1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày soạn: 15/11/2017

14 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài đăng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 15/11/2017 Ngày soạn 15/11/2017 Ngày giảng 21/11/2017 Tiết theo PPCT 37 ÔN TẬP CHƯƠNG I I/ MỤC TIÊU 1 Kiến thức Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, ch[.]

Trang 1

Ngày soạn: 15/11/2017

Ngày giảng: 21/11/2017

Tiết theo PPCT : 37

ÔN TẬP CHƯƠNG I I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa

2.Kỹ năng:

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

4 Năng lực cần rèn:

- Năng lực tư duy: hệ thống được các kiến thức chính trong chương I

- Năng lực giao tiếp: khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, hiểu được ý tưởng của người khác

- Năng lực tự học: hs làm đề cương ôn tập trước khi đến lớp, hs tự làm bài tập

- Năng lực tính toán: thực hiện các phéo tính cộng, trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa

II/ CÂU HỎI QUAN TRỌNG:

- Trong chương I ta học những phép toán nào trong tập số N

- Phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất phép cộng, phép nhân

- Phát biểu quy tắc nhân chia lũy thừa cùng cơ số

- Nêu thức tự thực hiện phép toán trong một biểu thức

- Các dạng toán đã làm

III/ ĐÁNH GIÁ:

- Bằng chứng đánh giá:

+ Kết quả HS thực hiện những công việc cô giáo yêu cầu : Trả lời những câu hỏi ở từng phần, sự tích cực, hiệu quả khi tham gia hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

+ Kết quả HS thực hiện các bài tập vận dụng

- Hình thức đánh giá: Cho điểm vào sổ điểm lớp, nhận xét đánh giá của GV sau mỗi câu trả lời hoặc bài làm của HS

- Công cụ đánh giá: Hệ thống câu hỏi, bài tập vận dụng

IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: Máy tính, máy chiếu

- HS: SGK, SBT, bảng nhóm, bút dạ

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

V.1 Ổn định lớp

V.2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 2

V.3 Giảng bài mới

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề

- Mục tiêu: Thống nhất những nội dung chính của bài học, GVl: đưa ra từ khoá của sơ

đồ tư duy, HS vẽ cách nhánh chính của sơ đồ

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, tái hiện, hoạt động cá nhân

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước thẳng, phấn màu.

GV: đưa từ khoá là kiến thức cần ôn tập :

các phép toán trong N và yêu cầu HS nêu

các kiến thức liên quan

GV: Hướng dẫn HS ghi bài

GV: ghi ngày, tiết tên bài và từ khoá và

nhánh cấp 1( chiếu lên màn hình)

GV: hướng dẫn HS dưới lớp thực hành

vẽ sơ đồ tư duy

HS; theo dõi hướng dẫn của GV

HS: thực hiện vẽ sơ đồ tư duy theo yêu cầu của GV

HS ghi bài theo hướng dẫn của GV

Hoạt động 2: Ôn tập lý thuyết

- Mục tiêu: Hệ thống các kiến thức về số tự nhiện: các phép toán và cách tính chất của phép toán Vận dụng các kiến thức các phép toán tính toán, tính giá trị biểu thức, tìm

số chưa biết

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân , thực hành

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước thẳng, phấn màu.

- GV ghi đề lên bảng phụ, yêu cầu HS trả lời từ

câu 1 đến câu 4

- Gọi HS1 lên bảng, viết dạng tính tổng quát

tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng

- Gọi HS2 Tính chất giao hoán, kết hợp của

phép cộng và tính chất phân phối của phép

nhân với phép cộng

- GV hỏi: Phép cộng, phép nhân còn có các

tính chất gì?

- Câu 2:

em hãy điền vào dấu … để được định nghĩa luỹ

thừa bậc n của a

Lũy thừa bậc n của a là … của n …, mỗi thừa

số bằng …

an = ……… (n 0)

- Câu 3: Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng

cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số?

- Câu 4: - Nêu điều kiện để a chia hết cho b

- Nêu điều kiện để a trừ được cho b

Hai HS phát biểu lại

HS: Phép cộng còn có tính chất: a+0 = 0 + a = a;

a.a = 1.a = a

HS đứng tại chỗ trả lời

am an = am + n.

am : an = am-n

a = b k (k  N; b ≠ 0)

Trang 3

GV: hướng dẫn học sinh tóm tắt nội dung kiến

thức theo sơ đồ tư duy

Qua các câu hỏi GV hoàn thành các nhánh của

sơ đồ

a ≥ b

Hoạt động 3 : Bài tập

- Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã hệ thống ở trên vào làm một số dạng bài tập cơ bản

- Thời gian: 25 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước thẳng, phấn màu.

