TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https wTrang chủ»Khoa Học Tự Nhiên»Toán họcMột số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11Tại nhiều nước trên thế giới, việc xây dựng chương trình và triển khai nội dung dạy học ở bậc phổ thông luôn gắn liền với quan điểm dạy học tích hợp. Bài viết Một số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11 trình bày một số ý tưởng dạy học tích hợp nội dung cấp số nhân trong chương trình Toán 11.vww facebook comphong baovuong Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt ph.
Trang 1TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489
I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng
1.1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Cho điểm O và đường thẳng a. Trong mặt phẳng O a, , gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên a. Khi đó khoảng cách giữa hai điểm O và H được gọi là khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng a.
1.2 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Cho điểm O và mặt phẳng Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng Khi
đó khoảng cách giữa hai điểm O và H được gọi là khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng Kí hiệu: d O , .
2 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song
2.1 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
Định nghĩa: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng Khoảng cách giữa đường thẳng a
• Chương 3 QUAN HỆ VUÔNG GÓC
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Vì a/ / nên a / / a. Do đó a cắt b tại một điểm. Gọi giao điểm đó là N.
Gọi là mặt phẳng chứa a và a, là đường thẳng đi qua N và vuông góc với Khi đó
nằm trong mặt phẳng nên cắt đường thẳng a tại M và cắt đường thẳng b tại N Nhận thấy:
+) Đường thẳng cắt cả hai đường thẳng a và b.
+) nên b và a. Mà a / / a nên a.
Vậy cắt đồng thời vuông góc với cả a và b. Do đó là đường vuông góc chung của a và b.
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Chú ý: Khi a và b vuông góc với nhau. Gọi là mặt phẳng chứa a và vuông góc với b, gọi
N là giao điểm của b và Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng a, cắt đường thẳng a tại điểm M Khi đó là đường vuông góc chung của a và b.
b Phương pháp 2: Tính gián tiếp
Phương pháp: Khi việc dựng MH gặp khó khăn hoặc đã biết trước hay tính được khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng Ta dịch chuyến việc tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng về tính khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng Tức ta tìm số thực k sao cho d M , k d N , .
Để tìm được số thực k ta thường sử dụng các kết quả sau:
+ Nếu MN thì d M , d N , .
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
+ Nếu M N, và thì d M , d N , .
Dạng 1. Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (P) chứa đường cao
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB2a; 3
2
a
BC ; 3
AD a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm HcủaBD. Biết góc giữa mặt phẳng SCD và mặt phẳng ABCD bằng 600. Tính khoảng cách
a) từ C đến mặt phẳngSBD.
b) từ B đến mặt phẳngSAH.
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC 2a; BD2a 2. Gọi H là trọng
tâm tam giácABD, biết rằng các mặt phẳng SHC và SHD cùng vuông góc với mặt phẳng
ABCD và góc giữa mặt phẳng SCD và mặt phẳng ABCD bằng 600. Tính khoảng cách
a) từ C đến mặt phẳng SHD
b) từ G đến mặt phẳngSHC, với G là trọng tâm tam giác SCD
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a M là trung điểm của cạnh CD,hình
chiếu vuông góc của S lên (ABCD)là trung điểm Hcủa AM Biết góc giữa SD và (ABCD)bằng
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tâm O , cạnh a 2. Biết SA2a và
d) Gọi M là trung điểm BC , tính khoảng cách từ A đến SCM ; Từ A đến SDM
e) Gọi I là trung điểm SB , tính khoảng cách từ A đến DIM.
Câu 2 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC với AB a ; AC2a; BAC 60 Gọi
I là trung
điểm BC , H là trung điểm AI , tam giác SAI cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
ABC. Biết góc giữa SAB và ABC bằng với cos 3
19
Tính khoảng cách:
a) Từ H đến SBC.
b) Từ H đến SAJ, với J là trung điểm SC
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với ABBC2a;
3
AD a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AC Biết
góc giữa SBC và ABCD bằng 60 Tính khoảng cách:
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2a, ADa 2. Gọi M là trung
điểm của AB Mặt phẳng SAC và SDMcùng vuông góc với mặt phẳng đáy; H là giao điểm
của AC và DM , biết SH a 6. Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng SAD
c) Gọi I là trung điểm của AB Tính khoảng cách từ điểm I đến SBC.
d) Gọi J là trung điểm của AC Tính khoảng cách từ điểm J đến SBC.
e) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính khoảng cách từ điểm G đến SBC.
