1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HKII - Toán 9

11 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 : 0,5đ Khi cho chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và : a Một muối của axit béo b Hai muối của axit béo c Ba muối của axit béo d Một hỗn hợp muối của các axit béo

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT NINH HẢI

Trường THCS Lý Thường Kiệt

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2007 – 2008

MÔN :TOÁN - KHỐI LỚP 9 THỜI GIAN : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm:

ĐỀ SỐ :

A/ TRẮC NGHIỆM : ( 2đ )

Câu 1 : Cho đường tròn ( O, R ) và hai bán kính OA , OB vuông góc nhau Diện tích hình quạt

OAB là :

A/ R2

4

3

2 R 2

π

D/ 2 R π

Câu 2 : Một hình tròn có diện tích 16π thì có chu vi là :

Câu 3: Cho đường tròn (O; R) và SđAB= 120» 0, M là điểm trên »ABnhỏ ·SđAMBbằng:

Câu 4 : Biết đồ thị hàm số y = 2

ax đi qua điểm ( 2 , -1 ) ta được :

4

C/ a = 1

2

Câu 5 : Trong các phương trình sau , phương trình nào có hai nghiệm phân biệt

A/ x2−6x 9 0+ = B/ x2+ =1 0

C/ 2x2− − =x 1 0 C/ x2+ + =x 1 0

Câu 6: Giá trị nào của a, b thì hệ phương trình  − = −ax 2y 13x by+ = 2có 2 nghiệm  = −x 2y= 1

A/ a = 12; b = - 4 B/ a = 32; b = 8

C/ a = 32; b = - 8 D/ a = 12; b = 4

B/ TỰ LUẬN : ( 8 đ )

Bài 1 : Cho hàm số y = - x2 (P) và hàm số y = -2x + 1 (d)

a)Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của hai hàm số trên

b) Xác định tọa độ giao điểm giữa đường thẳng (d) và Parabol (P)

Bài 2 : Cho phương trình x2 – 2(m+1)x + 4m = 0 (1) ( ẩn số x )

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau và tìm hai nghiệm đó

c) Tìm m để p.trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa 1 2

x x

4

x + x =

Bài 3 : Cho đường tròn (O; R) và hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau M là một điểm trên

»BC sao cho ·MAB = 300

a) Tính độ dài MA, MB theo R

b) Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt AB tại S và cắt CD tại P

Trang 2

Chứng minh MA = MS.

c) AM cắt CD tại N Chứng minh MNPD là tam giác đều

d) Tính chu vi và diện tích phần hình giới hạn bởi SM, SB và ¼MB theo R

Tri Hải, ngày tháng 4 năm 2008 Duyệt BGH Duyệt TTCM GVBM

Trương Hoàng Nam

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN 9 – Năm học 2007 - 2008

A/ TRẮC NGHIỆM : (3 đ ) Mỗi câu đúng cho ( 0,5đ )

1/ A 2/ C 3/ A 4/ B

5/ C 6/ C 3 đ

B/ TỰ LUẬN : ( 8 đ )

Bài 1 :

a) Vẽ đúng mỗi đồ thị cho ( 0,25đ ) 0,5 đ

b) Đường thẳng (d) và Parabol (P)

không có giao điểm 0,5 đ

Bài 2 : a) Chứng minh p.trình luôn có nghiệm:

Ta có:

2

= (m 1)− 2 ≥0 với mọi m

Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m 0,75 đ

b ) Tìm m để p.trình có 2 nghiệm đối nhau và tìm 2 nghiệm đó

Vì phương trình (1) luôn có nghiệm, theo hệ thức Viet ta có :

x1 + x2 = 2 ( m + 1 )

Do 2 nghiệm đối nhau nên: x1 + x2 = 0

Với m = -1 pt (1) trở thành : x2 – 4 = 0 ⇔ x= ± 2 0,75 đ c) Tìm m để p.trình(1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa 1 2

2 2

x x

4

x + x =

Ta có: 1 2

2 2

x x

4

x + x = Û 12 22 2 2

1 2 1 2

1 2

x x

+

x + x + 2x x =6x x Û x + x =6x x (*)

Do p.trình luôn có nghiệm Theo Viet ta có:

x1 + x2 = 2m – 2; x1 .x2= 4m

(*) Û ( 2m – 2 )2 = 6.4m Û 4m2 – 32m + 4 = 0

Trang 3

Giải p.trình ta được m = 4+ 15 và m = 4 - 15

Bài 3

a) Tính MA, MB:

·AMB= 900 (chắn ½ đ.tròn ) Trong D.AMB ta có:

MB = SinA AB = Sin300.2R = 1

2.2R = R

MA = CosA.AB = Cos300.2R = 3

b) Chứng minh MA = MS

Ta có: MAB· =SđMB¼

2 Þ SđMB 2MAB 60¼ = · = 0 Trong D.OMB có: OM = OB = MB = R

Nên D.OMBđều Þ ·MOB= 600

Trong D.OMSvuông tại M

Do ·MOB= 600 Þ ·MSO= 300

Vậy D.AMS cân tại M

Suy ra MA = MS (đcm)

c) Chứng minh D.MNPđều

0

0

SđACM 120 60

· =SđAD SđCM» + ¼ = 900+ 300 = 0

Suy ra D.MNPđều (đcm)

d) Tính chu vi và diện tích hình giới hạn bởi SM, SB và ¼MB theo R

Ta có: *SM = AM = R 3

SO = OM2+ MS2 = R2+ 3R2 = 4R2 =2R

Þ SB = 2R

0 0 MB

R.60 R

l

Chu vi phần tô đậm: C = R 3+ 2R + pR

3 =

p

+ + R.( 3 2 )

3 (đvđd)

* SD.OMS=1OM.MS= 1R.R 3= 3.R2

R 60 R S

Vậy diện tích phần tô đậm:

p

p

D

-2

.OMS quạtOMB

1 đ

1 đ

0,75 đ

Trang 4

Tri Hải, ngày tháng 4 năm 2008 Duyệt BGH Duyệt TTCM GVBM

Trương Hoàng Nam

Phòng GD Thị xã PRTC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 9

Môn kiểm tra : VĂN

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ Câu hỏi trắc nghiệm :

Câu 1 : C

Câu 2 : D

Câu 3 : C

Câu 4 : A

Câu 5 : B

Câu 6 : D

Câu 7 : B

Câu 8 : C

Câu 9 : Viếng lăng Bác – Viễn Phương

Mùa xuân nho nhỏ – Thanh Hải

Con cò – Chế Lam Viên

Nói với con – Y Phương

Câu 10 :

Ngây ngất đón nhận – Mùa xuân thiên nhiên

Niềm tin , hi vọng – Mùa xuân đất nước

Ước vọng , cống hiến – Mùa xuân con người

(4đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 0,25đ ) ( 1đ )

II/ Làm văn :

A Yêu cầu : Dạng đề mở nhưng HS cần hiểu thể loại nghị luận văn học để

phân tích , làm rõ

Nội dung : Tình cảm , cảm xúc chân thành của nhà thơ nhân chuyến ra “ Viếng

thăm lăng Bác”

- Tình cảm kính trọng và thân thương , gần gũi của người con Miền Nam đến

( 6đ )

Trang 5

với Bác

- Niềm tự hào , ngợi ca công lao của Bác đối với dân tộc Việt Nam

- Lòng biết ơn , niềm tiếc thương , đau xót vô hạn của toàn dân nghĩ về sự ra đi

của Người

- Ước nguyện thân thương của nhà thơ

Nghệ thuật : Sử dụng từ ẩn dụ , liên tưởng, sáng tạo, độc đáo

* Diễn đạt : Bài viết thể hiện kĩ năng nghị luận bài thơ – kết cấu chặt chẽ ,

văn giàu cảm xúc , mắc ít lỗi ngữ pháp chính tả và dùng từ

- Có sự liên tưởng, so sánh với các tư liệu khác để làm nổi bật nội dung cần

phân tích

B Biểu điểm :

Đạt 90% trở lên so với yêu cầu trên

Phân tích rõ được 3 ý trên trong nội dung và nghệ thuật bài thơ

- Chưa có sự so sánh tư liệu cùng chủ đề để phục vụ phân tích

- Còn đôi chỗ kể ý ( liệt kê nội dung , nghệ thuật )

* Sai 4 -> 5 lỗi , mỗi loại về ngữ pháp , chính tả , dùng từ

Không hiểu nội dung , nghệ thuật bài thơ kể mơ hồ tình cảm , cảm xúc của nhà

thơ , không kết bài

Bỏ giấy trắng

5->6 đ 3->4đ

1->2đ 0đ

Họ tên : ……… KIỂM TRA HK II

Thời gian : 45’

Câu 1 : ( 1đ)

Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho có nghĩa Loại trừ trường hợp thuộc tính ở cột B có thể đúng cho tất cả các chất ở cột A :

1 Rượu etylic a Có phản ứng tráng bạc

3 Axit axetic c Tác dụng với axit tạo ra este

e Có phản ứng với CaCO3

Câu 2 : ( 0,5đ )

Hãy chọn từ thích hợp cho sẵn , điền vào các khoảng trống trong đoạn văn sau :

Chất béo ……….tan trong nước nhưng ………benzen, dầu hỏa Chất béo là ……

……….nhiều este của ………với các axit béo

Các từ sau : Không , ít , hỗn hợp , tan , glixerol

Câu 3 : ( 0,5đ )

Chọn câu đúng trong các câu sau : Benzen không làm mất màu dung dịch Brom vì

a ) Benzen là chất lỏng

b ) Phân tử có cấu tạo vòng

c ) Phân tử có 3 liên kết đôi

d ) Phân tử có cấu tạo vòng , gồm 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

Câu 4 : ( 0,5đ )

Điều khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về khí metan :

a) Trong phân tử có 4 liên kết đơn b ) Là chất khí nhẹ hơn khí hidro

c) Là chất khí nhẹ hơn không khí d ) Cháy được trong không khí , tỏa nhiều nhiệt

Điểm

Trang 6

Câu 5 : ( 0,5đ )

Khi cho chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và :

a) Một muối của axit béo b ) Hai muối của axit béo

c ) Ba muối của axit béo d ) Một hỗn hợp muối của các axit béo

Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu trên

Câu 6 : (2đ )

Bổ sung các chất vào chỗ trống và hoàn thành các phương trình hóa học sau :

CH3CH2 OH + ………  CH3CH2OK + H2

……… + 3 O2  3 H2O + 2 CO2

CH2 = CH2 + ………  CH3CH2OH

……… + ………  CH3COONa + ……… + …………

Câu 7 : ( 1,5đ )

Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết ba chất lỏng : Rượu etylic , axit axetic , dung dịch glucozơ Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 8 : ( 3,5đ )

Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH 0,5M , phản ứng xảy ra hoàn toàn Lượng khí thoát ra dẫn vào bình đựng 1 lít dung dịch Ca( OH ) 2 0,075M Tính :

a) Thể tích dung dịch CH3COOH

b) Khối lượng kết tủa tạo ra trong bình dung dịch Ca( OH ) 2

( Cho biết : Na = 40 ; C = 12 ; O = 16 ; Ca = 12 )

………

………

Trường : ……… ĐỀ THI HK II – NĂM 2005 – 2006

Họ và tên : ……… Môn : Sử - Thời gian : 45’

Lớp : ………

I/ Trắc nghiệm : ( 3đ )

Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng về Sự thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam ( 1,5đ )

a/ Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản ở Việt Nam diễn ra trong thời gian nào ?

A – 3.1 -> 6.1.1930 B - 3.2 -> 5.2.1930

C – 3.2 -> 6.2.1930 - 3.2 -> 7.2.1930

b/ Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng Sản ở Việt Nam diễn ra ở đâu ?

A – Cửu Long ( Hương Cảng ) B – Păcbó ( Cao Bằng )

C – Tân trào ( Tuyên Quang )

c/ Ai là người đã thống nhất các tổ chức Cộng Sản ở Việt Nam thành Đảng Cộng Sản duy nhất ?

A – Nguyễn Ái Quốc B – Lê Hồng Phong

C – Trần Phú

d/ Hội nghị đã nhất trí đặt tên Đảng là gì ?

A – Đông Dương Cộng sản Đảng B – Đảng lao động Việt Nam

C – Đảng Cộng Sản Việt Nam C – Đảng Cộng Sản Đông Dương

e/ Ai là Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng Sản Đông Dương ?

A – Nguyễn Ái Quốc B- Ngô Gia Tự C – Trần Phú

D – Nguyễn Đức Cảnh E – Lê Hồng Phong

g/ Ai soạn thảo Luận cương chính trị 10.1930 ?

A – Nguyễn Ái Quốc B – Ngô Gia Tự C – Trần Phú

D – Nguyễn Đức Cảnh D – Lê Hồng Phong

Câu 2 : Nối thời gian thích hợp với sự kiện diễn ra về các chiến lược chiến tranh của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam ( 1,5đ )

Điểm

Trang 7

Thời gian Sự kiện

1954 – 1960

1961 – 1965

1965 – 1968

1969 – 1973

- Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ”

- Chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”

- Chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”

II/ Phần tự luận : ( 7đ )

Câu 1 : ( 4đ )

a/ - Vì sao Mĩ kí hiệp định Pari ?

- Hiệp định Pari về chấm dứt vchiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết thời gian nào ?

b/ Nêu nội dung cơ bản của Hiệp định Pari

Câu 2 : ( 3đ )

a/ Hãy kể tên và thời gian diễn ra các chiến dịch lớn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuaân 1975 ?

b/ Trình bày diễn biến của chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường : ……… ĐỀ THI HK II – NĂM 2005 – 2006 Họ và tên : ……… Môn : GDCD 9 - Thời gian : 45’ Lớp : ………

Đề :

1/ Trong các quyền sau đây , quyền nào là quyền lao động ? (Khoanh tròn ý đúng)

a) Quyền được thuê mướn lao động b) Quyền tự do kinh doanh

c) Quyền được thành lập công ty , doanh nghiệp

2/ Em hãy xác định các hành vi sau đây vi phạm pháp luật gì ,hay vi phạm kỉ luật? (Đánh dấu X vào ô trống thích hợp )

Vi phạm Hành vi

P.Luật Hành chính

P.Luật Hình sự

P.Luật Dân sự

Kỉ luật

Giở tài liệu xem trong giờ kiểm tra

Trộm cắp tài sản của công dân

Lấn chiếm vỉa hè , lòng đường

Thực hiện không đúng các qui định trong hợp đồng thuê nhà

3/ Khoanh tròn ý đúng nhất :

a) Tham gia quản lí nhà nước , quản lí xã hội là quyền của mọi người b) Chỉ cán bộ công chức nhà nước mới có quyền tham gia quản lí nhà nước

Điểm

Trang 8

c) Mọi công dân có quyền và trách nhiệm tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

4/ Điền bổ sung vào chỗ trống cho đúng luật định :

a) “ Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, giữ vững an ninh quốc gia là sự nghiệp của ……… ” ( Điều ………Hiến pháp 1992 )

b) Công dân ………được gọi nhập ngũ , lứa tuổi gọi nhập ngũ từ đủ ……… tuổi, đến hết ……… tuổi ( Điều ………Luật nghĩa vụ quân sự năm 1994 )

5/ - Vì sao nói : Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa vừa là nghĩa vụ thiêng liêng , vừa là quyền cao qúy của công dân ? ( 3đ )

- Em cần phải làm gì để thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc ? ( 3đ )

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường : ……… ĐỀ THI HK II – NĂM 2005 – 2006 Họ và tên : ……… Môn : GDCD 6 - Thời gian : 45’ Lớp : ………

Đề :

1/ Khoanh tròn ý đúng về trường hợp là công dân Việt Nam

a) Người Việt Nam phạm tội bị phạt tù giam

b) Người Việt Nam đi công tác có thời hạn ở nước ngoài

c) Người Việt Nam nhập quốc tịch nước Pháp

2/ Đánh dấu X vào ô trống cho phù hợp :

