1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 5 khoảng cách p3 đáp án

35 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách của hai đường thẳng
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Tài liệu tự học
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Trang chủ»Khoa Học Tự Nhiên»Toán họcMột số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11Tại nhiều nước trên thế giới, việc xây dựng chương trình và triển khai nội dung dạy học ở bậc phổ thông luôn gắn liền với quan điểm dạy học tích hợp. Bài viết Một số ý tưởng tích hợp trong dạy học cấp số nhân trong chương trình Toán 11 trình bày một số ý tưởng dạy học tích hợp nội dung cấp số nhân trong chương trình Toán 11.Nguyễn Vương https www facebook comphong baovuong Trang 1 Dạng 3 Khoảng cách của hai đường thẳng Câu 67 Cho hình lập phương D A BABC C D  .

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

Dạng 3 Khoảng cách của hai đường thẳng

Câu 67 Cho hình lập phương ABC D A B    C D cạnh a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và

Chọn B

Gọi E F lần luợt là trung điểm của AB và , CD Do tứ diện ABCD đều cạnh a nên

32

Do tam giác ABC ABD đều nên , EDAB EC,  AB suy ra EFAB mà tam giác ECD cân

tại E nên EFCD Vậy khoảng cách giữa AB và CD bằng độ dài đoạn EF Tức bằng 2

2

a

Câu 69 Cho hình chóp S MNPQ có đáy là hình vuông, MN 3a, với 0  a , biết SM vuông góc với

đáy, SM 6a Khoảng cách giữa hai đường thẳng NP và SQ bằng

Lời giải Chọn B

A

B

C

D

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Do MNSM ( giả thiết SM vuông góc với đáy) và MNMQ (do MNPQ là hình vuông) vậy

MNSMQ suy ra d NP SQ , dNP SMQ,  dN SMQ,  NM 3a

Câu 70 Cho hình hộp chữ nhật EFGH E F G H     có EF3 ,a EH 4 ,a EE12 ,a với 0   a Khoảng

cách giữa hai đường thẳng EF và GH bằng

Lời giải Chọn D

Câu 71 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với

mặt phẳng ABCD và SAa Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SBCD

A d2a B da 3 C da 2 D da

Lời giải Chọn D

CD//AB nên CD//SAB Do đó d CD SB ; d CD SAB ;  d D SAB ;  DAa

Câu 72 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB

và A C  bằng

N M

S

12a

4a 3a

H'

G' F'

E'

H

G F

E

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

2

a

Lời giải

Câu 73 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SAABCD, SAa 3

Gọi M là trung điểm SD Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và CM

*) Trong tam giác SAD , kẻ đường cao AHAHSD(1)

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 74 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, các mặt SAB , SAD vuông góc với đáy Góc

giữa SCD và đáy bằng 60 , BC a Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSC bằng

Theo giả thiết các mặt SAB , SAD vuông góc với đáy nên suy ra SAABCD

Xét 2 mặt phẳng SCD và ABCD có:

( )(

Mặt khác, AB/ /CDSCDAB/ /SCDd AB SC , d AB SCD ,  d A SCD ,   Trong SAD, từ A dựng AHSD tại H thì AHSCDnên d A SCD ,  AH

Xét tam giác SAD vuông tại A có:

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và A C  bằng khoảng cách giữa mặt phẳng song song ABCD và A B C D    thứ tự chứa BD và A C  Do đó khoảng cách giữa hai

đường thẳng BD và A C  bằng a

Câu 76 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, BC2a, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SAa Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD , SC bằng

Gọi O là tâm hình chữ nhật và M là trung điểm SA, ta có:SC//BMD

O

M

D

C B

A S

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Gọi I là trung điểm của AB

Ta có: CC/ /BB nên CC/ /ABB A 

ABABB A  nên d CC AB , d CC ,ABB A  CI

Do lăng trụ tam giác đều ABC A B C    nên tam giác ABC đều cạnh a nên 3

Câu 78 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B với ABBCa, AD2a,

SAvuông góc với mặt phẳng đáy và SAa Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AC

Kẻ AH vuông góc với DI tại H , do SADI

nên DImp SAH mp SAH mp SDI SH

Trong mp SAH , kẻ APSH P suy ra d A SDI ;  AP

Câu 79 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác ABC cân tại A có ABAC2a; BC2a 3

Tam giác A BC vuông cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABC Khoảng cách giữa hai AA và BC bằng

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Chọn D

Gọi H là trung điểm của BCK là hình chiều của H trên A A

Theo giả thiết ta có tam giác ABC cân tại A nên BCAH  1 và

Câu 80 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AD2a, SAABCD và

SAa Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSD bằng

Trong tam giác SAD kẻ đường cao AH ta

H K

D

A S

H

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

5

a

Câu 81 Cho tứ diện OABCOA OB OC đôi một vuông góc với nhau và , , OAa OB, OC2 a Gọi

M là trung điểm của cạnh BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng OMAC bằng:

Câu 82 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với đường chéo AC2a , SA vuông góc

với mặt phẳng ABCD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là

D

C B

A S

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Từ đó suy ra khoảng cách giữa SB và CD bằng khoảng cách giữa SAB và CD và bằng DA

Từ giác ABCD là hình vuông với đường chéo AC2a suy ra DA 2a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là a 2.

