CHUYÊN ĐỀ VD VDC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https www facebook comphong baovuong TranNBV 1381 câu hỏi TRẮC NGHIỆM VD VDC lớp 11 g 1 Mục lục CÂU HỎI 2 Dạng 1 Tính chẵn lẻ 2 Dạng 2 Chu kỳ 2 Dạng 3 Giá trị lớn nhất –.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489
Mục lục
CÂU HỎI 2
Dạng 1 Tính chẵn lẻ 2
Dạng 2 Chu kỳ 2
Dạng 3 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất 3
Dạng 4 Bài toán thực tế 4
LỜI GIẢI THAM KHẢO 6
Dạng 1 Tính chẵn lẻ 6
Dạng 2 Chu kỳ 7
Dạng 3 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất 9
Dạng 4 Bài toán thực tế 15
Chuyên đề 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
CÂU HỎI Dạng 1 Tính chẵn lẻ
Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A ycosxsin2x B ytanx C ysin3xcosx D ysinx
2
f x x x x
Chọn khẳng định đúng?
A f x và g x là hai hàm số chẵn
B f x là hàm số chẵn và g x là hàm số lẻ
C f x là hàm số lẻ và g x là hàm số chẵn
D f x và g x là hai hàm số lẻ
Câu 3 Biết rằng có một giá trị m của tham số m để hàm số 0 y f x 3 sin 2020m xcos 2020x là hàm
số chẵn Giá trị m thoả mãn điều kiện nào sau đây?0
3
m
1 3
m
3sin 3
x
và g x sin 1 Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn x
lẻ của hai hàm số này?
A Hàm số f x là hàm số chẵn; hàm số g x là hàm số lẻ
B Hai hàm số f x , g x là hai hàm số lẻ
C Hàm số f x là hàm số lẻ; hàm số g x là hàm số không chẵn không lẻ
D Cả hai hàm số f x ; g x đều là hàm số không chẵn không lẻ
A yx2 tanx B ycos 2x x C y xcosx D yx.sin 2x
Dạng 2 Chu kỳ
2
x
y x
2
T
2
x x
y tuần hoàn với chu kỳ:
2
4
f x
2
4
có chu kì là
6
Trang 3Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11
Dạng 3 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất
y c x x
2
11
Câu 12 Với giá trị nào của m thì hàm số ysin 3xcos 3xm có giá trị lớn nhất bằng 2
2
m D m 0
Câu 13 Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos 1
cos 2
x y
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
2 cos 2 cos 4
y x xlần lượt là
A maxy2, miny0
C maxy2, miny 2
Câu 15 Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số
4 sin 3cos 4 4 sin 3cos 1
Câu 16 Giá trị lớn nhất của hàm số y2cosxcos2x:
A 7
Câu 17 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx cosxcosx sinx
y
A 3
4
3
Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số ysin4x2 cos2x 1
A M 1, m 0 B M 4, m 1 C M 2, m 1 D M 2, m 2
Câu 20 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , ycos 22 x2sin2x5
Tính SM 2m
2
S B S 13 C S 14 D 25
2
S
3cos 2 sin 2 3sin 6 cos 2
A x x x x Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và , giá trị nhỏ nhất của A Khi đó Mm bằng
A 19 12 5
4
4
D 19 8 11
4
Câu 23 Gọimlà giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số y 1 sin cosx xsin 22 x Tính giá
trị của tổng m8M
4
y x x
Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x2 sin xcosx là 2
A miny 1 2 2; maxy 1 2 2 B miny 2; maxy 2
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
C miny 1 2 2; maxy4 D miny 1 2 2; maxy 3
Câu 26 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin4xcos4xsin2xcos2x là
Câu 27 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x4sinx5 trên là
sin 3 cos 2 2sin 2 3 cos 3
y x x x x m xác định với mọi x ?
Dạng 4 Bài toán thực tế
Câu 29 Số giờ có ánh sáng mặt trời của Thủ đô Hà Nội năm 2018 được cho bởi công thức
180
với 1x365 là số ngày trong năm Ngày nào sau đây của năm
2018 thì số giờ có ánh sáng mặt trời của Hà Nội lớn nhất
Câu 30 Người ta nghiên cứu sự sinh trưởng và phát triển của một loại sinh vật A trên một hòn đảo thì thấy
được sinh vật A phát triển theo quy luật sin
18
t
s t a b , với s t là số lượng sinh vật A sau t
nằm và có đồ thị như hình vẽ dưới Hỏi số lượng sinh vật A nhiều nhất được bao nhiêu con.:
Câu 31 Số giờ ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số 3sin 80 12
182
với t và 0 t 365 Hỏi
thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
A Ngày thứ 80 và 262. B Ngày thứ 80
C Ngày thứ 171 D Ngày thứ 171 và 353
Câu 32 Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực nước
trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày 0 t 24 cho bởi công thức
12 3
t
h
Hỏi vào thời điểm nào trong ngày, mực nước của con kênh đạt 12 mét
A 2 ;14 h h B 2h C 8 ;20 h h D 20h
Câu 33 Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h m của mực nước trong
kênh tính theo thời gian t h được cho bởi công thức 3cos 12
t
h
Khi nào mực nước của kênh là cao nhất với thời gian ngắn nhất?
