1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đê Thi HSG toán 3+4

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HSG Toán 3+4
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/Tr¾c nghiÖm A/Tr¾c nghiÖm Em h y khoanh vµo ch÷ c¸i A, B, C ®Æt tr­íc ý tr¶ lêi ®óng trong mçi c©u sau C©u 1 a, C¸c sè nhá nhÊt cã hai, ba, bèn, , chÝn ch÷ sè lÇn l­ît lµ A 10, 100, 1000, 10 000, 10[.]

Trang 1

A/Trắc nghiệm:

Em hãy khoanh vào chữ cái A, B, C đặt trớc ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1:

a, Các số nhỏ nhất có: hai, ba, bốn, , chín chữ số lần lợt là:

A 10, 100, 1000, 10 000, 100 000, 10 000 000, 100 000 000.

B 10, 101 , 1001, 10 001, 100 001, 10 000 001, 100 000 001.

C 11, 111, 1111, 11 111, 111 111, 11 111 111, 111 111 111.

b,Các số lớn nhất có hai, ba, bốn, , chín chữ số lần lợt là:

A 99, 909, 9 009, 90 009, 900 009, 9 000 009, 90 000 009, 900 000 009.

B 99, 999, 9 999, 99 999, 999 999, 9 999 999, 99 999 999, 999 999 999.

C 90, 990, 9 990, 99 990, 999 990, 9 999 990, 99 999 900, 999 999 990.

Câu 2: Trong dãy số tự nhiên liên tiếp: Nếu dãy số bắt đầu từ số lẻ và kết thúc

cũng là số lẻ thì:

A Số lợng các số lẻ nhiều hơn các số chẵn là 1 số.

B Số lợng các số lẻ bằng số lợng các số chẵn.

C Số lợng các số lẻ ít hơn số lợng các số chẵn là 1 số.

Câu 3: Trong các phân số sau:

8

1

; 2

5

; 2

3

; 2

1

Phân số lớn nhất là:

A

2

3

; B

8

1 ; C

2

5 .

Câu 4:

a, 4 phút 50 giây bằng bao nhiêu giây?

A 250 giây ; B 290 giây ; C 270 giây.

b, 4 km2 bằng bao nhiêu mét vuông?

A 400 000 000m2 ; B 4 000 000m2 ; C 40 000m2.

Câu 5: Cho 3 số cách đều nhau là: 41, 43, 45 Thì số trung bình cộng của 3 số đó

là:

A 44 ; B 43 ; C 41.

Câu 6: 3 số lẻ khác nhau có trung bình cộng là 5 là:

A 5 , 1, 9 ; B 7 , 5 , 9 ; C 5 , 1 , 7.

A 67 792 ; B 67 702 ; C 67 802.

Câu 8: Phép trừ : -

3058

9644

có kết quả là:

A 6 626 ; B 6 586 ; C 6 596

Câu 9: Phép nhân: 3 284  41 tích có mấy chữ số?

A 5 chữ số ; B 4 chữ số ; C 6 chữ số.

Câu 10: Thơng của phép chia 6720 : 80 là số có mấy chữ số?

A 2 chữ số ; B 4 chữ số ; C 5 chữ số.

Câu 11: Hình bình hành có:

A có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

B có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

C có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

Đề khảo sát học sinh lớp 4 năm học 2005-2006

Môn: Toán

Học sinh làm trong thời gian 60 phút

Trang 2

Câu 12: Trong hình tam giác sau, có:

A 3 góc nhọn.

B 2góc tù, 1 góc nhọn.

C 2 góc nhọn, 1 góc tù

B/Tự luận: Câu 13: Cho số 5121b Tìm chữ số b để 5121b vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3.

Câu 14: Tính tổng của 50 số lẻ liên tiếp đầu tiên.

Câu 15: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 150m Chiều rộng bằng 3 2 chiều dài a,Ngời ta lấy 3 1 diện tích của mảnh đất đó để xây dựng nhà phần còn lại để trồng cây Tính diện tích phần đất đợc lấy để làm nhà b,Nếu ngời ta lấy phần diện tích đất để làm nhà ở trên bằng cách cắt theo chiều dài và về cùng một phía của mảnh đất.Vậy phần đất còn lại để trồng cây là hình gì? Có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

Trang 3

đề khảo sát học sinh lớp 3 năm học 2005-2006

Môn Toán

(Học sinh làm bài trong thời gian 60 phút)

A/Trắc nghiệm:

Em hãy khoanh vào chữ cái A, B, C đặt trớc ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1:

a,Số lớn nhất có 3 chữ số là:

A 909 ; B 999 ; C 989 b,Số nhỏ nhất có 5 chữ số là:

A 11111 ; B 10000 ; C 10001

Câu 2: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Ta có thể viết đợc bao nhiêu số có 3

chữ số với các chữ số trong các hàng giống nhau(các chữ số đợc viết lặp lại)?