Câu 83 Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có ACa BC ,  2 , a ACB   120  Gọi M là trung điểm của BB

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AMCC theo a

Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB

ABC A B C    là hình lăng trụ đứng nên CH ABB A d C ,ABB A  CH

CCBB   CCABB A   nên d CC AM , d CC ,ABB A  d C ,ABB A  CH

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 85 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ABa , cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SAa 2 Gọi E là trung điểm của AB Khoảng cách giữa đường thẳng SE và đường thẳng BC bằng bao nhiêu?

A

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Gọi I là trung điểm của AC , ta có EI//BC nên

Trong tam giác vuông SAE ta có

4

a a

Câu 86 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD2a Cạnh bên SA2a và vuông

góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD

Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh SD Ta có

Câu 87 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh ABa, AD2a Mặt phẳng

SAB và SAC cùng vuông góc với ABCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD Tính khoảng cách giữa AH và SC biết AHa

A 19

2 1919

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

HK

là đoạn vuông góc chung của AH và SC

* Ta có:

2 2

a SA

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Gọi H là trung điểm của AB. Khi đó, H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC. Vì SASBSC

nên SH (ABC)

Gọi M là điểm trên CD sao cho HMAB, suy ra HMCD Gọi N là chân đường vuông góc hạ từ C xuống AB Khi đó, HM/ /CNHMCN Do ABC vuông tại C nên theo công thức tính diện tích ta có:

Câu 89 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và SASBSC11, SAB 300, SBC 600

và SCA 450 Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB và SD?

Trong tam giác SAB: ABSA2SB22SA SB .cos1200 11 3

Tam giác SBC đều nên BC 11

Tam giác SAC vuông tại C: ACSA2SC2 11 2

Từ đó  ABC vuông tại C Gọi H là trung điểm của AB

Do SASBSCnên hình chiếu của S xuống đáy trùng với tâm H của đáy

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 90 Cho hình chóp đáy là hình vuông cạnh , hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng

là điểm trung điểm của đoạn Gọi là trung điểm của đoạn Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo

Lời giải Chọn A

Ta có

Do tứ diện vuông tại O nên

Vậy

Câu 91 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , I là trung điểm của AB, hình chiếu S

lên mặt đáy là trung điểm H của CI , góc giữa SA và đáy là 45 Khoảng cách giữa SACI

Kẻ đường thẳng Ax song song với IC, kẻ HEAx tại E

IC//SAE nên d IC SA ; d IC SAE ;  d H SAE ;  

Kẻ HKSE tại K, KSE (1)

,

AxHE AxSHAxSEA AxHK (2)

17,

a

h 

Trang 15

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Từ (1), (2) suy ra HKSAE Vậy d H SAE ;  HK

227

cách d giữa hai đường thẳng AC và SB

Ta có ABSASBa BC;  a2a2 a 2;ACa2a22 a cos120a 0 a 3

ACABBC , hay ABC vuông tại B Gọi H là trung điểm của AC thì HAHBHC, mặt khác SASBSC nên SH là trục đường tròn ngoại tiếp ABC , do đó SH(ABC)

Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC ,   là mặt phẳng xác định bởi SB và

Trang 16

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 93 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , mặt bên SAB là tam giác

vuông cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách

h giữa hai đường thẳng SB và AC

Gọi H là trung điểm cạnh ABSHAB Kết hợp giả thiết SAB  ABC suy ra

Câu 94 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a M là trung điểm của

AA Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng MBBC

Trang 17

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

a a

Câu 95 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của AB, hình

chiếu của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm của CI, góc giữa SA và mặt đáy bằng 45o Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SACG bằng

I A

B

C S

E

Trang 18

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Chọn C

Gọi giao điểm của CG với SBM Suy ra M là trung điểm của SB

Gọi E là chân đường vuông góc hạ từ M xuống mặt phẳng ABC

2233

32

MIBC IMC

a V

a

Lời giải Chọn C

Trang 19

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Gọi M N lần lượt là trung điểm của , ABCD

Tam giác CND cân tại NMNCD (1)

Tam giác AMB cân tại MMNAB(2)

Từ (1) và (2)  MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng ABCD

Câu 97 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAABC, góc giữa đường thẳng

SB và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB

 Gọi I là trung điểm củaBD , Hlà hình chiếu củaAtrênSI

Tam giác ABCđều và tứ giác ACBDlà hình bình hành nên ABADBDa hay tam giác

Trang 20

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta cóAIBDSABD nên BDSAIBDAH, lại có AHSI nên AH SBD

