BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Giá trị lượng giác Với mỗi góc 0 180 ta xác định được một[.]
Trang 1BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại: 0946798489
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Giá trị lượng giác
Với mỗi góc 0 180 ta xác định được một điểm M duy
nhất trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM Gọi x y0; 0 là
toạ độ điểm M, ta có:
- Tung độ y của 0 M là sin của góc , kí hiệu là sin y0;
- Hoành độ x của 0 M là côsin của góc , kí hiệu là cos x0;
- Tỉ số 0
0 0
0
y
x
x là tang của góc , kí hiệu là tan 0
0
y x
;
- Tỉ số 0
0 0
0
x
y
y là côtang của góc , kí hiệu là 0
0
cot x
y
Các số sin , cos , tan , cot được gọi là các giá trị lượng giác
của góc
2 Quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
- Mối liên hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc phụ nhau:
cos 90 sin ; sin 90 cos ;
tan 90 cot ; cot 90 tan
- Mối liên hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau:
sin 180 sin ; cos 180 cos ;
tan 180 tan 90 ;
cot 180 cot 0 180
3 Một số đẳng thức lượng giác
Cho góc 0 180
Khi đó:
sin cos 1; tan cot 1 0 , 90 , 180
4 Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
Dưới đây là bảng giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Chú ý: Trong bảng, kí hiệu "||" để chỉ giá trị lượng giác không xác định
5 Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc
- Sau khi mở máy, ấn các phím SHIFT MENU để màn hình hiện lên bảng lựa chọn
- Ấn phím 2 để vào chế độ cài đặt đơn vị đo góc
- Ấn tiếp phím 1 để xác định đơn vị đo góc là “độ”
-Lại ấn phím MENU 1để vào chế độ tính toán
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt
Phương pháp giải
- Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc;
- Sử dụng mối quan hệ giữa hai góc phụ nhau, bù nhau
- Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt;
- Sử dụng các hệ thức lượng cơ bản
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 1 Tìm các giá trị lượng giác của góc 135
Câu 2 Tìm các giá trị lượng giác của góc 120
Câu 3 Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức sau:
cos15 sin 35 cos55 cos165 cos180
T
Câu 4 Cho biết sin 30 1; cos 45 2; tan 60 3
Tính sin150 ; cos135 ; tan120
Câu 5 Tính các giá trị lượng giác của các góc 120 ,135 ,150
Câu 6 Tính giá trị của T 4 cos 602 sin1353 cot120
Câu 7 Chứng minh rằng:
a) sin138 sin 42;
b) tan125 cot 35
Câu 8 Chứng minh các hệ thức sau:
Trang 3Điện thoại: 0946798489 BÀI TẬP TOÁN 10
a) sin 20 sin160
b) cos 50 cos130
Câu 9 Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 2 sin 30cos1353 tan150 cos180cot 60;
sin 90cos 120cos 0tan 60cot 135;
cos 60 sin 30 cos 30
Chú ý sin2(sin ) , cos 2 2(cos ) , tan 2 2 (tan ) ,cot 2 2 (cot ) 2
Câu 10 Đơn giản các biểu thức sau:
a) sin100sin 80cos16cos164
b) 2 sin 180 cot cos 180 tan cot 180
, với 0 90
Câu 11 Không dùng máy tinh, tính giá trị của các biều thức sau:
a) Asin 45 cos135 cos 60 sin150 cos 30 sin120 ;
b) Btan135cot 60 cot 30 tan 60 tan150
c) 2sin 60 tan150 cos180 cot 45
