1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 4 đạo hàm lượng giác đáp án

11 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo hàm lượng giác
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu tự học
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 301,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https www facebook comphong baovuong Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM Bảng công thức tính đạo hàm các hàm lượng giác PHẦN 1 CÁC DTrang chủ»Khoa Học Tự Nhiên»Toán họcMột số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11Tại nhiều nước trên thế giới, việc xây dựng chương trình và triển khai nội dung dạy học ở bậc phổ thông luôn gắn liền với quan điểm dạy học tích hợp. Bài viết Một số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11 trình bày một số ý tưởng dạy học tích hợp nội dung cấp số nhân trong chương trình Toán 11.ẠN.

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Bảng công thức tính đạo hàm các hàm lượng giác

PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Câu 1 Tính đạo hàm 

a) y3sinx2 cosxtanx   4 b)  1cos 3sin

c)  3 tan 1cot 2cos 2

Lời giải a) ' 3 cos 2 sin 12

cos

x

b) ' 1 1sin 3cos 1

x

c) ' 32 1 12 2sin

Câu 2 Tính đạo hàm  

a)  sin cos  3cos 1sin

3

   b) ycot 4 cosxx3 x  

c)  2 tan 1cot 6 sin 2

Lời giải a) sin cos  3cos 1sin sin cos  3cos 1sin

Bài 4 ĐẠO HÀM LƯỢNG GIÁC

• Chương 5 ĐẠO HÀM

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

sinx cosx sinu u.cosu

cosx  sinx cosu u.sinu

tan  12

cos

x

x

cos

u u

u

 

cot  12

sin

x

x

sin

u u

x

  

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

b) y cotx4 cosx3xcot 4 cosxx3 x

3

4 cos cot 4 sin

4 cos

x

c) 2 tan 1cot 6 sin 2 2 tan 1cot 6 sin 2

2

12sin

x

 

Câu 3 Tính đạo hàm 

a) 

1 2 cos

x y

x

b)  1 sin

1 cos

x y

x

sin cos

x

Lời giải

1 2 cos 2 sin 1 2 cos 2 sin

y

1 cos

y

x

 

cos 1 cos sin 1 sin cos sin 1

2 sin cos 2 1 cos sin

sin cos

y

 

2

2

 

Câu 4 Tính đạo hàm 

a) 1sin 3

3

sin

y

c) tan 2 1cot 4 sin

3

sin 2

x

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

e)

2 sin

1 cos 2

x y

x

Lời giải a) 1sin 3  cos 3

3

y

x

1 3sin 3 2 cos 2 cos 3

sin 2 2 cos 3 sin 2

 

e)

2

2

1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2

y

2

cos 1 cos 2 2 sin 2 sin sin 2 1 cos 2 4 sin 2 sin sin

sin 2 1 cos 2 2sin 2 1 cos 2 sin 2 3 cos 2

x

Câu 5 Tính đạo hàm của hàm số yx2.cos 3   2 sin 3xx x.  

Lời giải

2 cos 3 3 sin 3 2 sin 3 6 cos 3 8 cos 3 2 3 sin 3

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số  3 sin2 3 cos 2 2 1

4

Lời giải

Ta có: 

2

2 2

2 2

2

3.2sin 3 cos 3

2

sin 2 1

2 3 sin 3

4 3sin 2 3

2 4

sin 2 1

2 3 sin 3

4

x

x x

x

x

x x

x

 

Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số  f x  tanxcotx tại điểm 

4

  

Lời giải

Ta có:

( )

'

t

f x

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Suy ra

2

2 cos 2

4

f

  

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số   2 

Lời giải

' 2

2

2 2

  

1 2

x

x x x

 

Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số  1 3 1 5

Lời giải

Ta có: y' 1 tan  6x  

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số ytan(2x1)xcos2x

Lời giải

Ta có:  

2

2 2

2

cos (2 1) 2

cos sin 2 cos (2 1)

x

x

  

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y2 tan2x5cotx2. 

Lời giải

Ta có:  ' 2 sin3 52 2

cos sin

y

Câu 12 Giải phương trình  f x( )  trong các trường hợp sau 0

a)  ( )f x sin 3x3sinx  4

b)  ( )f x cos 2x2 sinx  3

c)  ( )f x   3 cosxsinx  1

Lời giải

a)  f x( )sin 3x3sinx 4 f x 3cos 3x3cosx 

2

k x

k

 

  



  

b)  f x( )cos 2x2sinx 3 f x  2sin 2x2 cosx 

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

cos 0

1

sin

x

x

  

c)  

Câu 13 Cho ytanx. Chứng minh rằng  ' 2  

1 0

Lời giải

2

1

cos

x

   1 tan2xtan2x    1 0

Vậy ta có điều phải chứng minh. 

