1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI HSG TOÁN LỚP 8

4 386 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 569 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho.. Tìm phân số đó.. Cho ABC vuông tại A AC

Trang 1

Nguyễn Thị Phú – THCS Đặng Lễ - Ân Thi – Hưng Yên

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN ÂN THI _ HƯNG YÊN

Năm học 2013-2014 MÔN TOÁN 8 (Thời gian: 150 phút) Bài 1 (2,0đ) Giải các phương trình sau:

a) x 214 x 132 x 54 6

b)

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

x

Bài 2 (2,0đ).

a) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác

c b

c a

b a

c b a

b) Cho x y z 1

a b c   và a b c 0

x  y z

Chứng minh rằng : x22 y22 z22 1

abc

Bài 3 (1,0đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên

4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó

Bài 4 (3,0đ).

Cho ABC vuông tại A (AC>AB), đường cao AH (HBC) Trên tia HC lấy điểm

D sao cho HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE

theo m = AB

2 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng Tính số đo góc AHM

3 Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD

BCAH HC

Bài 5 (1,0đ).

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2010x 26802

Bài 6 (1,0đ)

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi

Trang 2

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN ÂN THI _ HƯNG YÊN

Năm học 2013-2014 ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 8 Bài 1 (2,0đ) Giải các phương trình sau:

x 214 x 132 x 54

x 300 x 300 x 300

0

86 84 82

x 300

b)

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

x

Ta có: x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;

x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;

ĐKXĐ : x  4 ;x  5 ;x  6 ;x  7

Phương trình trở thành :

(x4)(1x5) ( x5)(1x6) ( x6)(1x7) 18 1

18

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1

x

18

1 7

1 4

1

x x

18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4) (x+13)(x-2)=0

Bài 2 (2,0đ).

a) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác

c b

c a

b a

c b a

Đặt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0

Từ đó suy ra a=

2

; 2

; 2

y x c z x b z

Trang 3

Thay vào ta được A= 

) ( ) ( ) ( 2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

Từ đó suy ra A ( 2 2 2 )

2

1

b) Cho x y z 1

a b c   và a b c 0

x  y z Chứng minh rằng : x22 y22 z22 1

abc

Từ : a b c 0 ayz+bxz+cxy 0

x   y zxyz

�ayz + bxz + cxy = 0

Ta có : x y z 1 (x y z) 2 1

a b c   � a b c

2 2 2

2 2 2 2.( ) 1

x y z xy xz yz

abcab ac bc  

2 2 2

x y z cxy bxz ayz

 

2 2 2

2 2 2 1( )

x y z

dfcm

abc

Bài 3 (1,0đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Gọi tử số của phân số cần tìm là x thì mẫu số của phân số cần tìm là x+11 Phân số cần tìm là

11

x

x

(x là số nguyên khác -11) Khi bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu số 4 đơn vị ta được phân số

15

7

x

x

(x khác -15) Theo bài ra ta có phương trình

11

x

x

= 7

15

x x

Giải phương trình và tìm được x= -5 (thoả mãn)

Từ đó tìm được phân số

6

5

Bài 4 (3,0đ).

1 Hai tam giác ADC và BEC có:

Góc C chung

CECB (Hai tam giác vuông CDE và

CAB đồng dạng)

Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c)

Suy ra: �BEC�ADC 135 0(vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả thiết)

Nên �AEB 45 0 do đó tam giác ABE vuông cân tại A Suy ra: BEAB 2 m 2

BC  �BC  �AC (do BEC: ADC)

AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)

BC  �AC  �ACABBE (do ABH : CBA)

Do đó BHM : BEC (c.g.c), suy ra: BHM� BEC�  135 0 ��AHM  45 0

Trang 4

3 Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác góc BAC.

Suy ra: GB AB

GCAC , mà AB EDABC DECAHED AH//  HD

GCHCGB GCHD HCBCAH HC

Bài 5 (1,0đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2010x 26802

2

2010x 2680

A

=

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là – 335 khi x = – 3

Bài 6 (1,0đ)

Gọi các cạnh của tam giác vuông là x , y , z ; trong đó cạnh huyền là z

(x, y, z là các số nguyên dương )

Ta có xy = 2(x+y+z) (1) và x2 + y2 = z2 (2)

Từ (2) suy ra z2 = (x+y)2 -2xy , thay (1) vào ta có :

z2 = (x+y)2 - 4(x+y+z)

z2 +4z =(x+y)2 - 4(x+y)

z2 +4z +4=(x+y)2 - 4(x+y)+4 (z+2)2=(x+y-2)2 , suy ra z+2 = x+y-2 z=x+y-4 ; thay vào (1) ta được :

xy=2(x+y+x+y-4) xy-4x-4y=-8

Từ đó ta tìm được các giá trị của x , y , z là :

(x=5, y=12, z=13) ; (x=12, y=5, z=13) ; (x=6, y=8, z=10) ; (x=8, y=6, z=10)

Ngày đăng: 02/04/2018, 01:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w