1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tâm lý học giáo dục (huế)

90 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 171,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 TÂM LÝ HỌC DẠY HỌC 1 1 Khái quát về tâm lý học dạy học 1 1 1 Đối tượng, nhiệm vụ của tâm lý học dạy học Đối tượng của tâm lý học dạy học là nghiên cứu những quy luật lĩnh hội tri thức, kỹ năn.

Trang 1

Chương 1 TÂM LÝ HỌC DẠY HỌC 1.1 Khái quát v tâm lý h c d y h c ề ọ ạ ọ

1.1.1 Đối tượng, nhiệm vụ của tâm lý học dạy học

Đ i tố ượng c a tâm lý h c d y h c là nghiên c u nh ng quy lu t lĩnh h i triủ ọ ạ ọ ứ ữ ậ ộ

th c, kỹ năng, kỹ x o, s hình thành c a nh ng quá trình nh n th c, s phát tri nứ ả ự ủ ữ ậ ứ ự ểtrí tu và xác đ nh nh ng đi u ki n đ đ m b o phát tri n trí tu có hi u quệ ị ữ ề ệ ể ả ả ể ệ ệ ảtrong quá trình d y h c.ạ ọ

Tâm lý h c d y h c có nhi m v tìm ki m và t o d ng nh ng đi u ki n choọ ạ ọ ệ ụ ế ạ ự ữ ề ệphép đi u khi n quá trình h c đây vi c h c không ch bao g m s lĩnh h iề ể ọ Ở ệ ọ ỉ ồ ự ộ

nh ng tri th c, kỹ năng, kỹ x o, mà còn đữ ứ ả ược xem nh m t ho t đ ng đ c bi t (baoư ộ ạ ộ ặ ệ

g m các đ ng c , m c đích, các hành đ ng h c, các hành đ ng ki m tra, đánh giáồ ộ ơ ụ ộ ọ ộ ể

c a chính ngủ ườ ọi h c) đ m b o s lĩnh h i các tri th c này ả ả ự ộ ứ

1.1.2 Vài nét v l ch s hình thành và phát tri n c a tâm lý h c d y h c ề ị ử ể ủ ọ ạ ọ

Tâm lý h c d y h c, cùng v i tâm lý h c giáo d c và tâm lý h c ngọ ạ ọ ớ ọ ụ ọ ười giáoviên, là nh ng lĩnh v c c a tâm lý h c s ph m Các ngành tâm lý h c này ra đ i vàoữ ự ủ ọ ư ạ ọ ờ

n a sau c a th k XIX cùng v i s xu t hi n ý tử ủ ế ỷ ớ ự ấ ệ ưởng phát tri n trong khoa h cể ọtâm lý Nh ng thành công đ u tiên c a tâm lý h c th c nghi m cho phép hy v ngữ ầ ủ ọ ự ệ ọ

r ng vi c tính đ n và ng d ng vào quá trình d y h c nh ng d ki n thu đằ ệ ế ứ ụ ạ ọ ữ ữ ệ ượctrong các phòng nghiên c u tâm lý h c sẽ thay đ i đáng k ho t đ ng s ph m.ứ ọ ổ ể ạ ộ ư ạ

Đi u này đề ược ph n ánh trong nh ng công trình đ u tiên c a tâm lý h c d y h c.ả ữ ầ ủ ọ ạ ọTuy nhiên vi c n m đệ ắ ược nh ng quy lu t tâm v t lý, m t s đ c đi m c a quáữ ậ ậ ộ ố ặ ể ủtrình ghi nh và quên, nh ng ch s v th i gian ph n ng…ch a đ đ có th t oớ ữ ỉ ố ề ờ ả ứ ư ủ ể ể ạ

ra nh ng chuy n bi n th c s trong d y h c Nh ng ch d n t ra h t s c m h ,ữ ể ế ự ự ạ ọ ữ ỉ ẫ ỏ ế ứ ơ ồgiáo đi u Ngoài s nghèo nàn v các d ki n th c nghi m, nguyên nhân c a tìnhề ự ề ữ ệ ự ệ ủ

tr ng này là s h n ch c a các quan đi m lý lu n đạ ở ự ạ ế ủ ể ậ ược áp d ng.ụ

Vi c ng d ng quy lu t phát sinh sinh h c vào tâm lý h c (cùng v i các lýệ ứ ụ ậ ọ ọ ớthuy t phát tri n t do khác) đã t o ra c s lý lu n cho lý thuy t và th c ti nế ể ự ạ ơ ở ậ ế ự ễ

“Giáo d c t do”, và trên th c t , đã g t b vi c nghiên c u các v n đ hình thànhụ ự ự ế ạ ỏ ệ ứ ấ ềnhân cách con người m t cách có hộ ướng

Tâm lý h c hành vi (v i đọ ớ ường hướng hi n đ i là lý thuy t c a B Skinner) đệ ạ ế ủ ề

xướng vi c d y h c hệ ạ ọ ướng vào hình thành các hành vi đúng nh vi c đi u ki n hoáờ ệ ề ệ

Trang 2

theo s đ S ơ ồ  R  P (kích thích  ph n ng ả ứ  ph n thầ ưởng c ng c ) D y h c ủ ố ạ ọ ởđây được hi u nh s c ng c m i liên h gi a kích thích và ph n ng v i s trể ư ự ủ ố ố ệ ữ ả ứ ớ ự ợgiúp c a ph n thủ ầ ưởng hay s khen ng i Các nhà hành vi h c kh ng đ nh ch c n tự ợ ọ ẳ ị ỉ ầ ổ

ch c đứ ược m t h th ng các tác đ ng t bên ngoài phù h p thì t t c các v n độ ệ ố ộ ừ ợ ấ ả ấ ề

c a d y h c và giáo d c sẽ đủ ạ ọ ụ ược gi i quy t Đi u ki n hoá trong thuy t hành viả ế ề ệ ếđóng m t vai trò quan tr ng trong vi c rèn luy n, giáo d c nhân cách b i lẽ s tíchộ ọ ệ ệ ụ ở ựluỹ nh ng ph n ng đ i v i nh ng kích thích khác nhau t o nên m t h th ngữ ả ứ ố ớ ữ ạ ộ ệ ốhành vi giúp con người thích nghi v i môi trớ ường xung quanh Tuy nhiên thi u sótế

c b n c a thuy t hành vi là không đánh giá đúng ho t đ ng t giác c a con ngơ ả ủ ế ạ ộ ự ủ ười,

ph nh n tính ch th trong quá trình nh n th c.ủ ậ ủ ể ậ ứ

Vào đ u nh ng năm 30 c a th k XX, tâm lý h c Xô-vi t ra đ i v i lu n đi mầ ữ ủ ế ỷ ọ ế ờ ớ ậ ể

n n t ng: b n ch t c a s phát tri n tâm lý cá nhân là s lĩnh h i b i nh ng cáề ả ả ấ ủ ự ể ự ộ ở ữnhân y nh ng kinh nghi m xã h i – l ch s đấ ữ ệ ộ ị ử ược ghi l i trong các s n ph m c aạ ả ẩ ủ

n n văn hoá v t ch t và tinh th n; quá trình lĩnh h i đề ậ ấ ầ ộ ược th c hi n thông quaự ệ

ho t đ ng tích c c c a con ngạ ộ ự ủ ười; các phương ti n và phệ ương th c ho t đ ng đứ ạ ộ ược

s n sinh trong giao ti p v i nh ng ngả ế ớ ữ ười khác Quan ni m m i này đã làm thay đ iệ ớ ổ

c b n hơ ả ướng nghiên c u trong tâm lý h c s ph m nói chung, và tâm lý h c d yứ ọ ư ạ ọ ạ

h c nói riêng: chuy n t ch ch chú tr ng vào vi c ghi nh n trình đ đ t đọ ể ừ ỗ ỉ ọ ệ ậ ộ ạ ượ ủc c a

s phát tri n tâm lý sang vi c ch đ ng hình thành các quá trình tâm lý và các thu cự ể ệ ủ ộ ộtính nhân cách