A 18 số ; B 9 số ; C 27 số.

Câu 3: Trong các số có hai chữ số, thì số có chữ số hàng chục gấp 2 lần chữ số

hàng đơn vị là:

A 5 số ; B 3 số ; C 4 số.

Câu 4: Hình chữ nhật có:

A 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.

B 4 góc vuông, có 4 cạnh dài bằng nhau.

C 4 góc vuông và có 4 cạnh bằng nhau.

Câu 5: Trong hình vẽ dới đây:

A có 1 góc vuông.

Trang 4

B có 2 góc vuông.

C có 3 góc vuông

Câu 6: a, 4m4dm bằng: A 44dm ; B 4dm ; C 404dm b, 1km bằng: A 100m ; B 1000m ; C 10m Câu 7: a,1kg bằng: A 1000g ; B 10g ; C 100g b, Ba trăm mời chín xăngtimet vuông đợc viết là: A 319cm2 ; B 30019cm2 ; C 319cm Câu 8: Phép cộng: 2468 và 6829 có kết quả là: A 9297 ; B 9397 ; C 8297 Câu 9: Trong phép tính: 7563 - 4908 có kết quả là: A 3655 ; B 2655 ; C 2665 Câu 10: Phép nhân: 2407 với 4 có kết quả là: A 9628 ; B 8628 ; D 9608 Câu 11: Trong phép tính: 852 : 3 Thơng tìm đợc là số: A có 3 chữ số ; B có 2 chữ số ; C có 5 chữ số Câu 12: Biểu thức 115 ì ( 45 - 40 ) có kết quả là: A 555 ; B 575 ; C 595 B/Tự luận: Câu 13: Cho dãy số: 1, 2, 3, 6, 11, , ,

a,Hãy viết thêm 3 số tiếp theo vào dãy số trên b,Tính tổng của dãy số vừa viết.

Câu 14: Có 240 quyển vở đợc xếp đều vào trong 6 chiếc thùng Hỏi nếu có

Trang 5

số thùng nh vậy thì xếp đợc bao nhiêu quyển vở?

Câu 15: Một hình chữ nhật có chiều rộng 24cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. a,Tính diện tích của hình chữ nhật đó(bỏ câu này vì nhân với số có 2 chữ số) b,Nếu ngời ta đem cắt hình chữ nhật đó ra làm 2 hình chữ nhật bằng nhau Thì chu vi của mỗi hình đợc cắt ra là bao nhiêu cm?

Hớng dẫn đánh giá đề khảo sát lớp 4

năm học 2005-2006

Môn Toán

Trang 6

Phần trắc nghiệm: Mỗi câu làm đúng cho 1 điểm Học sinh khoanh vào các chữ

cái đứng trớc các câu nh sau:

Câu 1: -Phần (a): đáp án A - cho 0,5đ.

-Phần (b): đáp án B - cho 0,5đ.

Câu 2: đáp án A.

Câu 3: đáp án C.

Câu 4:

-Phần(a): đáp án B - cho 0,5đ.

-Phần(b): đáp án B - cho 0,5đ.

Câu 5: đáp án B.

Câu 6: đáp án A.

Câu 7: đáp án C.

Câu 8: đáp án B.

Câu 9: đáp án C.

Câu 10: đáp án A.

Câu 11: đáp án A.

Câu 12: đáp án C.

Phần tự luận:

Câu 13: Cho 2 điểm HS có thể làm nh sau:

*Để 5121b chia hết cho 2 thì b là các chữ số: 0,2,4,6,8 - cho 0,5đ (1).

*Để 5121b chia hết cho 3 khi: 5+1+2+1+b chia hết cho 3 - cho 0,5đ.

*Hay: 9+b chia hết cho 3; khi đó b là các chữ số: 0,6 (2)-cho 0,5đ.

*Từ(1) và (2) vậy b là các chữ số: 0,6 thì 5121b chia hết cho 2 và 3-cho 0,5đ.

L u ý :

+Nếu HS viết số không ở dạng cấu tạo số thì trừ 0,25đ cho mỗi chỗ biểu diễn sai.

