Tài liệu hệ thống kến thức cơ bản, phân dạng bài tập chủ đề Hàm số lượng giác. Phương trình lượng giác thuộc chương trình Đại số 11: Các hàm số lượng giác cơ bản; Phương trình lượng giác cơ bản; phương trình lượng giác thường gặp.
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§0 ÔN TẬP
A LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa các giá trị lượng giác
cos
sin
tan
' cot
Nhận xét:
a, 1 cosa 1; 1 sin 1
tana xác định khi ,
2
a k k Z
,
cota xác định khi a k k Z ,
2 Hệ thức cơ bản:
sin2a + cos2a = 1; tana.cota = 1
3 Cung liên kết:
Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau
cosin
O
cotang
M
Q
B T'
a
T
Trang 24 Bảng giá trị lƣợng giác của các góc (cung) đặc biệt
5 Công thức cộng
6 Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos2a cos asin a 2cos a 1 1 2sin a
2 2
2cot
1 tan
a a
7 Công thức hạ bậc: 8 Công thức nhân ba:
9 Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan
2
a
:
2
a
t a k thì: sin 2 2
1
t a
t
;
2 2
1 cos
1
t a
t
2 tan
1
t a
t
0
00 300 450 600 900 1200 1350 1800 2700 3600
Hệ quả:
Trang 310 Công thức biến đổi tổng thành tích:
sin sin 2sin cos
sin sin 2cos sin
a b a b
a b a b
sin( ) tan tan
cos cos
a b
sin( ) tan tan
cos cos
a b
sin( ) cot cot
sin sin
a b
sin( ) cot cot
sin
b a
a sinb
a a a a
a a a a
11 Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
2 1
2 1
2
§1 HÀM SỐ LƢỢNG GIÁC Vấn đề 1: TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, TÍNH CHẴN – LẺ, CHU KỲ
sin
y x : Tập xác định D = R; tập giá trị T 1, 1 ; hàm lẻ, chu kỳ T0 2
* y = sin(ax + b) có chu kỳ T0 2
a
* y = sin(f(x)) xác định f x( ) xác định
cos
y x : Tập xác định D = R; Tập giá trị T 1, 1 ; hàm chẵn, chu kỳ T0 2
* y = cos(ax + b) có chu kỳ T0 2
a
* y = cos(f(x)) xác định f x( ) xác định
tan
2
D R k k Z
; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0
* y = tan(ax + b) có chu kỳ T0
a
* y = tan(f(x)) xác định f x( ) ( )
cot
y x : Tập xác địnhD R k k Z\ , ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T0
Trang 4* y = cot(ax + b) có chu kỳ T0
a
* y = cot(f(x)) xác định f x( ) k (k Z )
* y = f1(x) có chu kỳ T1 ; y = f2(x) có chu kỳ T2
Thì hàm số y f x1( ) f x2( ) có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2
B BÀI TẬP
1 Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:
a/ sin 2
1
x y
x
b/ y sinx c/ y 2 sin x
d/ y 1 cos 2x e/ tan
6
y x
f/ cot
3
y x
2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a/ y = 2sin 1
4
x
b/ y 2 cosx 1 3 c/ y sinx d/ y 4sin2x4sinx3 e/ y cos2x2sinx2 f/ y sin4x2cos2x1
3 Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:
a/ y = sin2x b/ y = 2sinx + 3 c/ y = sinx + cosx d/ y = tanx + cotx e/ y = sin4x f/ y = sinx.cosx
4 Tìm chu kỳ của hàm số:
3
x
y c/ y sin2x
d/ sin2 cos
2
x
ĐS: a/ b/ 6 c/ d/ 4 e/ f/ 70 g/ h/
4
i/
3
Vấn đề 2 Đồ thị hàm số lƣợng giác
1/ Vẽ đồ thị hàm số lƣợng giác:
– Tìm tập xác định D
– Tìm chu kỳ T0 của hàm số
– Xác định tính chẵn – lẻ (nếu cần)
– Lập bảng biến thiên trên một đoạn có độ dài bằng chu kỳ T0 có thể chọn:
0
0,
x T hoặc 0, 0
2 2
T T
x
– Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ
– Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k T i 0 về bên trái
và phải song song với trục hoành Ox (với i là véc tơ đơn vị trên trục Ox)
2/ Một số phép biến đổi đồ thị:
a/ Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đồ thị y = f(x) lên trên trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hoành a đơn vị nếu a < 0
Trang 5b/ Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y = f(x) qua trục hoành
c/ Đồ thị ( ) ( ), neáu f(x) 0
-f(x), neáu f(x) < 0f x
y f x
được suy từ đồ thị y = f(x) bằng cách giữ
nguyên phần đồ thị y = f(x) ở phía trên trục hoành và lấy đối xứng phần đồ thị y = f(x) nằm ở phía dưới trục hoành qua trục hoành
Ví dụ 1: đồ thị hàm số y = f(x) = sinx
– Tập xác định: D = R
– Tập giá trị: 1, 1
– Chu kỳ: T = 2p
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2
– Tịnh tiến theo véctơ v 2 k i ta được đồ thị y = sinx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
– Hàm số đồng biến trên khoảng 0,
2
và nghịch biến trên ,
2
Ví dụ 2: đồ thị hàm số y = f(x) = cosx
– Tập xác định: D = R
– Tập giá trị: 1, 1
– Chu kỳ: T = 2p
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2:
– Tịnh tiến theo véctơ v 2 k i ta được đồ thị y = cosx
Nhận xét:
– Đồ thị là một hàm số chẵn nên nhận trục tung Oy làm trục đối xứng
– Hàm số nghịch biến trên khoảng 0,
2
và nghịch biến trên khoảng , 3 .
