1. Trang chủ
  2. » Tất cả

hh12-tiết 37-38 Biểu thức tọa độ và tích véc tơ

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu thức tọa độ và tích véc tơ
Người hướng dẫn Phạm Quốc Khánh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 663,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MERCI Giáo viên Phạm Quốc Khánh Soaïn theo ppct TOAÙN hh12 – cheá ñoä click deã söû duïng 1 Định lý Trong không gian Oxyz Nếu 2 véc tơ Thì Gọi là Biểu thức tọa độ tích vô hướng của 2 véc tơ * Đặc biệt[.]

Trang 1

Giáo viên : Phạm Quốc Khánh

Soạn theo ppct TOÁN hh12 – chế độ click dễ sử dụng.

Trang 2

1 Định lý : Trong không gian Oxyz Nếu 2 véc tơ :

 1; ;1 1

a   x y z b    x y z2; ;2 2 

Thì : a b x x    1 2  y y1 2  z z1 2

Gọi là : Biểu thức tọa độ tích vô hướng của 2 véc tơ

* Đặc biệt :

)

a a b     a 2  b 2  x12  y12  z12  x22  y22  z22

)

b Độ dài véc tơ : a   x12  y12  z12

)

c a b     x x1 2  y y1 2  z z1 2  0

2 Khoảng các giữa 2 điểm : Cho A(x

A; yA ; zA) & B(xB ; yB ; zB)

Trang 3

3 Góc của 2 véc tơ : Trong không gian Oxyz Nếu 2 véc tơ :

 1; ;1 1 0

a   x y z   b    x y z2; ;2 2   0 

Thì góc của 2 véc tơ : cos   cos   a b   ; 

.

a b

a b

 

 

a

b



M

Trang 4

4 Tích có hướng của 2 véc tơ và ứng dụng :

a) Bài toán : Chứng minh : a    x1; ; y z1 1 & b    x2; ; y z2 2 

(Tham khảo ở sgk )

b) Định nghĩa : Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ

x1; ;1 1

a   y z & b    x2; ; y z2 2 bất kỳ Gọi Tích có hướng của 2 véctơ ( hay : tích véctơ ) kí hiệu :

;

a b

 

   

  

Trang 5

c) Tính chất :

& cùng phương    a  ; b     0 

(Chú ý dùng để cm 3 điểm thẳng hàng )

*   a  ; b     a  &   a  ; b     b

*a ; b

 

.sin b

a   

 ;b a

   

Trong đó là góc giữa 2 véc tơ

d) Ứng dụng tính diện tích tam giác ABC :

1

; 2

    

(Chú ý trước có công thức áp dụng tích vô hướng )

1

2

ABC

S                              AB AC                              AB AC

Trang 6

e) Điều kiện đồng phẳng của 3 véc tơ :

Định lý

Định lý : 3 véctơ a  ; b  ; cđồng phẳng  a ; bc  0

(Chứng minh tham khảo sgk )

f) Ứng dụng tính thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ :

C

D

C’

D’

AB AD AA

V                                          

V là thể tích hình hộp

thể tích tứ diện ABCD là :

.

1

AB AC AD ; 

V                                          

Trang 7

5 Ví dụ : Trong không gian Oxyz cho 4 điểm

A(1 ; 0 ; 1) , B(-1 ; 1 ; 2) , C(-1 ; 1 ; 0) , D(2 ; -1 ; -2)

a) Chứng minh A , B , C , D là 4 đĩnh của tứ diện b) Tính đường cao của tam giác ACD hạ từ D c) Tính góc CAD và góc giữa AB và CD

d) Tính thể tích của tứ diện ABCD , từ đó suy

ra đường cao của tứ diện từ đỉnh B

Giải : a) Chứng minh A , B , C , D là 4 đĩnh của tứ diện

Gợi mở : Thiết lập 3 véc tơ AB ;  AC ;  AD

Cm không đồng phẳng a ; bc  0

AB 

  2;1;1 

  2;1; 1  

AD 

 1; 1; 3   

Xét : AB ; ACAD



1 1 . 1 1 2 . 1 2 1 . 3

     

Vậy có đpcm

Trang 8

b) Tính đường cao của tam giác ACD hạ từ D

Giải :

Gợi mở : Tính SACD = ?

1

2

ACD

Vận dụng : 1 ;

2

ACD

S   AC AD

 

Suy ra : 2S ACD

DH

AC

; 2

ACD

S   AC AD

 

AC

 2;1; 1 

AD 

1; 1; 3  

1

66 2

2S ACD DH

AC

11 6

Tính theo 2 công thức

cos

.

AC AD CAD

AC AD

 

 

sinCAD AC AD

 

 

Theo b)   .

.

sinCAD AC AD

AC AD

 

 

6 11

Trang 9

c) Tính thể tích V ABDC = ? Ứng dụng công thức : 1. ; .

6  AC AD AB

V                

1

6

3

2

3

V

* Tính đường cao tứ diện từ đỉnh B

Theo công thức : 1

.

3 SACD BK

2

ACD

S  Theo câu b)

Trả lời kết quả đúng đường cao BK ?

66 3

2

33

6

BK 

Bài tập về nhà : 1;2;3;5;6;7;8 trang 75;76

Ngày đăng: 18/11/2022, 22:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w