c Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC.. a Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.. Xác định đường vuông góc chung
Trang 1Mỗi đề làm trong 90’(riêng câu 5 chọn 1 trong hai câu 5a+6a và
2) Cho hàm số x
y x
11
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có
hoành độ x = – 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp
tuyến song song với d: y x 2
2
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
SA vuông góc với đáy, SA = a 2
1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác
8lim
5
lim5
1 1lim
2) Chứng minh rằng phương trình: (1m x2) 53x 1 0 luôn
có nghiệm với mọi m
Bài 3
1) Tìm đạo hàm của các hàm số:
y x
2 2
Trang 2http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
b) Vuông góc với d: x2y 3 0
Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và
OA = OB = OC = a, I là trung điểm BC 1) Chứng minh rằng:
Bài 6a Cho ysin2x2cosx Giải phương trình y/= 0
Bài 5b Cho y 2x x 2 Chứng minh rằng: y y3 / / 1 0
f x
ax khi x 2
33 2 22( )
14
để hàm số liên tục tại điểm x = 2
Bài 3 Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít
nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)
Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:
Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc B = 600 ,
AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB =
a Hạ BH SA (H SA); BK SC (K SC)
1) Chứng minh: SB (ABC) 2) Chứng minh: mp(BHK) SC
Bài 7 Cho hàm số ycos 22 x
2
2lim
3 0
Trang 3Bài 2 Cho hàm số:
x khi x
số liên tục tại điểm x = 1
Bài 3 Chứng minh rằng phương trình sau có it nhất một nghiệm âm:
1) Chứng minh (SAC)(SBD); (SCD)(SAD)
2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC)
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y2sinxcosxtanx b) ysin(3x1)
c)ycos(2x1) d) y 1 2tan4 x
Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
BAD600 và SA = SB = SD = a
a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)
b) Chứng minh tam giác SAC vuông
Bài 5b: Cho f x( ) sin3x cosx 3 sinx cos3x
Trang 4http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3
b) Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?
Câu 3: Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0có ít
nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)
Câu 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y(x21)(x32) b) y
x2 2
1( 1)
c) y x22x d) x
y x
4 2 2
Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC= a 2, I là
trung điểm cạnh AC, AM là đường cao của SAB Trên đường
thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS =
a
a) Chứng minh AC SB, SB (AMC)
b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC)
c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC)
Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh
bên bằng 2a Gọi O là tâm của đáy ABCD
a) Chứng minh rằng (SAC) (SBD), (SBD) (ABCD)
b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC)
c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC
Câu 5 (2,5 đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi
tâm O cạnh a, BAD600,đường cao SO = a
a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC Chứng minh rằng: BC(SOK)
b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD)
c) Tính khoảng cách giữa AD và SB
Câu 6a (1,5 điểm): Cho hàm số: y2x37x1 (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành
độ x = 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –
1
Trang 5Câu 7a (1,5 điểm): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là
tam giác đều, SA (ABC), SA= a M là một điểm trên cạnh
a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp
lim
3
24
5
1 2lim
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a,
AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm
Trang 6http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa
AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình
gì? Tính diện tích thiết diện đó
2) Cho y f x( )x33x22 Chứng minh rằng phương trình
f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 2: Cho y x2 1 Giải bất phương trình: y y 2x21
Bài 3: Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a,
AOBAOC 60 , 0 BOC 90 0
a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông
b) Chứng minh OA vuông góc BC
c) Gọi I, J là trung điểm OA và BC Chứng minh IJ là đoạn
vuông góc chung OA và BC
Bài 4: Cho y f x( )x33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của
đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với d: y = 9x + 2011
3 0
2 2
5 3lim
Câu 3: a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi hàm số
yx3 tại điểm có hoành độ x0 1 b) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y x 1 x2 y (2 x2) cosx 2 sinx x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) và ABCD là hình
thang vuông tại A, B AB = BC = a, ADC45 ,0 SA a 2 a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
Câu 6a: Cho yx33x22 Giải bất phương trình: y 3
Câu 7a: Cho hình hộp ABCD.EFGH có ABa AD, b AE, c