Câu 34 Một vật nặng treo bởi một chiếc lò xo, chuyển động lên xuống qua vị trí cân bằng (hình vẽ)
Khoảng cách h từ vật đó đến vị trí cân bằng ở thời điểm t giây được tính theo công thức h d
trong đó d5sin 4t3cos 4t, với d được tính bằng xentimet, ta qui ước rằng d 0 khi vật ở phía trên vị trí cân bằng, d 0 khi vật ở phía dưới vị trí cân bằng Ở thời điểm nào trong một giây đầu tiên vật ở xa vị trí cân bằng nhất (tính chính xác đến 1
100 giây)
Trang 5Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11
A 0, 23 (giây) B 0, 25 (giây) C 0, 30 (giây) D 0, 27 (giây)
Câu 35 Một vật nặng treo trên một chiếc lò xo chuyển động lên xuống qua vị trí cân bằng ( như hình vẽ)
Khoảng cách h từ vật đến vị trí cân bằng ở thời điểm t giây được tính theo công thức h d
trong đó d 5 sin 6t4 cos 6t , với d được tính bằng centimet Hỏi trong giây đầu tiên có bao
nhiêu thời điểm vật ở xa vị trí cân bằng nhất
Câu 36 Một vật thể chuyển động với vận tốc 12 sin
4
v t t
, (t tính bằng giây, vận tốc tính bằng
mét) Trong khoảng 2 giây đầu chuyển động, thời điểm vật thể đạt vận tốc 13 m / s là
A 4
5
1
3
4 giây
Câu 37 Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h(mét) của mực nước trong
kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức 3cos 12
t
h
Mực nước của kênh cao nhất khi
A t 14(giờ) B t 13(giờ) C t 16(giờ) D t 15(giờ)
Câu 38 Một vật nặng treo bởi một chiếc lò xo, chuyển động lên xuống qua vị trí cân bằng (hình vẽ)
Khoảng cách h từ vật đến vị trí cân bằng ở thời điểm t giây được tính theo công thức h|d| trong đó d5sin 6t4 cos 6t với d được tính bằng centimet Hỏi trong giây đầu tiên, có bao nhiêu thời điểm vật ở xa vị trí cân bằng nhất?
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
LỜI GIẢI THAM KHẢO
Dạng 1 Tính chẵn lẻ
Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A.ycosxsin2x B.ytanx C.ysin3xcosx D.ysinx
Lời giải Chọn A
Trong 4 hàm số trên chỉ có hàm số ycosxsin2x là hàm số chẵn nên có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Thật vậy:
Tập xác định của hàm số là D nên x x
cosx sin x y x
Nên hàm số ycosxsin2x là hàm số chẵn
2
f x x x x
Chọn khẳng định đúng?
A f x và g x là hai hàm số chẵn
B f x là hàm số chẵn và g x là hàm số lẻ
C f x là hàm số lẻ và g x là hàm số chẵn
D f x và g x là hai hàm số lẻ
Lời giải Chọn C
Xét hàm số f x tan 2x Ta có:
Tập xác định của hàm số là \ ,
k
D k
Khi đó, với x D thì x D 1
f x x x f x xD
Từ 1 và 2 suy ra f x là hàm số lẻ
Xét hàm số sin
2
g x x
Ta có:
Tập xác định của hàm số là D . Khi đó, với x D thì x D 3
2
x x x x g x g x x D
Từ 3 và 4 suy ra g x là hàm số chẵn
Vậy C là phương án đúng
Câu 3 Biết rằng có một giá trị m của tham số m để hàm số 0 y f x 3 sin 2020m xcos 2020x là hàm
số chẵn Giá trị m thoả mãn điều kiện nào sau đây?0
3
m
3
m
Lời giải Chọn C
Tập xác định: D
x x và fx3 sinm 2020xcos2020x
Trang 7Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11
Để hàm số y f x 3 sin 2020m xcos 2020x là hàm số chẵn f x f x , x D
3 sinm 2020x cos 2020x 3 sin 2020m x cos 2020x 6 sin 2020m x 0,
0
1
3
3sin 3
x
và g x sin 1x Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn
lẻ của hai hàm số này?