Câu 12 Cho biết sin 30 1;sin 60 3; tan 45 1
Sử dụng mối liên hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau, phụ nhau để tính giá trị của E2 cos 30sin150tan135
Câu 13 Tính giá trị của các biểu thức:
a) Asin 452sin 60tan120cos135
b) Btan 45 cot135 sin 30 cos120 sin 60 cos150
c) Ccos 52 cos 252 cos 452 cos 652 cos 852
2
12
4 tan 75 cot105 12sin 107
1 tan 73
D 2 tan 40 cos 60 tan 50
e)
2
2 2
5 cot 108
4 tan 32 cos 60 cot148 5sin 72
1 tan 18
Câu 14 Tính giá trị đúng của các biểu thức sau (không dùng máy tính cầm tay):
a) Acos 0cos 40cos120cos140
b) Bsin 5sin150sin175sin180
c) Ccos15cos 35sin 75sin 55
d) Dtan 25 tan 45 tan115
e) Ecot10 cot 30 cot100
Câu 15 Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Asin13 cos131 sin167 cos 49
b) Bcot 35 cot 65 cot125 cot155
Câu 16 Tính giá trị của biểu thức T sin 252 sin 752 sin 1152 sin 1652
Câu 17 Dùng máy tính cầm tay, hãy thực hiện các yên cầu dưới đây:
a) Tính
sin168 45 33 ; cos17 22 35 ; tan156 26 39 ; cot 56 36 42
b) Tìm 0180,trong các trường hợp sau:
i) sin0,862
ii) cos 0, 567
iii) tan 0, 334
Câu 18 Dùng máy tính cầm tay, tính
a) sin144 23 57 ;
b) cos123 5 48 ;
c) tan115 43 26 ;d) cot139 35 28
Câu 19 Dùng máy tính cầm tay, tìm x0x180, biết:
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
a) cosx 0, 511;
b) sinx0, 456;
c) tanx 0, 473;
d) cotx 0, 258
Câu 20 Dùng máy tính cầm tay, tính
a) sin138 12 24 ;
b) cos144 3512 ;
c) tan152 35 44
Câu 21 Dùng máy tính cầm tay, tìm x , biết:
a) cosx 0, 234;
b) sinx0,812;
c) cotx 0, 333
BÀI TẬP BỔ SUNG
Câu 22 Tính:
2
2 cos30 sin150 tan135 tan 120 cot 30 2sin120 sin180 4 cos90 2 cos120
A
B
Câu 23 Tính giá trị các giá biểu thức sau đây:
cos12 cos 36 cos 60 cos 84 cos 96 cos120 cos144 cos168 ;
S
tan10 tan 20 tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 tan 70 tan 80
P
Câu 24 Tính giá trị các biểu thức sau:
sin 90 cos 90 cos180
b) B 3 sin 902 2 cos 602 3 tan 452
c) Csin 452 2 sin 502 3 cos 452 2 sin 402 4 tan 55 tan 35
Câu 25 Tính giá trị các biểu thức sau:
sin 3 sin 15 sin 75 sin 87
A
b) Bcos 0cos 20cos 40 cos160cos180
c) Ctan 5 tan10 tan15 tan 80 tan 85
Câu 26 Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Asin 452 cos 60tan 305 cot1204 sin135
b) B4a2sin 452 3atan 45 2 2 cos 45a 2
sin 35 5sin 73 cos 35 5 cos 73
C
2
12
5 tan 85 cot 95 12 sin 104
1 tan 76
D
e) Esin 12 0sin 22 0 sin 892 0sin 902 0;
f) 3 0 3 0 3 0 3 0 3 0
cos 1 cos 2 cos 3 cos 179 cos 180
F
Câu 27 Tính giá trị các biểu thức sau:
8 tan 3
4 tan 4 sin cot 4 26 8 cos 3
1 tan 5 3
x
x
khi 0
30
x
Câu 28 Tính giá trị của các biểu thức
a) A2 sin 452 cos135cot 45sin1803cos180cos 90
b) Bcos 35cos 47cos 78cos145cos133cos102;
c) 2 cos 0 3sin 0 tan 45
2 cos180 3sin180
d) sin cos tan
sin( ) cos( ) cot
D
a b a b c với 60 , 30 , 45
Trang 5Điện thoại: 0946798489 BÀI TẬP TOÁN 10 Câu 29 Tính các biểu thức sau đây:
a) 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0
cos 22 cos 23 cos 41 cos 49 cos 68 cos 67
tan1 tan 2 tan 88 tan 89
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức lượng giác, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x, đơn giản biểu thức
