1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày soạn: 15/11/2019

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 15/11/2019 Ngày soạn 15/11/2019 Ngày kiểm tra 18/11/2019 TIẾT 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I (45 phút) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Kiểm tra kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức,[.]

Trang 1

Ngày soạn: 15/11/2019 Ngày kiểm tra: 18/11/2019

TIẾT 21: KIỂM TRA CHƯƠNG I (45 phút)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức, chia đa thức cho đơn thức, những HĐT đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức, đa

thức HS biết áp dụng các HĐT để tính nhẩm, tính hợp lí HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào việc giải toán

3 Thái độ: HS rèn tính nhanh nhẹn, rèn luyện tính chịu khó cho học sinh, trình bày bi

cẩn thận Tư duy suy luận lôgic, tính cẩn thận trong công việc

II NỘI DUNG ĐỀ:

1 Ma trận đề:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TN TL TN TL Thấp Cao

1 Nhân đơn

thức với đa

thức, nhân đa

thức với đa

thức

Nhớ được quy tắc nhân đơn thức với

đa thức, nhân đa thức với đa thức

Biết sử dụng quy tắc nhân đơn thức với

đa thức, để rút gọn

biểu thức

Sử dụng thành thạo quy tắc nhân đơn thức với đa thức để tìm x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2(1,2) 0,5 5

0,5(11b) 1

10

0,5(13b) 1

10

3 2,5 25

2 Chia đơn

thức cho đơn

thức, chia đa

thức cho đơn

thức, chia đa

thức cho đa

thức

Biết chia đơn thức cho đơn thức, chia

đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

Biết tìm điều kiện

để đa thức chia hết cho đơn thức

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

3(3,4,5) 0,75 7,5

1(14) 1 10

4 1,75 17,5

3 Hằng đẳng

thức đáng nhớ

Nhận biết được một

số hằng đảng thức đáng nhớ

Sử dụng HĐT để tính giá trị của biểu thức, và rút gọn biểu thức

Số câu:

Số điểm:

3( 6 ,7,8) 0,75

1(9) 0,5

0,5( 11a) 1

4,5 2,25

Trang 2

Tỉ lệ: % 7,5 5 10 22,5

4 Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Biết phân tích đa thức thành nhân tử

Biết tìm giá trị của

bt và tìm x nhờ pp phân tích đa thức thành nhân tử

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

1(12) 2 20

1(10) 0,5 5

0,5(13a) 1

10

2,5 3,5 35

Tổng:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

9 4 40

3,5 4 40

1,5 2 20

14 10 100%

2 Nội dung đề:

A.Trắc nghiệm:

Câu 1: (0,25đ) Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là:

A 3x3y2 – 3x4y – 3x2y2 B 9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

C 9x2y – 3x5 + 3x4 D x – 3y + 3x2

Câu 2: (0,25đ) Kết quả của phép nhân (x – 5).(x + 5) là:

A x – 25 B x2 + 25 C x2 – 25 D 25 - x2

Câu 3 :(0,25đ) Kết quả của phép chia (30x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:

A 6x2y– 5y + x B 6x2 + 5y – 1

C 6x2 – 5y – y D 6x2 -5y – 1

Câu 4:(0,25đ) Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A 3x3yz B 4xy2z2 C - 5xy2 D 3xyz2

Câu 5:(0,25đ) (x3 + 8) : (x + 2) bằng:

A x2 – 2x + 4 B x2 – 2x + 2 C x2 + 2x + 4 D (x + 2)2

Câu 6 :(0,25đ) Giá trị của biểu x3 – 3x2 +3x –1 tại x = 101 là:

A 1000 B 10000 C.100000 D 1000000

C©u 7 :(0,25đ) Đơn thức cần điền vào dấu( ) của đẳng thức

(x – y)3 = (x3 - 3x2 y + …… - y3) là:

Câu 8:(0,25đ) Kết quả rút gọn biểu thức: (x+y)2 – ( x-y)2

A x+ y B (x +y)(x-y) C x-y D 4xy

Câu 9: (0,5đ) Kết quả của phép tính 42 + 62 + 12.4 có giá trị bằng:

A 10 B 1000 C.100 D.10000

Câu 10(0,5đ) Giá trị của biểu thức x(x – y) + y( x- y) tại x = 8 và y =6 là :

A 28 B -28 C 2 D 14

B Tự luận(7đ)

Câu 11(2đ): Rút gọn biểu thức

a) ( x2 + y2) +( x - y )(x+y) b) x(2x2 +2) –(x2+1) (2x-1)

