1. Trang chủ
  2. » Tất cả

5 phép dời hình câu hỏi

4 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép dời hình
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Tài liệu tự học
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 278,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https www facebook comphong baovuong NBV 1381 câu hỏi TRẮC NGHIỆM VD VDC lớp 11 Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Định nghĩa Hai hình  H và  G gọi là hai hình bằng nhau.

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Định nghĩa

Hai hình  H và  G gọi là hai hình bằng nhau nếu phép dời hình biến hình này thành hình kia và ngược lại

2 Định nghĩa

Nếu thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình thì được 1 phép dời hình

II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

A Bài tập tự luận

Câu 1 Cho hình chữ nhật ABCD , gọi E F H I, , , lần lượt là trung điểm của AB CD BC EF, , , Tìm phép

dời hình biến AEI thành FCH ?

Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD , có AB2BC Gọi M N P Q E, , , , lần lượt là trung điểm của AB,

CD , BC , ADMB Tìm phép dời hình biến AMQ thành EBC ?

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   C : x12y224 Nếu thực hiện liên tiếp

phép tịnh tiến theo véc tơ v2;3

và phép đối xứng trục   :x  y 3 0 thì đường tròn ( )C

biến thành đường tròn nào?

B Bài tập trắc nghiệm

Câu 4 Khẳng định nào sai?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 5 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

A Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

B Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó

C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia

D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu

Câu 6 Khẳng định nào sau đây sai?

A Phép quay góc quay 90 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

B Phép quay góc quay 90 biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

C Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 7 Trong mặt phẳng xét hình  H là hình gồm hai đường tròn tâm O và tâm O' có bán kính tương

ứng là R và R ' (với RR ') Khi đó:

A Đường nối tâm OO ' sẽ chia hình  H thành hai phần bằng nhau

B Đường vuông góc với đường nối tâm OO ' và đi qua trung điểm của OO ' sẽ chia hình  H

thành hai phần bằng nhau

C Đường nối hai điểm bất kì A, B (không trùng với OO ') với A thuộc  O , B thuộc  O ' sẽ chia hình  H thành hai phần bằng nhau

D Mỗi đường thẳng bất kì đi qua O hoặc O' chia hình  H thành hai phần bằng nhau

Câu 8 Phép biến hình nào sau đây là một phép dời hình?

A Phép đồng nhất

Bài 5 PHÉP DỜI HÌNH - BIẾN HÌNH - CÂU HỎI

• Chương 1 PHÉP BIẾN HÌNH

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

B Phép chiếu lên một đường thẳng

C Phép biến mọi điểm M thành điểm O cho trước

D Phép biến mọi điểm M thành điểm là trung điểm của đoạn OM với O là điểm cho trước

Câu 9 Phép biến hình F là phép dời hình khi và chỉ khi:

A F biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

B F biến đường thẳng thành chính nó

C F biến đường thẳng thành đường thẳng cắt nó

D F biến tam giác thành tam giác bằng nó

Câu 10 Phép biến hình nào sau đây là một phép dời hình?

A Phép biến mọi điểm M thành điểm M  sao cho O là trung điểm MM , với O là điểm cố định cho trước

B Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng d

C Phép biến mọi điểm M thành điểm O cho trước

D Phép biến mọi điểm M thành điểm M  là trung điểm của đoạn OM, với O là một điểm cho trước

Câu 11 Xét hai phép biến hình sau, đâu là phép dời hình?

(I) Phép biến hình F M1: 1x y1; 1M1y x1; 1

(II) Phép biến hình F M2: 2x y2; 2M22 ; 2x2 y2

A Chỉ phép biến hình (I)

B Chỉ phép biến hình (II)

C Cả hai phép biến hình (I) và (II)

D Cả hai phép biến hình (I) và (II) đều không là phép dời hình

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hai hình bằng nhau thì luôn phải trùng khít lên nhau

B Hai hình bằng nhau khi có phép dời hình biến hình này thành hình kia

C Gọi A, B tương ứng là tập hợp điểm của hình H và H '

D Hai hình trùng khít lên nhau thì luôn phải bằng nhau

Câu 13 Cho hình vuông tâm O Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB BC CD DA , , ,

Phép dời hình nào sau đây biến tam giácAMO thành tam giác CPO?

A Phép tịnh tiến theo véc tơ AM

B Phép đối xứng trục MP

C Phép quay tâm O góc quay 180 0

D Phép quay tâm O góc quay 0

180

Câu 14 Cho hai hình bình hành Hãy chỉ ra một đường thẳng chia hai hình bình hành đó thành hai phần

bằng nhau

A Đường thẳng đi qua hai tâm của hai hình bình hành

B Đường thẳng đi qua hai đỉnh của hai hình bình hành

C Đường thẳng đi qua tâm của hình bình hành thứ nhất và một đỉnh của hình bình hành còn lại

D Đường chéo của một trong hai hình bình hành đó

Câu 15 Cho hai phép biến hình: F :M x; y1  M ' x 1; y3, F :M x; y2  M 'y; x Phép biến

hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình

A Chỉ phép biến hình F 1

B Chỉ phép biến hình F 2

C Cả hai phép biến hình F và 1 F 1

D Cả hai phép biến hình F và 1 F đều không là phép dời hình 1

Câu 16 Cho một ngũ giác đều và một phép dời hình f Biết rằng f A C, f E Bvà f D A Ảnh

của điểm C là:

Câu 17 Cho hình chữ nhật và một phép dời hình F trong mặt phẳng Biết rằng qua phép dời hình F tam

giác ABC biến thành tam giác BAD , tam giác ADC biến thành tam giác nào sau đây?