Câu 2 Cho hình chóp tứ giác S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD và SAa 3. O là tâm hình vuông ABCD
e) Gọi G2 là trọng tâm của SDC Tính khoảng cách từ điểm G2 đến SBC.
Câu 3 Cho tam giác ABC đều cạnh a. Trên đường thẳng Ax vuông góc với ABC, lấy điểm S sao
cho SAa 3, K là trung điểm của BC.
a) Tính khoảng cách từ điểm A đến SBC.
b) Gọi M là điểm đối xứng của A qua. Tính khoảng cách từ M đến SBC.
c) I là trung điểm của GK Tính khoảng cách từ điểm I đến SBC.
Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a
và SAB vuông góc với ABCD. Gọi I là trung điểm của cạnh AB E là trung điểm của cạnh ,
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
II CÁC BÀI TẬP KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
- Ta có d a b , d , d M , , với M là điểm tùy ý thuộc mặt phẳng
đáy và một đường cắt mặt phẳng đáy.
Phương pháp:
Gọi là mặt phẳng đáy, Ba
Trong mặt phẳng kẻ đường thẳng b đi qua B và song song với đường thẳng b.
Gọi là mặt phẳng đi qua đường thẳng a và đường thẳng b.
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Dạng 1: Hai đường thẳng d và 1 d vuông góc với nhau 2
d) Từ Jtới mặt phẳng SAB với J là trung điểm của SC
Câu 2 Cho hình chóp tứ giácS ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa ; ADa 3, và SA vuông
góc với ABCD. Biết góc giữa SCDvà đáy bằng 0
60 Tính khoảng cách:
a)Từ O đến SCD với O là tâm đáy
b)Từ G đến SAB với G là trọng tâm tam giác SCD
c)SA và BD
d)CD và AI với I là điểm thuộc SD sao cho SI 1
2ID
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B với ABBC2 , a AD3 a
Hình chiếu vuông góc của Slên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc AB với AH HB Biết
e)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SE với E là điểm thuộc AD sao cho AEa
Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật với ADAB2a Gọi M là trung
điểm CD. Tam giác SAM cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.Biết
d) giữa hai đường SI và AB , với I là trung điểm của CD.
e) giữa hai đường DJ và SA, với J là điểm trên cạnh BC sao cho BJ 2JC.
f) giữa hai đường DJ và SC, với J là điểm trên cạnh BC sao cho BJ 2JC.
g) giữa hai đường AE và SC , với E là trung điểm của cạnh BC.
Câu 2 Cho hình chóp tứ giác S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD; a 3, tam giác
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm AB Tính khoảng
cách:
a) từ A tới mặt phẳng SBD.B) giữa hai đường SH và CD.
c) giữa hai đường SH và AC.d) giữa hai đường SB và CD.
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
e) giữa hai đường BC và SA.f) giữa hai đường SC và BD
Câu 3 Cho hình chóp tam giác S ABC , đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Gọi I là trung điểm của
BC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thuộc đoạn AI sao cho
12
AH HI. Biết góc giữa SC và mặt đáy bằng 60. Tính khoảng cách
a) từ M đến mặt phẳng SAI, với M là trung điểm của SC.
b) giữa hai đường thẳng SA và BC.
c) giữa hai đường SB với AM , với M là trung điểm của SC.
Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa 2;AD2a. Biết tam giác
SAB là tam giác cân tại S, nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng
2
66
Dạng 1 Khoảng cách của hai điểm và các bài toán liên quan
Câu 1 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy là a 2 và tam giác SAC đều. Tính độ dài cạnh
Câu 4 Cho hình lăng trụ ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng
đáy bằng 30. Hình chiếu H của A trên mặt phẳng A B C là trung điểm của B C . Tính theo
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Câu 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AD2a , CDa, AA'a 2. Đường chéo AC '
Câu 7 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABDđều cạnh bằng 2, tam giác ABC vuông tại B, BC 3.
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng 11
2 . Khi đó độ dài cạnh
CD là
Câu 8 Cho hình bình hành ABCD. Qua , , ,A B C D lần lượt vẽ bốn nửa đường thẳng Ax By Cz Dt cùng , , ,
phía so với ABCD song song với nhau và không nằm trong mặt phẳng ABCD. Một mặt phẳng lần lượt cắt các nửa đường thẳng Ax By Cz Dt tại , , , A B C D, , , thỏa mãn
AA BB CC Hãy tính DD.
