TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2xm có nghiệm.1
A. 1m 2 B. m 2 C. 1m 2 D. m 1
Câu 2 Phương trình 2 cosx 1 0 có tập nghiệm là:
3
2 , 2
S k k
Câu 3 Tập giá trị của hàm số y 2sin2x 1 là
A. T 2; 3 B.T C. T 1;3 D. T 1;3
Câu 4 Trong một hộp bút có 6 cây bút màu xanh và 5 cây bút màu đen, có bao nhiêu cách chọn ra một cây
bút?
11
C D. A112
Câu 5 Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 5 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm 1 nam và 1
nữ?
Câu 6 Trong mặt phẳng cho 14 điểm phân biệt, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể lập
được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc tập điểm đã cho?
A A143 B. A 143 14 C C143 D. C 143 14
Câu 7 Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?
A 4
2
1
6
16
Câu 8 Một học sinh kiểm tra cuối kỳ có thể chọn một trong ba bộ đề: bộ đề A có 48 câu hỏi, bộ đề B có 40
câu hỏi và bộ đề C có 32 câu hỏi Hỏi có bao nhiêu cách chọn một câu hỏi từ các bộ đề thi trên?
Câu 9 Có 10 cặp vợ chồng dự tiệc Tính số cách chọn ra một người đàn ông và một người đàn bà trong
bữa tiệc để phát biểu ý kiến, sao cho hai người đó không là vợ chồng?
Câu 10 Cho k , n kn là các số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây SAI?
A A n k n C! n k B.
!
k n
n C
k n k
!
!
k n
n A
n k
A k C
Câu 11 Khai triển nhị thức 4
2x 3 được kết quả là:
A 16x496x3216x2 216x81 B. x4 96x3216x2216x81
C.16x4 96x3216x2216x81 D.16x496x3216x2216x81
Câu 12 Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố A?
A.
n
P A
n A
n A
P A
n
1 n A
P A
n
. D.
n A
P A
n
Câu 13 Xét khai triển 16 2 16
2x3 a a x a x a x
Tính a0a1a2 a16
Trang 2Câu 14 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X {1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9} Gọi A là biến cố: “số được chọn là số bé
hơn 5” Khi đó xác suất P A( ) bằng
A. 4
.
1
2
5 9
Câu 15 Cho A B, là hai biến cố độc của phép thử T Xác suất xảy ra biến cố A là 0,5 và xác suất xảy ra
biến cố B là 0,25 Xác suất xảy ra biến cố A và B là
A. 0 , 2 5 B. 0 , 1 2 5 C. 0 , 7 5 D. 0 , 3 7 5
Câu 16 Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 6 Người đó bắn
hai viên đạn một cách độc lập Xác suất để có một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là
Câu 17 Cho dãy số u n có số hạng tổng quát 1
1 2
n
u
Số hạng thứ 15 của u n là
A 1
10
1 32768
10
Câu 18 Cho dãy số u n với 21
n
u
Khẳng định nào sau đây SAI?
A u n là dãy số tăng. B 5 số hạng của dãy là 1 1 1 1 1
; ; ; ;
2 6 12 20 30.
2
n
u n N D u n là dãy số giảm và bị chặn
Câu 19 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A 1; 5;25;125; 625 B 1; 2 ; 4 ; 8; 16
C 1; 3; 9 ; 27 ; 81 D 2; 5; 8; 11; 14
Câu 20 Cho cấp số cộng u n có u 1 3 và 1
2
d Khẳng định nào sau đây đúng?
A 3 1 1
2
n
3 2
n
u n C 3 1 1
2
n
u n D 3 1 1
4
n
u n
Câu 21 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u 1 2, công sai d Số hạng thứ 10 của cấp số cộng đó 3
bằng
Câu 22 Cho dãy số có:
1
* 1
4
n n
u
u u n n N
Tính u3
A u 3 5 B u 3 7 C u 3 8 D u 3 9
Câu 23 Cho cấp số nhân có u 1 2 và q 3 Tính u5
A u 5 54 B u 5 48 C u 5 162 D u 5 468
Câu 24 Tìm công bội q của cấp số nhân u n , biết 2 1
4
u và u 5 16
2
2
q
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Câu 25 Cho cấp số nhân u n với công bội q thỏa mãn 1 5
2 6
164 492
u u
u u
Khi đó, giá trị u1q bằng:
Câu 26 Cho hình thoi ABCD tâm I Phép tịnh tiến theo véc tơ IA
biến điểm C thành điểm nào?
