1. Trang chủ
  2. » Tất cả

toán xác suất thống kê

52 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 Các phân phối xác suất thường gặp Bài 3 Các phân phối xác suất thường gặp Phân phối nhị thức Phép thử Bernoulli Xét một thí nghiệm chỉ có 2 khả năng xảy ra “thành công” hoặc “thất bại” Thành[.]

Trang 1

Bài 3

Các phân phối xác suất thường gặp

Trang 2

Phân phối nhị thức

Phép thử Bernoulli

Xét một thí nghiệm chỉ có 2 khả năng xảy ra:

“thành công” hoặc “thất bại”.

Thành công với xác suất p.

Thất bại với xác suất 1-p.

Thí nghiệm như vậy gọi là phép thử Bernoulli,

ký hiệu B(1,p).

Trang 4

Phân phối nhị thức

Phân phối nhị thức

Thực hiện phép thử Bernoulli B(1,p) n lần độc lập

Trang 6

k n

Trang 7

Phân phối nhị thức

0 2 4 6

0 1 2 3 4 5

x P(x)

n = 5 P = 0.5

.2 4 6

Trang 9

0 1 2 3 4 5

x P(x)

.2 4 6

nP

0.6708

0.1) (5)(0.1)(1

P) nP(1-

nP

1.118

0.5) (5)(0.5)(1

P) nP(1-

Trang 10

Phân phối Poisson

thời gian cho trước

Số người xếp hàng tính tiền ở siêu thị,

số cuộc điện thoại đến bưu điện trong 1 ngày, số máy tính hư trong 1 ngày ở 1 khu vực, …

Trang 11

Phân phối Poisson

… gọi là có phân phối Poisson với tham

Trang 12

Phân phối Poisson

μ  E(X) λ 

λ ]

Trang 13

Phân phối Poisson

Ví dụ

Trong một nhà máy dệt, biết số ống sợi

bị đứt trong 1 giờ có phân phối Poisson với trung bình là 4 Tính xác suất trong 1 giờ có

a Đúng 3 ống sợi bị đứt

b Có nhiều hơn 1 ống sợi bị đứt

Trang 14

Bảng tra phân phối Poisson

X

 0.10 0.20 0.30 0.40 0.50 0.60 0.70 0.80 0.90

0 1

2

3 4 5 6 7

0.9048 0.0905 0.0045 0.0002 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000

0.8187 0.1637 0.0164 0.0011 0.0001 0.0000 0.0000 0.0000

0.7408 0.2222 0.0333 0.0033 0.0003 0.0000 0.0000 0.0000

0.6703 0.2681 0.0536 0.0072 0.0007 0.0001 0.0000 0.0000

0.6065 0.3033

0.0758

0.0126 0.0016 0.0002 0.0000 0.0000

0.5488 0.3293 0.0988 0.0198 0.0030 0.0004 0.0000 0.0000

0.4966 0.3476 0.1217 0.0284 0.0050 0.0007 0.0001 0.0000

0.4493 0.3595 0.1438 0.0383 0.0077 0.0012 0.0002 0.0000

0.4066 0.3659 0.1647 0.0494 0.0111 0.0020 0.0003 0.0000

Trang 15

Phân phối xác suất Poisson

0.00 0.10 0.20 0.30 0.40 0.50 0.60 0.70

 = 50

Trang 16

Phân phối Poisson

thuộc vào tham số  :

0.00 0.05 0.10 0.15 0.20 0.25

Trang 17

n p np

e

C p q

k

Trang 19

Mô hình Poisson

Trong một đợt tiêm chủng cho 2000 trẻ

em ở một khu vực Biết xác suất 1 trẻ bị phản ứng với thuốc khi tiêm là 0.001 Tính xác suất trong 2000 trẻ có không quá 1 trẻ bị phản ứng khi tiêm thuốc

Trang 20

Phân phối đều

nhiên có phân phối đều có xác suất bằng nhau.

