SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Năm học 2016 – 2017 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang) MÔN TOÁN – Lớp 9 THCS Thời gian làm bài 120 phút Câu 1 (0,75 điểm) Vẽ đồ thị hàm số Câu[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2016 – 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
MÔN: TOÁN – Lớp 9 THCS
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (0,75 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y x 2
Câu 2: (0,75 điểm) Tính diện tích của hình tròn có bán kính bằng 10 cm
Câu 3: (0,75 điểm) Giải hệ phương trình 5 3 7
Câu 4: (0,75 điểm) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 5 cm, chiều cao bằng
12 cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ
Câu 5: (0,75 điểm) Giải phương trình x4 x2 20 0
Câu 6: (0,75 điểm) Cho phương trình x2 6x 1 4m (0 x là ẩn, m là tham số)
Tìm m để phương trình vô nghiệm
Câu 7: (0,75 điểm) Cho Parabol ( ) :P y 2x2 và đường thẳng ( ) :d y5x 3 Tìm tọa độ
giao điểm của ( )P và ( )d bằng phép tính
Câu 8: (0,75 điểm) Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O kẻ hai tiếp tuyến MA và
MB với đường tròn (A B, là các tiếp điểm), biết góc AMB có số đo bằng 60 0 Tính số đo cung lớn AB
Câu 9: (0,5 điểm) Lập phương trình bậc hai một ẩn có hai nghiệm là 3 2 5 và 3 2 5
Câu 10: (0,75 điểm) Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng 5 cm và diện tích xung
quanh bằng 65 (cm ). 2 Tính thể tích của hình nón
Câu 11: (0,75 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B, rồi quay trở về A Biết quãng đường
AB dài 180 km, vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 5 km/h và thời gian lúc đi nhiều hơn thời gian lúc về là 30 phút Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B
Câu 12: (0,75 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Vẽ đường thẳng d
song song với tiếp tuyến Ax của đường tròn và cắt hai dây AB,AC lần lượt tại M và N (M không trùng với B và N không trùng với C) Chứng minh tứ giác BMNC nội tiếp
Câu 13: (0,75 điểm) Cho phương trình x2 5x 3m (2 0 x là ẩn, m là tham số)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn hệ thức1, 2
x1 x22 10
Câu 14: (0,5 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O Chứng minh
……… Hết ………
Họ và tên thí sinh:……… SBD:……… Chữ ký GT 1:……….Chữ ký GT 2:……….……