Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.. Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng.. Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019
- -
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh: Lớp Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 02 trang; 20 câu - 4,0 điểm; 35 phút)
Câu 1 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số
đôi một khác nhau?
Câu 2 Nghiệm của phương trình tan x2 3 0 là:
A x k ;k
C x k ;k
Câu 3 Từ một hộp chứa 12 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:
A 11
3
1
1 408
Câu 4 Trong mặt phẳngOxy, cho u1; 2 và A2; 4 Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm
A thành điểm B có tọa độ là
A 3; 6 B 1; 2 C 3; 6 D 1; 2
Câu 5 Trong mặt phẳngOxy,cho đường thẳng d có phương trình 3x 2y 1 0.Ảnh của đường
thẳng d qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2có phương trình là
A 2x 3y 2 0. B 2x 3y 2 0.
C 3x 2y 2 0. D 3x 2y 2 0.
Câu 6 Nghiệm của phương trình 2
sin x- 3sinx 2 0 là:
A x k2 ;k B x k2 ;k
2
C x k2 ;k
Câu 7 Trong mặt phẳngO i j, , ,cho đường tròn 2 2
( ):C x 1 y 3 4 Đường tròn C’ là ảnh của C qua phép tịnh tiến theo vectơ i có phương trình là:
A 2 2
( '):C x y 3 4.
C 2 2
( '):C x 2 y 2 4.
Câu 8 Chọn khẳng định SAI
A Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng
B Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng
C Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng
D Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một
mặt phẳng
Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Giao tuyến của 2 mặt phẳng SAD và SBC là:
A Đường thẳng qua S và song song với AB B Đường thẳng SO
C Đường thẳng qua S và song song với AD D Không có giao tuyến
Câu 10 Dãy số nào có công thức số hạng tổng quát dưới đây là dãy số tăng?
2
n n
B u n 3 n
Mã đề 01
Trang 2C u n 2020 3 n D u n 2018 2 n
Câu 11 Trong mặt phẳngOxy,cho đường tròn 2 2
( ):C x 1 y 2 25 Phép vị tự tỉ số 1
2
k biến đường tròn C thành đường tròn có bán kính R’ bằng:
2
Câu 12 Cho dãy số u n vớiu n 21
Khẳng định nào sau đây SAI ?
A 5 số hạng đầu của dãy là: 1 1 1; ; ; 1 ; 1
2 6 12 20 30 B u n dãy số giảm và bị chặn
C u n dãy số tăng D 1 *
2
n
u n N
Câu 13 Cấp số cộng u n có số hạng đầu u1và công sai d Công thức số hạng tổng quát của
u n là:
A u n u1 nd B u n u1 n 1d
C u n u1 n 1d D u n u1 nd
Câu 14 Cấp số cộng u n có số hạng đầu u1 3 và công sai d 2 Công thức số hạng tổng quát của dãy số u n là:
A u n 2n1 B u n 2n1 C u n 2n3 D u n 3n1
Câu 15 Xác định số hạng không chứa x trong khai triển 2 2 6
0
x
A -160 B 60 C.160 D 240
Câu 16 Trong mặt phẳngOxy,cho đường thẳng d: 3x 4y 1 0.Thực hiện liên tiếp phép vị tự
tâm O tỉ số k 3 và phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2 thì đường thẳng d biến thành đường
thẳng d’ có phương trình là:
A 3x 4y 2 0. B 3x 4y 2 0.
C 3x 4y 5 0. D 3x 4y 5 0.
Câu 17 Cho dãy số u n xác định bởi: 1 *
1
2018
u
Số hạng tổng quát u ncủa dãy số
là số hạng nào dưới đây?
A 1
2
n
2018
2
n
2
n
2018
2
n
4cos 3 cos2x 1 2cos x
0;
2 ?
Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương củamđể hàm số
y x 3 x 22 x2 3 x m 3 xác định với mọi x ?
Câu 20 Sắp xếp 6 chữ cái H,S,V,H,S,N thành một hàng Tính xác suất sao cho 2 chữ cái giống
nhau đứng cạnh nhau?
A 2
3 B
5
9 C
8
15 D
1
3.