Câu 14 Cho ycot 2x. Chứng minh rằng:  ' 2  

Lời giải

Ta có:  '  '  2 

cot 2 2 1 cot 2

2 1 cot 2x 2 cot 2x 2 0

Vậy ta có điều phải chứng minh. 

Câu 15 Cho hàm số  sin cos

tan

y

x .Chứng minh rằng: 

3 '

2

cos tan

sin

x  

Lời giải

Ta tiến hành rút gọn trước khi tính đạo hàm: 

'

cos 1 sin

  

Vậy ta có điều phải chứng minh. 

Câu 16 Cho hàm số yxsinx. Chứng minh rằng:   '   

xyyxx xy    

Lời giải

Ta có:  '  '

yx xxx x  

2

    Vậy ta có điều phải chứng minh. 

Câu 17 Cho hàm số y cotx21. Chứng minh rằng:  '  4

2 y yx 1 y 0 Lời giải

Ta có:  

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

'

y

  

2 2

2

2 cot 1

x

  

Vậy ta có điều phải chứng minh. 

Câu 18 Cho hàm số y2 sin2xcos 2x , giải phương trình x y     3

Lời giải

TXĐ :  D    

Ta có: y 4 sin cosx x2 sin 2x 1 2 sin 2x2 sin 2x 1 4 sin 2x1

Câu 19 Cho hàm số y1 sin x1 cos x, giải phương trình y 2(cosxsin )x   

Lời giải

TXĐ :  D    

y  xxxxxxxx, nên  

2(cos sin ) cos sin cos sin 2(cos sin )

(cosx sin )(cosx x sin ) (cosx x sin )x 0 (cosx sin )(cosx x sinx 1) 0

4

sin

2

2

x

x

 

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cho hàm số u x  có đạo hàm tại  x  là  u  Khi đó đạo hàm của hàm số   ysin2u  tại  x  là 

A y sin 2uB yusin 2uC y 2sin 2uD y2 sin 2uu

Lời giải  Chọn B

sin 2sin sin 2 sin cos sin 2

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số ysin 2xcosx 

A y 2 cosxsinxB y cos 2xsinx

C y 2 cos 2xsinx.  D y 2 cosxsinx

Lời giải Chọn C

yxxy xx

Câu 3 Đạo hàm của hàm số y4 sin 2x7 cos 3 x 9  là 

A 8 cos 2x21sin 3x9.  B 8 cos 2x21sin 3x

C 4cos 2x7 sin 3xD 4cos 2x7sin 3x

Lời giải 

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Chọn B

Ta có:   y 8 cos 2x21sin 3x

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số  f x sinxcosx  là: 3

A f x sinxcosx. B f x cosxsinx  3

C f x cosxsinx. D f x  sinxcosx

Lời giải

Câu 5 Đạo hàm của hàm số ycos 2x1 là 

A y  sin 2xB y 2sin 2xC y  2sin 2x1.  D y  2sin 2x

Lời giải Chọn D

Ta có ycos 2x1ycos 2x1  2x sin 2x 1 2sin 2x

Câu 6 Đạo hàm của hàm số y  cos 2  x  1  là: 

A y '  2sin 2  x  1   B y '   2sin 2  x  1  C y '   sin 2  x  1  D y '  sin 2  x  1 

Lời giải Chọn B

yx   y   xx    x

Câu 7 Đạo hàm của hàm số    2

sin

f xx là: 

A f ' x 2sinxB f ' x 2 cosx

C f ' x  sin 2 x .  D f ' x sin 2 x  

Lời giải  Chọn D 

Câu 8 Tìm đạo hàm của hàm số ytanx

cos

y

x

cos

y

x

    C y cotxD y  cotx

Lời giải  Chọn B

Ta có: ytanx 12

cos

y

x

Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số yxsinx 

A ysinxxcosxB yxsinxcosx.  C ysinxxcosx.  D yxsinxcosx

Lời giải  Chọn C 

Áp dụng công thức tính đạo hàm của một tích  ( ) 'u vu v' v u'  ta có 

( sin ) 'x x ( ) 'sinx xx(sin ) 'x sinxxcosx 

Vậy yxsinxy'sinxxcosx 

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 10 Đạo hàm của hàm số ycos x2  là 1

2 sin 1 1

x

x

1

x

x

x

x

x

x

Lời giải Chọn A

1 sin 1

1

x

x x

Câu 11 Đạo hàm của hàm số ytanxcotx là 

cos 2

y

x

sin 2

y

x

cos 2

y

x

sin 2

y

x

Lời giải Chọn B

tan cot

y

sin x.cos x sin 2x

Câu 12 Biết hàm số y5sin 2x4 cos 5x có đạo hàm là y asin 5x b cos 2x  Giá trị của  a b  bằng 

Lời giải Chọn B

20sin 5 10 cos 2

Vậy a b 10. 