Câu 98 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A Gọi E là trung điểm

của AB Cho biết AB2a, BC  13 a, CC 4a Khoảng cách giữa hai đường thẳng A B  và

Chọn C

Gọi F là trung điểm AA

Ta có CEF//A B nên dCE A B,  dA B CEF ,  dA CEF,  dA CEF,  

Kẻ AICE AH; FI thì AH CEF hay d A CEF ,  AH

Trang 21

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

GHI CHÚ : Ta chứng minh bài toán sau

Cho tứ diện OABCOA OB OC đôi một vuông góc với nhau Gọi , , H là hình chiếu của O

trên mặt phẳng ABC, ta có H là trực tâm tam giác ABC và 12 12 12 12

Từ  1 và  2 suy ra H là trực tâm của tam giác ABC

Gọi K là giao điểm của AHBC, ta suy ra BCOK (định lý ba đường vuông góc)

Xét trong tam giác vuông OBC có: 12 12 12

K

Trang 22

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 100 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳngABCD Góc giữa SC và mặt đáy bằng 45 Gọi E là trung điểm 0 BC Tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng DE và SC

Câu 101 Cho hình chóp S ABCD có đáy là ình chữ nhật, ABa BC, 2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SAa. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

B A

S

K H

Trang 23

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 102 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3, BAD 120 và cạnh

bên SA vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa SBC và ABCD bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BDSC

* Gọi I là trung điểm của BC, do ABC là tam giác đều nên

B

D

C S

H

Trang 24

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 103 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 10 Cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng ABCD và SC 10 5 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA và CD Tính khoảng cách d giữa BD và MN

A d 3 5 B d  5 C d 5 D d 10

Lời giải Chọn B

Gọi P là trung điểm của BCBD//NPBD// MNP

Câu 104 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của S xuống

(ABC) trùng với trung điểm H của AB Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SBC)bằng 0

Chọn A

Trang 25

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

180 AIB Nhận thấy ABC là tam giác đều nên ABI không thể là tam giác đều Vì thế

Trang 26

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Gọi H là tâm tam giác ABC khi đó AH ABC Có BN 2NCNH/ /CD

Gọi I là trung điểm CD , từ M kẻ đường thẳng / / CD cắt AI tại E

Gọi K là trung điểm HI , J là hình chiếu của K lên HE

Khi đó d MN CD , d I EMHN ,  2d K EMHN ,  2KJ

Câu 106 Cho hình chóp S ABC Dcó đáy là hình thoi cạnh là 2a, ABC 60 Tam giác SAD là tam giác

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho 1

3

3

4 a

Lời giải Chọn B

60 o

F N

M H

A

B S

E

Trang 27

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 107 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

mặt đáy Mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCDcó diện tích  2

84 cm Khoảng cách giữa hai

Gọi H là trung điểm của AB thì SHABCD, Gọi F là trọng tâm tam giác (SAB), O là trung điểm AC và I là đỉnh của hình chữ nhật OHFI thì OI là trục của đường tròn ABCD và FI là trục

của đường tròn (SAB) nên tâm của mặt cầu là I và bán kính của mặt cầu là IA

Diện tích của mặt cầu là 4R284 nên R 2 21

Kẻ hình bình hành BDAJ thì khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là khoảng cách từ điểm

B đến mặt phẳng (JAS) và gấp hai lần khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (JAS)

Kẻ HKJA ở K, kẻ HG vuông góc với SK ở G thì HG là khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (JAS) Tam giác AHK vuông cân ở H, AH=3 nên 3

Câu 108 Cho hình chóp S ABCDABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy M N P, , lần lượt là trung điểm SB BC SD, , Tính khoảng

Trang 28

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Gọi Q là trung điểm C D, ta có PQ SC MN// // nên có MN/ /APQ

Trang 29

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Dựa vào định lý cosin ta dễ dàng tính được AB11 3,BC11,AC11 2 Khi đó ABCvuông tại C Do SASBSC , nên hình chiếu của S xuống mặt phẳng ABC trùng với trung

điểm H của AB Nên SH ABCD .s 11

Câu 110 Cho hình chóp S ABCD có các mặt phẳng SAB, SAD cùng vuông góc với mặt phẳng

ABCD, đáy là hình thang vuông tại các đỉnh AB, có AD2AB2BC2a , SAAC

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng:

Trang 30

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Theo giả thiết SAABCDSAAC; SAACa 2

Gọi M là trung điểm của AD Ta có: BM //CDCD//SBM

Câu 111 Cho tứ diện O ABCOA OB OC đôi một vuông góc với nhau,, , OAaOBOC2a Gọi

M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng OMAB bằng

Ta có OBC vuông cân tại O,M là trung điểm của BC

M A

O

B

C

N H

Trang 31

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

a OH

3

a OH

Câu 112 (THPT Cộng Hiền - Lần 1 - 2018-2019) Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a( tham

khảo hình vẽ bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và BC bằng

Cách 1:

C' D'

B' A'

C B

D A

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:14

w