Bài 160 (SGK):

Thực hiện phép tính, yêu cầu HS nhắc lại

thứ tự thữjc hiện phép tính

Gọi 2 HS lên bảng

a) 204 – 84 : 12

c) 56 : 53 + 23.22

b) 15.23 + 4.32 – 5.7

d) 164.53 + 47.164

Củng cố : Qua bài tập này khắc sâu các

kiến thức:

+ Thứ tự thực hiện phép tính

Cả lớp làm bài tập, 2 HS lên bảng HS1 làm câu (d,c)

HS1 làm câu (a,c) c) 204 – 84 : 12

= 204 – 7 = = 197 c) 56 : 53 + 23.22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157 HS2 làm câu (b,d)

d) 15.23 + 4.32 – 5.7

= 15.8 + 4.9 – 3.5

= 120 + 36 – 35 = 121

d) 164.53 + 47.164

= 164(53 + 47)=164.100 = 16400

Trang 4

+ Thực hiện đúng quy tắc nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số

+ Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất

phân phối của phép tính nhân và phép

cộng

Bài 161 (SGK)

Tìm số tự nhiên x biết:

a) 219 – 7(x+1) = 100

b) (3x-6)3 = 34

GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm các thành

phần trong các phép tính

Bài 162 (trang 63, SGK)

Hãy tìm số tự nhiên x biết rằng nếu nhân nó

với 3 rồi trừ đi 8 Sau đó chia cho 4 thì

được 7

GV yêu cầu HS đặt phép tính

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài

Bài 163 (trang 63, SGK)

GV gợi ý: Trong ngày, muộn nhất là 24 giờ

Vậy điền các số thế nào cho thích hợp

Bài 164 (SGK): Thực hiện phép tính rồi

phân tích kết quả ra TSNT

a) (1000 + 1):11

b) 142 + 52 + 22

c) 29.31+ 144: 122

d) d) 333 : 3 + 225: 152

HS lên bảng Cả lớp chữa bài a) 219 – 7(x+1) = 100

7(x+1) = 219 – 100 7(x+1) = 119 x+1 = 119 : 7

x +1 = 17

x = 17 – 1 = 16 b) (3x -6).3 = 34

3x – 6 = 34: 3 3x – 6 = 27

3x = 27 + 6 = 33

x = 33: 3 = 11 (3x – 8) : 4) = 7

ĐS: x = 12

HS hoạt động nhóm

HS hoạt động nhóm để điền các số cho thích hợp

ĐS: lần lượt điền các số 18;33; 22; 25 vào chổ trống

Vậy trong vòng 1 giờ, chiều cao ngọn nến giảm(33– 5):4 = 2 cm

a) = 1001:11 = 91 = 7.13 b) = 225 = 32.52

c) = 900 = 22.32.52 d) = 112 = 24.7

V.4 Củng cố:

- Mục tiêu : Củng cố hệ thốngcác kiến thức, các dạng bài tập đã vận dụng làm bài tập -Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát

- Phương tiện: SGK ; Máy chiếu, phấn màu

Nhắc lại các kiến thức vừa ôn tập, các dạng

bài tập đã chữa,

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu

thức

HS đứng tại chỗ trả lời

Trang 5

V.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Mục đích: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau

- Thời gian: 2 phút

- Phương pháp: Thuyết trình

*Về nhà:

- Học bài: theo SGK kết hợp vở ghi Học theo sơ đồ tư duy

Ôn bài lý thuyết từ câu 5 đến câu 10

- Bài tập 165; 166; 167 (SGK) Bài 203; 204; 208; 210 (SBT)

- Chuẩn bị bài tập giờ sau Ôn tập tiết

V.6

Rút kinh nghiệm

VI/ TÀI LIỆU THAM KHẢO

-Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

- Sách giáo viên toán 6 tập 1

-Sách bài tập toán 6 tập 1

- Tài liệu chuẩn KTKN môn Toán lớp 6

Ngày soạn: 15/11/2017

Ngày giảng: 23/11/2017

Tiết theo PPCT : 38

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2) I/ MỤC TIÊU

Trang 6

1.Kiến thức:

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và CBNN

2.Kỹ năng:

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

4 Năng lực cần rèn:

- Năng lực tư duy: hệ thống được các kiến thức chính trong chương I

- Năng lực giao tiếp: khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, hiểu được ý tưởng của người khác

- Năng lực tự học: hs làm đề cương ôn tập trước khi đến lớp, hs tự làm bài tập

- Năng lực tính toán: thực hiện các phéo tính cộng, trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa

II/ CÂU HỎI QUAN TRỌNG:

- Phần còn lại của chương I có những kiến thức cơ bản nào ?

- Nêu các dấu hiệu chia hết 2, 3, 5, 9? Tính chất chia hết một tổng

- Cách tìm UCLN; BCNN của hai hay nhiều số

- Các dạng bài tập liên quan đến kiến thức

III/ ĐÁNH GIÁ:

- Bằng chứng đánh giá:

+ Kết quả HS thực hiện những công việc cô giáo yêu cầu : Trả lời những câu hỏi ở từng phần, sự tích cực, hiệu quả khi tham gia hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

+ Kết quả HS thực hiện các bài tập vận dụng

- Hình thức đánh giá: Cho điểm vào sổ điểm lớp, nhận xét đánh giá của GV sau mỗi câu trả lời hoặc bài làm của HS

- Công cụ đánh giá: Hệ thống câu hỏi, bài tập vận dụng

IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: máy tính, máy chiếu, phấn màu

- HS: SGK, SBT, bảng nhóm, bút dạ

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

V.1 Ổn định lớp

V.2 Kiểm tra bài cũ:

V.3 Giảng bài mới

Hoạt động 1 : Mở đầu

Trang 7

- Mục tiêu: Thống nhất những nội dung chính của bài học, vẽ các nhánh chính của sơ đồ

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, tái hiện, hoạt động cá nhân

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước thẳng, phấn màu.

GV: kiến thức cần ôn tập trong tiết học gồm

nội dụng chính đó là ôn tập lại các kiến thức

về chia hết, số nguyên tố , hợp số, cách tìm

UC; BC; UCLN; BCNN vận dụng các kiến

thức vào bài tập

GV: Hướng dẫn HS ghi bài

GV: ghi ngày, tiết tên bài vẽ nhánh cấp 1 , 2

và ghi tên kiến thức( chiếu lên màn hình )

GV: hướng dẫn HS dưới lớp thực hành vẽ sơ

đồ tư duy

HS; theo dõi hướng dẫn của GV HS: thực hiện vẽ sơ đồ tư duy theo yêu cầu của GV

HS ghi bài theo hướng dẫn của GV

Hoạt động 2: Ôn lý thuyết

- Mục tiêu: HS nhớ lại các kiến thức về tính chia hết, dâu hiệu chia hết, cách tìm BC; BCNN; UCLN.Vận dụng làm các bài tập

- Thời gian: 13 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân , thực hành

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước thẳng, phấn màu.

Câu 5: Tính chia hêt của 1 tổng.

m b

m a

) ( 

m b

m a

) ( 

(a, b, m  N; m

≠ 0)

- GV hoàn thành sơ đồ tư duy nhánh cấp 2 để ôn

tập về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho

9 (câu 6)

- GV lần lượt gọi 4 HS lên bảng trả lời các câu

hỏi SGK từ 7 đến 10

- Yêu cầu HS trả lời thêm:

+ Số nguyên và hợp số có gì giống và khác

nhau?

+ So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của hai

hay nhiều số?

HS phát biểu và nêu dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng

HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

4 HS trả lời

HS theo dõi sơ đồ để so sánh hai quy tắc

Trang 8

Hoạt động 3 : Bài tập

- Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã ôn ở trên làm các dạng bài tập sau

- Thời gian: 25 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước thẳng, phấn màu.

Bài 166 (SGK): Viết các tập hợp sau bằng

cách liệt kê các phần tử:

A = {x  N / 84 x; 180 x và x > 6}

B = {x  N / x 12; x 18 và 0<x<300

Bài 167 (SGK):

GV yêu cầu HS đọc đề và làm bài vào vở

GV: yêu cầu nhận xét bài làm của bạn

GV: bổ sung chữa hoàn chỉnh bài

Bài 168 (SGK) (đố, không bắt buộc HS):

Bài 169 SGK

- HS trả lời

x  ƯC(84;180) và x > 6 ƯCLN(84;180) = 12 ƯC(84; 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Do x > 6 nên A = {12}

x  BC(12; 15; 18) và 0 < x < 300 BCNN(12; 15; 18) = 180

BC (12; 15; 18) = {0; 180; 360…}

- Do 0 < x< 300 => B = {180}

Bài 167 (SGK):

Gọi số sách là a (100 ≤ a ≤ 150) thì a  10; a  15; và a  12

=> a  BC( 10; 12; 15) BCNN (10; 12; 15) = 60

a  {60; 120; 180; …}

Do 100 ≤ a ≤ 15 nên a = 120 Vậy số sách đó là 120 quyển

- HS làm bài Máy bay trực thăng ra đời năm 1936

Số vịt là 49 con

Trang 9

Bài 213* (SBT):

GV hướng dẫn HS làm: em hãy tính số

vở, số bút và số tập giấy đã chia?

Nếu gọi a là số phần thưởng thì a quan hệ

thế nào với số vở, số bút, số tập giấy đã

chia?