Phương pháp giải
- Sử dụng các hệ thức lượng cơ bản;
- Sử dụng tính chất của giá trị lượng giác;
- Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 30 Chứng minh các hệ thứ c sau:
a) sin2cos2 1;
2
1
cos
2
1
sin
Câu 31 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a) tanB tan(A C ; )
b) sinC sin(AB )
Câu 32 Chứng minh rằng với mọi góc x0x90, ta đều có:
a) sinx 1 cos 2x;
b) cosx 1 sin 2x;
c) 2 2
2
sin
cos
x
x
d) 2 2
2
cos
sin
x
Câu 33 Chứng minh rằng:
a) sin4cos4 1 2 sin2cos2;
sin cos 1 3sin cos ;
c*) sin46 cos2 3 cos44sin2 4
Câu 34 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
a) sinAsin(BC )
b) cosA cos(BC )
Câu 35 Cho tam giác ABC Chứng minh:
a) sin cos
b) tan cot
Câu 36 Cho 90 180 , 0 90
và 90
Chứng minh:
a) sincos;
b) cos sin ;
c) tan cot
Câu 37 Cho , ,A B C là các góc của tam giác ABC Chứng minh:
a) sinAsin(BC ; )
b) cosAcos(BC)0;
c) tanAtan(B C )0A90;
d) cotAcot(BC)0
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
BÀI TẬP BỔ SUNG
Câu 38 Chứng minh các đẳng thức sau( giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
a) sin4xcos4x 1 sin2xcos2x
b) 1 cot tan 1
1 cot tan 1
c) cos 3sin 3 2
tan tan tan 1 cos
x
Câu 39 Chứng minh các hệ thức sau đây:
cos sin tan
cos
vói 90;
b) cot2xcos2xcot2xcos2x ;
c) sin4xcos4x 1 2 sin2xcos2x
Câu 40 Chứng minh các đẳng thức (với điêu kiện đẳng thức có nghĩa)
a) cos tan 1 90
a
1 sin acosatana(1 cos )(1 tan ) a a a90
c) 12 cot 1
sin sin 1 cos
a
Câu 41 Chứng minh:
a)
sin cos cos (1 tan ) sin (1 cot )
b) tan cos cot sin 1
1 sin 1 cos sin cos
Câu 42 Rút gọn các biểu thức sau đây
sin sin cos cos
b) Bsin cos (tanx x xcot )x ;
c) 6 6 4 4
2 sin cos 3 sin cos
Câu 43 Đơn giản các biểu thức sau(giả sự các biêu thức đều có nghĩa)
sin 90 cos 180 sin 1 tan tan
2 sin 1 cos 1 cos
B
Câu 44 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x
sin 6 cos 3 cos cos 6 sin 3sin
Câu 45 Chứng minh các đẳng thức sau( giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
a) tan2xsin2xtan2xsin2x;
b) sin6xcos6x 1 3sin2xcos2x;
c)
tan cot sin sin cos cos
d) sin2xtan2xtan6xcos2xcot2x ;
e)
tan tan sin sin
tan tan sin sin
Câu 46 Đơn giản các biểu thức sau ( giả sự các biểu thức sau đêu có nghĩa)
2
1 tan 180 cos 180 cos
b)
2
cos sin
cos cot tan
Trang 7Điện thoại: 0946798489 BÀI TẬP TOÁN 10
c)
2
sin cos cos sin (sin cos )
C
d) 1 sin 1 sin
1 sin 1 sin
D
Câu 47 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào (giả sứ các biểu thức sau đều có nghĩa)
a) 6 6 4 4
2 sin cos 3 sin cos
b) 2 0 8 8 0 6 6 6 0 2 3
cot 30 sin cos 4 cos 60 cos sin sin 90 tan 1
c) 4 4 2 2
sin cos 1 tan cot 2
d)
sin 3cos 1 sin cos 3cos 1
D
Dạng 3: Xác định giá trị của một biểu thức lượng giác có điều kiện
Phương pháp giải
- Dựa vào các hệ thức lượng cơ bản;
- Dựa vào dấu của giá trị lượng giác;
- Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 48 Tìm góc 0 180
trong mỗi trường hợp sau:
a) cos 3
2
;
b) sin 3
2
;
c) tan 3
3
; d) cot 1
Câu 49 Cho góc , 0 180
thoả mãn 1
cos
3
a) Tính tan
