1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập rút gọn phân thức toán 8 mới nhất

15 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập rút gọn phân thức - Toán 8
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 519,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Rút gọn phân thức Toán 8 I Bài tập trắc nghiệm Bài 1 Kết quả của rút gọn biểu thức là ? Lời giải Điều kiện xác định là x ≠ 0;y ≠ 0 Chọn đáp án B Bài 2 Kết quả của rút gọn biểu thức ( x ≠ 0, x[.]

Trang 1

Bài tập Rút gọn phân thức - Toán 8

I Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Kết quả của rút gọn biểu thức là ?

Lời giải:

Điều kiện xác định là x ≠ 0;y ≠ 0

Chọn đáp án B

Bài 2: Kết quả của rút gọn biểu thức ( x ≠ 0, x ≠ 4 ) là ?

Trang 2

Lời giải:

Điều kiện xác định là

Ta có

Chọn đáp án C

Trang 3

Lời giải:

Điều kiện xác định x,y ≠ 0; x2 + 3x + 2 ≠ 0

Ta có:

Chọn đáp án B

Bài 4: Rút gọn phân thức được kết quả là ?

Lời giải:

Điều kiện xác định: 9 - (x + 5 )2 ≠ 0

Ta có:

Trang 4

Chọn đáp án A

Bài 5: Cho kết quả sai trong các phương án sau đây?

Lời giải:

Ta có:

+

⇒ Đáp án A đúng

+

⇒ Đáp án B đúng

Trang 5

⇒ Đáp án C đúng

+

⇒ Đáp án D sai

Chọn đáp án D

Bài 6: Rút gọn phân thức sau:

Lời giải:

Trang 6

Chọn đáp án A

Bài 7: Rút gọn biểu thức sau:

A 2x

B 2xy2

C 2xy

D 2x2y

Lời giải:

Chọn đáp án C

Bài 8: Rút gọn biểu thức sau:

A – 2 + x

B 2 + x

C – 2 – x

D 2 – x

Lời giải:

Trang 7

Chọn đáp án C

Bài 9: Rút gọn biểu thức sau:

Lời giải:

Chọn đáp án B

Bài 10: Rút gọn biểu thức sau:

A 3xy

Trang 8

B – 3xy

C 3x2

D 3y

Lời giải:

Chọn đáp án B

II Bài tập tự luận

Bài 1: Rút gọn phân thức sau:

Lời giải:

Trang 9

Bài 2: Rút gọn phân thức ta được phân thức có tử là?

Lời giải

Ta có:

Bài 3: Rút gọn phân thức ta được phân thức có mẫu là?

Lời giải

Ta có:

Vậy mẫu thức của phân thức đã rút gọn là x + y

Bài 4: Mẫu thức của phân thức sau khi thu gọn có thể là?

Lời giải

Trang 10

Ta có:

Vậy mẫu thức của phân thức đã rút gọn là x - 2y

Bài 5: Tìm x biết a2x - ax + x = a3 + 1?

Lời giải

Ta có: a2x - ax + x = a3 + 1

⇔ x(a2 - a + 1) = (a + 1)(a2 - a + 1)

⇔ x = a + 1 vì a2 - a + 1 = ≠ 0, ∀a Vậy x = a + 1

Bài 6: Rút gọn các phân thức sau:

Lời giải:

Trang 11

Bài 7:

Lời giải:

Bài 8: Cho phân thức:

Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu

Lời giải:

Ta có: 4x3=2x2.2x và 10x2.y=2x2.5y

Nên nhân tử chung của cả tử và mẫu là 2x2

Trang 12

Bài 10: Cho phân thức:

a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung của chúng b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Lời giải:

a) 5x + 10 = 5(x + 2)

25x2 + 50x = 25x(x + 2)

⇒ Nhân tử chung của chúng là: 5(x + 2)

b)

III Bài tập vận dụng

Bài 1 Chứng minh các cặp phân thức sau bằng nhau:

Trang 13

Bài 2 Rút gọn các phân thức sau:

Bài 3: Rút gọn các phân thức sau:

Trang 14

Bài 4:

Áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức:

Bài 5: Rút gọn phân thức:

Bài 6: Rút gọn phân thức:

Bài 7: Rút gọn phân thức :

Bài 8: Rút gọn phân thức:

Trang 15

Bài 9: Trong tờ nháp của một bạn có ghi một số phép rút gọn phân thức như hình

sau:

Theo em câu nào đúng, câu nào sai? Em hãy giải thích

Bài 10: Áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức:

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:39