Câu 12(2đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x3 – 18x2 + 27x b) x2 – 2xy + y2+ (x-y)

Câu 13: (2đ) Tìm x, biết:

a) x2– 4x = 0 b) 2x( x + 5 ) – 2x2 = 20

Câu 14:(1đ) Tìm a để đa thức (x3 + 4x2 + 6x + a) chia hết cho đa thức (x + 3)

Trang 3

3 Đáp án và biểu điểm

A Trắc nghiệm(3đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C D C A D B D C A Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5

B. Tự luận(7đ)

11(2đ)

a) ( x2 + y2) +( x - y )(x+y)

= x2 + y2 + x2 - y2 = 2x2 b) x(2x2 +2) –(x2+1) (2x-1)

= 2x3 +2x – (2x3 –x2 +2x -1)

=2x3 +2x –2x3 +x2 –2x +1

= x2+1

1

0,5 0,25 0,25 12(2đ) a) 3x3 – 18x2 + 27x

= 3x (x2 – 6x + 9)

0,5 b) x2 – 2xy + y2 + (x-y)

= (x-y)2 + (x-y)

=( x-y) (x-y+1)

0,5 0,5 13(2đ) a) x2 – 4x = 0

 x(x – 4) = 0

Vậy x = 0 hoặc x = 4

0.25

0.5 0.25 b) 2x( x + 5 ) – 2x2 = 20

<=> 2x2 + 10x - 2x2 = 20 <=> 10x = 20 => x = 2

0.5 0,5 14(1đ) x3 + 4x2+ 6x +a x + 3

x3 + 3x2

x2 +6x +a

x2 +3x

3x+ a 3x+ 9

a - 9

Vì dư trong phép chia là a - 9 nên để phép chia trở thành phép chia hết thì a - 9 = 0 => a= 9

0,5 0,5

Nhóm trưởng duyệt

Nguyễn Thị Hướng

Phụ trách chuyên môn

Nguyễn Thị Thuý Hồng

Giáo viên ra đề

Dương Thị Tuyết

-x2 +x +3

Trang 4

-Họ Tên: KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp:……… Môn: Đại số

Thời gian 45 phút

A.Trắc nghiệm:

Câu 1: (0,25đ) Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là:

A 3x3y2 – 3x4y – 3x2y2 B 9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

C 9x2y – 3x5 + 3x4 D x – 3y + 3x2

Câu 2: (0,25đ) Kết quả của phép nhân (x – 5).(x + 5) là:

A x – 25 B x2 + 25 C x2 – 25 D 25 - x2

Câu 3 :(0,25đ) Kết quả của phép chia (30x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:

A 6x2y– 5y + x B 6x2 + 5y – 1

C 6x2 – 5y – y D 6x2 -5y – 1

Câu 4:(0,25đ) Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A 3x3yz B 4xy2z2 C - 5xy2 D 3xyz2

Câu 5:(0,25đ) (x3 + 8) : (x + 2) bằng:

A x2 – 2x + 4 B x2 – 2x + 2 C x2 + 2x + 4 D (x + 2)2

Câu 6 :(0,25đ) Giá trị của biểu x3 – 3x2 +3x –1 tại x = 101 là:

A 1000 B 10000 C.100000 D 1000000

C©u 7 :(0,25đ) Đơn thức cần điền vào dấu( ) của đẳng thức

(x – y)3 = (x3 - 3x2 y + …… - y3) là:

Câu 8:(0,25đ) Kết quả rút gọn biểu thức: (x+y)2 – ( x-y)2

A x+ y B (x +y)(x-y) C x-y D 4xy

Câu 9: (0,5đ) Kết quả của phép tính 42 + 62 + 12.4 có giá trị bằng:

A 10 B 1000 C.100 D.10000

Câu 10(0,5đ) Giá trị của biểu thức x(x – y) + y( x- y) tại x = 8 và y =6 là :

A 28 B -28 C 2 D 14

B Tự luận(7đ)

Câu 11(2đ): Rút gọn biểu thức

a) ( x2 + y2) +( x - y )(x+y) b) x(2x2 +2) –(x2+1) (2x-1)

Câu 12(2đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x3 – 18x2 + 27x b) x2 – 2xy + y2+ (x-y)

Câu 13: (2đ) Tìm x, biết: c) x2– 4x = 0 b) 2x( x + 5 ) – 2x2 = 20 Câu 14:(1đ) Tìm a để đa thức (x3 + 4x2 + 6x + a) chia hết cho đa thức (x + 3) Bài Làm : ……….

……….

……….

……….

Trang 5

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:54

w