b) Tính giá trị của biểu thức Ptan2 cot
Câu 50 Tìm góc 0 180
trong mỗi trường hợp sau:
a) cos 2
2
b) sin0
c) tan 1
d) cot không xác định
Câu 51 Cho góc , 90 180
thoả mãn 3
sin
4
Tinh giá trị của biểu thức
tan 2 cot
tan cot
Câu 52 Cho góc 0180 thoả mãn tan 3
Tính giá trị của biểu thức: 2 sin 3cos
3sin 2 cos
Câu 53 Cho góc thoả mãn 0 180
, tan2 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) G2sincos;
b) 2sin cos
sin cos
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 54 Cho góc thoả mãn 0 180 , tan 2
Tính giá trị của biểu thức
sin sin cos 2 sin cos 4 cos
sin cos
Câu 55 Cho góc với cos 2
2
Tính giá trị của biểu thức A2 sin25 cos2
Câu 56 Cho góc x với 1
cos
2
x Tính giá trị của biểu thức 2 2
4 sin 8 tan
Câu 57 Cho tan 2 Tính giá trị biểu thức cos 3sin
sin 3cos
BÀI TẬP BỔ SUNG
Câu 58 a) Cho 1
sin
3
với 90 180 Tính cos và tan
b) Cho 2
cos
3
Tính sin và cot
c) tan 2 2 Tính các giá trị lượng giác còn lại
Câu 59 a) Cho
3 cos
4
với 0 0
0 90 Tính
tan 3cot tan cot
A
b) Cho tan 2 Tính 3 sin 3cos
sin 3cos 2sin
B
Câu 60 Biết sinxcosxm
a) Timsin cosx x và 4 4
sin xcos x ;
b) Chứng minh rằng |m| 2
Câu 61 Tính các giá trị lượng giác còn lại, biết
a) 3
sin
5
với 090;
b) cos 1
5
;
c) cot 2;
d) tancot0 và 1
sin
5
Câu 62 a) Cho
1 sin
3
vóii 90 180
Tính
3cot 2 tan 1 cot tan
B
b) Cho cot5 Tính: D2 cos25sincos1
Câu 63 Biết tanxcotxm
a) Tim: tan2xcot2x
b)
tan cot
tan cot
sin cos
25
Tính sin3cos3
Câu 65 a) Cho 3
cos
5
x Tính sin , tan , cotx x x
b) Cho 0
tanx4 0 x90 Tính sin , cosx x
c) Cho cotx 2 90 x180 Tính sin , cosx x
Câu 66 a) Cho tanxcotxm Tính tan2xcot2x, tan3xcot3x
Trang 9Điện thoại: 0946798489 BÀI TẬP TOÁN 10
b) Tính 3sin 2 cos
5sin cos
B
x x , biết tanx4
c) Tính C2 sin4x4 cos6x, biết 5 sin4x3 cos4x2
Dạng 4 Bài toán thực tế
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 67 Góc nghiêng của Mặt Trời tại một vị trí trên Trái Đất là góc nghiêng giữa tia nắng lúc giữa trưa
với mặt đất Trong thực tế, để đo trực tiếp góc này, vào giữa trưa (khoảng 12 giờ), em có thể dựng một thước thẳng vuông góc với mặt đất, đo độ dài của bóng thước trên mặt đất Khi đó, tang của góc nghiêng Mặt Trời tại vị trí đặt thước bằng tỉ số giữa độ dài của thước và độ dài của bóng thước Góc nghiêng của Mặt Trời phụ thuộc vào vĩ độ của vị trí đo và phụ thuộc vào thời gian đo trong năm (ngày thứ mấy trong năm) Tại vị trí có vĩ độ và ngày thứ N trong năm, góc nghiêng của Mặt Trời còn được tính theo công thức sau:
2( 10)
365
N
m
trong đó m0 nếu 1N172,m1 nếu 173N355,m2 nếu 356N365
a) Hãy áp dụng công thức trên đề tinh góc nghiêng của Mặt Trời vào ngày 10 /10 trong năm không nhuận (năm mà tháng 2 có 28 ngày) tại vị trí có vĩ độ 20
b) Hãy xác định vĩ độ tại nơi em sinh sống và tính góc nghiêng của Mặt Trời tại đó theo hai cách
đã được đề cập trong bài toán (đo trực tiếp và tính theo công thức) và so sánh hai kết quả thu được
Chú ý Công thức tính toán nói trên chính xác tới 0, 5
Góc nghiêng của Mặt Trời có ảnh hưởng tới sự hấp thụ nhiệt từ Mặt Trời của Trái Đất, tạo nên các mùa trong năm trên Trái Đất, chẳng hạn, vào mùa hè, góc nghiêng lớn nên nhiệt độ cao