A Điểm B B. Điểm C C. Điểm D D. Điểm I
Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A5; 0 Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua
phép quay tâm O0; 0 góc quay
2
:
A A0; 5 B. A0; 5 C. A 5; 0 D. A2 5; 2 5
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm
của CD CB SA, , Mệnh đề nào sau đây đúng?
A BD//MNK B SB//MNK C SC//MNK D SD//MNK
Câu 29 Trong các cách viết dưới đây, cách nào viết sai?
A A P và B P AB P B a P A a P
C P Q A P Q a D P Q P Q
Câu 30 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Lấy hai điểm A B, phân biệt thuộc a và hai điểm C D,
phân biệt thuộc b Khi đó hai đường thẳng AD và BC ở vị trí
A Chéo nhau B song song nhau C song song hoặc cắt nhau. D cắt nhau
Câu 31 Cho bốn điểm ,A B C S không cùng ở trong một mặt phẳng Gọi ,, , I H lần lượt là trung điểm
của SA AB Trên SC lấy điểm , K sao cho IK không song song với AC ( K không trùng với các đầu mút) Gọi E là giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng IHK Mệnh đề nào sau đây đúng?
A E nằm trong đoạn BC B E nằm ngoài đoạn BC về phía C
C E nằm ngoài đoạn BC về phía B D E nằm trong đoạn BC và EB E, C
Câu 32 Cho tứ diện ABCD Gọi O là điểm bên trong tam giác BCD và M là điểm trên đoạn AO Gọi
,
I J là hai điểm trên cạnh BC BD, Giả sử IJ cắt CD tại K , BO cắt IJ tại E và BO cắt CD
tại H,ME cắt AH tại F Giao tuyến của hai mặt phẳng MIJ và ACD là đường thẳng
Câu 33 Cho các mệnh đề sau:
(1) Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
(2) Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với hai đường thẳng đã cho
(3) Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng P thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng P đều song song với a
Số mệnh đề đúng là
Câu 34 Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi M M lần lượt là trung điểm các cạnh , BC B C, và G G ,
lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A B C
Trang 4Khẳng định nào dưới đây đúng?
A GMM G không phải là hình bình hành B A G B // AGC
C B M //M C C D GM//ACC A
Câu 35 Cho đa giác đều T có 12 cạnh Đa giác T có bao nhiêu đường chéo ?
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Cho dãy u n xác định bởi:
1
* 1
2018
u
u u n n
Tìm số hạng tổng quát u của dãy số? n
Câu 2 Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh đều bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , M là trung
điểm của cạnh CD Tính diện tích thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng AMG (tính theo
a)
Câu 3 Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5 Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 8 chữ số trong đó chữ số 1 xuất
hiện 3 lần Các chữ số còn lại xuất hiện 1 lần
Câu 4 Tìm hệ số của số hạng chứa x12 sau khi khai triển và thu gọn biểu thức 4 3
2
1
2
n
x
x 0, biết 18C n2A n3
BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.D 13.A 14.A 15.B 16.A 17.B 18.A 19.D 20.C
21.A 22.B 23.C 24.B 25.A 26.D 27.B 28.A 29.B 30.A
31.D 32.B 33.C 34.B 35.D
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2xm có nghiệm 1
A 1m 2 B m 2 C 1m 2 D m 1
Lời giải
Ta có: 2
0cos x1 nên phương trình đã cho có nghiệm 0m 1 1 1 m2
Câu 2 Phương trình 2 cosx 1 0 có tập nghiệm là:
3
2 , 2
S k k
Lời giải
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
2
2 3
Câu 3 Tập giá trị của hàm số y 2sin2x 1 là
A T 2; 3 B T C T 1;3 D T 1;3
Lời giải Chọn D
0 sin x 1 1 2sin x 1 3, x
Câu 4 Trong một hộp bút có 6 cây bút màu xanh và 5 cây bút màu đen, có bao nhiêu cách chọn ra một
cây bút?
A 11 B 30 C C112 D A112
Lời giải
Áp dụng quy tắc cộng ta có: 6511
Câu 5 Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 5 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm 1 nam và
1 nữ?
A 11 B 30 C C112 D A112
Lời giải
Áp dụng quy tắc nhân ta có: 6.530cách thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 6 Trong mặt phẳng cho 14 điểm phân biệt, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể
lập được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc tập điểm đã cho?
A A143 B A 143 14 C C143. D C 143 14
Lời giải
Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng ta vẽ được 1 tam giác
Số tam giác có thể lập được là: C143
Câu 7 Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?