A Hàm số f x là hàm số chẵn; hàm số g x là hàm số lẻ
B Hai hàm số f x , g x là hai hàm số lẻ
C Hàm số f x là hàm số lẻ; hàm số g x là hàm số không chẵn không lẻ
D Cả hai hàm số f x ; g x đều là hàm số không chẵn không lẻ
Lời giải
3sin 3
x
Tập xác định: D \ 3 Khi đó, lấy x0 3 D nhưng x0 3 D nên hàm số
3sin 3
x
là hàm không chẵn không lẻ
Xét hàm số g x sin 1x:
Tập xác định: D ;1 Khi đó chọn x0 2 D nhưng x0 2 D
Suy ra hàm số g x sin 1 là hàm không chẵn không lẻ x
tan
yx x B ycos 2x x C.y xcosx D yx.sin 2x
Lời giải
+ Xét phương án A
tan
y f x x x có tập xác định \ ,
2
; x x
f x x x x x f x nên yx2 tanx là hàm số lẻ
+ Xét phương án B
Hàm số y f x cos 2x có tập xác định D ; x x x
f f
nên hàm số ycos 2x không chẵn, x
không lẻ
+ Xét phương án C
Hàm sốy f x xcosx có tập xác định D 0; ; có x 1 D nhưng 1 D nên hàm số
cos
y x x không chẵn, không lẻ
+ Xét phương án D
Hàm số y f x x.sin 2x có tập xác định D ; x x
.sin 2 sin 2
Dạng 2 Chu kỳ
2
x
y x
2
T
Lời giải
Chọn A
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Hàm số ycos 2x tuần hoàn với chu kì 1 2
2
Hàm số sin
2
x
y tuần hoàn với chu kì 2 2
4 1 2
T
Suy ra hàm số cos 2 sin
2
x
y x tuần hoàn với chu kì T4
Nhận xét: T là bội chung nhỏ nhất của T và 1 T 2
2
Lời giải Chọn B
Chu kì tuần hoàn của hàm số sin
2
x
y là 1 2 4
1 2
Chu kì tuần hoàn của hàm số cos3
2
x
y là 2 2 4
2
Vậy chu kì tuần hoàn của hàm ban đầu là T 4
x x
y tuần hoàn với chu kỳ:
2
4
Lời giải
Ta có sin2 cos2 cos
x x
y x Vậy hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ 2
f x
2
Lời giải
Chu kỳ của sin
2
x
là 1 2 4
1 2
T và Chu kỳ của 3
cos 2
x
là 2 2 4
2
T
Chu kì của hàm ban đầu là bội chung nhỏ nhất của hai chu kì T và 1 T vừa tìm được ở trên 2
Chu kì của hàm ban đầu T 4
4
có chu kì là
6
Lời giải Chọn B
sin 2x có chu kì là
Trang 9Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11
cos 3
4
x
có chu kì là
2 3
4
y x x
có chu kì là
2
3
BCNN
Dạng 3 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất
y c x x
2
11
Lời giải
Chọn B
Ta có 1 1 os2 1 5 2sin2 1 1 os2 5 1sin2
y c x xy c x x
Áp dụng bất đẳng thức Bunyakopvsky cho 4 số: 1; 1; 1 2
sin
42 x ta có:
2
y
Dấu bằng xảy ra khi 1 1 os2 5 1sin2 ,
Câu 12 Với giá trị nào của m thì hàm số ysin 3xcos 3xm có giá trị lớn nhất bằng 2
2
m D m 0
Lời giải
Chọn D
4
Để hàm số có giá trị lớn nhất bằng
2 thì 2m 2m0
Câu 13 Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos 1
cos 2
x y
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn C
x y
Mặt khác, x , ta luôn có
1 cos x 1
3 cos x 2 1 5 5 5
3 cosx 2
3 cosx2
3 y
3
M và 1 cos x 19 M m 0
Câu 14 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 cos 22 xcos 4xlần lượt là
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A maxy2, miny0
C maxy2, miny 2
Lời giải
TXĐ: D
Ta có y2 cos 22 xcos 4x 1 2 cos 4x
Vì 1 cos 4x1 nên 2 2 cos 4x2
Do đó 1 1 2 cos 4x3
Vậy maxy 3
2
k
x xk x k
miny 1
k
x x k x k
Câu 15 Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số
4 sin 3 cos 2 4 4 sin 3cos 1
y x x x x là
Lời giải
Đặt t4 sinx3cosx 5 t 5 x
y t t t
Vì t 5;5 7 t2 3 0 t2249
Do đó 3 y 46 M46 ;m 3
Vậy Mm43
Câu 16 Giá trị lớn nhất của hàm số y2cosxcos2x:
A 7