Câu 9 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABD đều cạnh bằng 2, tam giác ABC vuông tại B, BC 3.
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng 11
2 . Khi đó độ dài cạnh
CD là
Câu 10 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có độ dài cạnh đáy bằng 4 3 và cạnh bên bằng 12
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AA và ' BC , gọi P và Q là hai điểm chạy trên đáy
A B C' ' ' sao cho PQ Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T3 MPNQ bằng
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, SA2a, ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Gọi O
là tâm của ABCD, tính khoảng cách từ O đến SC.
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng ABsau khi xếp, biết rằng độ dài đoạn thẳng AB
Câu 16 Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SB vuông góc với mặt
phẳng đáy. BiếtSB3 ,a AB4 ,a BC2a Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SAC bằng )
Trang 13Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Câu 19 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C BC , a, SAvuông góc với mặt phẳng
C. d C, SAB d C, SAD D. d S , ABCD SA.
Câu 25 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC là tam giác vuông tại A , ACa 3, ABC30. Góc
giữa SC và mặt phẳng ABC bằng 60. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến
Trang 14Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 26 Cho hình chóp S MNPQ có đáy là hình vuông cạnh MN 3a 2, SM vuông góc với mặt phẳng
đáy, SM 3a, với 0 a Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng SNP bằng
a
B. 2.2
a
C. 2 3
a
D. a 2
Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân
tại B, ACa 2. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và K là hình chiếu của điểm A trên cạnh
SC . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ABC và AGK. Tính cos, biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng KBC bằng
Câu 34 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O mặt phẳng ; SAC
vuông góc với mặt phẳng SBD. Biết khoảng cách từ O đến các mặt phẳng
Trang 15Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
SAB , SBC , SCD lần lượt là 1; 2; 5 Tính khoảng cách d từ O đến mặt phẳng SAD.
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SAABCD. Gọi I là trung
điểm của SC Khoảng cách từ I đến mặt phẳng ABCD bằng độ dài đoạn thẳng nào?
ABC ABa Dựng AA’, CC’ ở cùng một phía và
vuông góc với mặt phẳng ABC. Tính khoảng cách từ trung điểm của A’C’ đến BCC'.
Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh AB2AD2 a Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
Trang 16Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
AB sao cho 3 HA HB 0
. Hai mặt phẳng SAB và SHC đều vuông góc với mặt phẳng
Câu 45 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc BAC30, SAa và
BABCa Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC Khoảng cách từ B đến mặt phẳng
Câu 48 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa AC, 2a. Hình
chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC là điểm I thuộc cạnh BC. Tính khoảng cách từ
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB2AD2a. Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng
Trang 17Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Trang 18Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 55 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S
và mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3
3a Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng SCD
Câu 57 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Góc BAC 60o, hình chiếu của
đỉnh S lên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC, góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và ABCD là 60o. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng
Câu 58 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết BCa 3, BAa. Hình
chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AC và biết thể tích khối chóp S ABC bằng
3 66
Câu 59 Cho hình chóp S ABCD có đáy la hình vuông cạnh bằng a 2. Tam giác SAD cân tại S và mặt
phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3
3 a . Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng SCD.
Câu 60 Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD. Tứ giác ABCD là hình
vuông cạnh a, SA2a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB. Tính khoảng cách từ
Trang 19Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Câu 64 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của SA. Biết ADa 3,ABa. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng MBD bằng
A. 2 15
10
a
B. 39.13
a
C. 2 39.13
a
D. 15.10
a
Câu 65 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB 2 3 và AA 2. Gọi M, N, P lần lượt là
trung điểm các cạnh A B , A C và BC (tham khảo hình vẽ dưới). Khoảng cách từ A đến
B
Trang 20Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Dạng 3 Khoảng cách của hai đường thẳng
Câu 67 Cho hình lập phương ABC D A B C D cạnh a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
Câu 71 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với
mặt phẳng ABCD và SAa. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB và CD.
Câu 73 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SAABCD, SAa 3.
Gọi M là trung điểm SD Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và CM
Câu 74 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, các mặt SAB , SAD vuông góc với đáy. Góc
giữa SCD và đáy bằng 60 , BC a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng