ĐỀ TOÁN XÁC SUẤT THỐNG KÊ ĐỀ SỐ(E1511) 01 Phần trắc nghiệm mỗi câu 1 điểm Câu 1 cho thu nhập năm của công nhân có bảng phân phối xác suất như sau Thu nhập 40 42 44 Xác suất 0 3 0 6 0 1 Kỳ vọng và phương sai của thu nhập là A 42 và 1,44 C 41,6 và 1,44 B 42 và 1732 D 41,6 và 1732 Câu 2 Một người nộp đơn xin việc ở 2 cty A và B khả năng để người này trúng tuyển ở cty A là 0,6 và cty B là 0,4 và việc trúng tuyển ở các cty là độc lập nhau Xác suất để người này trúng tuyển ở đúng một cty là A 0 24 C.
Trang 1ĐỀ TOÁN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
ĐỀ SỐ(E1511)-01
Phần trắc nghiệm mỗi câu 1 điểm
Câu 1: cho thu nhập/ năm của công nhân có bảng phân phối xác suất như sau:
Kỳ vọng và phương sai của thu nhập là:
A 42 và 1,44 C 41,6 và 1,44
B 42 và 1732 D 41,6 và 1732
Câu 2: Một người nộp đơn xin việc ở 2 cty A và B khả năng để người này trúng tuyển ở cty A là 0,6 và cty B là 0,4 và việc trúng tuyển ở các cty là độc lập nhau Xác suất để người này trúng tuyển ở đúng một cty là:
A 0.24 C 0,52
B 0,20 D 0,76
Câu 3: Chiều dài sản phẩm phân phối chuẩn với trung bình là 20cm và độ lệch chuẩn là 2cm Xác suất để đo ngẫu nhiên 1 sản phẩm thì chiều dài sản phẩm lớn hơn 17cm xấp xỉ là:
A 0,07 C 0,23
B 0,93 D 0.77
Câu 4: Doanh nghiệp tham gia đấu thầu 3 dự án một cách độc lập với khả năng trúng thầu tương ứng là: 0,5; 0,6 và 0,7 Khi đó xác suất để doanh nghiệp chỉ trúng thầu 1 dự án xấp xỉ:
A 0,29 C 0,79
B 0,44 D 0,94
Phần tự luận mỗi câu 2đ
Câu 5: Cân 40 sản phẩm do nhà máy A sản xuất thì thấy trọng lượng trung bình là 36g và phương sai là 9, Giả thiết trọng lượng của loại sản phẩm này phân phối chuẩn
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng trọng lượng trung bình các loại sản phẩm
Trang 2Câu 6: Tại nhà máy B, Kiểm tra 100 sản phẩm thấy có 8 phế phẩm Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho thấy rằng tỷ lệ phế phẩm là chưa đến 10% hay không?
Câu 7: Điều tra doanh thu/ tháng của 41 hộ kinh doanh loại hàng A tại một vùng thu được doanh thu trung bình là 70,5 (triệu) và độ lệch chuẩn mẫu là 3,4( triệu) Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng độ dao động của doanh thu –đo bằng độ lệch chuẩn- là chưa đến 4( triệu ) hay không?
Giả thiết rằng doanh thu của các hộ kinh doanh loại hàng này phân phối chuẩn
LỜI GIẢI ĐỀ 1 Phần trắc nghiệm
1-C 2- C 3- B 4-A.
Phần tự luận
Câu 5: Đặt X là trọng lượng trung bình (g) X~ N(µ;)
Mẫu n= 40; ͞x = 36 ; = 9 suy ra σ= 3
Bài toán yêu cầu ước lượng cho µ với độ tin cậy 95% hay α = 0.05
Công thức ước lượng :
͞X - <µ <X +
Với = = 1,96
Thay số ta có:
36- 1,96< µ< 36+ 1,96
35,070 <µ< 39,9297
Kết luận : Trọng lượng trung bình các sản phẩm trong khoảng ( 35,707; 36,9297)g
Câu 6
Đặt p là tỉ lệ sản phẩm phế phẩm
Với mức ý nghĩa α= 0,05
Yêu cầu kiểm định p chưa đến 0,1 hay không, cặp giả thiết là:
Trang 3: p= 0,1 Tiêu chuẩn U=
: p< 0,1
Miền bác bỏ = {U: U< -}
Tỷ lệ phế phẩm trong mẫu : f= 8/100= 0,08
Từ đó ta tính được giá trị quan sát của tiêu chuẩn kiểm định:
= = -0,667
Với mức ý nghĩa cụ thể -= -= -1,645
Suy ra ={U: U< -1,645}
không thuộc bác bỏ , chấp nhận
Như vậy có thể nói tỉ lệ phế phẩm đến 10% ý kiến đưa ra là sai
Câu 7: Đặt X là doanh thu ( triệu) X~ N(µ;)
Mẫu n= 41, ͞X = 70,5, s= 3,4 suy ra =
Bài toán yêu cầu kiểm định giả thuyết độ lệch chuẩn có nhỏ hơn 4 hay không, hay phương sai có nhỏ hơn 16 hay không
:
:
Miền bác bỏ = {= :>}
= = 28,9
= 55,76
Suy ra: không thuộc miền bác bỏ, chưa có cơ sở bác bỏ nên không nhỏ hơn 16 Kết luận: ý kiến đưa ra là sai
ĐỀ SỐ(E1603)-02
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm, mỗi câu 1 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Trang 4Câu 1: Cho thu nhập trên năm của công nhân có bảng phân phối xác xuất như sau:
Kỳ vọng và phương sai của thu nhập là:
Câu 2: Một người nộp đơn xin việc ở hai công ty A và B Khả năng để người này trúng tuyển ở công ty A là 0.2 còn ở công ty B là 0.5 và việc trúng tuyển ở các công
ty là độc lập nhau
Xác suất để người này trúng tuyển ở duy nhất một công ty là
Câu 3: Chiều dài sản phẩm phân phối chuẩn với trung bình là 200 cm và phương sai là 100 cm2 Xác suất để đo ngẫu nhiên một sản phẩm thì chiều dài sản phẩm lớn hơn 210cm xấp xỉ là:
Câu 4: Doanh nghiệp tham gia đấu thầu 3 dự án một cách độc lập với khả năng trúng thầu tương ứng là 0.2, 0.3 và 0.4 Khi đó xác suất để doanh nghiệp chỉ trúng thầu 1 dự án xấp xỉ là:
PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm, mỗi câu 2 điểm)
Câu 5 Cân 80 sản phẩm do nhà máy A sản xuất thì thấy trọng lượng trung bình là 166g và phương sai là 144g2 Gỉa thiết trọng lượng của loại sản phẩm này phân phối chuẩn
Với mức ý nghĩa 5%, có thể nói trọng lượng trung bình sản phẩm trên 150g hay không?
Trang 5Câu 6 Tại nhà máy B, kiểm tra 200 sản phẩm thấy có 30 phế phẩm Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng tỷ lệ phế phẩm trong tổng thể là trên 10% hay không? Câu 7 Điều tra doanh thu/tháng của 21 hộ kinh doanh loại hàng A tại 1 vùng thu được doanh thu trung bình là 170.5( triệu) và độ lệch chuẩn mẫu là 17.4 (triệu) Với
độ tin cậy 95%, hãy ước lượng độ phân tán của doanh thu mặt hàng này?
Gỉa thiết rằng doanh thu của các hộ kinh doanh loại hàng này phân phối chuẩn
LỜI GIẢI ĐỀ 02 PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt p là tỉ lệ phế phẩm
Với mức ý nghĩa α = 0.05
Yêu cầu kiểm định p là trên 0,1 hay không, cặp giả thiết là:
: p< 0,1
Miền bác bỏ = {U: U> }
Tỷ lệ phế phẩm trong mẫu : f= 30/200= 0,15
Từ đó ta tính được giá trị quan sát của tiêu chuẩn kiểm định:
= = 2.357
Với mức ý nghĩa cụ thể Uα= U0.05= 1645 => Wα = { U:U>1,645}
Suy ra δ= 100 -> δ = 10
P(X>210) = 1 – P (X<210) = 1- P ( U < ) = 1 – P (U <1)
= 1 – 0.8413 = 0.1587
ĐỀ SỐ(E1603)-03
Trang 6PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm, mỗi câu 1 điểm)
Câu 1 Cho thu nhập/ năm của công nhân có bảng phân phối xác xuất như sau:
Kỳ vọng và độ lệch chuẩn của thu nhập là:
Câu 2 Một người nộp đơn xn việc ở 2 công ty A và B Khả năng để người này trúng tuyển ở công ty A là 0.2 còn ở công ty B là 0.5 và việc trúng tuyển ở các công
ty là độc lập nhau
Xác suất để người này trúng tuyển ở ít nhất một công ty là
Câu 3 Chiều dài sản phẩm phân phối chuẩn với trung bình là 200cm và phương sai
là 100cm2 Xác suất để đo ngẫu nhiên một sản phẩm thì chiều dài sản phẩm nhỏ hơn 210cm xấp xỉ là:
Câu 4 Doanh nghiệp tham gia đấu thầu 3 dự án một cách độc lập với khả năng trúng thầu tương ứng là 0.2, 0.3 và 0.4 Khi đó xác suất để doanh nghiệp chỉ trúng thầu 2 dự án xấp xỉ là:
PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm, mỗi câu 2 điểm)
Câu 5 Cân 100 sản phẩm do nhà máy A sản xuất thì thấy trọng lượng trung bình là 176g và phương sai là 64g2 Gỉa thiết trọng lượng của loại sản phẩm này phân phối chuẩn
Trang 7Với độ tin cậy 5%, có thể nói trọng lượng trung bình sản phẩm là dưới 200g hay không?
Câu 6 Tại nhà máy B, kiểm tra 300 sản phẩm thấy có 47 phế phẩm Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ chính phẩm do nhà máy sản xuất là trong khoảng nào?
Câu 7 Điều tra doanh thu/tháng của 21 hộ kinh doanh loại hàng A tại một vùng thu được doanh thu trung bình là 70.5 ( triệu) và độ lệch chuẩn mẫu là 18.4 (triệu) Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng độ dao động của doanh thu – đo bằng độ lệch chuẩn – là trên 10 ( triệu) hay không?
Gỉa thiết rằng doanh thu của các hộ kinh doanh loại hàng này phân phối chuẩn
LỜI GIẢI ĐỀ 03
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 6: Ta có 47 phế phẩm suy ra có 300 – 47 = 253 chính phẩm
Đặt p là tỉ lệ chính phẩm do nhà máy B sản xuất
Mẫu : n = 300, f = 0,84
Bài toán yêu cầu ước lượng cho p
Công thức f – * Uα/2 < p < f + * Uα/2
Với Uα/2 = U 0,05/2 = U0.025 = 1,96
Ta có 0,84 – * 1,96 < p < 0.84 + * 1,96
0,7985 < p < 0,8815
Vậy tỉ lệ chính phẩm của công ty nằm trong khoảng
( 0,7985 ; 0,8815) hay ( 79,85% ; 88,15%)
ĐỀ SỐ(E1603)-04
Trang 8PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm, mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Cho thu nhập/ năm của công nhân có bảng phân phối xác suất như sau:
Kỳ vọng và phương sai của thu nhập là:
A 44 và 5,76 C 44 và 1872
B 43,2 và 5,76 D 43,2 và 1872
Câu 2: Một người nộp đơn xin việc ở 2 cty A và B khả năng để người này trúng tuyển ở cty A là 0,6 và cty B là 0,3 và việc trúng tuyển ở các cty là độc lập nhau Xác suất để người này trúng tuyển ở đúng một cty là:
A 0.54 C 0,90
Câu 3: Chiều dài sản phẩm phân phối chuẩn với trung bình là 20cm và độ lệch chuẩn là 2cm Xác suất để đo ngẫu nhiên 1 sản phẩm thì chiều dài sản phẩm lớn hơn 21cm xấp xỉ là:
A 0.31 C 0,60
B 0,40 D 0,69
Câu 4: Doanh nghiệp tham gia đấu thầu 3 dự án một cách độc lập với khả năng trúng thầu tương ứng là: 0,5; 0,6 và 0,8 Khi đó xác suất để doanh nghiệp chỉ trúng thầu 1 dự án xấp xỉ:
C 0,26 C 0,76
D 0,46 D 0,96
PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm, mỗi câu 2 điểm)
Câu 5 Cân 40 sản phẩm do nhà máy A sản xuất thì thấy trọng lượng trung bình là 196g và phương sai là 64g2 Gỉa thiết trọng lượng của loại sản phẩm này phân phối chuẩn
Với mức ý nghĩa 5%, có thể nói trọng lượng trung bình sản phẩm là chưa đến 200g hay không?
Trang 9Câu 6 Tại nhà máy B, kiểm tra 300 sản phẩm thấy có 21 phế phẩm Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ chính phẩm do nhà máy B sản xuất là trong khoảng nào?
Câu 7: Điều tra doanh thu/ tháng của 21 hộ kinh doanh loại hàng A tại một vùng thu được doanh thu trung bình là 70,5 (triệu) và độ lệch chuẩn mẫu là 16,4( triệu) Với độ tin cậy 95%, độ dao động của doanh thu nằm trong khoảng nào?
Giả thiết rằng doanh thu của các hộ kinh doanh loại hàng này phân phối chuẩn
LỜI GIẢI ĐỀ 04
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 6: Ta có 21 phế phẩm suy ra có 300 – 21 = 279 chính phẩm
Đặt P là tỉ lệ chính phẩm do nhà máy B sản xuất
Mẫu n = 300, f = 0,93
Bài toán yêu cầu ước lượng cho P
Công thức f – * Uα/2 < P < f + * Uα/2
Với Uα/2 = U0,05/2 = U0,025 = 1,96
Ta có 0,93 – * 1,96 < P< 0,93 + * 1.96
0,9011 < P < 0,9589 Vậy tỉ lệ chính phảm của nhà máy nằm trong khoảng
( 0,9011 ; 0,9589) hay ( 90,11% ; 95,89%)
Câu 7 Đặt X là doanh thu trung bình ( triệu) X ~ N ( µ, δ2 )
Mẫu n = 21, = 0,75, δ = 16,4 suy ra δ2 = 16,42
Bài toán yêu cầu ước lượng µ với độ tin cậy 95% hay α = 0,05
Công thức ước lượng
Trang 10X - * < µ < X + *
Với = = 2,086
Thay số ta có :
70,5 – * 2,086 < µ < 70,5 + * 2,086
63,035 < µ < 77,965
Kết luận: Doanh thu của các hộ này nằm trong khoảng ( 63,035; 77,965) triệu
ĐỀ SỐ(E1511)-04
Phần trắc nghiệm mỗi câu 1 điểm
Câu 1: Cho thu nhập/ năm của công nhân có bảng phân phối xác suất như sau:
Kỳ vọng và phương sai của thu nhập là:
C 44 và 5,76 C 44 và 1872
D 43,2 và 5,76 D 43,2 và 1872
Câu 2: Một người nộp đơn xin việc ở 2 cty A và B khả năng để người này trúng tuyển ở cty A là 0,6 và cty B là 0,3 và việc trúng tuyển ở các cty là độc lập nhau Xác suất để người này trúng tuyển ở đúng một cty là:
C 0.54 C 0,90
Câu 3: Chiều dài sản phẩm phân phối chuẩn với trung bình là 20cm và độ lệch chuẩn là 2cm Xác suất để đo ngẫu nhiên 1 sản phẩm thì chiều dài sản phẩm lớn hơn 21cm xấp xỉ là:
Trang 11E 0.31 C 0,60
F 0,40 D 0,69
Câu 4: Doanh nghiệp tham gia đấu thầu 3 dự án một cách độc lập với khả năng trúng thầu tương ứng là: 0,5; 0,6 và 0,8 Khi đó xác suất để doanh nghiệp chỉ trúng thầu 1 dự án xấp xỉ:
G 0,26 C 0,76
H 0,46 D 0,96
Phần tự luận mỗi câu 2đ
Câu 5: Cân 40 sản phẩm do nhà máy A sản xuất thì thấy trọng lượng trung bình là 36g và phương sai là 4, Giả thiết trọng lượng của loại sản phẩm này phân phối chuẩn
Với mức ý nghĩa 5%, có thể nói trung bình sản phẩm là chưa đến 40g hay không? Câu 6: Tại nhà máy B, Kiểm tra 100 sản phẩm thấy có 9 phế phẩm Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ chính phẩm do nhà máy B sản xuất trong khoảng nào?
Câu 7: Điều tra doanh thu/ tháng của 41 hộ kinh doanh loại hàng A tại một vùng thu được doanh thu trung bình là 70,5 (triệu) và độ lệch chuẩn mẫu là 3,4( triệu) Với độ tin cậy 95%, độ dao động của doanh thu nằm trong khoảng nào?
Giả thiết rằng doanh thu của các hộ kinh doanh loại hàng này phân phối chuẩn
LỜI GIẢI ĐỀ 4 Phần trắc nghiệm
Phần tự luận
Câu 6
Ta có 9 phế phẩm suy ra có 91 chính phẩm
Đặt p là tỉ lệ chính phẩm do nhà máy B sản xuất
Mẫu n= 100; f= 0,91
Trang 12Bài toán yêu cầu ước lượng cho p.
Công thức: f- < p <f+
Với = = = 1,96
0,91- 1,96< p <0,91+.1,96
0,8539<p < 0,966
Vậy tỉ lệ chính phẩm của cty B nằm trong khoảng ( 0,8539; 0,966) hay (58,39%; 96,6%)
Câu 7: Đặt X là doanh thu trung bình( triệu) X~ N(µ;)
Mẫu n= 41, ͞X = 70,5, δ= 3,4 suy ra =
Bài toán yêu cầu ước lượng cho µ với độ tin cậy 95% hay = 0,05
Công thức ước lượng
X - <µ <X +
Với = = 1,96
Thay số ta có:
70,5- 1,96 < µ < 70,5+.1,96
69,459 <µ< 71,450
Kết luận vậy doanh thu của các hộ nằm trong khoảng ( 69,459; 71,540) triệu
ĐỀ SỐ(E1603)-05 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm, mỗi câu 1 điểm): Khoanh tròn và đáp án đúng Câu 1: Cho thu nhập/ năm của công nhân có bảng phân phối xác suất như sau:
Kỳ vọng và độ lệch chuẩn của thu nhập là:
Trang 13B: 46.5 và 3.2 D: 46.5 và 10.25
Câu 2: Một người nộp đơn xin việc ở 2 công ty A và B Khả năng để người này trúng tuyển ở công ty A là 0.4 còn ở công ty B là 0.2 và việc trúng tuyển ở các công
ty là độc lập nhau
Xác suất để người này trúng tuyển ở đúng một công ty là:
Câu 3 Chiều dài sản phẩm phân phối chuẩn với trung bình là 300cm và phương sai
là 100cm2 Xác suất để đo ngẫu nhiên một sản phẩm thì chiều dài sản phẩm nhỏ hơn 310cm xấp xỉ là:
Câu 4 Doanh nghiệp tham gia đấu thầu 3 dự án một cách độc lập với khả năng trúng thầu tương ứng là 0.2, 0.6 và 0.3 Khi đó xác suất để doanh nghiệp trúng thầu
ít nhất 1 dự án xấp xỉ là:
PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm, mỗi câu 2 điểm)
Câu 5 Cân 80 sản phẩm do nhà máy A sản xuất thì thấy trọng lượng trung bình là 186g và phương sai là 40g2 Gỉa thiết trọng lượng của loại sản phẩm này phân phối chuẩn
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng trọng lượng trung bình tất cả các sản phẩm? Câu 6 Tại nhà máy B, kiểm tra 300 sản phẩm thấy có 48 phế phẩm Với độ tin cậy 95%, tỷ lệ chính phẩm do nhà máy sản xuất là trong khoảng nào?
Câu 7 Điều tra doanh thu/tháng của 41 hộ kinh doanh loại hàng A tại một vùng thu được doanh thu trung bình là 72.5 ( triệu) và độ lệch chuẩn mẫu là 3.4 (triệu)
Với độ tin cậy 95%, độ dao động của doanh thu nằm trong khoảng nào?
Trang 14Gỉa thiết rằng doanh thu của các hộ kinh doanh loại hàng này phân phối chuẩn.
LỜI GIẢI ĐỀ SỐ 05 PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 5: Đặt X là trọng lượng trung bình các sản phẩm (g) X ~ N ( µ;δ2 )
Mẫu n= 41, ͞X = 70,5, δ= 3,4 suy ra =
Bài toán yêu cầu ước lượng cho µ với độ tin cậy 95% hay = 0,05
Công thức ước lượng
- * < µ < X + *
Với = = 1,96
Thay số ta có:
186 - * 1,96 < µ < 46 + * 1,96
184,61 < µ < 187,39
Kết luận: Trọng lượng trung bình các sản phẩm trong khoảng (184,61; 187,39 ) Câu 6: Ta có 48 phế phẩm suy ra số chính phẩm là 300 – 48 = 252
Đặt P là tỉ lệ chính phẩm do nhà máy B sản xuất
Mẫu n = 300, f = 0,84
Bài toán yêu cầu ước lượng cho P
Công thức f – * µα/2 < P < f + * µα/2
Với µα/2 = µ0.05/2 = µ0,025 = 1,96
Ta có 0,84 – * 1,96 < P < 0, 84 + * 1,96
0,7985 < P < 0,8815
Trang 15Vậy tỉ lệ chính phẩm của công ty B nằm trong khoảng (0,7985;0,8815) hay (79,85%; 88,15%)
Câu 7: Đặt X là doanh thu trung bình ( triệu) X ~ N ( µ; δ2)
Mẫu : n = 41; ; δ = 3,4 suy ra δ2 = 3,42
Bài toán yêu cầu ước lệ
X - < µ < X + *
Với
Thay số ta có :
72,5 – 1,96 < µ < 72,5 + * 1,96
71,459 < µ < 73,54
Vậy doanh thu của các hộ nằm trong khoảng ( 71,459; 73,54) triệu
ĐỀ SỐ(E1511)-12
Phần trắc nghiệm mỗi câu 1 điểm
Câu 1: cho thu nhập/ năm của công nhân có bảng phân phối xác suất như sau:
Kỳ vọng và phương sai của thu nhập là:
A 42,4 và 3,24 C 43 và 3,24
B 42,4 và 1801 D 43 và 1801
Câu 2: Một người nộp đơn xin việc ở 2 cty A và B khả năng để người này trúng tuyển ở cty A là 0,6 và cty B là 0,4 và việc trúng tuyển ở các cty là độc lập nhau Xác suất để người này trúng tuyển ở ít nhất một cty là:
A.0.24 C 0,52