Trên c s nh ng t tơ ở ữ ư ưởng nghiên c u m i, nhi u v n đ c a tâm lý h c d yứ ớ ề ấ ề ủ ọ ạ

h c đã đọ ược làm sáng t : nh ng con đỏ ữ ường và kh năng hình thành theo m c đíchả ụ

đ t trặ ước các hành đ ng, hình nh, khái ni m – n n t ng c a tri th c và kỹ năng,ộ ả ệ ề ả ủ ứ

được nghiên c u trong thuy t hình thành trí tu theo giai đo n (P.Ia.Galperin,ứ ế ệ ạN.Ph.Tald ina); các phư ương ti n và phệ ương pháp d y h c phát tri n, m i quan hạ ọ ể ố ệ

gi a vi c t ch c d y h c và s phát tri n trí tu đữ ệ ổ ứ ạ ọ ự ể ệ ược nghiên c u trong lý thuy tứ ế

d y h c phát tri n (V.V Đav đov); các v n đ ti p c n phân bi t trong d y h c,ạ ọ ể ư ấ ề ế ậ ệ ạ ọ

phương ti n và phệ ương pháp ki m tra, đánh giá ho t đ ng h c… cũng để ạ ộ ọ ược nghiên

c u sâu r ng Nh ng thành qu c a tâm lý h c d y h c m ra kh năng ki m soátứ ộ ữ ả ủ ọ ạ ọ ở ả ể

ch t chẽ quá trình tr em lĩnh h i n n văn hoá xã h i, và hi u qu c a d y h cặ ẻ ộ ề ộ ệ ả ủ ạ ọ

Trang 3

không còn mang tính ch t may r i mà là k t qu c a nh ng bấ ủ ế ả ủ ữ ước đi ch đ ng c aủ ộ ủ

ngườ ại d y

1.1.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u c a tâm lý h c d y h c ứ ủ ọ ạ ọ

1.1.3.1 Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u c a Tâm lý d y h c ậ ứ ủ ạ ọ

M i ngành khoa h c đ u d a trên ph ỗ ọ ề ự ươ ng pháp lu n riêng và có nh ng ậ ữ

ph ươ ng pháp nghiên c u c th c a mình Tâm lý h c giáo d c cũng v y ứ ụ ể ủ ọ ụ ậ

Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u c a Tâm lý h c giáo d c là nh ng lu n đi m ậ ứ ủ ọ ụ ữ ậ ể

c b n c a khoa h c tâm lý đ nh h ơ ả ủ ọ ị ướ ng cho toàn b quá trình nghiên c u tâm ộ ứ

lý h c giáo d c, bao g m b n nguyên t c căn b n: (1) Nguyên t c quy t đ nh ọ ụ ồ ố ắ ả ắ ế ị

lu n duy v t bi n ch ng, (2) Nguyên t c th ng nh t gi a ý th c và ho t đ ng, ậ ậ ệ ứ ắ ố ấ ữ ứ ạ ộ (3) Nguyên t c phát tri n và (4) Nguyên t c h th ng c u trúc ắ ể ắ ệ ố ấ

a Nguyên t c quy t đ nh lu n duy v t bi n ch ng ắ ế ị ậ ậ ệ ứ

Nguyên t c này ch rõ khi nghiên c u tâm lý c n th a nh n tâm lý ngắ ỉ ứ ầ ừ ậ ườimang b n ch t xã h i l ch s do y u t xã h i quy t đ nh nh ng không ph nh nả ấ ộ ị ử ế ố ộ ế ị ư ủ ậvai trò đi u ki n c a các y u t sinh h c (t ch t, ho t đ ng th n kinh c p cao ),ề ệ ủ ế ố ọ ư ấ ạ ộ ầ ấ

đ c bi t kh ng đ nh vai trò quy t đ nh tr c ti p c a ho t đ ng ch th ặ ệ ẳ ị ế ị ự ế ủ ạ ộ ủ ể

b Nguyên t c th ng nh t tâm lý, ý th c v i ho t đ ng ắ ố ấ ứ ớ ạ ộ

Nguyên t c này kh ng đ nh tâm lý, ý th c không tách r i kh i ho t đ ng, nóắ ẳ ị ứ ờ ỏ ạ ộ

được hình thành, b c l và phát tri n trong ho t đ ng, đ ng th i đi u khi n, đi uộ ộ ể ạ ộ ồ ờ ề ể ề

ch nh ho t đ ng Vì v y khi nghiên c u tâm lý ph i thông qua ho t đ ng, di n bi nỉ ạ ộ ậ ứ ả ạ ộ ễ ế

và các s n ph m c a ho t đ ng.ả ẩ ủ ạ ộ

c Nghiên c u tâm lý trong s v n đ ng và phát tri n ứ ự ậ ộ ể

Tâm lý con người có s n y sinh, v n đ ng và phát tri n S phát tri n tâm lýự ả ậ ộ ể ự ể

là quá trình liên t c t o ra nh ng nét tâm lý m i đ c tr ng cho các giai đo n phátụ ạ ữ ớ ặ ư ạtri n tâm lý nh t đ nh cho nên khi nghiên c u tâm lý ph i th y để ấ ị ứ ả ấ ược s bi n đ iự ế ổ

c a tâm lý và ch ra nh ng nét tâm lý m i đ c tr ng cho m i m t giai đo n phátủ ỉ ữ ớ ặ ư ỗ ộ ạtri n tâm lý.ể

d Nghiên c u các hi n t ứ ệ ượ ng tâm lý trong các môi liên h giũa chúng v i nhau ệ ớ

và trong m i liên h gi a chúng v i các hi n t ố ệ ữ ớ ệ ượ ng khác

Các hi n tệ ượng tâm lý không t n t i bi t l p mà chúng có quan h ch t chẽồ ạ ệ ậ ệ ặ

v i nhau và v i các hi n tớ ớ ệ ượng t nhiên, xã h i khác Vì v y khi nghiên c u tâm lýự ộ ậ ứ

Trang 4

không được xem xét m t cách riêng rẽ, mà ph i đ t chúng trong m i liên h vàộ ả ặ ố ệquan h gi a các hi n tệ ữ ệ ượng tâm lý trong nhân cách và gi a hi n tữ ệ ượng tâm lý v iớcác hi n tệ ượng khác nh m ch ra đằ ỉ ược nh ng nh hữ ả ưởng l n nhau, các quan hẫ ệ

ph thu c nhân qu , nh ng quy lu t tác đ ng qua l i gi a chúng.ụ ộ ả ữ ậ ộ ạ ữ

1.1.3.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u trong Tâm lý h c giáo d c ứ ọ ụ

a Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u lí lu n ứ ậ

Giai đo n đ u tiên c a m t ti n trình nghiên c u tâm lý h c nói chung vàạ ầ ủ ộ ế ứ ọtâm lý h c giáo d c nói riêng thọ ụ ường là xây d ng c s lí lu n, hình thành giự ơ ở ậ ảthuy t và nh ng d đoán v các thu c tính c a đ i tế ữ ự ề ộ ủ ố ượng được nghiên c u, xâyứ

d ng nh ng mô hình lí thuy t ban đ u Và các phự ữ ế ầ ương pháp nghiên c u lí lu n nhứ ậ ư

t ng h p, phân tích, so sánh tài li u đổ ợ ệ ượ ử ục s d ng giai đo n này.ở ạ

b Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ

* Ph ươ ng pháp quan sát

- Khai ni m: ê Phương pháp quan sát là phương pháp thu th p các d li u th cậ ữ ệ ự

t trên c s tri giác đ i tế ơ ở ố ượng m t cách có m c đích, có k ho ch.ộ ụ ế ạ

C th h n, quan sát trong nghiên c u ụ ể ơ ứ Tâm lý h c ọ giáo d c ụ là phương pháp

mà nhà nghiên c u theo dõi, ghi chép nh ng bi u hi n đa d ng c a ho t đ ng tâmứ ữ ể ệ ạ ủ ạ ộ

- Nh ươ c đi m: ê Nhà nghiên c u b đ ng (ph i ch bi u hi n c a đ i tứ ị ộ ả ờ ể ệ ủ ố ượng

c n nghiên c u), nhi u y u t nh hầ ứ ề ế ố ả ưởng đ n quá trình quan sát, các k t qu cóế ế ả

th b chi ph i b i các ý ni m ch quan c a nhà nghiên c u, m t th i gian, t nể ị ố ở ệ ủ ủ ứ ấ ờ ốnhi u công s c…ề ứ