Câu 68 Bạn A đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiếc diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa
phương từ mắt của bạn A tới chiếc diều và phương nằm ngang) là 35
; khoảng cách từ đỉnh
tòa nhà tới mắt bạn A là 1,5 m Cùng lúc đó ở dưới chân tòa nhà, bạn B cũng quan sát chiếc diều
và thấy góc nâng là 75; khoảng cách từ mặt đất đến mắt bạn B cũng là 1, 5 m Biết chiều cao
của tòa nhà là h20 m (Hình) Chiếc diều bay cao bao nhiêu mét so mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 69 Góc nghiêng của Mặt Trời tại một vị trí trên Trái Đất là góc nghiêng giữa tia nắng lúc giữa trưa
với mặt đất Trong thực tế, để đo trực tiếp góc này, vào giữa trưa, em có thể dựng một thước thẳng vuông góc với mặt đất rồi đo độ dài của bóng thước trên mặt đất Khi đó, tang của góc nghiêng Mặt Trời tại vị trí đặt thước bằng tỉ số giữa độ dài của thước và độ dài của bóng thước
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Góc nghiêng của Mặt Trời phụ thuộc vào vĩ độ của vị trí đo và phụ thuộc vào thời gian đo trong năm (ngày thứ mấy trong năm) Tại vị trí có vĩ độ và ngày thứ N trong năm, góc nghiêng Mặt Trời còn được tính theo công thức sau:
2( 10)
365
N
m
trong đó m0 nếu 1N 172,m1 nếu 173N 355,m2 nếu 356N365
Chú ý Công thức tính toán trên chính xác tới 0, 5 Góc nghiêng của Mặt Trời có ảnh hưởng tới
sự hấp thụ nhiệt từ Mặt Trời của Trái Đất, vì vậy một năm được chia thành các mùa, chẳng hạn, vào mùa hè (giữa năm), góc nghiêng lớn nên sự hấp thụ nhiệt cao và làm nhiệt độ Trái Đất cao a) Hãy áp dụng công thức trên để tính góc nghiêng của Mặt Trời vào ngày thứ 69 trong năm (ngày 10-3 đối với năm mà tháng Hai có 28 ngày) tại vị trí có vĩ độ 42
b) Hãy xác định vĩ độ tại nơi em sinh sống và tính góc nghiêng của Mặt Trời tại đó theo hai cách
đã được đề cập trong bài toán (đo trực tiếp và tính theo công thức) và so sánh hai kết quả thu được
Câu 70 Thang xếp hình chữ A gồm 2 thang đơn tựa vào nhau Để đảm bảo an toàn, mỗi thang đơn tạo
với mặt đất một góc 60 Nếu muốn xếp một thang chữ A cao 2,5 m tính từ mặt đất thì chiều dài
mỗi thang đơn phải dài bao nhiêu mét?
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 1 Cho 0 180
Chọn câu trả lời đúng
A cos0 B sin 0 C tan0 D cot 0
Câu 2 Cho 0 , 180 và 180 Chọn câu trả lời sai
A sinsin 0
B coscos 0
C tantan 0
D cotcot 0
BÀI TẬP BỔ SUNG
Câu 3 Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
sin150
2
cos150
2
C tan150 1
3
D cot150 3
Câu 4 Giá trị của cos 60osin 30o bằng bao nhiêu?
A 3
3
Câu 5 Giá trị của tan 30ocot 30o bằng bao nhiêu?
A 4
1 3 3
C 2
Câu 6 Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A sin 0ocos 0o 1 B sin 90ocos 90o 1
C sin180ocos180o 1 D sin 60ocos 60o1
Câu 7 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A cos 60o sin 30o B cos 60o sin120o C cos 30o sin120o D sin 60o cos120o
Câu 8 Đẳng thức nào sau đây sai?
A sin 45osin 45o 2 B sin 30ocos 60o 1
C sin 60ocos150o0 D sin120ocos 30o 0
Câu 9 Giá trị cos 45osin 45o bằng bao nhiêu?