MERCI Giáo viên Phạm Quốc Khánh Soaïn theo ppct TOAÙN hh12 – cheá ñoä click deã söû duïng 1 Định lý Trong không gian Oxyz Nếu 2 véc tơ Thì Gọi là Biểu thức tọa độ tích vô hướng của 2 véc tơ * Đặc biệt[.]
Trang 1Giáo viên : Phạm Quốc Khánh
Soạn theo ppct TOÁN hh12 – chế độ click dễ sử dụng.
Trang 21 Định lý : Trong không gian Oxyz Nếu 2 véc tơ :
1; ;1 1
a x y z b x y z2; ;2 2
Thì : a b x x 1 2 y y1 2 z z1 2
Gọi là : Biểu thức tọa độ tích vô hướng của 2 véc tơ
* Đặc biệt :
)
a a b a 2 b 2 x12 y12 z12 x22 y22 z22
)
b Độ dài véc tơ : a x12 y12 z12
)
c a b x x1 2 y y1 2 z z1 2 0
2 Khoảng các giữa 2 điểm : Cho A(x
A; yA ; zA) & B(xB ; yB ; zB)
Trang 33 Góc của 2 véc tơ : Trong không gian Oxyz Nếu 2 véc tơ :
1; ;1 1 0
a x y z b x y z2; ;2 2 0
Thì góc của 2 véc tơ : cos cos a b ;
.
a b
a b
a
b
M
Trang 44 Tích có hướng của 2 véc tơ và ứng dụng :
a) Bài toán : Chứng minh : a x1; ; y z1 1 & b x2; ; y z2 2
(Tham khảo ở sgk )
b) Định nghĩa : Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ
x1; ;1 1
a y z & b x2; ; y z2 2 bất kỳ Gọi Tích có hướng của 2 véctơ ( hay : tích véctơ ) kí hiệu :
;
a b
Trang 5c) Tính chất :
& cùng phương a ; b 0
(Chú ý dùng để cm 3 điểm thẳng hàng )
* a ; b a & a ; b b
* a ; b
.sin b
a
;b a
Trong đó là góc giữa 2 véc tơ
d) Ứng dụng tính diện tích tam giác ABC :
1
; 2
(Chú ý trước có công thức áp dụng tích vô hướng )
1
2
ABC
S AB AC AB AC
Trang 6e) Điều kiện đồng phẳng của 3 véc tơ :
Định lý
Định lý : 3 véctơ a ; b ; c đồng phẳng a ; b c 0
(Chứng minh tham khảo sgk )
f) Ứng dụng tính thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ :
C
D
C’
D’
AB AD AA
V
V là thể tích hình hộp
thể tích tứ diện ABCD là :
.
1
AB AC AD ;
V
Trang 75 Ví dụ : Trong không gian Oxyz cho 4 điểm
A(1 ; 0 ; 1) , B(-1 ; 1 ; 2) , C(-1 ; 1 ; 0) , D(2 ; -1 ; -2)
a) Chứng minh A , B , C , D là 4 đĩnh của tứ diện b) Tính đường cao của tam giác ACD hạ từ D c) Tính góc CAD và góc giữa AB và CD
d) Tính thể tích của tứ diện ABCD , từ đó suy
ra đường cao của tứ diện từ đỉnh B
Giải : a) Chứng minh A , B , C , D là 4 đĩnh của tứ diện
Gợi mở : Thiết lập 3 véc tơ AB ; AC ; AD
Cm không đồng phẳng a ; b c 0
AB
2;1;1
2;1; 1
AD
1; 1; 3
Xét : AB ; AC AD
1 1 . 1 1 2 . 1 2 1 . 3
Vậy có đpcm
Trang 8b) Tính đường cao của tam giác ACD hạ từ D
Giải :
Gợi mở : Tính SACD = ?
1
2
ACD
Vận dụng : 1 ;
2
ACD
S AC AD
Suy ra : 2S ACD
DH
AC
; 2
ACD
S AC AD
AC
2;1; 1
AD
1; 1; 3
1
66 2
2S ACD DH
AC
11 6
Tính theo 2 công thức
cos
.
AC AD CAD
AC AD
sinCAD AC AD
Theo b) .
.
sinCAD AC AD
AC AD
6 11
Trang 9c) Tính thể tích V ABDC = ? Ứng dụng công thức : 1. ; .
6 AC AD AB
V
1
6
3
2
3
V
* Tính đường cao tứ diện từ đỉnh B
Theo công thức : 1
.
3 SACD BK
2
ACD
S Theo câu b)
Trả lời kết quả đúng đường cao BK ?
66 3
2
33
6
BK
Bài tập về nhà : 1;2;3;5;6;7;8 trang 75;76