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y cos2x

2 cos2

x y

x

cos2

x y

x

cos2

x y

x

2 cos2

x y

x

Lời giải  Chọn B 

Ta có:  cos2  2 sin 2 sin 2

2 cos2 2 cos2 cos2

y

cos2

x y

x

Câu 14 Với  0;

2

  

, hàm số y2 sinx2 cosx có đạo hàm là? 

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

Lời giải

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Chọn  A

Ta có:  2 cos 2 sin

2 sin 2 cos

y

sin cos

Câu 15 Đạo hàm của hàm số  3

2

A 4 cos 4x   B 4 cos 4x   C 4 sin 4x   D 4 sin 4x  

Lời giải Chọn D

Ta có 

3

            

      y   cos 4x4 sin 4x

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số ysin 2x2 cosx  1

A y  2 cos 2x2 sinxB y 2 cos 2x2 sinx

C y 2 cos 2x2 sinx. D y  cos 2x2 sinx 

Lời giải Chọn B

2 cos 2 2 sin

Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số y cos2x

A sin 2

2 cos2

x y

x

cos2

x y

x

cos2

x y

x

2 cos2

x y

x

Lời giải  Chọn B 

Ta có:  cos2  2 sin 2 sin 2

2 cos2 2 cos2 cos2

y

Vậy  sin 2

cos2

x y

x

Câu 18 Biết hàm số y5sin 2x4cos 5x có đạo hàm là y asin 5x b cos 2x. Giá trị của a b bằng: 

Lời giải Chọn B

Ta có y 10cos 2x20sin 5x. Suy ra:  20

10

a b

. Vậy a b 10 

Câu 19 Cho hàm sốf x( )acosx2sinx3x1. Tìm  a  để phương trình  f x '( ) 0 có nghiệm

Lời giải Chọn B

f xcosx ax  có nghiệm 4a29a2 5 a  5. 

Câu 20 Đạo hàm của hàm số ycos 3x là

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

A ysin 3x B y 3sin 3x C y3sin 3x D y sin 3x

Lời giải  Chọn B

Xét hàm số ycos 3x

Ta có y cos 3x  3x sin 3x 3sin 3x

Vậy y  3sin 3x

Câu 21 Cho f x sin3axa 0. Tính f 

A f  3sin2a.cosa.  B f  0. 

C f  3 sina 2a. D f  3 sina 2a.cosa

 

Lời giải

  sin3

f xaxf x 3 sina 2axcosax

3 sin cos

Câu 22 Cho hàm số  f x sin 2x. Tính f x  

A f x 2sin 2xB f x cos 2xC f x 2 cos 2xD   1cos 2

2

Lời giải

Ta có  f x sin 2x, suy ra  f x 2 cos 2x

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số  cos 4 3sin 4

2

x

A y 12 cos 4x2 sin 4xB y 12 cos 4x2 sin 4x

C y  12 cos 4x2 sin 4xD 3cos 4 1sin 4

2

Lời giải 

Ta có y  2 sin 4x12 cos 4x

Câu 24 Tính đạo hàm của hàm số    2

sin 2 cos 3

A f x 2 sin 4x3sin 3xB f x 2 sin 4x3sin 3x

C f x sin 4x3sin 3xD f x 2 sin 2x3sin 3x 

Lời giải

  2 sin 2 sin 2  3sin 3 2.2.sin 2 cos 2 3sin 3

f xxxx. Khi đó  f ' x  bằng 

A 1 sin 2x   B  1 2sin 2xC  1 sin cosx xD 1 2sin 2x  

Lời giải

Ta có    2 2

f xxxx cos 2xxf ' x 2sin 2x1. 

Câu 26 Tính 

2

f  

 

  biết    cos

1 sin

x

f x

x

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

1 2

  

Lời giải 

2

x

 

Câu 27 Cho hàm số ycos 3 sin 2x x. Tính 

3

y 

 

 . 

A 1

1 2

Lời giải

Ta có y cos 3x.sin 2xcos 3 sin 2xx  3sin 3 sin 2x x2 cos 3 cos 2x x

Do đó  3sin sin2 2 cos cos2 1

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số ysin6x c os6x3sin2xcos2x

Lời giải

' 0

y

Câu 29 Với  0;

2

  

, hàm số y2 sinx2 cosx có đạo hàm là? 

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

sin cos

y

Lời giải

Ta có:  2 cos 2 sin

2 sin 2 cos

y

sin cos

 

Theo dõi Fanpage:  Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/  

 

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:18

w