Lời giải Chọn B
- Tập xác định: D =
- Sự biến thiên:
Đặt cosx t 1 t 1; yt2 t 2
Lập bảng biến thiên ta được
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4 khi t = –1 hay x 2k1 ; k
Câu 17 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx cosxcosx sinx
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định: sin 0
x x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số không âm sinx cosx và cos x sinx ta có :
sinx cosxcosx sinx 2 sin cosx x sin cosx x 2 1sin 2 1sin 2 0
Trang 11Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi sin 2 0 2 , ,
2
k
y
A 3
4
3
Lời giải Chọn D
Điều kiện cosx 1
Vì 1 cosx1, x 2 cos x0, 1 cos x0x: cosx 1
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm ta có
y
y
Dấu " xảy ra khi " 2 cos 1 cos cos 1 2 ,
Các giá trị của xtại dấu " " xảy ra đều thỏa mãn điều kiện
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 4
3
Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số ysin4x2 cos2x 1
A M 1, m 0 B M 4, m 1 C M 2, m 1 D M 2, m 2
Lời giải
Chọn C
y x x x x x
0sin x 1 1 sin x 1 2 1 sin x1 4 1 sin x1 2 2
1
M m
Câu 20 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , ycos 22 x2sin2x5
Tính SM 2m
2
S B S 13 C S 14 D 25
2
S
Lời giải
Ta có ycos 22 x2sin2x 5 ycos 22 xcos 2x4
Đặt tcos 2 ,x t 1;1
Khi đó 2
4
f t t t có đồ thị là P có đỉnh 1 15;
2 4
I
Ta có bảng biến thiên
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
4
2
SM m
Câu 21 Cho biểu thức A3cos2x2 sin 2x3sinx6 cosx Gọi 2 M m lần lượt là giá trị lớn nhất và ,
giá trị nhỏ nhất của A Khi đó M m bằng
A.19 12 5
4
4
D 19 8 11
4
Lời giải Chọn A
2
3 cos 2 sin 2 3sin 6 cos 2 4 cos 4 sin cos sin 3sin 6 cos 1
2 cos sin 3 sin 2 cos 1
Đặt t 2cos x sin , x t 5; 5
Khi đó 2
A f t t t t
Căn cứ bảng biến thiên ta có 5
4
m và M 6 3 5
4
Mm
Câu 23 Gọimlà giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số y 1 sin cosx xsin 22 x Tính giá
trị của tổng m8M
Lời giải
2
y x x Đặt tsin 2 ,x t 1;1 Hàm số trở thành 2 1
1 2
y t t
2
P y t t có bảng biến thiên như sau
1;1
1
1
4
Max y t
1;1
1
Min y t x k
M m m M
4
y x x
Trang 13Điện thoại: 0946798489 CHUYÊN ĐỀ VD-VDC TOÁN 11
Lời giải Chọn C
Tập xác định của hàm số:
Ta có 2 cos2 1 4sin2 3 4 cos2 1 4sin2 3
4
y x x x x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai bộ số 1;1 và 2 2
4 cos x1; 4 sin x3 ta có:
1 4 cos x 1 1 4sin x 3 1 1 4 cos x 1 4sin x 3 2 84
Suy ra y với mọi 4 x
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi:
4 cos x 1 4 sin x 3 4 cos xsin x 2
1
6
Vậy GTLN của hàm số bằng 4 khi ,
6
x k k
Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x2 sin xcosx là 2
A miny 1 2 2; maxy 1 2 2 B miny 2; maxy 2
C miny 1 2 2; maxy4 D miny 1 2 2; maxy 3
Lời giải Chọn C
Đặt tsinxcos ,x t 2; 2
2 sin2 cos2 2 sin cos
2
sin 2x 1 t
Khi đó hàm số trở thành y 1 t22t2 2
t t
Xét hàm số f t t22t3, t 2; 2
ta có bảng biến thiên sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta có
2 ; 2
4
max f t
khi t 1
2 ; 2
; min f t 1 2 2
khi 2t Vậy miny 1 2 2 ; maxy4.
Câu 26 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin4xcos4xsin2xcos2x là
Lời giải Chọn B
Ta có ysin4xcos4xsin2xcos2x 2 2 2 2 2
sin x cos x 3sin xcos x