(Có thể chuyển bài này vào ôn tập học kỳ)

Hs đọc đề bài và làm bài theo hướng dẫn của GV

Gọi số phần thưởng là a

Số vở đã chia là 133 – 13 = 120

Số bút đã chia là: 80 – 8 = 72

Số tập giấy đã chia là 170–2=168

a là ước chung của 120; 72 và 168 (a > 13)

ƯCLN(120; 72; 168) = 23.3 = 24 ƯC(120; 72; 168) = {1; 2; 3; 6; 12; 24}

Vì a > 13 => a = 24 (thỏa mãn) Vậy có 24 phần thưởng

V.4 Củng cố:

- Mục tiêu : hệ thống các kiến thức đã ôn tập, vận dụng làm bài tập hướng dẫn học sinh làm bài và học bài ở nhà và chuẩn bị bài cho tiết học sau -Thời gian: - Phương pháp: Vấn đáp, khái quát - Phương tiện: SGK ; Máy chiếu, phấn màu HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - Nêu lại tính chất chia hết ? dấu hiêu chia hết - Cách tìm UC; BC; UCLN; BCNN HS đứng tại chỗ trả lời V.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà - Mục đích: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau - Thời gian: 2 phút - Phương pháp: Thuyết trình *Về nhà: - Học bài theo SGK kết hợp vở ghi Học theo sơ đồ tư duy - Làm lại các dạng bài tập. 207;208; 209; 210; 211 (SBT). - Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ và ôn tập các kiến thức tốt cho tiết sau kiểm tra 1 tiết V.6 Rút kinh nghiệm

VI/ TÀI LIỆU THAM KHẢO

-Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

- Sách giáo viên toán 6 tập 1

-Sách bài tập toán 6 tập 1

Trang 10

- Tài liệu chuẩn KTKN môn toán 6

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I

Trang 11

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Kiểm tra việc nắm các kiến thức về các phép toán trong tập N, tính chất, dấu hiệu chia hết, UC và UCLN, BC và BCNN

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính toán, giải toán có lời văn, tìm thành phần chưa biết

- Kỹ năng trình bày bài kiểm tra

3Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

4 Năng lực cần rèn:

- Năng lực tư duy: hệ thống được các kiến thức chính trong chương I

- Năng lực giao tiếp: khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, hiểu được ý tưởng của người khác

- Năng lực tự học: hs tự lập làm bài kiểm tra

- Năng lực tính toán: thực hiện các phéo tính cộng, trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ viết: làm bài vào giấy kiểm tra

II/ CÂU HỎI QUAN TRỌNG:

III/ ĐÁNH GIÁ:

- Bằng chứng đánh giá:

+ Kết quả HS thực hiện những công việc cô giáo yêu cầu : Trả lời những câu hỏi ở từng phần, sự tích cực, hiệu quả khi tham gia hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

+ Kết quả HS thực hiện các bài tập vận dụng

- Hình thức đánh giá: Cho điểm vào sổ điểm lớp, nhận xét đánh giá của GV sau mỗi câu trả lời hoặc bài làm của HS

- Công cụ đánh giá: Hệ thống câu hỏi, bài kiểm tra

IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, SBT, bảng nhóm, bút dạ

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

V.1 Ổn định lớ

V.2 Kiểm tra bài cũ:

V.3 Giảng bài mới

I Ma trận đề kiểm tra:

Trang 12

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TN

Chủ đề 1

Các phép toán

trong N

Nhận biết nhân chia lũy thừa cùng cơ số

Biết thực hiện các phép tính theo thứ tự hoặc tính nhanh

Vận dụng tìm x thông qua việc thực hiện các phép tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10

2 2 20

2 2 20

6 5 50% Chủ đề 2

Tính chất chia

hết của tổng

Nhận biết dấu hiệu chia hết cho

2, 3,5 và 9

Vận dụng tìm x dựa vào t/c chia hết

dựa vào tính chất chia hết một tổng chứng minh một tổng chia hết cho môt số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10

1 1 10

1 0,5 5%

4 3 25% Chủ đề 3

Ước và bội.

ƯC, BC,

ƯCLN, BCNN

Vận dụng tìm ƯC,BC thông qua tìm UCLN,BCNN

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,5 25%

1 2,5 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

2 2 20%

5 6 60%

11 10 100

%

ĐỀ BÀI PHẦN I; TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)

Câu 1 Kết quả của phép tính 128 : 124 bằng

Câu 2: Trong cách tính sau cách tính nào đúng ?

A 2.52 = 102 = 100B 22.23 = 26 C 22.23 = 46 D 22.23 = 25

Câu 3: Trong các câu sau câu nào đúng

A Sổ tận cùng bởi chữ số 0 thì chia hết cho 2 và cho 5

B Số gồm các chữ số chẵn thì chia hết cho 2

C Sổ chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là chữ số 0

D Các câu trên đều đúng

Câu 4: Trong các câu sau câu nào đúng ?

Ngày đăng: 24/11/2022, 18:23

w