1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi giữa kỳ 1 toán 9 năm 2020-2021 Phòng GDĐT Đan Phượng - Hà Nội

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa kỳ 1 toán 9 năm 2020-2021 Phòng GDĐT Đan Phượng - Hà Nội
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 315,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu há»ÂÂ�c tập tuần toán 7 Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau a) ( ) 2 2 3 2 3 ;A = − + b) 318 2 50 3 8 27 ;B = − + + c) 4 10 125 5 2 25 1 5 5 C = − + + − Bài 2 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức 3 1 x A x − = + và 1 4 2 2 x x B x x x   = − − − +  với 0x > , 4x ≠ a) Tính giá trị của A khi 25 x = b) Rút gọn biểu thức B c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P A B= có giá trị nguyên Bài 3 (2,0 điểm) Tìm x biết a) 4 20 2 5 9 45 12x x x[.]

Trang 1

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

2 3 2 3 ;

18 2 50 3 8 27 ;

2

Bài 2. (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 3

1

x A x

= + và

1 :

B

  với x>0, x≠4 a) Tính giá trị của A khi x=25

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P= A B có giá trị nguyên

Bài 3 (2,0 điểm) Tìm x biết:

a) 4x202 x 5 9x4512

b) x210x25 6

Bài 4 (4 điểm)Cho tam giácABCvuông tại A , đường cao AH H( ∈BC)

a) Biết AB=12cm BC, =20cm, Tính AC AH, và ABC ( làm tròn đến độ);

b) Kẻ HM vuông góc với AB tại M , HN vuông góc với AC tại N Chứng minh:

AN AC=ACHC ;

c) Chứng minh: AH =MNAM MB +AN NC =AH2;

d) Chứng minh: 3

tan C BM

CN

=

Bài 5. (0,5 điểm) Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ( a+1)( b+ ≥1) 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a2 b2

H ẾT

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

Trang 2

-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1

2 3 2 3

3 9.2 2 25.2 3 4.2 3.3.3

3 2 2.5 2 3.2 2 3

3 2 10 2 6 2 3

B= −

2

2

5

5 1 5 1

C

+

( )2

2

4 5 1

2 5 25 5

C

+

4 5 1

5 1

C

+

4 5 1

5 5 4

C

+

5 1 5 5

6

Bài 2.

a) Ta có x=25(thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức A ta có:

25 3 5 3 2 1

5 1 6 3

25 1

+ +

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

Trang 3

-Vậy khi x=25thì 1

3

b) Với x>0, x≠4, ta cĩ:

1 :

B

2

( )( 2 ) 2

x

=

2

=

2

=

− 1

x x

+

=

Vậy B x 1

x

+

= x>0, x≠4,

c) với x>0, x≠4, ta cĩ

1

+

Với x ∈, x>0, x≠4,

+) Nếu x là số vơ tỉ thì 3

x là số vơ tỉ nên P khơng là số nguyên (loại) +) Nếu x là số nguyên nên P là số nguyên

3

x

⇔ là số nguyên

x

⇔ là ước dương của 3

1 3

x x

 =

⇔ 

=



1 9

nhận nhận

x x

=

⇔ 

=



Vậy x∈{ }1;9 thì P cĩ giá trị nguyên

Bài 3

Trang 4

a) 4x202 x 5 9x4512

Điều kiện: x≥ − 5

Ta có:

4x+20−2 x+ +5 9x+45=12

4 x 5 2 x 5 9 x 5 12

2 x 5 2 x 5 3 x 5 12

3 x 5 12

5 4

x

5 16

x

⇔ + =

11

x

⇔ = (thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 11

b) x210x25 6

Ta có:

2

10 25 6

x

5 6

x

  

5 6

x x

  

   

11 1

x x

 

  

Vậy tập nghiệm của phương trình là S11; 1 

Bài 4

a) Xéttam giácABCvuông tại A , ta có:

BC =AB +AC (Định lý Pytago)

Hay 202 =122+AC2 2 2 2 2

AC

Xét tam giácABCvuông tại A đường cao AH

Ta có: AB AC =AH BC ( Hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông)

20

12

N

M

B

A

Trang 5

12.16

9, 6 20

AB AC AH

BC

20 5

AC

BC

Vậy AC =16 cm, AH =9, 6chứng minnh,  53ABC≈ °

b) Xét ∆AHC đường cao HN

AN AC=AH ( Hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông) (1)

AC = AH +HC (Định lý Pytago)

Từ (1), (2) ⇒ 2 2

AN AC= ACHC

c) Ta có: MAN =  90ANH = AMH = °

ANHM

⇒ là hình chữ nhật ⇒AH =MN

Xét ∆AHB, ∆AHC và ∆MHN có:

2 2

=

d) Xéttam giácABCvuông tại A , đường cao AH ,ta có:

2 2

=

Lại có: HM // AC BM BH

⇒ = ( định lý talet) (4)

Từ (3), (4), (5) 22.

3 3

3 tan C AB BM

Bài 5.

Từ giả thiết ( a+1)( b+ ≥1) 4 ⇔ ab+ a+ b+ ≥1 4⇔ ab+ a+ b≥ 3

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số thực dương a b, : 2

2

a b

(1)

Ta có ( )2

a− ≥ ⇔ −a 2 a+ ≥ 1 0 1

2

a

a

+

Và ( )2

b− ≥ ⇔ −b 2 b+ ≥ 1 0 1

2

b

b

+

Từ (1), (2), (3) ta suy ra 1 1

Trang 6

2 2 2

2

+ +

1

ab+ a+ b ≥ nên 3 a b+ + ≥ 1 3 ⇔ + ≥ a b 2

= + = +  + + − +

Với a b, là các số thực dương ta áp dụng bất đẳng thức Cô-si:

2 a 2 b

2 2

⇔ ≥ +

2

P

⇔ ≥

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= = b 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P = 2 khi a= = b 1

Ngày đăng: 26/05/2022, 23:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

⇒ là hình chữ nhật ⇒ AH =MN - Đề thi giữa kỳ 1 toán 9 năm 2020-2021 Phòng GDĐT Đan Phượng - Hà Nội
l à hình chữ nhật ⇒ AH =MN (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w