- Mu n quan sat đ t k t qu cao ph i chu y cac yêu c u sau: ô a ê a a â

+ Xác đ nh m c đích, n i dung, k ho ch quan sát.ị ụ ộ ế ạ

+ K ho ch quan sát c n chu n b chu đáoế ạ ầ ẩ ị

Trang 5

+ Ti n hành quan sát m t cách có h th ng và c n th nế ộ ệ ố ẩ ậ

+ Ghi chép m t cách khách quan và rút ra nh ng nh n xét trung th c…ộ ữ ậ ự

+ S d ng các phử ụ ương ti n kỹ thu t, s d ng k t h p v i các phệ ậ ử ụ ế ợ ớ ương phápkhác

* Ph ươ ng pháp th c nghi m ự ệ

- Khai ni m: ê Th c nghi m là quá trình tác đ ng vào đ i tự ệ ộ ố ượng m t cách chộ ủ

đ ng trong nh ng đi u ki n đã độ ữ ề ệ ược kh ng ch đ gây ra đ i tố ế ể ở ố ượng nh ng bi uữ ể

hi n c n nghiên c u, có th l p đi l p l i nhi u l n và đo đ c đ nh lệ ầ ứ ể ặ ặ ạ ề ầ ạ ị ượng, đ nh tínhị

m t cách khách quan các hi n tộ ệ ượng c n nghiên c u.ầ ứ

Th c nghi m đự ệ ượ ử ục s d ng hi n nay trong vi c nghiên c u ệ ệ ứ Tâm lý h c giáoọ

d c ụ thông thường là th c nghi m hình thành, nh m tác đ ng đ nâng cao m t khự ệ ằ ộ ể ộ ảnăng nào đó hay thay đ i m t bi u hi n nào đó trong s phát tri n tâm lý.ổ ộ ể ệ ự ể

- Cac lo i th c nghi m: a ư ê Có hai lo i th c nghi m: ạ ự ệ

+ Th c nghi m trong phòng thí nghi m: đự ệ ệ ược ti n hành trong đi u ki nế ề ệ

được kh ng ch m t cách nghiêm kh c các nh hố ế ộ ắ ả ưởng bên ngoài, ch đ ng t o raủ ộ ạ

nh ng đi u ki n làm n y sinh n i dung tâm lý c n nghiên c uữ ề ệ ả ộ ầ ứ

+ Th c nghi m t nhiên đự ệ ự ược ti n hành trong đi u ki n bình thế ề ệ ường c aủ

cu c s ng ộ ố

- u đi m: Ư ê u đi m l n nh t c a phư ể ớ ấ ủ ương pháp th c nghi m là nó cho phépự ệ

kh ng đ nh quan h nhân qu gi a các hi n tẳ ị ệ ả ữ ệ ượng được nghiên c u, lý gi i m tứ ả ộcách khoa h c ngu n g c và s phát tri n c a hi n tọ ồ ố ự ể ủ ệ ượng

- Nh ươ c đi m: ê không ph i m i ch đ đ u đ a ra th c nghi m đả ọ ủ ề ề ư ự ệ ược (có

nh ng gi i h n lu t pháp và đ o đ c đ i v i các th c nghi m); khó có th kh ngữ ớ ạ ậ ạ ứ ố ớ ự ệ ể ố

ch hoàn toàn y u t ch quan c a ngế ế ố ủ ủ ườ ị ựi b th c nghi m…ệ

- Yêu c u: â

+ Ph i đ m b o tuân th lu t pháp và các quy đ nh v th c nghi m.ả ả ả ủ ậ ị ề ự ệ

+ B o đ m s đ ng ý b ng văn b n c a các đ i tả ả ự ồ ằ ả ủ ố ượng tham gia th c nghi m.ự ệ+ B o đ m s thông tin trung th c c a th c nghi m.ả ả ự ự ủ ự ệ

+ B o đ m quy n bí m t thông tin.ả ả ề ậ

+ B o đ m tính khách quan c a th c nghi m…ả ả ủ ự ệ

*.Tr c nghi m (Test) ắ ệ

Trang 6

- Khai ni m: ê Tr c nghi m là m t phép th đ đo lắ ệ ộ ử ể ường tâm lý đã được chu nẩhóa trên m t s lộ ố ượng ngườ ủi đ tiêu bi u.ể

Tr c nghi m là phép th đã đắ ệ ử ược chu n hóa tr thành công c đ nhàẩ ở ụ ểnghiên c u đo lứ ường các bi u hi n tâm lý c a con ngể ệ ủ ười

- u đi m: Ư ê có kh năng làm cho hi n tả ệ ượng tâm lý c n đo tr c ti p b c lầ ự ế ộ ộqua hành đ ng th c hi n test; có kh năng ti n hành tộ ự ệ ả ế ương đ i đ n gi n b ng gi y,ố ơ ả ằ ấbút, tranh vẽ v.v…, có kh năng lả ượng hóa và chu n hóa tiêu chí tâm lý c n đo.ẩ ầ

- Nh ươ c đi m: ê Tr c nghi m ch y u cho ta bi t k t qu , ít b c l quá trìnhắ ệ ủ ế ế ế ả ộ ộsuy nghĩ c a nghi m th đ đi đ n k t qu Khó so n th o m t b tr c nghi mủ ệ ể ể ế ế ả ạ ả ộ ộ ắ ệ

- Khai ni m: ê Là phương pháp đ t ra các câu h i cho đ i tặ ỏ ố ượng và d a vào câuự

tr l i c a h nh m thu th p thông tin v v n đ nghiên c u ả ờ ủ ọ ằ ậ ề ấ ề ứ

Có th ti n hành ph ng v n tr c ti p hay gián ti p tùy vào s liên quan c aể ế ỏ ấ ự ế ế ự ủ

đ i tố ượng v i đi u nhà nghiên c u c n bi t.ớ ề ứ ầ ế

- u đi m: Ư ê Nhà nghiên c u ch đ ng t o ra v n đ c n nghiên c u và đi uứ ủ ộ ạ ấ ề ầ ứ ề

ch nh quá trình nghiên c u cho phù h p Thông qua nh ng bi u hi n v c m xúc,ỉ ứ ợ ữ ể ệ ề ảhành vi…trong lúc đàm tho i có th thu đạ ể ược nh ng thông tin khác c a đ i tữ ủ ố ượng

+ Tìm hi u thông tin v m t s đ c đi m c a đ i tể ề ộ ố ặ ể ủ ố ượng

+ Có k ho ch ch đ ng “lái hế ạ ủ ộ ướng” câu chuy nệ

Trang 7

+ C n linh ho t, khéo léo và t nh khi “lái hầ ạ ế ị ướng” câu chuy n, v a gi đệ ừ ữ ược

v t nhiên, v a đáp ng đẻ ự ừ ứ ược yêu c u c a ngầ ủ ười nghiên c u.ứ

* Ph ươ ng pháp đi u tra b ng b ng h i ề ằ ả ỏ

- Khai ni m: ê Là phương pháp dùng m t s câu h i nh t lo t đ t ra cho m tộ ố ỏ ấ ạ ặ ộ

s lố ượng đ i tố ượng được nghiên c u nh m thu th p ý ki n c a h v m t v n đứ ằ ậ ế ủ ọ ề ộ ấ ềnào đó

- Phân lo i: a đi u tra nói (ngề ười tham gia c n ph i tr l i mi ng đ ngầ ả ả ờ ệ ể ười

đi u tra ghi l i); đi u tra vi t (ngề ạ ề ế ười tham gia vi t, ho c đánh d u câu tr l i b ngế ặ ấ ả ờ ằ

h th ng câu h i); đi u tra t do (bao g m c tr l i mi ng và tr l i vi t, th tệ ố ỏ ề ự ồ ả ả ờ ệ ả ờ ế ứ ựcác câu h i không xác đ nh trỏ ị ước); đi u tra theo m u (ngề ẫ ười tham gia tr l i theoả ờ

m u đi u tra có s n); đi u tra thăm dò chung ho c đi u tra chuyên đ …ẫ ề ẵ ề ặ ề ề