+HS có thể có cách làm khác đúng, hợp lôgic vẫn cho điểm theo các bớc làm phù hợp.

+Làm đúng tới đâu cho điểm tới đó.

Câu 14: Cho 2 điểm HS có thể làm nh sau:

*Viết đợc dạng tổng của 50 số lẻ liên tiếp đầu tiên nh sau:

1+3+5+7+ +93+95+97+99 Cho 0,5đ.

*Nhận xét và chỉ ra đợc trong tổng 50 số lẻ đầu tiên này có 25 cặp số đều có tổng bằng 100, nh:

1 + 99 = 100

2 + 97 = 100 Cho 0,75đ.

.

49 + 51 = 100.

*Tính đợc tổng bằng cách: 25  100 = 2500 - cho 0,75đ.

Câu 15: Cho 4 điểm.

a,Phần (a): Cho 2,5điểm.

-Tìm đợc số phần dựa trên sơ đồ : cho 0,25đ.

-Tìm đợc chiều dài(hoặc chiều rộng) của mảnh đất: cho 0,75đ.

-Tìm đợc một chiều còn lại: cho 0,5đ.

-Tính đúng đợc diện tích của mảnh đất: cho 0,5đ.

Trang 7

-Tìm đợc phần diện tích để làm nhà: cho 0,5đ.

Lu ý:

+Nếu câu trả lời sai mặc dù phép tính đúng cũng không cho điểm của ý đó

và không chấm tiếp xuống ý tiếp theo.

+Nếu sai, thiếu tên đơn vị thì trừ 0,25điểm cho mỗi chỗ sai, chỗ thiếu đó +Không tách riêng câu trả lời để cho điểm

+Bài làm sai từ đâu thì bỏ từ đấy.

b,Phần (b): Cho 1,5điểm.

-Nêu đợc cách cắt và kết luận hình đó là hình vuông - cho 1điểm.

-Tính đúng diện tích phần đất còn lại để trồng cây - cho 0,5điểm.

Điểm tổng toàn bài là điểm của các câu cộng lại, không làm tròn điểm.

Hớng dẫn đánh giá đề khảo sát lớp 3

năm học 2005-2006

Môn Toán I/Phần trắc nghiệm(12điểm): Mỗi câu làm đúng cho 1 điểm Học sinh khoanh

vào các chữ cái đứng trớc các câu nh sau:

Câu 1:

-Phần (a): đáp án B - cho 0,5đ.

-Phần (b): đáp án B - cho 0,5đ.

Câu 2: đáp án B.

Câu 3: đáp án C.

Câu 4: đáp án A

Câu 5: đáp án A.

Câu 6:

-Phần(a): đáp án A - cho 0,5đ.

-Phần(b): đáp án B - cho 0,5đ.

Câu 7:

-Phần(a): đáp án A - cho 0,5đ.

-Phần(b): đáp án A - cho 0,5đ.

Câu 8: đáp án A.

Câu 9: đáp án C.

Câu 10: đáp án A.

Câu 11: đáp án A.

Trang 8

Câu 12: đáp án B.

II/Phần tự luận(8điểm):

Câu 13: Cho 2,5điểm.

a,Phần (a): cho 1,5điểm:

-Không cần học sinh phải nêu quy luật của dãy số; học sinh viết đúng đợc 3

số tiếp theo vào dãy số lần lợt là: 20 , 37 , 68 - cho 1,5đ(mỗi số cho 0,5điểm).

-Nếu học sinh viết số đầu sai mà 2 số sau viết đúng thì cũng không cho

điểm.

b,Phần (b): cho 1điểm.

HS tính tổng của dãy số trên bằng cách tính thông thờng - cho 1điểm.

Câu 14: Cho 3điểm.

-Tìm đúng đợc số vở đựng trong 1 thùng - cho 1,5đ.

-Tìm đúng đợc 1/2 số thùng để đựng vở - cho 1đ.

-Tìm đúng đợc số vở có trong 1/2 số thùng đó - cho 0,5đ.

Lu ý:

+Nếu câu trả lời sai mặc dù phép tính đúng cũng không cho điểm của ý đó

và không chấm tiếp xuống ý tiếp theo.

+Nếu sai, thiếu tên đơn vị thì trừ 0,25điểm cho mỗi chỗ sai, chỗ thiếu đó +Không tách riêng câu trả lời để cho điểm

+Bài làm sai từ đâu thì bỏ từ đấy.

Câu 15: Cho 2,5điểm.

Ngày đăng: 24/11/2022, 20:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w