Chọn

Trường hợp tham gia giao thông

Đường rộng , đi đúng lối đi , phía phải theo hướng đê

Gặp loại biển báo nguy hiểm vẫn tăng tốc độ

Không thò đầu , thò chân tay ra ngoài khi ôtô hay tàu hỏa đang chạy

3/ Khoanh tròn ý đúng nhất

a) Chỉ cần giữ tính mạng , sức khỏe , danh dự , nhân phẩm của mình

b) Muốn vào nhà bạn rất thân phải gọi ( hoặc gõ ) cổng ,cửa của nhà bạn

c) Vì là bạn rất thân nên ta được quyền mở và đọc thư người khác gởi cho bạn

Điểm

Trang 9

4/ Điền chữ hoặc số vào chỗ trống cho phù hợp

a) Điều ………Hiến pháp 1992 khẳng định :“Công dân có quyền ………

xâm phạm về chỗ ở” b) Điều ……….Hiến pháp 1992 khẳng định :“Thư tín , ………., điện tín của công dân được bảo quản an toàn và bí mật” 5/ - Tại sao chúng ta phải học tập ? ( 2đ ) - Về học tập, luật pháp nước ta qui định những gì ? ( 3đ ) - Em có cần học tập luật lệ giao thông không ? Vì sao ? ( 1đ ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường : ……… ĐỀ THI HK II – NĂM 2005 – 2006 Họ và tên : ……… Môn : Vật Lý 7 - Thời gian : 45’ Lớp : ………

Đề :

1/ (1đ) Trong những cách sau đây , cách nào làm lược nhựa nhiễm điện ?

A Nhúng lược nhựa vào nước ấm rồi lấy ra thấm khô nhẹ nhàng

B Áp sát lược nhựa một lúc lâu vào cực dương của Pin

C Tì sát và vuốt mạnh lược nhựa trên áo len

D Phơi lược nhựa ngoài trời nắng trong 3 phút

E Dùng tay tung hứng lược nhựa trong không khí năm lần

2/ (1đ ) Hai qủa cầu bằng nhựa, có cùng kích thước , nhiễm điện cùng loại như nhau Gĩưa chúng có lực tác dụng như thế nào trong số các khả năng sau :

A Hút nhau

B Đẩy nhau

C Có lúc hút nhau, có lúc đẩy nhau

D Không có lực tác dụng

Điểm

Trang 10

E Lúc đầu chúng hút nhau, sau đó thì đẩy nhau

3/ (1đ) Có 5 vật như sau : 1 mảnh sứ, 1 mảnh nilông, 1 mảnh nhựa , 1 mảnh tôn và 1 mảnh nhôm Câu kết luận nào sau đây là đúng

A Cả 5 mảnh đều là vật cách điện

B Mảnh nhựa, mảnh tôn và mảnh nhôm là các vật cách điện

C Mảnh nilông , mảnh sứ và mảnh tôn là các vật cách điện

D Cả 5 mảnh đều là các vật dẫn điện

E Mảnh sứ, mảnh nilông và mảnh nhựa là các vật cách điện

4/ (1đ ) Câu khẳng định nào sau đây là đúng

A Gĩưa hai đầu bóng đèn luôn có một hiệu điện thế

B Giữa hai chốt ( + ) và ( - ) của ampe kế luôn có một hiệu điện thế

C Giữa hai cực của pin có một hiệu điện thế

D Giữa hai chốt ( + ) và ( - ) của Vôn kế luôn có một hiệu điện thế

E Giữa hai cực của Nam châm luôn có một hiệu điện thế

5/ (1đ ) Ampe kế là dụng cụ dùng để đo :

A Hiệu điện thế

B Nhiệt độ

C Khối lượng

D Cường độ dòng điện

E Lực

6/ (1đ ) Vôn ( V ) là đơn vị của :

A Cường độ dòng điện

B Khối lượng riêng

C Thể tích

D Lực

E Hiệu điện thế

7/ (1đ ) Dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây , khi dụng cụ hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt , vừa có tác dụng phát sáng ?

A Nồi cơm điện

B Radio ( máy thu thanh )

C Điôt phát quang

D Ấm điện

E Chuông điện

8/.(1đ) Đổi đơn vị các giá trị sau :

a 2,2 V = ……….mV

b 2,5KV = ……… V

c 1100 mV = ……… V

d 0,125A = ……….mA

9/ Có 3 Ampekế có giới hạn đo như sau : ( 1đ )

a 10mA ; b 3A ; c 100mA ; d 200mA

Hãy cho biết Apekế nào phù hợp nhất để đo mỗi cường độ dòng điện sau :

1 0,15A ; 2 2500mA ; 3 0,009A

………

………

………

10/ (1đ ) Trong mạch điện với sơ đồ ở hình bên :

Ngày đăng: 27/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w