- u đi m: Ư ê trong m t th i gian ng n thu th p độ ờ ắ ậ ược m t s ý ki n c a r tộ ố ế ủ ấnhi u ngề ười, nh ng ngữ ười tham gia nghiên c u không đòi h i ph i đứ ỏ ả ược đào t oạ

đ c bi t…ặ ệ

- Nh ươ c đi m: ê Đ tin c y khó b o đ m, không đi u ch nh độ ậ ả ả ề ỉ ược quá trìnhnghiên c u ứ

- Yêu c u: â khi thi t k câu h i nên s d ng nh ng kỹ thu t ch ng gian l n, sế ế ỏ ử ụ ữ ậ ố ậ ử

d ng b ng câu h i khuy t danh, b ng câu h i không nên quá dài, thi t k hụ ả ỏ ế ả ỏ ế ế ướng

d n tr l i th t chi ti t…ẫ ả ờ ậ ế

* Ph ươ ng pháp phân tích s n ph m c a ho t đ ng ả â ủ ạ ộ

- Khai ni m: ê Là phương pháp d a vào s n ph m c a ho t đ ng do con ngự ả ẩ ủ ạ ộ ườilàm ra đ nghiên c u các ch c năng tâm lý c a h ể ứ ứ ủ ọ

Trong Tâm lý h c giáo d cọ ụ , phương pháp này được áp d ng nh m tìm hi uụ ằ ể

nh ng bi u hi n tâm lý c a đ i tữ ể ệ ủ ố ượng được g i vào nh ng s n ph m trong ho tử ữ ả ẩ ạ

đ ng thộ ường nh t c a ch th ậ ủ ủ ể

- u đi m: Ư ê Th c hi n không g p rút, ch m rãi, do đó nhà nghiên c u chự ệ ấ ậ ứ ủ

đ ng v m t th i gian Các tài li u phân tích độ ề ặ ờ ệ ượ ưc l u gi và s d ng nhi u l n ữ ử ụ ề ầ

- Nh ươ c đi m: ê Không th y đấ ược h t các y u t chi ph i khi t o ra s n ph m.ế ế ố ố ạ ả ẩCác k t qu nghiên c u ch đ a ra phán đoán và các phán đoán này c n đế ả ứ ỉ ư ầ ượ ủc c ng

c b i các phố ở ương pháp khác

- Yêu c u: â

Trang 8

+ Ph i l a ch n đả ự ọ ượ ảc s n ph m c a ho t đ ng đ c tr ng đ i v i hi n tẩ ủ ạ ộ ặ ư ố ớ ệ ượngtâm lý được nghiên c u.ứ

+ Ph i xem xét s n ph m c a ho t đ ng trong m i liên h v i nh ng đi uả ả ẩ ủ ạ ộ ố ệ ớ ữ ề

ki n ti n hành ho t đ ng.ệ ế ạ ộ

* Ph ươ ng pháp nghiên c u ti u s cá nhân ứ ể ử

- Khai ni m: ê là phương pháp thu th p các d li u th c t d a trên s phânậ ữ ệ ự ế ự ựtích quá trình s ng c a m t cá nhân.ố ủ ộ

- u đi m: Ư ê Cho nhà nghiên c u nh ng thông tin khá toàn di n v đ i s ng cáứ ữ ệ ề ờ ốnhân và nh ng m i quan h có nh hữ ố ệ ả ưởng đ n đ i s ng cá nhân Các k t quế ờ ố ế ảnghiên c u cũng đứ ượ ử ục s d ng nhi u l n và tề ầ ương đ i n đ nh.ố ổ ị

- Nh ươ c đi m: ê Ch d ng l i các phán đoán.ỉ ừ ạ ở

Tóm l i, các phạ ương pháp nghiên c u c a Tâm lý h c giáo d c khá phongứ ủ ọ ụphú, đa d ng M i phạ ỗ ương pháp nghiên c u đ u có nh ng u và nhứ ề ữ ư ược đi m riêngể

c a nó Vì v y, các nhà nghiên c u luôn ph i h p nhi u phủ ậ ứ ố ợ ề ương pháp đ b sung,ể ổ

h tr cho nhau trong vi c thu th p thông tin, trong đó sẽ có phỗ ợ ệ ậ ương pháp đóng vaitrò ch đ o tùy thu c vào m c đích nghiên c u Tuy nhiên, s d ng b t kỳ phủ ạ ộ ụ ứ ử ụ ấ ươngpháp nào cũng c n có s t ch c nghiên c u t t, nhà nghiên c u ho c ngầ ự ổ ứ ứ ố ứ ặ ườ ỗ ợi h trnghiên c u c n đứ ầ ược hu n luy n kỹ càng đ đ m b o thông tin thu đấ ệ ể ả ả ược chính xác,khách quan và l u ý đ n y u t đ o đ c và ý nghĩa giáo d c khi ti n hành cácư ế ế ố ạ ứ ụ ếnghiên c u v ứ ề Tâm lý h c giáo d c.ọ ụ

CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ

1 Trình bày đ i tố ượng, nhi m v ệ ụ c aủ tâm lý h cọ d y h cạ ọ

2 Trình bày các phương pháp nghiên c u c a tâm lý h c giáo d c?ứ ủ ọ ụ

1.2 Một số lý thuyết cơ bản của tâm lý học được vận dụng vào dạy học

1.2.1 Thuy t liên t ế ưở ng

1.2.1.1 Quan đi m c a lý thuy t ể ủ ế

Thuy t liên tế ưởng cho r ng trong th c t ằ ự ế các s v t, hi n tự ậ ệ ượng có liên quan

ch t chẽ v i nhau trong không gian, th i gianặ ớ ờ Chúng quan h v i nhau theo nhi uệ ớ ề

Trang 9

ki u khác nhau: gi ng nhau, khác nhau, trái ngể ố ược nhau, g n nhau, quan h nhânầ ệ

l i trong trí óc không tách bi t nhau, mà liên quan đ n nhau theo t ng nhóm, t ngạ ệ ế ừ ừ

lo i Vì v y, s nh l i m t s s v t, hi n tạ ậ ự ớ ạ ộ ố ự ậ ệ ượng nào đó thường d n đ n s nhẫ ế ự ớ

l i m t s s v t hay hi n tạ ộ ố ự ậ ệ ượng khác có liên quan Hi n tệ ượng nh v y g i là liênư ậ ọ

tưởng

1.2.1.2 Các lo i liên t ạ ưở ng trong d y h c ạ ọ

Trong d y h c, ngạ ọ ười ta chia thành b n lo i liên tố ạ ưởng:

- Liên t ưở ng khu v c ự

Lo i liên tạ ưởng này tương đ i cô l p, ch a có m i liên h qua l i v i nhau,ố ậ ư ố ệ ạ ớ

Ví d : Nh ng ki n th c trong tâm lý h c: ngụ ữ ế ứ ọ ười, tâm lý, s phát tri n tâm lýự ể

người, các giai đo n phát tri n tâm lý, s hình thành nhân cách, phạ ể ự ương pháp ti pế

c n ho t đ ng - nhân cách Ki n th c trong lo i liên tậ ạ ộ ế ứ ạ ưởng này đã có m i liên hố ệ

Trang 10

riêng, chúng có tác d ng l n trong vi c hình thành ki n th c; khái ni m, ph m trùụ ớ ệ ế ứ ệ ạnày hay khác trong ph m vi m t khoa h c nh t đ nh.ạ ộ ọ ấ ị

- Liên t ưở ng liên môn

Đây là lo i ki n th c có c s liên tạ ế ứ ơ ở ưởng liên quan gi a các ngành khoa h c.ữ ọ

Ch ng h n: khái ni m ph n ánh đẳ ạ ệ ả ược xem xét dưới các quan đi m khác nhauể

nh quan đi m tri t h c, quan đi m tâm lý h c ư ể ế ọ ể ọ

Cũng nh v y, ph n ng hoá h c đư ậ ả ứ ọ ược nhìn nh n, xem xét dậ ưới các quan

đi m khác nhau nh : quan đi m tri t h c, quan đi m năng lể ư ể ế ọ ể ượng, quan đi m c uể ấtrúc, quan đi m oxy hoá kh ể ử

Lo i liên tạ ưởng này c n đ hoàn ch nh m t h c v n chuyên môn, m t trìnhầ ể ỉ ộ ọ ấ ộ

đ uyên thâm Vì v y, nó là lo i liên tộ ậ ạ ưởng c n hình thành cu i cùng trong vi c hìnhầ ố ệthành m t h c v n, m t nhân cách ộ ọ ấ ộ

1.2.1.3 Nh n xét v thuy t liên t ậ ề ế ưở ng

Lý thuy t này có nh ng u đi m sau:ế ữ ư ể

- Phân lo i đạ ược các liên tưởng hình thành trong ý th c, trong v n hi u bi t.ứ ố ể ế

- Th y đấ ược m i liên quan gi a các liên tố ữ ưởng

Bên c nh các u đi m trên, lý thuy t này còn có m t s v n đ c b nạ ư ể ở ế ộ ố ấ ề ơ ả

S lĩnh h i ki n th c th c ch t là hình thành các liên tự ộ ế ứ ự ấ ưởng Do đó, trong

d y h c, mu n hình thành t tạ ọ ố ư ưởng, khái ni m, quy lu t, cách th c và bi n pháp ệ ậ ứ ệ

ph i d a vào các liên tả ự ưởng Trong quá trình d y h c, giáo viên luôn s d ng cácạ ọ ử ụliên tưởng đ giúp h c sinh n m bài Trong quá trình h c t p, h c sinh cũng luônể ọ ắ ọ ậ ọtích c c v n d ng các liên tự ậ ụ ưởng đ lĩnh h i ki n th c, ph i luôn h th ng hóa triể ộ ế ứ ả ệ ố

th c, g n ki n th c c a các bài, các chứ ắ ế ứ ủ ương, các môn h c v i nhau.ọ ớ

Trang 11

1.2.2 Thuy t hành vi ế

1.2.2.1 S ra đ i và quan đi m c a lý thuy t ự ờ ể ủ ế

Trường phái tâm lý h c hành vi do nhà Tâm lý h c ngọ ọ ười Mỹ J.B.Watson(1878 - 1958) sáng l p vào năm 1913, ậ phát tri n liên t c trong su t th k XX vàể ụ ố ế ỉ

được ph bi n r ng rãi cho đ n nay Đây là trổ ế ộ ế ường phái tâm lí h c có nhi u nhánh,ọ ềnhi u lí thuy t v i nhi u đ i di n khác nhau Có th khái quát v Tâm lý h c hànhề ế ớ ề ạ ệ ể ề ọ

vi theo l ch s phát tri n c a các quan đi m hành vi: Hành vi c đi n, hành vi t oị ử ể ủ ể ổ ể ạtác, hành vi h c t p xã h i và hành vi nh n th c.ọ ậ ộ ậ ứ

- Thuy t Hành vi c đi n c a ế ổ ể ủ J.B.Watson

J.B.Watson, d a trên n n t ng h c thuy t ph n x c a I.Pavlov, kh ng đ nhự ề ả ọ ế ả ạ ủ ẳ ị

r ng có th hi u đằ ể ể ược hành vi con người thông qua vi c nghiên c u và thay đ i môiệ ứ ổ

trường s ng c a h Ông cho r ng b ng cách đi u khi n, ki m soát môi trố ủ ọ ằ ằ ề ể ể ường

s ng c a con ngố ủ ười thì có th hi u, hình thành và đi u khi n hành vi c a h theoể ể ề ể ủ ọmong đ i.ợ

Tâm lý h c hành vi c đi n đọ ổ ể ược bi t đ n v i công th c n i ti ng v m iế ế ớ ứ ổ ế ề ốquan h tệ ương ng gi a hành vi và môi trứ ữ ường s ng: S ố  R (Kích thích  Ph nảng)

ứ Vi c hình thành và c ng c các hành vi đệ ủ ố ược đi u khi n tr c ti p b i các kíchề ể ự ế ởthích V y nên mu n hình thành, duy trì hay làm m t các hành vi thì c n ph i hìnhậ ố ấ ầ ảthành, c ng c ho c làm m t các đi u ki n t o ra kích thích Trong mô hình nàyủ ố ặ ấ ề ệ ạkhông tính đ n y u t ch th c a cá nhân nh các kinh nghi m, y u t b m sinh,ế ế ố ủ ể ủ ư ệ ế ố ẩ

t ch t… c a con ngư ấ ủ ười

- Thuy t Hành vi t o tác c a ế ạ ủ B.F.Skinner (1904 – 1990)

Sau J.B.Waston, B.F.Skinner được coi là ngườ ế ụi k t c xu t s c và đã phát tri nấ ắ ểtâm lý h c hành vi lên m t t m cao m i Không quá c c đoan nh tâm lý h c hànhọ ộ ầ ớ ự ư ọ

vi c đi n, tâm lý h c hành vi t o tác c a B.F Skinner (và các nhà tâm lý h c khácổ ể ọ ạ ủ ọ

nh Tolman, Hull) đã b sung vào công th c S ư ổ ứ  R các y u t trung gian và g i đâyế ố ọ

là các nhân t c ng c hành vi.ố ủ ố

Trong lí thuy t c a Skinner, hành vi t o tác và s c ng c hành vi là các kháiế ủ ạ ự ủ ố

ni m trung tâm Hành vi t o tác là hành vi đệ ạ ược hình thành t m t hành vi trừ ộ ước đó

c a ch th , do tác đ ng vào môi trủ ủ ể ộ ường và đượ ủc c ng c , đóng vai trò là tác nhânốkích thích

Trang 12

Trong s đ c đi n S ơ ồ ổ ể  R, kích thích (S) đóng vai trò tr c ti p t o ra tínhự ế ạtích c c c a hành vi, còn trong s đ hành vi t o tácự ủ ơ ồ ạ , kích thích (S) không tr c ti pự ế

t o ra tính tích c c c a hành vi, mà chính là các tác nhân c ng c t o ra tính tích c cạ ự ủ ủ ố ạ ự

c a hành vi.ủ Vì v y, s đ hành vi t o tác đậ ơ ồ ạ ược bi u đ t thành công th c S ể ạ ứ  r  s

 R Theo B.F.Skinner, t n s và cầ ố ường đ xu t hi n hành vi hoàn toàn tuỳ thu cộ ấ ệ ộvào c ng c và cách c ng c Vì v y, ông cho r ng ki m soát đủ ố ủ ố ậ ằ ể ượ ủc c ng c thì ki mố ểsoát được hành vi

Cũng c n nh n m nh thêm r ng tuy đ u là ph n x có đi u ki n, nh ngầ ấ ạ ằ ề ả ạ ề ệ ưhành vi t o tác khác hành vi c đi n chạ ổ ể ở ỗ: hành vi t o tác đáp ng nhu c u c a chạ ứ ầ ủ ủ

th và th hi n tính tích c c, ch đ ng c a hành vi c th đ i v i kích thích c aể ể ệ ự ủ ộ ủ ơ ể ố ớ ủmôi trường Nói cách khác, y u t nhu c u c a cá th đã đế ố ầ ủ ể ược tính đ n trong s đế ơ ồhành vi t o tác, và đây là m t bạ ộ ước phát tri n c a Skinner so v i Watson.ể ủ ớ

- Thuy t h c t p xã h i c a Albert Bandura (1925 - nay) ế ọ ậ ộ ủ

Thuy t h c t p xã h i cho r ng: ế ọ ậ ộ ằ Không ph i bao gi m t hành vi cũng đả ờ ộ ượchình thành b ng con đằ ường hu n luy n tr c ti p t bên ngoài (nh J.B.Watson hayấ ệ ự ế ừ ưB.F.Skinner quan ni m), mà có th đệ ể ược hình thành t quan sát và b t chừ ắ ước hành

vi c a ngủ ười khác

Theo A.Bandura, tr em không làm cái mà ngẻ ườ ới l n nói, nh ng l i làm cáiư ạ

mà chúng th y ngấ ườ ới l n làm Đi u đó có nghĩa ề là vi c hình thành hành vi không chệ ỉ

nh vi c c ng c tr c ti p các ph n ng có k t qu , mà có th h c qua kinhờ ệ ủ ố ự ế ả ứ ế ả ể ọnghi m c a ngệ ủ ười khác, thông qua c ng c gián ti p khi quan sát hành vi c a ngủ ố ế ủ ườikhác và h u qu c a nh ng hành vi đó.ậ ả ủ ữ

Mô hình h c t p xã h i c a A.Bandura có hai đi m đáng chú ý: ọ ậ ộ ủ ể

Th nh t, hành vi c a cá nhân đứ ấ ủ ược hình thành không ch b i nh ng tácỉ ở ữ

đ ng bên trong và b đi u khi n m t cách t đ ng b i nh ng kích thích bên ngoài,ộ ị ề ể ộ ự ộ ở ữ

mà do s tự ương tác gi a ba b ph n: Hành vi, nh n th c và môi trữ ộ ậ ậ ứ ường

Th hai, có hai quá trình trong nh n th c xã h i: ti p thu ki n th c (h c t pứ ậ ứ ộ ế ế ứ ọ ậqua hành đ ng c a b n thân) và s th c hi n quan sát T đây hình thành hai lo iộ ủ ả ự ự ệ ừ ạ

h c t p: H c t p qua hành đ ng (tr i nghi m c a b n thân) và h c t p b ng quanọ ậ ọ ậ ộ ả ệ ủ ả ọ ậ ằsát hành đ ng c a ngộ ủ ười khác

Trang 13

Cũng c n nh n m nh r ng A.Bandura r t đ cao vai trò c a nh n th c trongầ ấ ạ ằ ấ ề ủ ậ ứ

h c t p quan sát Các quá trình nh n th c (t duy, tọ ậ ậ ứ ư ưởng tượng, ni m tin, mongề

đ i…) đóng vai trò quan tr ng nh t trong h c t p quan sát xã h i ợ ọ ấ ọ ậ ộ

- Thuy t hành vi nh n th c ế ậ ứ

Ti p c n hành vi nh n th c đế ậ ậ ứ ược xem là xu hướng m i nh t trong các quanớ ấ

đi m tâm lý h c hành vi, nh ng nó không m i hoàn toàn, mà đã có ti n đ t r tể ọ ư ớ ề ề ừ ấlâu trước đó Thuy t hành vi nh n th c có th nói là s giao thoa gi a trế ậ ứ ể ự ữ ường pháitâm lý h c hành vi (v i các đ i di n tiêu bi u t J.B.Waston, B.F.Skinner, đ nọ ớ ạ ệ ể ừ ếA.Bandura) và Li u pháp nh n th c trong tâm lý tr li u c a Aaron T.Beck (1921 –ệ ậ ứ ị ệ ủnay), Albert Ellis(1913 – 2007) và Donald Meichenbaum (1940 – nay)

Ra đ i t nh ng năm 50 c a th k XX, đ n nh ng năm 80, tr li u hành viờ ừ ữ ủ ế ỉ ế ữ ị ệ

nh n th c n i lên nh là m t xu hậ ứ ổ ư ộ ướng đi u tr ch y u có hi u qu nh t c a tâmề ị ủ ế ệ ả ấ ủ

lý tr li u Nó có nh hị ệ ả ưởng to l n r t nhi u ngành thu c lĩnh v c khác, trong đó cóớ ấ ề ộ ựgiáo d c h c Các kỹ thu t và các nguyên t c c a tr li u hành vi cũng đụ ọ ậ ắ ủ ị ệ ược ch pấ

nh n r ng rãi và thích nghi hoá đ tăng cậ ộ ể ường các ch c năng hàng ngày c a conứ ủ

ngườ ởi các lĩnh v c khác nh kinh doanh, công nghi p, b o v s c kho , sinh tháiự ư ệ ả ệ ứ ẻ

d n, t qu n lý, c th : Cá nhân đẫ ự ả ụ ể ược hu n luy n các kỹ năng đ h có th t qu nấ ệ ể ọ ể ự ả

lý hành vi c a mình Cách ti p c n tr li u mang tính t hủ ế ậ ị ệ ự ướng d n, t ki m soátẫ ự ểnày có hai đi u l i: cá nhân bi t cách gi i quy t các v n đ c a h đ h có th đ iề ợ ế ả ế ấ ề ủ ọ ể ọ ể ốphó v i nh ng v n đ sẽ x y ra trong tớ ữ ấ ề ả ương lai mà không ph thu c quá nhi u vàoụ ộ ề

s giúp đ H đự ỡ ọ ược trang b “công c ” đ thay đ i hành vi c a mình thì b n thânị ụ ể ổ ủ ả

h cũng có th t duy trì s thay đ i này và c m th y t tin h n.ọ ể ự ự ổ ả ấ ự ơ

Nói tóm l i, l ch s phát tri n c a tâm lý h c hành vi là quá trình ti p c nạ ị ử ể ủ ọ ế ậ

g n h n v i b n ch t tâm lý con ngầ ơ ớ ả ấ ười Lý thuy t hành vi c đi n đã b phê phán làế ổ ể ị

Trang 14

máy móc hóa con người, ch tìm hi u nh ng bi u hi n bên ngoài mà không nghiênỉ ể ữ ể ệ

c u n i dung đích th c bên trong c a tâm lý ngứ ộ ự ủ ười Tuy nhiên, theo ti n trình phátếtri n, d n d n các y u t tâm lý bên trong đã để ầ ầ ế ố ược đ a vào c u trúc hành vi Vi cư ấ ệ

kh ng đ nh vai trò c a nh n th c trong vi c hình thành, c ng c và thay đ i hành viẳ ị ủ ậ ứ ệ ủ ố ổ

đã đ a tâm lý h c hành vi đ n ch kh ng đ nh tính ch th trong tâm lý ngư ọ ế ỗ ẳ ị ủ ể ười, và

đi u này đã giúp tâm lý h c hành vi có v th quan tr ng trong giáo d c và d y h c.ề ọ ị ế ọ ụ ạ ọ

1.2.2.2 Các mô hình h c t p theo lý thuy t hành vi ọ ậ ế

Theo các nhà hành vi, h c t p là s thay đ i m t cách có h th ng hành vi khiọ ậ ự ổ ộ ệ ố

l p l i tình hu ng gi ng nhau, nó là quá trình và k t qu lĩnh h i kinh nghi m cáặ ạ ố ố ế ả ộ ệnhân, tri th c, kỹ năng, kỹ x o V trí tr ng tâm trong các lý thuy t này là quá trìnhứ ả ị ọ ế

đi u ki n hóa c đi n, đi u ki n hóa t o tác và h c theo mô hình tri giác xã h i.ề ệ ổ ể ề ệ ạ ọ ộTheo đó có 4 mô hình d y h c là:ạ ọ

1 Đi u ki n hoá c đi n (ki u S)ề ệ ổ ể ể

2 Đi u ki n hoá t o tác (ki u R)ề ệ ạ ể

3 H c t p quan sát xã h iọ ậ ộ

4 T đi u ch nh và bi n đ i hành vi nh n th cự ề ỉ ế ổ ậ ứ

Mô hình h c t p ki u S ọ ậ ể có lý lu n là thuy t hành vi c đi n c a J.Watsonậ ế ổ ể ủ

v i phớ ương pháp ph n x có đi u ki n c đi n c a Pavlov Ph n ng R ch xu tả ạ ề ệ ổ ể ủ ả ứ ỉ ấ

hi n khi có tác đ ng c a S nào đó Mu n thay đ i ph n ng thì thay đ i kích thích.ệ ộ ủ ố ổ ả ứ ổ

Vi c khai thác các nguyên t c c a đi u ki n hoá c đi n có th đệ ắ ủ ề ệ ổ ể ể ược ti n hành theoếcác hướng sau:

1 K t h p nh ng s ki n tích c c, tho i mái v i nh ng nhi m v h c t pế ợ ữ ự ệ ự ả ớ ữ ệ ụ ọ ậ(Ch ng h n: làm cho h c sinh đ c m t cách t nguy n, h p d n b ng cách cho đ cẳ ạ ọ ọ ộ ự ệ ấ ẫ ằ ọ

nh ng cu n sách có n i dung hay, h p d n v hình th c)ữ ố ộ ấ ẫ ề ứ

2 Giúp h c sinh kh năng ch u đ ng m t cách t nguy n và thành côngọ ả ị ự ộ ự ệ

nh ng tình hu ng gây ra s lo l ng, s hãi (Phân công nh ng h c sinh nhút nhátữ ố ự ắ ợ ữ ọgiúp đ các em l p dỡ ớ ưới; Cho phép nh ng h c sinh s nói trữ ọ ợ ướ ớc l p được ng i đồ ể

đ c b n thông báo, sau đó đ ng đ c, ti p đ n là đ ng nói trong t p th và cu iọ ả ứ ọ ế ế ứ ậ ể ốcùng lên di n thuy t v.v…).ễ ế

3 Giúp h c sinh nh n ra s khác bi t, s tọ ậ ự ệ ự ương t trong s các tình hu ng đự ố ố ể

h phân bi t và khái quát hoá m t cách phù h p ọ ệ ộ ợ

Trang 15

Mô hình h c t p ki u R ọ ậ ể d a vào Thuy t t o tác B.F.Skinner Theo s đ này,ự ế ạ ơ ồnghi m viên khi quan sát hành vi thì ghi l i bi u hi n ng u nhiên "đúng đ n" c aệ ạ ể ệ ẫ ắ ủ

ph n ng mong mu n và c ng c ngay K t qu c a h c t p này là hành vi t o tácả ứ ố ủ ố ế ả ủ ọ ậ ạhay thao tác

Vi c ng d ng lý thuy t c ng c trong đi u ki n hoá t o tác đệ ứ ụ ế ủ ố ề ệ ạ ược tri n khaiểtrong d y h c chạ ọ ương trình hoá và trong các phương pháp kích thích, c ng c hànhủ ốvi

D y h c chạ ọ ương trình hoá được tri n khai trong đó n i dung d y h c để ộ ạ ọ ượcchia thành t ng đ n v nh theo lôgic sao cho t p h p các hành vi đúng đừ ơ ị ỏ ậ ợ ượ ủc c ng

c sẽ hình thành hành vi mong mu nố ố D y h c ch ạ ọ ươ ng trình hoá có khá nhi u u ề ư điểm Th nh t ứ ấ : câu tr l i đúng đả ờ ượ ủc c ng c ngay l p t c ố ậ ứ Th hai: ứ logic tài li uệ(đã được chương trình hoá) cho phép ki m soát c n th n, nghiêm ng t ể ẩ ậ ặ Th ba: ứ

ti n đ th c hi n hành vi b ph n nhanh hay ch m tuỳ thu c vào kh năng m iế ộ ự ệ ộ ậ ậ ộ ả ỗ

người, nh ng k t qu cu i cùng, m i ngư ế ả ố ọ ườ ềi đ u đ t đạ ược nh nhau Đi u này choư ềphép các nhà l p chậ ương trình ki m soát để ược hành vi h c t p c a ngọ ậ ủ ườ ọi h c, trên

c s ki m soát đơ ở ể ược đ u vào và đ u ra c a nó, còn khâu trung gian tuỳ thu c vàoầ ầ ủ ộ

ch th và đủ ể ược thúc đ y b i các c ng c tích c c.ẩ ở ủ ố ự

Ngày nay, do s phát tri n c a các phự ể ủ ương ti n kỹ thu t, đ c bi t là máy tính,ệ ậ ặ ệ

đã m ra ti m năng to l n cho phở ề ớ ương hướng d y h c chạ ọ ương trình hoá theo lýthy t hành vi t o tác.ế ạ

Theo hướng th hai, trong d y h c, ngứ ạ ọ ười ta s d ng khá nhi u phử ụ ề ươngpháp đ khuy n khích hành vi đúng thông qua các hình th c c ng c ể ế ứ ủ ố Có hai lo iạ

c ng c là c ng c tích c c và tiêu c c C ng c tích c c là s c ng c hành vi b ngủ ố ủ ố ự ự ủ ố ự ự ủ ố ằcách th hi n m t kích thích mong mu n sau khi có m t hành vi, còn c ng c tiêuể ệ ộ ố ộ ủ ố

c c, là c ng c liên quan đ n các s ki n (kích thích khó ch u) b lo i b sau khiự ủ ố ế ự ệ ị ị ạ ỏ

ph n ng đã đả ứ ược th c hi n Có các phự ệ ương pháp c ng c đ khuy n khích hành viủ ố ể ế

Trang 16

s c g ng n l c và kh năng c a h c sinh đ t o s tin tự ố ắ ỗ ự ả ủ ọ ể ạ ự ưởng và l p l i thànhặ ạtích.

- L a ch n tác nhân c ng c : nguyên t c Premack Theo quan đi m c a nhàự ọ ủ ố ắ ể ủtâm lý h c David Premack, t t c các sinh v t đ u g n bó v i m t s ho t đ ngọ ấ ả ậ ề ắ ớ ộ ố ạ ộnhi u h n các ho t đ ng khác T đây hình thành nguyên t c mang tên ông: m tề ơ ạ ộ ừ ắ ộhành vi có cường đ cao (m t ho t đ ng độ ộ ạ ộ ượ ưc a thích) có th là tác nhân c ng cể ủ ố

có hi u qu đ i v i m t hành vi có cệ ả ố ớ ộ ường đ th p (Khi h c sinh thích nghe kộ ấ ọ ểchuy n thì giáo viên giao h n v i h c sinh n u h c t t sẽ đệ ẹ ớ ọ ế ọ ố ược nghe k chuy n) ể ệ

- Đ nh hị ướng phân tích, nh m giúp h c sinh nh n đằ ọ ậ ược các c ng c cho hànhủ ố

vi mong đ iợ Nh ng h c sinh chán h c thông thữ ọ ọ ường là nh ng h c sinh h c khôngữ ọ ọ

t t, không nh n đố ậ ược s ự c ng c tích c c khi h c Đ kh c ph c tình tr ng này,ủ ố ự ọ ể ắ ụ ạgiáo viên th c hi n chi n lự ệ ế ược đ nh hị ướng hành vi Th c ch t đây là giáo viênự ấ ởchia nh hành vi ph c t p (n i dung h c) thành nh ng bỏ ứ ạ ộ ọ ữ ước nh c th mà h cỏ ụ ể ọsinh có th làm để ược, g n li n v i c ng c ắ ề ớ ủ ố

- Các gi i pháp s d ng c ng c tiêu c c và tr ng ph t, đả ử ụ ủ ố ự ừ ạ ược th c hi n khiự ệgiáo viên đ i m t v i nh ng hành vi không mong đ i h c sinh.ố ặ ớ ữ ợ ở ọ

S c ng c tiêu c c đự ủ ố ự ược đ a ra đ i v i nh ng hành vi không mong đ i màư ố ớ ữ ợ

k t qu là làm cho hành vi mong đ i đế ả ợ ượ ủc c ng c (n u không hoàn thành xong bàiố ế

t p thì không cho đi ch i bóng) Vi c l a ch n c ng c tiêu c c làm tăng cậ ơ ệ ự ọ ủ ố ự ường tính

t đi u khi n c a h c sinh, bu c các em ph i c ng c nh ng hành vi mà trự ề ể ủ ọ ộ ả ủ ố ữ ước đókhông mu n.ố

S tr ng ph t là c n thi t đ ch m d t m t hành vi không mong đ i c a h cự ừ ạ ầ ế ể ấ ứ ộ ợ ủ ọsinh Nói chung, s tr ng ph t mang l i hi u qu th p h n so v i c ng c ự ừ ạ ạ ệ ả ấ ơ ớ ủ ố Nh ngữ

h c sinh ch u s ki m soát b i tr ng ph t thọ ị ự ể ở ừ ạ ường có các phương pháp tránh và l nẩ

tr n các kích thích khó ch u: đ n mu n, chúng tr thành ngố ị ế ộ ở ười nói d i, phát sinhốcác ch ng s nhà trứ ợ ường, gi v m Đ n gi n là chúng "tránh g p m t" giáo viênả ờ ố ơ ả ặ ặ