A 4
2
1
6
16
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là n 2.2.2.216
Gọi A là biến cố '' Cả bốn lần gieo xuất hiện mặt sấp '' : n A 1
Vậy xác suất cần tính 1
16
P A
Câu 8 Một học sinh kiểm tra cuối kỳ có thể chọn một trong ba bộ đề: bộ đề A có 48 câu hỏi, bộ đề B có
40 câu hỏi và bộ đề C có 32 câu hỏi Hỏi có bao nhiêu cách chọn một câu hỏi từ các bộ đề thi trên?
A 120 B 61440 C 4376 D 48
Lời giải
Số cách chọn 1 câu hỏi từ bộ đề A là 48 cách
Số cách chọn 1 câu hỏi từ bộ đề B là 40 cách
Số cách chọn 1 câu hỏi từ bộ đề C là 32 cách
Vây số cách chọn 1 câu hỏi từ các bộ đề là 484032120 cách
Câu 9 Có 10 cặp vợ chồng dự tiệc Tính số cách chọn ra một người đàn ông và một người đàn bà trong
bữa tiệc để phát biểu ý kiến, sao cho hai người đó không là vợ chồng?
Trang 6Lời giải
Vì có 10 cách chọn người phát biểu là nữ,có 10 cách chọn người phát biểu là nam.Nên có
10.10=100 cách chọn ra một cặp nam nữ tham gia phát biểu(trong đó có 10 cặp vợ chồng)
Vậy số cách chọn ra một cặp nam nữ phát biểu không là vợ chồng là:100-10=90 cách
Câu 10 Cho k , n kn là các số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây SAI?
A k ! k
!
k n
n C
k n k
!
!
k n
n A
n k
A k C
Lời giải
Theo định nghĩa về tổ hợp, chỉnh hợp và hoán vị:
Câu 11 Khai triển nhị thức 4
2x 3 được kết quả là:
A 16x496x3216x2216x81 B x496x3216x2 216x81
C 16x496x3216x2 216x81 D 16x4 96x3216x2 216x81
Lời giải
Theo công thức nhị thức Niu-tơn, ta có:
4 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4
2x3 C 2x C 2x 3 C 2x 3 C 2x 3 C 3
16x 96x 216x 216x 81
Câu 12 Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố A?
A
n
P A
n A
n A
P A
n
1 n A
P A
n
D
n A
P A
n
Lời giải Chọn D
Công thức tính xác suất của biến cố A là:
n A
P A
n
Trong đó:
+) n A là số các kết quả thuận lợi cho biến cố A
+) n là số phần tử không gian mẫu
Câu 13 Xét khai triển 16 2 16
2x3 a a x a x a x
Tính a0a1a2 a16
Lời giải Chọn A
f x x a a x a x a x
Khi đó a0a1a2 a16 f 1 2.1 3 16 1
Câu 14 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X {1; 2;3; 4;5; 6;7;8;9} Gọi A là biến cố: “số được chọn là số bé
hơn 5” Khi đó xác suất P A( ) bằng
A 4
.
1
2
5 9
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Chọn A
Ta có số phần tử của không gian mẫu là: n 9
A là biến cố: “số được chọn là số bé hơn 5”, số phần tử của biến cố A là: n A 4
Khi đó xác suất 4
( ) 9
P A
Câu 15 Cho A B, là hai biến cố độc của phép thử T Xác suất xảy ra biến cố A là 0,5 và xác suất xảy ra
biến cố B là 0,25 Xác suất xảy ra biến cố A và B là
A 0 , 2 5 B 0 , 1 2 5 C 0 , 7 5 D 0 , 3 7 5
Lời giải Chọn B
Theo đề bài ta có P A 0,5 và P B 0,25 Do A B, là hai biến cố độc của phép thử T nên theo quy tắc nhân xác suất ta có P A BP A P B 0,5.0,25 0,125
Câu 16 Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 6 Người đó bắn
hai viên đạn một cách độc lập Xác suất để có một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu
là
Lời giải Chọn A
Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 6 nên xác suất bắn trượt mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0, 4
Xác suất để có một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là 0, 6.0, 40, 24
Câu 17 Cho dãy số u n có số hạng tổng quát 1
1 2
n
u
Số hạng thứ 15 của u n là
A 1
10
1 32768
10
Lời giải Chọn B
Số hạng thứ 15 của u n tương ứng với n 15
Suy ra 15 1
u
Câu 18 Cho dãy số u n với 21
n
u
Khẳng định nào sau đây SAI?
A u n là dãy số tăng. B 5 số hạng của dãy là 1 1 1 1 1
; ; ; ;
2 6 12 20 30.
2
n
u n N D u n là dãy số giảm và bị chặn
Lời giải Chọn A
Xét
2
1
2
1
n n
n n
Trang 8
Với mọi n và * n ta thấy 1
1
n n
u n
suy ra u n là dãy số giảm.
Câu 19 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A 1;5; 25;125; 625 B 1; 2 ; 4 ; 8; 16
C 1; 3; 9 ; 27 ; 81 D 2; 5; 8; 11; 14
Lời giải Chọn D
Ta có dãy số 2; 5; 8; 11; 14 là một cấp số cộng với công sai d 3
Câu 20 Cho cấp số cộng u n có u 1 3 và 1
2
d Khẳng định nào sau đây đúng?
A 3 1 1
2
n
3 2
n
u n C 3 1 1
2
n
u n D 3 1 1
4
n
u n
Lời giải Chọn C
+) Cấp số cộng u n có u 1 3 và 1
2
1
2
n
u u n d n
Câu 21 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u 1 2, công sai d 3 Số hạng thứ 10 của cấp số cộng đó
bằng
Lời giải Chọn A
u u d
Câu 22 Cho dãy số có:
1
* 1
4
n n
u
u u n n N
Tính u3
A u 3 5 B u 3 7 C u 3 8 D u 3 9
Lời giải Chọn B
Ta có: u2 u1 1 4 1 5 u3u2 2 5 2 7
Câu 23 Cho cấp số nhân có u 1 2 và q 3 Tính u5
A u 5 54 B u 5 48 C u 5 162 D u 5 468
Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức 1
1 n , 2
n
u u q n
Với u 1 2 và q 3 Khi đó u5 u q1 42.34162
Câu 24 Tìm công bội q của cấp số nhân u n , biết 2 1
4
u và u 5 16
2
2
q
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Chọn B
1
4
1 1
4 4
u q u
Câu 25 Cho cấp số nhân u n với công bội q thỏa mãn 1 5
2 6
164 492
u u
u u
Khi đó, giá trị u1q bằng:
Lời giải Chọn A
u2u6 492u q u q1 5 492u1u q5 492 164.q 492q3
u u u u q u u u u
Như vậy, u1 q 2 3 5
Câu 26 Cho hình thoi ABCD tâm I Phép tịnh tiến theo véc tơ IA
biến điểm C thành điểm nào?
A Điểm B B Điểm C C Điểm D D Điểm I
Lời giải
Phép tịnh tiến theo véctơ IA
biến điểm C thành điểm I
Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A5; 0 Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua
phép quay tâm O0; 0 góc quay
2
:
A A0; 5 B A0; 5 C A 5; 0 D A2 5; 2 5
Lời giải
Gọi A x y ; Ta có
,
2
O
OA OA
OA OA
Vì A5; 0Ox AOy A0; y Mà OAOA y 5
Vậy A0; 5
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm
của CD CB SA, , Mệnh đề nào sau đây đúng?
A BD//MNK B SB//MNK C SC//MNK D SD//MNK
Lời giải Chọn A
I
D
B
Trang 10Do M N, lần lượt là trung điểm của CD CB, nên MN là đường trung bình của tam giác CDB Suy ra MN BD// BD//MNK
Câu 29 Trong các cách viết dưới đây, cách nào viết sai?
A A P và B P AB P B a P A a P
C P Q A P Q a D P Q P Q
Lời giải Chọn B
Nếu a P thì a và P có vô số điểm chung, khi đó a P A với Aa A, P
Vậy đáp án B sai
Câu 30 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Lấy hai điểm A B, phân biệt thuộc a và hai điểm C D,
phân biệt thuộc b Khi đó hai đường thẳng AD và BC ở vị trí
A Chéo nhau B song song nhau C song song hoặc cắt nhau. D cắt nhau
Lời giải Chọn A
Nhận xét: AD và BC là hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 31 Cho bốn điểm ,A B C S không cùng ở trong một mặt phẳng Gọi ,, , I H lần lượt là trung điểm
của SA AB Trên SC lấy điểm , K sao cho IK không song song với AC ( K không trùng với các đầu mút) Gọi E là giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng IHK Mệnh đề nào sau đây đúng?
A E nằm trong đoạn BC B E nằm ngoài đoạn BC về phía C
C E nằm ngoài đoạn BC về phía B D E nằm trong đoạn BC và EB E, C
Lời giải Chọn D