U([a,b]).

f(x)

Tổng diện tích miền giới hạn bởi phân phối đều là 1.0

Trang 21

Phân phối đều

a = giá trị nhỏ nhất của x

b = giá trị lớn nhất của x

Trang 22

Phân phối đều

a b2

Trang 23

Phân phối đều

Ví dụ: Phân phối đều trên khoảng 2 ≤ x ≤ 6

Trang 24

Phân phối mũ

 Biến ngẫu nhiên T (t>0) gọi là có phân phối mũ nếu có hàm mật

độ xác suất

Với

  số biến cố xảy ra trung bình trong một đơn vị thời gian.

 t số đơn vị thời gian cho đến biến cố kế tiếp.

Trang 26

Phân phối mũ

Ví dụ: Số khác hàng đến một quầy dịch vụ với tỷ lệ là

hàng liên tiếp đến quầy dịch vụ ít hơn 3 phút là bao

hàng liên tiếp đến làm dịch vụ tại quầy ít hơn 3 phút.

Trang 28

Phân phối chuẩn

 Biến ngẫu nhiên X nhận giá trị trong R gọi là

có phân phối chuẩn với tham số  và  2 nếu hàm mật độ xác suất

Trang 29

Phân phối chuẩn

Dạng như một cái chuông

Có tính đối xứng

Trung bình = Trung vị = Mode

Vị trí của phân phối được xác định

Trang 30

Phân phối chuẩn

Bằng việc thay đổi các tham số μ và σ , ta nhận được nhiều dạng phân phối chuẩn khác nhau

Trang 31

Phân phối chuẩn

x

f(x)

μ σ

phối qua trái hoặc phải

hoặc giảm độ phân tán.

Trang 32

Hàm phân phối của phân phối chuẩn

phối của X là

) x P(X

) F(x0   0

x

) x

f(x)

Trang 33

Xác suất của phân phối chuẩn

x

Xác suất X  (a,b) đo bởi diện tích giới hạn bởi đường cong chuẩn.

F(a) F(b)

b) X

P(a    

b

μ

a

Trang 34

Xác suất của phân phối chuẩn

b) X

P(a    

a) P(X

F(a)  

b) P(X

F(b)  

Trang 35

Phân phối chuẩn hóa

bằng cách đặt

chuẩn hóa Ký hiệu

1)N(0

Trang 36

Phân phối chuẩn hóa

độ lệch tiêu chuẩn là 50, thì giá trị của Z ứng với X =

(μ = 0, σ = 1)

Trang 37

Phân phối chuẩn hĩa

2hàm Laplace

Trang 38

b F

σ

μ

b Z

σ

μ

a P b)

X P(a

σ

μ

b  σ

μ

µ

0

Trang 39

X

P(μ     X ) 0.5

P(     X μ ) 0.5 

Trang 40

Tra bảng chuẩn hóa N(0,1)

X về Z: tìm xác suất bằng cách tra bảng chuẩn hóa N(0,1)

Z

( )

F(a) P(Z a)= a  

Trang 41

Tra bảng chuẩn hóa N(0,1)

P(Z<1.04) = (1.04)= 0.8508

Trang 42

Tra bảng chuẩn hóa N(0,1)

Trang 43

Ví dụ

bình là 8.0 và độ lệch tiêu chuẩn 5.0 Tìm P(X < 8.6)

X

8.6

8.0

Trang 44

Ví dụ

Z 0.12

0

X 8.6

Trang 45

Ví dụ

Z

0.12

z (z) 10 5398 11 .5438.12 5478 13 5517

(0.12) = 0.5478

Tra bảng chuẩn hóa

0.00

= P(Z < 0.12)P(X < 8.6)

Trang 46

8.6

Trang 48

Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối chuẩn

Trang 49

Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối chuẩn

Đặt

 = EX = np

chuẩn hóa từ phân phối nhị thức

Trang 50

Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân

Trang 51

Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân

phối chuẩn

Ví dụ

Trong một cuộc bầu cử ở một thành phố, biết rằng 40% người dân ủng hộ ứng cử viên A Chọn ngẫu nhiên 200 người, hỏi xác suất gặp được từ 76 đến 80 người ủng hộ ứng cử viên A là bao nhiêu?

Trang 52

(0) ( 0.58) 0.5000 0.2810 0.2190

Ngày đăng: 19/11/2022, 15:02

w