giải:

Ta có:

2

2

2

3x 12x 15

x 3 3x 12x 15

0

Suy ra: x3 – 7x2 + 7x + 15 = (x2 – 4x – 5)(x – 3)

Lại có:

2

2

2

x 5 5x 10x 15

0

Trang 8

Suy ra: x3 – 7x2 + 7x + 15 = (x2 – 2x – 3)(x – 5)

Khi đó ta thấy rằng có thể chọn đa thức x3 – 7x2 +7x + 15 làm mẫu thức chung để quy đồng hai phân thức đã cho

x 2x 3 (x 2x 3).(x 5) x 7x 7x 15

Bài tập bổ sung

Bài 4.1 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức ba phân thức

x −2xy y+ −z y −2zy z+ −x z −2zx x+ −y

Lời giải:

x2 − 2xy + y2 − z2 = (x − y)2 − z2 = (x – y + z)(x – y − z)

y2 – 2yz + z2 − x2 = (y − z)2 − x2 = (y – z + x)(y – z − x) = − (x + y – z)(x – y + z)

z2 − 2zx + x2 − y2 = (z − x)2 − y2 = (z – x + y)(z – x − y) = (x − y – z).(x + y – z) MTC = (x – y + z)(x + y − z)(x – y − z)

;

x 2xy y z (x y z).(x y z) (x y z).(x y z).(x y z)

+ −

;

y 2zy z x (x y z).(x y z) (x y z).(x y z)(x y z)

z 2zx x y (x y z).(x y z) (x y z).(x y z).(x y z)

− +

Trang 9

Bài 4.2 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Cho hai phân thức 2 1

x +ax−2 và 2

2

x + +5x b Hãy xác định a và b biết rằng khi quy đồng mẫu thức chúng trở thành

những phân thức có mẫu thức chung là x3 + 4x2 + x – 6 Viết tường minh hai phân thức đã cho và hai phân thức thu được sau khi quy đồng với mẫu thức chung là x3 + 4x2 + x – 6

Lời giải:

Ta có mẫu thức chung phải chia hết cho từng mẫu thức riêng

2

2

2

(4 a)x a(4 a)x 8 2a

[3 a(4 a)]x 2 2a

Vì phép chia này là phép chia hết nên số dư phải bằng 0, tức là:

3 – a(4 – a) = 0 và 2 – 2a = 0 ⇒ a = 1

Vậy phân thức thứ nhất là 2 1

x + −x 2 Lại có:

Trang 10

3 2

2

2

2

x (1 b)x 6

x 1

(6 b)x 6 b

Vì phép chia này là phép chia hết nên số dư phải bằng 0, tức là:

6 – b = 0 và – 6 + b = 0 ⇒ b = 6

Vậy phân thức thứ hai là 2 2

x + +5x 6

* Quy đồng:

Ngày đăng: 27/11/2022, 15:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm