1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 21 vị trí tương đối khoảng cách góc câu hỏi p2

24 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP Câu 1 Phương trình nào dưới đây[.]

Trang 1

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP

Câu 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của một đường thẳng song song với đường thẳng x2y 3 0 ?

Dạng 1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Câu 8 Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng sau?

BÀI 21 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI KHOẢNG CÁCH GÓC

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Câu 9 Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng

d yx

A 3x y 0 B 3x y  6 0 C 3x y  6 0 D 3x y  6 0

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d x: 2y 1 0 song song với đường thẳng có phương trình

nào sau đây?

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A d d d2, 3, 4song song với nhau B d2 và d4song song với nhau

C d1và d4vuông góc với nhau D d2 và d3song song với nhau

Câu 12 Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ym23x3m song song với đường 1thẳng yx5

Câu 14 Cho đường thẳng d1: 2x3y15 và 0 d2:x2y  Khẳng định nào sau đây đúng? 3 0

A d1 và d cắt nhau và không vuông góc với nhau 2

B d1 và d song song với nhau 2

C d1 và d trùng nhau 2

D d1 và d vuông góc với nhau 2

Câu 15 Hai đường thẳng d mx1: ym5,d2:xmy cắt nhau khi và chỉ khi 9

.2

.2

m 

Trang 3

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 19 Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng

A 1m10 B m  1 C Không có m D Với mọi m

Câu 24 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

1:mx y 19 0

    và 2:m1xm1y20 vuông góc? 0

A Với mọi m B m 2 C Không có m D m   1

Câu 25 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

Trang 4

 

Câu 31 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

2:

Trang 5

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d1: 4x3my m– 20 và 2: 2

Câu 38 Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y   , 5 0 d2: 2x4 – 7y  , 0 d3: 3x4 –1 0y  Phương trình

đường thẳng d đi qua giao điểm của d và 1 d , và song song với 2 d là: 3

d xy  và d3:mx2m1y9m130 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường

thẳng đã cho cùng đi qua một điểm

.5

.5

Dạng 2 Góc của hai đường thẳng

Câu 45 Tính góc giữa hai đường thẳng :x 3y2 và 0 :x 3y  1 0

Câu 46 Góc giữa hai đường thẳng a: 3x  y 7 0 và b x:  3y 1 0là:

Trang 7

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Câu 58 Cho đường thẳng d1: x2y  và 2 0 d2:xy Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường 0

Câu 64 Đường thẳng  tạo với đường thẳng d x: 2y 6 0 một góc 450 Tìm hệ số góc k của đường

Trang 8

Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M1; 1  và hai đường thẳng có phương trình

 d1 :x  y 1 0, d2 : 2x  y 5 0 Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng trên Biết rằng có hai đường

thẳng  d đi qua M cắt hai đường thẳng trên lần lượt tại hai điểm , B C sao cho ABC là tam giác có

11.10

Câu 72 Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d: 4x3y 1 0 bằng

Trang 9

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Câu 76 Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x3y 4 0 và 2x3y 1 0 đến đường thẳng

Câu 78 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3; 4 ,  B1;5 và C3;1 Tính

diện tích tam giác ABC

Câu 80 Khoảng cách từ điểm M2; 0 đến đường thẳng : 1 3

5.2

Câu 81 Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M15;1 đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng : x 2 3t

m m

Trang 10

Câu 85 Đường tròn  C có tâm I   2; 2 và tiếp xúc với đường thẳng : 5x12y100 Bán kính R

Câu 87 Cho đường thẳng d: 7x10y150 Trong các điểm M1; 3 , N0; 4, P  19; 5 và Q1; 5

điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?

Trang 11

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

C 3x4y 6 0 hoặc 3x4y 4 0

D 3x4y 6 0 hoặc 3x4y 4 0

Câu 95 Tập hợp các điểm cách đường thẳng : 3x4y 2 0 một khoảng bằng 2 là hai đường thẳng có

phương trình nào sau đây?

Dạng 4 Một số bài toán liên quan đến diện tích

Câu 99 Đường thẳng :5x3y15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 100 Cho hai đường thẳng d1:ymx4;d2:mx  Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của 4

m để tam giác tạo thành bởi d1,d2 và trục hoành có diện tích lớn hơn 8 Số phần tử của tập S là

Câu 102 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M2;1 Đường thẳng d đi qua M , cắt các tia Ox, Oy lần lượt

tại A và B ( A B, khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất Phương trình đường thẳng d

A 2xy 3 0 B x2y0 C x2y 4 0 D xy 1 0

Trang 13

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13

Câu 111 Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng : 2x  y 5 0 một khoảng

bằng 2 5 Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:

A 75

.4

.4

.4

; 03

; 03

M M

M M

M 

1

;0 2

C 

  C C  1;1  D C0; 3

Câu 117 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2 , B0;3 và đường thẳng d y : 2

Tìm điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC cân tại B

A C1; 2  B C4; 2  C  

1; 2.1; 2

C C

Trang 14

Câu 125 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm B  2;3và C3; 2  Điểm I a b ;  thuộc

BC sao cho với mọi điểm M không nằm trên đường thẳng BC thì 2 3

Dạng 6 Bài toán liên quan quan đến tam giác

Câu 126 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA1; 2 , B3;1 , C5; 4 Phương trình nào

sau đây là phương trình đường cao kẻ từ A của tam giác ABC?

Trang 15

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15

Câu 129 Trong mặt phẳng cho tam giác ABC cân tại C có B2; 1 , A4;3 Phương trình đường cao

Câu 132 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2; 1 ,   B4; 5 và C  3; 2 Lập

phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

A 7x3y11 0. B 3x7y130

C 3x7y 1 0 D 7x3y130

Câu 133 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2; 1 ,   B4;5 và C  3; 2  Lập

phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B

A 3x5y130 B 3x5y200

C 3x5y370 D 5x3y 5 0

Câu 134 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2; 1 ,   B4; 5 và C  3; 2  Lập

phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C

A x  y 1 0 B x3y 3 0 C 3x y 11 0. D 3x y 11 0.

Câu 135 Cho tam giác ABC với A 1;1 , B0; 2 , C4; 2 Phương trình tổng quát của đường trung

tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC

A 7x7y140 B 5x3y 1 0 C 3 x y    2 0 D  7 x  5 y  10 0 

Câu 136 Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA2;3 , B1;0 , C   1; 2 Phương trình đường

trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là:

A 2x  y 1 0 B x2y 4 0 C x2y 8 0 D 2x  y 7 0

Câu 137 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1; 4, B3; 2 và C7; 3  Viết

phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác

.2

Câu 139 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCM2;0 là trung điểm của cạnh AB

Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7 x2y  và 63 0 xy 4 0 Phương trình đường thẳng AC

Trang 16

A 

 , B1; 2 và C  4; 3 Phương trình đường phân giác trong của góc A là:

Câu 145 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A1; 2 ,  B2; 3 ,  C3;0 Phương trình

đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC

 d là điểm H2; 4  Giả sử B a b ; , khi đó T a 3b bằng

Trang 17

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 17

Câu 149 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A2;1, B2; 3 ,C   2; 1

Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ a b;  Biểu thức S 3a2b bằng bao nhiêu?

Câu 152 Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABCB  4;1, trọng tâm G 1;1 và đường thẳng phân

giác trong góc A có phương trình : d xy 1 0 Biết điểm A m n ;  Tính tích m n

  là trọng tâm tam giác ABC Đường thẳng

BC qua điểm nào sau đây?

Câu 158 Cho tam giác ABC có A1; 3 , B0; 2, C  2; 4 Đường thẳng  đi qua A và chia tam giác

ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau Phương trình của

Trang 18

A 2x  y 7 0 B x  y 2 0 C x3y100 D 3xy0

Câu 159 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , phương trình đường thẳng

AB, AC lần lượt là 5xy20, x5y140 Gọi D là trung điểm của BC , E là trung điểm của AD ,

Câu 161 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại B với A1; 1 , C3;5 Định

B nằm trên đường thẳng d: 2xy0 Phương trình các đường thẳng AB BC, lần lượt là

5 diện tích tam giác IAC Biết điểm A có hoành độ dương, khi đó phương trình tổng

quát của đường thẳng BC là

Trang 19

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 19

Câu 166 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H (2; 0), đường trung tuyến

Câu 167 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại điểm A  2; 0.Điểm E là

chân đường cao kẻ từ đỉnh A Gọi F là điểm đối xứng với E qua A , trực tâm tam giác BCF là điểm

 2; 3

H  Trung điểm M của đoạn BC thuộc đường thẳng  d : 4x y 4 0 Biết hoành độ đỉnh B

dương Tính S2x B3x C

Dạng 7 Bài toán liên quan đến tứ giác

Câu 168 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng d:

2x  y 5 0 và điểm A ( 4;8) Gọi M đối xứng với B qua C , điểm N(5; 4) là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng MD Biết tọa độ C m n( ; ), giá trị của m n là

Câu 169 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh

BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN2ND Giả sử 11 1;

2 2

M 

  và đường thẳng AN có phương trình 2xy  Tìm tọa độ điểm 3 0 A

A A1; 1  hoặc A4; 5  B A1; 1  hoặc A   4; 5

C A1; 1  hoặc A4;5 D A 1;1 hoặc A4;5

Câu 170 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD ; các điểm M , N , P lần lượt là trung

điểm của AB , BC, CD; CM cắt DN tại điểm I5; 2 Biết 11 11;

Câu 171 Trên mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là điểm

trên cạnh CD sao cho CN2ND Giả sử 11 1;

2 2

M 

  và đường thẳng AN có phương trình 2xy  3 0Gọi P a b là giao điểm của  ;  ANBD Giá trị 2a b bằng

Câu 172 Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm H1; 2 là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm 9

;32

M 

  là trung điểm cạnh BC Phương trình đường trung tuyến

Trang 20

kẻ từ đỉnh A của tam giác ADH là 4xy  Biết điểm 4 0 D có tọa độ là x D;y D tính giá trị biểu thức

d x y   và điểm A  4;8 Gọi M là điểm đối xứng với B qua C, điểm N5; 4 là hình chiếu

vuông góc của B lên đường thẳng MD Biết tọa độ C m n , giá trị của  ;  m n là:

Câu 174 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi M,

N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BCBD; gọi P là giao điểm của MNAC Biết đường thẳng AC có phương trình x  y 1 0,M0; 4,N2; 2 và hoành độ điểm A nhỏ hơn 2 Tìm tọa

Câu 177 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Các đường thẳng AC và AD lần

lượt có phương trình là và ; đường thẳng BD đi qua điểm Khẳng

định nào sau đay là khẳng định đúng?

A Tọa độ trọng tâm của tam giác BCD là

Trang 21

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 21

B Tọa độ trọng tâm của tam giác ACD là 1; 1

3

G  

C Tọa độ trọng tâm của tam giác ABD là G  1;3

D Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là 1; 1

3

G  

Câu 178 Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho hình thang cân ABCD AB/ /CD Gọi H I, lần

lượt là hình chiếu vuông góc của B trên các đường thẳngAC CD, Giả sử M N, lần lượt là trung điểm củaAD H I, Phương trình đường thẳng ABcó dạng mx ny  7 0 biết

là trung điểm của AH Viết phương trình đường thẳng

AB, biết điểm D có hoành độ dương và D thuộc đường thẳng 5x  y 1 0

A 3x  y 2 0 B 3x  y 2 0 C x3y 2 0 D x3y 2 0

Câu 180 Cho hình thang ABCD vuông tại A và B, cạnh

2

AD

ABBC  Biết đường thẳng chứa cạnh

CD có phương trình 3 x  – 4 y  0 và A(-2; 0) Điểm B(a;b) với b>0 khi đó a 2 +b 2 =?

Câu 181 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N

là điểm trên cạnh CD sao cho CN2ND Giả sử M 11 1;

Câu 182 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường chéo AC là

Tọa độ trực tâm tam giác ABC là Tọa độ trọng tâm tam giác ACD là

Gọi lần lượt là hoành độ của các điểm A, B, C,D

Câu 183 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I3; 1 , điểm M thuộc cạnh CD

sao cho MC2MD Tìm tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD biết đường thẳng AM có phương trình

Trang 22

Câu 184 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có M N, là các điểm thỏa mãn

B D lần lượt thuộc các đường thẳng d1:x  y 8 0, d2:x2y 3 0 Biết rằng diện tích hình thoi bằng 75,

đỉnh A có hoành độ âm Tính tổng hoành độ và tung độ của điểm C

Câu 187 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho hình chữ nhật ABCD với đường thẳng chứa cạnh AD có

phương trình là d1: 3x y 14 Biết điểm 0 E(0; 6) là điểm đối xứng của C qua AB Gọi M là trung

điểm của CD Biết BDME với I 2 4

Câu 188 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A1; 1  và B3; 4 Gọi  d là một đường thẳng bất kì

luôn đi qua B Khi khoảng cách từ A đến đường thẳng  d đạt giá trị lớn nhất, đường thẳng  d

phương trình nào dưới đây?

A x  y 1 0 B 3x4y25 C 5x2y70 D 2x5y260

Câu 189 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng , :xm1ym0 (m là tham số bất kì) và điểm A5;1 Khoảng cách lớn nhất từ điểm A đến  bằng

Câu 190 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho :xy  và hai điểm 1 0 A2; 1 , B9; 6  Điểm M a b ; 

nằm trên đường  sao cho MA MB nhỏ nhất Tính a b

Câu 191 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 4y15 0 và điểm A2; 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc d để đoạn AM có độ dài nhỏ nhất

A M  15; 0 B M5; 5 C M0; 3 D M1; 4

Trang 23

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 23

Câu 192 Cho 3 điểm ( 6;3) ; (0; 1); (3; 2)ABC Tìm M trên đường thẳng : 2 d xy  mà 3 0

Câu 193 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A2; 2, B1; 3 , C  2; 2

Điểm M thuộc trục tung sao cho MA MB   MC

nhỏ nhất có tung độ là?

13

2

Câu 194 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho : xy 1 0 và hai điểm A(2;1), B(9;6) Điểm M a b( ; )

nằm trên đường sao choMA MB nhỏ nhất Tính a b ta được kết quả là:

Câu 195 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(6;2) và đường thẳng d x: y0.Gọi P là giá trị nhỏ

nhất của chu vi tam giác ABC biết B là điểm thay đổi trên tia Ox và C là điểm thay đổi trên D

Tính P ?

Câu 196 Cho ABC nhọn, cóA1;7, B  2;0, C9;0 đường caoAH Xét các hình chữ nhật MNPQ

vớiMAB ; NAC; P Q, BC Điểm M a b ;  thỏa mãn hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất,

tính Pab

Câu 197 Cho ABC nhọn, cóA1;7, B  2;0, C9;0 đường caoAH Xét các hình chữ nhật MNPQ

vớiMAB ; NAC; P Q, BC, thì hình chữ nhật có diện tích lớn nhất gần với kết quả nào sau đây?

Câu 198 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Đường thẳng (d) đi qua M( 3; -2) cắt Ox, Oy lần lượt tại

A(a;0), B(0;b) và ab  0 sao cho: 1 2 1 2

Câu 199 Cho hình bình có Tâm nằm trên parabol có phương trình

khi diện tích hình binh hành đạt giá trị lớn nhất thì tọa độ , tọa độ , Tính

Ngày đăng: 24/11/2022, 13:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w