PHÒNG GD&ĐT SA THẦY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ TRƯỜNG TH THCS XÃ SA NHƠN Học kỳ I Năm học 2021 – 2022 Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TL TL TL TL[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SA THẦY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
TRƯỜNG TH-THCS XÃ SA NHƠN Học kỳ: I Năm học: 2021 – 2022
Cấp độ
Tên chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
I- Đại số
1 Nhân đa thức
Nhận biết được nhân đa thức
Vận dụng linh hoạt vào bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 2,0đ 20%
1 1,0đ 10%
3 3,0đ 30%
2 Các hằng đẳng
thức đáng nhớ
Vận dụng thành thạo kiến thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
3 Phân tích đa
thức thành nhân tử Biết phân tíchđa thức thành
nhân tử
Vận dụng linh hoạt vào bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 2,0đ 20%
2 2,0đ 20%
4 4,0đ 40%
hoạt vào bài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5% II- Hình học
Tứ giác
Chứng minh được tứ giác là hình gì?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 2,0đ 20%
1 2,0đ 20%
4,0 đ 40%
3 3,0 đ 30%
1 2,0 đ 20%
2 1,0 đ 10%
10 10,0 đ 100%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN SA THẦY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
Trang 2TRƯỜNG TH-THCS XÃ SA NHƠN HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 8
Thời gian: 90 phút
Ngày kiểm tra: 30.3.2021
ĐỀ
Câu 1 (3,0 điểm): Tính
a) 3x2 (2x2 − 5x − 4)
b) (x + 1)2 + ( x − 2 )(x + 3 ) − 4x
c) (6 x5 y2 − 9 x4 y3 +12 x3 y4 ) : 3x3 y2
Câu 2 (4,0 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 7x2 +14xy b) 3x + 12 − (x2 + 4x)
c ) x2 − 2xy + y2 − z2 d) x2 − 2x −15
Câu 3 (0,5 điểm): Tìm x
a) 3x2 + 6x = 0 b) x (x − 1) + 2x − 2 = 0
Câu 4 (2,0 điểm): Cho hình bình hành ABCD (AB > BC) Tia phân giác của góc D cắt
AB ở E, tia phân giác của góc B cắt CD ở F.
a) Chứng minh DE BF P .
b) Tứ giác DEBF là hình gì?
Câu 5 (0,5 điểm ):
Chứng minh rằng A= n3 + (n+1)3 + (n+2)3 chia hết cho 9 với mọi n ∈ N*
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN SA THẦY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
Trang 3TRƯỜNG TH-THCS XÃ SA NHƠN HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2021 – 2022 Môn: Toán lớp 8
Thời gian: 90 phút
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1
(3,0
điểm)
a) 3x2 (2x2 − 5x − 4)
= 3x2.2x2 + 3x2.(-5x) + 3x2.(-4)
= 6x4 - 15x3 - 12x2 b) (x + 1)2 + ( x − 2 )(x + 3 ) − 4x
= x2 + 2x + 1 + x2 + 3x - 2x – 6 - 4x
= 2x2 – x – 5
c) (6 x5 y2 − 9 x4 y3 + 12 x3 y4 ) : 3x3 y2
= (6 x5 y2: 3x3 y2) + (−9 x4 y3: 3x3 y2) + (12 x3 y4: 3x3 y2)
= 3x2 - 3xy + 4y2
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 2
(4,0 điểm
)
a) 7x2 +14xy
= 7x(x+2y)
b) 3x + 12 − (x2 + 4x)
= 3(x+4) - x(x+4)
= (x+4).(3-x)
c ) x2 − 2xy + y2 − z2
= (x2 − 2xy + y2) − z2
= (x-y)2 − z2
= (x-y-z).(x-y+z)
d) x2 − 2x −15
= x2 - 5x + 3x - 15
= (x2+3x) - (5x+15)
=x(x+3)-5(x+3)
=(x+3).(x-5)
1,0
0,5 0,5
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3
(0,5
điểm)
a) 3x2 + 6x = 0
3x(x+2)=0
3x=0 hoặc x+2=0
Vậy x=0 hoặc x=-2
b) x (x − 1) + 2x − 2 = 0
0,25
Trang 4(x-1).(x+2)=0
x-1=0 hoặc x+2=0
Vậy x=1 hoặc x=-2
0,25 Câu 4
(2,0
điểm)
GT hình bình hành ABCD (AB > BC)
^ADE=^ EDC ; ^ ABF =^ FBC
b) DEBF là hình bình hành
a) Vì hình bình hành ABCD(AB > BC) nên ^B=^ D (1)
mà ^ADE=^ EDC =1
2D (2)^
^
2B (3)^
Từ (1), (2) và (3) suy ra ^EDC=^ ABF mặt khác ^ EDC=^ AED (sole
trong)
nên ^AED=^ ABF ở vị trí đồng vị do đó DE BF P
b) Tứ giác DEBF có EB//DF (vì AB//DC) và DE//BF nên DEBF là hình
bình hành
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
Câu 5
(0,5 điểm)
A= n3 + (n+1)3 + (n+2)3
=n3+n3+3n2+3n+1+n3+3n2.2+3n.22+23
Trang 5=3n(n2+3n+5)+9 chia hết cho 9 với mọi n ∈ N*
0,25
GV ra đề Người duyệt đề Tổ trưởng
Nguyễn Hồng Long Hoàng Văn Chiến Đỗ Thị Thanh Thúy