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: TOÁN LỚP 11
- -
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Chỉ phát đề phần tự luận này sau khi đã thu bài làm phần trắc nghiệm)
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm – thời gian làm bài 55 phút)
Câu 1 (2,0 điểm):
1) Giải các phương trình sau:
a) 2sinx 2 0 ;
b) 3sinxcosx 2 0
2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y2 sinx 1 3
Câu 2 (1.5 điểm):
1) Cho tập hợpA0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số được
thành lập từ tập hợp A
2) Một hộp có 6 bi đỏ, 7 bi xanh, 8 bi vàng (các bi khác nhau) Lấy ngẫu nhiên 6 bi
Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 bi đỏ
Câu 3 (2,0 điểm): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi O là
tâm tam giác SAB.
1) Tìm giao tuyến của hai mặt hẳng SAC và SBD.
Câu 4.(0,5 điểm): Cho hình đa giác đều (H) có 36 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của
hình (H) Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành hình vuông?
- Hết -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 41
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC 2018-2019
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)
A Hướng dẫn chung
1 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn mà vẫn đúng thì cho đủ điểm
từng phần như hướng dẫn quy định
2 Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm
bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Ban chấm thi
B Đáp án và hướng dẫn chấm
I Đáp án phần trắc nghiệm
Trang 52
II Hướng dẫn chấm phần tự luận
1
2.0 điểm
1a) (0.5đ) Giải phương trình: 2sin x 2 0
2
5 2
2 4
0.25x2
1b) (0.75đ) Giải phương trình 3sin xcosx 2 0
2
1 3
6 2
pt x x x
x k x k k
2 (0.75 đ) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y2 sinx 1 3
Ta có 1 sinx 1, x 0 sinx 1 2, x 0 2 sinx 1 2 2,x 0.25
3 2 sinx 1 3 2 2 3, x 3 y 2 2 3, x
2
Max y x x k k
0.25
2
1.5 điểm
1) (0.75 đ) Cho tập hợp A0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 Có bao nhiêu số tự
nhiên có 4 chữ số được thành lập từ tập hợp A
Gọi số cần tìm có dạng abcd
Vì a0 nên a có 9 cách chọn
0.25
3 chữ số còn lại, mỗi chữ số có 10 cách chọn 0.25
2) (0.75 đ) Một hộp có 6 bi đỏ, 7 bi xanh, 8 bi vàng (các bi khác nhau)
Lấy ngẫu nhiên 6 bi Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 bi đỏ
6
21
n C 54264;
0.25
Gọi A “Biến cố lấy được 6 bi trong đó có ít nhất 3 bi đỏ”
6 15 6 15 6 15 6 n(A)C C C C C C C 10766 0.25
769
3876
n A
P A
n
3
2.0 điểm
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi O là giao điểm của AC và BD. M và N lần lượt là trung điểm của CD và
SA G là trọng tâm tam giác SAB. 1) Tìm giao tuyến của hai mặt hẳng SACvàSBD. 2) Chứng minh MN song song với mặt phẳng SBC. 3) Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD vàSMG, P là giao điểm của đường thẳng OG và Chứng minh P N D, , thẳng hàng
Trang 63
Hình vẽ 0.25 chỉ cần đến câu a
A
D
B
C
S
M O
P
G
0.25
1 (0.75 đ) Tìm giao tuyến của hai mặt hẳng SACvàSBD
, ,
2
0.25
2 (0.5 đ) Chứng minh MN song song với mặt phẳng SBC.
Gọi Q là trung điểm của SB.Suy ra MCQN là hình bình hành 0.25
3 (0.5 đ) Chứng minh , , P N D thẳng hàng
Qua S dựng
Ta có BDN SADDN
0.25
, ,
Vậy P,N,D thẳng hàng
0.25
4
0.5 điểm
Cho hình đa giác đều (H) có 36 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của hình (H) Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành hình vuông?
Trang 74
Giả sử A A A1, 2, 3, ,A36là 36 đỉnh của hình (H) Vì (H) là đa giác đều nên 36 đỉnh nằm trên một đường tròn tâm O
Góc
0 0 1
360
10 36
AOA với i= 1,2 ,36 Và
0
1 10 10 19 19 28 90
AOA A OA A OA , do đó A A A A là một hình vuông 1 10 19 28
0.25
Xoay hình vuông này 10 ta được hình vuông 0 A A A A cứ như vậy 2 11 20 29
ta được 9 hình vuông Vậy xác suất cần tìm là 4
36
6545
C
(Học sinh làm đúng đáp số mà lập luận không tốt chỉ cho 0.25)
0.25
………….HẾT…………