2
1
y = sinx
–1
y
x
1
y = cosx
–1
y
x
y
1
0
–1
–1
0
Trang 6§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A LÝ THUYẾT
1 Phương trình sinx = sina
2
b/
arcsin 2
x a Ñieàu kieän a
c/ sinu sinv sinu sin( ) v
d/ sin cos sin sin
2
u v u v
e/ sin cos sin sin
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
sinx 0 x k (k Z )
2
x x k k Z
2
x x k k Z
2
x x x x x k k Z
2 Phương trình cosx = cosa
a/ cosx cos x k2 ( k Z )
cosx x a a Ñieàu kieän x arccos a ka 2 ( k Z )
c/ cosu cosv cosu cos(v)
d/ cos sin cos cos
2
u v u v
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
2
x x k k Z
cosx 1 x k 2 ( k Z ) cosx 1 x k2 ( k Z )
cosx 1 cos x 1 sin x 0 sinx 0 x k (k Z )
3 Phương trình tanx = tana
a/ tanx tan x k (k Z )
b/ tanx a x arctana k k Z ( )
c/ tanu tanv tanu tan( ) v
d/ tan cot tan tan
2
u v u v
e/ tan cot tan tan
2
u v u v
Trang 7Các trường hợp đặc biệt:
4
x x k k Z
4 Phương trình cotx = cota
cotx cot x k (k Z )
cotx a x arccota k (k Z )
Các trường hợp đặc biệt:
2
x x k k Z
4
x x k k Z
5 Một số điều cần chú ý:
a/ Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định
* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: ( )
2
x k k Z
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
2
x k k Z
* Phương trình có mẫu số:
sinx 0 x k (k Z )
2
x x k k Z
2
x x k k Z
2
x x k k Z b/ Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra điều kiện Ta thường dùng một trong các cách sau để kiểm tra điều kiện:
1 Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện
2 Dùng đường tròn lượng giác
3 Giải các phương trình vô định
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình:
6
x
3
x
3
x
2 4
x
7) sin 3 1 1
2
x 8) cos 150 2
2
x
11) tan 2 x 1 3 12) cot 3 100 3
3
x
6
x
14) cot 2 1
3
x
15) cos(2x + 250) = 2
2
§3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Trang 8A LÝ THUYẾT
3.1 Phương trình đưa về phương trình bậc hai
Nếu đặt: tsin2x hoặc t sinx thì điều kiện: 0 t 1
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0
3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 4) tan2x 1 3 tan x 3 0 5) 4sin2x2 3 1 sin x 3 0 6) 4cos3x 3 2 sin2x 8cosx
7) tan2x + cot2x = 2 8) cot22x – 4cot2x + 3 = 0
2 Giải các phương trình sau:
1) 4sin23x + 2 3 1 cos3 x 3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0
3) 4cos2(2 – 6x) + 16cos2(1 – 3x) = 13 4) 12 3 3 tan 3 3 0
5) 3
cos x + tan
2
1 tan x = 0 7) 12
1
cos x + 3cot
2x = 5
9) cos2x – 3cosx = 4cos2
2
x
10) 2cos2x + tanx = 4
5
§3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(Tiếp)
t = sinx
t = cosx
t = tanx
t = cotx
Trang 9A LÝ THUYẾT
3.2 Phương trình asinxbcosxc
Cách 1:
Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
(1)
2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
a b a b a b
Đặt: sin 2a 2 , cos 2b 2 0, 2
phương trình trở thành:
2 2
sin sinx cos cosx c
a b
2 2
a b
Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
2c 2 1 a b c
a b
(2) x k2 (k Z )
Cách 2:
2 2
x
x k k
có là nghiệm hay không?