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , xét biến hình F : M x; y  M ' 1x; my

2

  Với giá trị nào của m thì

F là phép dời hình?

Câu 19 Cho hai điểm phân biệt A, B và F là phép dời hình, biết F A A; F B B Giả sử N thuôc

đường thẳng AB , NA, N và B F N M Chọn khẳng định đúng?

C MN D Các khẳng định trên đều sai

Câu 20 Cho ABC và điểm M thỏa mãn BM2CM F là phép dời hình Gọi

  1   1   1   1

F A A ; F B B ; F C C ; F M M , biết AB4, BC5, CA Độ dài đoạn 6 A M 1 1 bằng:

Câu 21 Cho hai điểm A, B và phép dời hình F thỏa mãn F A A; F B B Gọi C là điểm không

thuộc đường thẳng AB Biết F C  và C nằm cùng phía với AB Với mọi M bất kì chọn khẳng định đúng

A F M  và M đối xứng nhau qua AB B F M  và M đối xứng nhau qua BC

C F M M với mọi M D F M A

Câu 22 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, F, H, K, O, I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CD, DA, KF, HC, KO Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai hình thang AEJK và FOIC bằng nhau

B Hai hình thang BEJO và FOIC bằng nhau

C Hai hình thang AEJK và DHOK bằng nhau

D Hai hình thang BJEF và ODKH bằng nhau

Câu 23 Cho phép dời hình: F : M x; y M ' x 3; y1  Xác định ảnh của đường tròn

    2 2

C : x1  y 2  qua phép dời hình F 2

A   2 2

x4  y3  2 B   2 2

x2  y 1  2

C   2 2

x4  y 3  2 D   2 2

x2  y1  2

Câu 24 Trong mặt phẳng Oxy , cho các phép dời hình: F :M x; y1  M ' x 2; y4

F M x y2:  ; M' x; y Tìm tọa độ ảnh của điểm A 4; 1   qua F rồi đến 1 F , nghĩa là 2

 

2 1

F F A 

Câu 25 Mệnh đề nào sau đây là sai: Phép biến hình thực hiện:

A qua hai phép đối xứng trục có các trục cắt nhau là một phép quay

B qua hai phép tịnh tiến ta được một phép tịnh tiến

C qua hai phép đối xứng tâm ta được phép tịnh tiến hoặc đối xứng tâm

D qua hai phép quay ta luôn được một phép đồng nhất

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A3; 2 , B4;5 , C1;3 Gọi A B C1 1 1 là ảnh của

ABC

 qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 0

90

 và phép tịnh tiến theo véc tơ v  0;1

Khi đó tọa độ các đỉnh của A B C1 1 1 là:

A A11; 2 , B11; 4 , C13;5 B A12; 3 ,  B15; 4 ,  C13; 1 

C A15; 4 ,  B12; 3 ,  C13; 1  D A12; 4 , B15; 3 ,  C13; 2

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d:3xy 3 0 Viết phương trình đường thẳng

d  là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  2;1

và phép quay tâm O góc quay 1800

A 6x2y70 B 3xy  8 0 C 3xy  6 0 D 6x2y150

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 28 Nếu thực hiện liên tiếp hai phép quay cùng tâm  

1

O,

Q  và phép  

2

O,

Q  thì kết quả là:

A một phép đồng nhất B phép tịnh tiến

C phép quay tâm O góc quay    1 2 D phép quay tâm O góc quay là   1 2

Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn   C : x72y32 4 Ảnh của đường tròn

qua việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ v  1;5

và phép quay tâm O, góc quay 45

  là

A x82y824 B x2y8 22  4

C x8 22y82 4 D x8 22y2  4

Câu 30 Tìm ảnh của điểm N2; 4  qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay

tâm O góc quay 90  và phép tịnh tiến theo vectơ u    1; 2

A N ' 5; 0 B N ' 2; 4  C N ' 4; 2  D N' 2; 4  

Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M5; 2  và v  1;3

Tìm ảnh của điểm M qua phép dời

hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90  và phép tịnh tiến theo v

A M 2;5 B M 1; 2 C M    1; 2 D M   1;6

Câu 32 Trong mặt phẳng , cho đường thẳng Viết phương trình đường thẳng là ảnh

của đường thẳng qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm và phép tịnh tiến theo vectơ

Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn   C : x22y42 10 Viết phương trình đường

tròn là ảnh của đường tròn  C qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vecto v  3; 2

và phép đối xứng trục Oy

A  2  2

x  y  B x12y6210

C x12y6210 D x52y2210

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

d

2; 1

5x y 34 0 5x y 34 0 5x y 34 0 5x y 34 0

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:39

w