Gọi I là trung điểm của đoạn BG Hãy biểu thị vectơ AI qua ba vectơ a b c, ,
Câu 5b: a) Tính gần đúng giá trị của 4,04
Trang 7b) Tính vi phân của hàm số yx.cot2x
3 1lim
Câu 7b : Cho tứ diện đều cạnh a Tính khoảng cách giữa hai cạnh
đối của tứ diện
x
2 2 1
2) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y tanx
3) Tính vi phân của ham số y = sinx.cosx
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
Câu 5a: Cho hàm số f x( ) 3x60643 5
y x Với giá trị nào của x thì y x( ) 2
Câu 6b: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Xác
định đường vuông góc chung và tính khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau BD và BC
Đề 12
Bài 1: Tính các giới hạn sau:
a)
n n n
1 1
Trang 8http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
Bài 5: Cho hàm số x
y x
11
có đồ thị (H)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2; 3)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song
với đường thẳng y 1x 5
8
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
SA = a, SA vuông góc với (ABCD) Gọi I, K là hình chiếu
vuông góc của A lên SB, SD
a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông
b) Chứng minh: (SAC) vuông góc (AIK)
1lim
Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x32mx2 x m 0 luôn có
nghiệm với mọi m
Bài 3: Tìm a để hàm số liên tục tại x = 1
a) Tại điểm có hoành độ bằng 2
b) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y 1x 1
a) Chứng minh: SAC vuông và SC vuông góc với BD
b) Chứng minh: (SAD)(SAB SCB), ( )(SCD)
Trang 9a) Tại điểm có tung độ bằng 1
2 b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 4x3
Bài 6: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a,
SA (ABC SA), 3a
2
Gọi I là trung điểm BC
a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI)
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 2011
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O
lim3
24
5
1 2lim
4lim2( 5 6)
2) Cho hàm số : x
4 3
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a,
AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến
Trang 10http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
SA vuông góc (ABCD) và SA = a 3 Gọi (P) là mặt phẳng
chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình
chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó
2lim
Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên (SAB), (SAC) cùng
vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông cân tại C AC = a,
SA = x
a) Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC) b) Chứng minh (SAC)(SBC) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
c) Tinh khoảng cách từ O đến (SBC) (O là trung điểm của AB) d) Xác định đường vuông góc chung của SB và AC
Bài 4a: 1) Cho f x( )x2sin(x2) Tìm f (2) 2) Viết thêm 3 số vào giữa hai số 1
2) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp
với đáy một góc 300 Tính chiều cao hình chóp
Bài 4b: 1) Cho f x( )sin2x2sinx5 Giải phương trình
Trang 112) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC, có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên bằng a
2 Tính góc giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (ABC) và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC)
3
3lim
hàm số đã cho liên tục tại x = 5
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
y
x
2 2
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại B và có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Câu 5a: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình
x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng (–
2; 5)
Câu 6a: (2 điểm) Cho hàm số x
2 3
Trang 12http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
3) Tính góc giữa mặt phẳng (SBD) với mặt phẳng (ABCD)
Câu Va: Cho hàm số: yx33x22x2
1) Giải bất phương trình y2
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến
đó song song với đường thẳng d: x y 50 0
Câu Vb: 1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm 5 số hạng,
1
3 1 2lim
nhất một nghiệm trong khoảng (–4; 0)
Câu III: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông tâm O cạnh a, SA = SB = SC = SD = 2a Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của BC và SO Kẻ OP vuông góc với SA a) CMR: SO (ABCD), SA (PBD)
b) Tìm đạo hàm của hàm số ysin2x
Câu IVb:a) Cho hàm số f x( )x33x4 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(1; 0)
b) Tìm đạo hàm của hàm số ysin(cos(5x34x6)2011)
0
1 1lim
Trang 13Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đường
thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, ta lấy một điểm M
sao cho MB = 2a Gọi I là trung điểm của BC
Trang 14http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng d: y5x
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của SA và SC
a) Chứng minh AC SD
b) Chứng minh MN (SBD)
c) Cho AB = SA = a Tính cosin của góc giữa (SBC) và
(ABCD)
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có
nghiệm với mọi m:
3
3lim
3
22
2 32
y (1 cot )x 2
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một
vuông góc với nhau Gọi H là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ACD
a) Chứng minh: CD BH
Trang 15b) Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABH Chứng
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai
nghiệm nằm trong khoảng ( 1; 2) :
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại B, SA vuông góc với đáy
a) Chứng minh tam giác SBC vuông
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh (SAC) (SBH)
c) Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng
(SAC)
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có
nghiệm với mọi m:
Trang 16http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh phương trình: 2x44x2 x 3 0
có ít nhất hai nghiệm thuộc –1; 1
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số x
y x
34
y f x( )2x33x1 tại giao điểm của (C) với trục tung
Trang 17Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy
bằng 2a, đường cao SO = a 3 Gọi I là trung điểm của SO
a) Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD)
b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (SCD)
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình : x53x1 có ít
nhất một nghiệm thuộc 1; 2
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số ycot 2x Chứng minh rằng: y 2y2 2 0
b) Cho hàm số y x
x
3 11
1
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a; SA (ABCD), SAa 2 Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD
a) Chứng minh rằng MN // BD và SC (AMN)
b) Gọi K là giao điểm của SC với mp (AMN) Chứng minh tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc
c) Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD)
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình
Trang 18http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
b) Cho hàm số y x x
x
2
21
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4)
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
ABCD cạnh a, tâm O Cạnh SA = a và SA(ABCD) Gọi E, F
lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SD
a) Chứng minh BC (SAB), CD (SAD)
b) Chứng minh (AEF) (SAC)
c) Tính tan với là góc giữa cạnh SC với (ABCD)
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x53x 1 0
có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc (–1; 2)
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số ycos3x Tính y b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số
x y
x
3 11
tại giao điểm của (C) với trục hoành
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x34x2 2 0
có ít nhất hai nghiệm
Câu 6b: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số y 2x x 2 Chứng minh rằng:
y y3 1 0 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số
x y x
2 12
4 3lim
Trang 19N lần lượt là trung điểm của SA và SB
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác
(1 ) 3 1 0 luôn có nghiệm với mọi m
Câu 6a: (2,0 điểm)
b) Cho hàm số yx4x23 có đồ thị (C) Viết phương trình
tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình
x2cosxxsinx 1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0;
2 1
2lim
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2 a) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông
b) Chứng minh rằng: (SAC) (SBD) 3) Tính góc giữa SC và mp (SAB)
Câu 5a: (1,0 điểm) Tính giới hạn:
Trang 20http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
Câu 6a: (2,0 điểm)
x
11
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp
tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = – 2
Câu 5b: (1,0 điểm) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân,
x
11
1 1lim
2 2
Trang 21b) Cho hàm số y x 4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến
của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh
bằng a, nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau Gọi I là
trung điểm của AB
a) Chứng minh tam giác SAD vuông
b) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SD và BC
c) Gọi F là trung điểm của AD Chứng minh (SID) (SFC)
(C) Viết phương trình tiếp tuyến
với (C) tại điểm có hoành độ xo = 3
Câu 5b: (1,0 điểm) Giữa các số 160 và 5 hãy đặt thêm 4 số nữa để
tạo thành một cấp số nhân
Câu 6b: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số ycos 22 x Tính giá trị của biểu thức:
Ay16y16y8 b) Cho hàm số y x x
f x
khi x x
2
3
39
( )
1
312
Trang 22http://trithuctoan.blogspot.com/ TOÁN 11 – TUYỂN 35 ĐỀ HK2 - 2013
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có AB = BC
= a, AC = a 2
a) Chứng minh rằng: BC AB
b) Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh (BCM)
(ACCA)
c) Tính khoảng cách giữa BB và AC
Câu 5a: (1,0 điểm) Tính giới hạn: n
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số y2010.cosx2011.sinx Chứng minh:
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
yx33x22, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
2 2
5 3lim
4 2 2
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy ABC
là tam giác vuông tại C, CA = a, CB = b, mặt bên AABB là
hình vuông Từ C kẻ CH AB, HK // AB (H AB, K AA)
2 2
1 2 2 2lim