2
x
x k
Đặt: tan , sin 2 2, cos 1 22,
ta được phương trình bậc hai theo t:
2 (b c t ) 2at c b 0 (3)
Vì x k2 b c 0, nên (3) có nghiệm khi:
' a (c b ) 0 a b c
Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan 0
2
x t
Ghi chú:
1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm:
2 2 2
a b c
3/ Bất đẳng thức B.C.S:
y a x b x a b x x a b
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình sau:
Trang 101) cosx 3sinx 2 2) sin cos 6
2
4) sinx cosx 2 sin5x 5) 3 1 sin x 3 1 cos x 3 1 0
2
x x
2 Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x 3sin2x 3 2) sin8xcos6x 3 sin6 xcos8x
sin cos
x
3
x x
5) sin5x + cos5x = 2cos13x 6) (3cosx – 4sinx – 6)2 + 2 = – 3(3cosx – 4sinx – 6)
3 Giải các phương trình sau:
1) 3sinx – 2cosx = 2 2) 3cosx + 4sinx – 3 = 0
3) cosx + 4sinx = –1 4) 2sinx – 5cosx = 5
§3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (tiếp)
A LÝ THUYẾT
3.2 Phương trình asin2xbsin cosx xccos2xd
Cách 1:
Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn hay không?
Lưu y: cosx = 0 sin2 1 sin 1
2
Khi cosx 0, chia hai vế phương trình (1) cho cos2x 0 ta được:
a x b x c d x
Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:
2 (a d t ) b t c d 0
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc
(đây là phương trình bậc nhất đối với sin2x
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x 1 3 sin cos x x 1 3 cos 2x1
2) 3sin2x8sin cosx x8 3 9 cos 2x0
3) 4sin2x 3 3sin cosx x 2cos2x 4
4) sin2 sin2 2cos2 1
2
x x x
5) 2sin2x3 3 sin cos x x 3 1 cos 2x 1
6) 5sin2x 2 3sin cosx x 3cos2x 2
7) 3sin2x 8sin cosx x 4cos2x 0
Trang 118) 2 1 sin 2xsin2x 2 1 cos 2x 2
9) 3 1 sin 2x2 3 sin cosx x 3 1 cos 2x0
10) 3cos4x 4sin2xcos2x sin4x 0
11) cos2x + 3sin2x + 2 3sinx.cosx – 1 = 0
12) 2cos2x – 3sinx.cosx + sin2x = 0
2 Giải các phương trình sau:
1) sin3x + 2sin2x.cos2x – 3cos3x = 0 2) 3 sin cos sin2 2 1
2
3 Tìm m để phương trình : (m + 1)sin2x – sin2x + 2cos2x = 1 có nghiệm
§3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (tiếp)
A LÝ THUYẾT
3.3 Phương trình khác
Dạng 1: a.(sinx cosx) + b.sinx.cosx + c = 0
4
t x x x t
2 1 2sin cos sin cos 1( 2 1).
2
Thay vào phương trình đã cho, ta được phương trình bậc hai theo t Giải phương trình này tìm t thỏa t 2 Suy ra x
Lưu ý dấu:
x x x x
x x x x
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
4
t x x x Ñk t
2
1
2
Tương tự dạng trên Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình:
1) 2sin2x3 3 sin xcosx 8 0 2) 2 sin xcosx3sin2x2
3) 3 sin xcosx2sin2x 3 4) 1 2 1 sin xcosxsin2x
5) sinx + cosx – 4sinx.cosx – 1 = 0 6) 1 2 sin xcosxsin2x 1 2
2 Giải các phương trình:
1) sin2x4 cos xsinx4 2) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0
3) 1 2 1 sin xcosxsin2x 4) cosx – sinx + 3sin2x – 1 = 0
Trang 123 Giải các phương trình sau:
1) sin2x = sin23x 2) sin2x + sin22x + sin23x = 3
2 3) cos2x + cos22x + cos23x = 1 4) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 3
2
4 Giải các phương trình sau:
1) sinx + sin3x + sin5x = 0 2) cos7x + sin8x = cos3x – sin2x
3) cos2x – cos8x + cos6x = 1 4) sin7x + cos22x = sin22x + sinx