Trang 17

3 Ch tr ng ph t hành vi c a h c sinh, không ph i tr ng ph t ph m ch tỉ ừ ạ ủ ọ ả ừ ạ ẩ ấnhân cách các em.

4 Đi u ch nh s tr ng ph t so v i m c đ vi ph m c a h c sinh.ề ỉ ự ừ ạ ớ ứ ộ ạ ủ ọ

Mô hình h c t p xã h i ọ ậ ộ là h c t p nh quan sát và b t chọ ậ ờ ắ ước các mô hình xã

h i c a hành vi Hộ ủ ướng này g n v i tên tu i nhà tâm lý h c Mĩ A.Bandura.ắ ớ ổ ọ

Trong th c ti n, có hai hình th c h c t p quan sát: ự ễ ứ ọ ậ

H c t p qua quan sát đ t o ra c ng c thay th Đi u này x y ra khi ta th yọ ậ ể ạ ủ ố ế ề ả ấ

m t ngộ ười nào đó được thưởng hay b ph t vì m t hành đ ng nào đó, chúng ta đi uị ạ ộ ộ ề

ch nh hành vi c a mình theo s thỉ ủ ự ưởng hay ph t, vì chúng ta đã nh n ra (tiênạ ậ

lượng) h u qu c a hành vi c a mình N u h c sinh quan sát th y cô giáo cho đi mậ ả ủ ủ ế ọ ấ ểcao m t b n vì trong bài ki m tra có vẽ tranh minh ho , thì trong bài ki m tra sauộ ạ ể ạ ể

sẽ có nhi u em cũng vẽ tranh nh v y H c sinh sẽ trình bày bài c n th n, n u th yề ư ậ ọ ẩ ậ ế ấ

b n trình bày bài không c n th n b cô giáo tr đi m.ạ ẩ ậ ị ừ ể

Hình th c h c t p quan sát th hai là b t chứ ọ ậ ứ ắ ước hành vi c a ngủ ười làm m uẫ(giáo viên, b n bè ho c m t ngạ ặ ộ ười nào đó mà các em yêu thích, có uy tín v i cácớem) Trong d y h c, hình th c d y h c làm gạ ọ ứ ạ ọ ương có s c lôi cu n h c sinh ứ ố ọ

Mô hình h c t p t đi u ch nh và bi n đ i hành vi nh n th c ọ ậ ự ề ỉ ế ổ ậ ứ là mô hình

phát tri n g n đây nh t theo quan đi m hành vi.ể ầ ấ ể

Có hai lý do đ các nhà tâm lý h c hành vi ngày nay nh n m nh vào y u t tể ọ ấ ạ ế ố ự

qu n lý c a ngả ủ ườ ọi h c: Th nh t: càng ngày các nhà hành vi h c càng quy vào m tứ ấ ọ ộ

lu n đi m quan tr ng, đó là năng l c và trách nhi m h c t p là do chính ngậ ể ọ ự ệ ọ ậ ườ ọi h cquy t đ nh, không m t ai có th h c giúp h Th hai: qua th c ti n nhi u năm, h cế ị ộ ể ọ ọ ứ ự ễ ề ọsinh được ti p nh n phế ậ ương pháp hành vi c đi n hi m khi có th khái quát hoáổ ể ế ể

h c t p c a h trong nh ng tình hu ng m i Nhi u nhà tâm lý h c hành vi đã th cọ ậ ủ ọ ữ ố ớ ề ọ ựnghi m và kh ng đ nh, s khái quát hoá c a h c sinh sẽ t t h n n u các em đệ ẳ ị ự ủ ọ ố ơ ế ượctham gia vào các chương trình h c t p thay đ i hành vi.ọ ậ ổ

N i dung ch y u c a mô hình h c t p t đi u ch nh và bi n đ i hành viộ ủ ế ủ ọ ậ ự ề ỉ ế ổ

nh n th c đậ ứ ượ ậc t p trung vào vi c h c cách t qu n lý cu c s ng c a b n thân Cácệ ọ ự ả ộ ố ủ ảthành ph n c a ho t đ ng t qu n lý đầ ủ ạ ộ ự ả ược xem xét là: xây d ng m c tiêu; ghi chépự ụ

và đánh giá s ti n tri n c a công vi c, s t c ng c ự ế ể ủ ệ ự ự ủ ố

Trang 18

Xây d ng m c tiêu là y u t quan tr ng nh t cho vi c t qu n lý Các k tự ụ ế ố ọ ấ ệ ự ả ế

qu nghiên c u cho th y nh ng h c sinh bi t xác đ nh m c tiêu h c t p c a mìnhả ứ ấ ữ ọ ế ị ụ ọ ậ ủ

thường đ t k t qu cao trong các bài tr c nghi m Giáo viên có th giúp đ các emạ ế ả ắ ệ ể ỡ

b ng cách giám sát vi c xây d ng m c tiêu và c ng c chúng m c cao.ằ ệ ự ụ ủ ố ở ứ

Ghi chép và đánh giá s ti n tri n hành vi sẽ cho phép h c sinh ki m soát vàự ế ể ọ ể

đi u ch nh đề ỉ ược các hành vi c a mình ủ

S t c ng c là bự ự ủ ố ước cu i cùng c a công vi c t qu n lý Vi c t c ng c (tố ủ ệ ự ả ệ ự ủ ố ựkhen thu ng) cho t i khi th c hi n đở ớ ự ệ ược m c tiêu cu i cùng sẽ d n đ n hi u quụ ố ẫ ế ệ ảcao

Trong quá trình tr em h c cách t qu n lý, gia đình có vai trò khá l n Giáoẻ ọ ự ả ớviên và cha m có th ph i h p v i nhau và cùng hẹ ể ố ợ ớ ướng t i vi c ng h tính đ cớ ệ ủ ộ ộ

l p c a h c sinh V phậ ủ ọ ề ương di n này có th theo m t s g i ý sau:ệ ể ộ ố ợ

1 Gi i thi u m t cách h th ng cho cha m và h c sinh m t cách tích c c.ớ ệ ộ ệ ố ẹ ọ ộ ự

2 Giúp gia đình và h c sinh xây d ng nh ng m c tiêu có th đ t đọ ự ữ ụ ể ạ ược

3 Giúp cho gia đình cách th c ghi chép và đánh giá s ti n tri n c a con cáiứ ự ế ể ủ

h và c a chính h ọ ủ ọ

4 Khuy n khích gia đình liên t c ki m tra đ chính xác c a h s h c sinh vàế ụ ể ộ ủ ồ ơ ọgiúp cho con cái h phát tri n nh ng hình th c t c ng c ọ ể ữ ứ ự ủ ố

1.2.3 Thuy t ho t đ ng ế ạ ộ

1.2.3.1 Quan đi m lý thuy t ể ế

C s tri t h c: Trong lí lu n nh n th c c a tri t h c Mác - Lênin, ph m trùơ ở ế ọ ậ ậ ứ ủ ế ọ ạ

HĐ được đ c p đ n nh là c s đ bàn v v n đ nh n th c Ho t đ ng làề ậ ế ư ơ ở ể ề ấ ề ậ ứ ạ ộ

phương ti n đ s n sinh và phát tri n và đ nh v chính b n thân mình “ C Mác đãệ ể ả ể ị ị ả

t o n n móng tri t h c cho m t phạ ề ế ọ ộ ương hướng t ch c d y h c hi n đ i: d y h cổ ứ ạ ọ ệ ạ ạ ọsinh hành đ ng sáng t o đ qua đó hi u và c i t o th gi i.” C s tri t h c nàyộ ạ ể ể ả ạ ế ớ ơ ở ế ọcho ta ý nghĩa phương pháp lu n r ng, nhi m v c a GV là t ch c cho h c sinhậ ằ ệ ụ ủ ổ ứ ọ

h c t p thông qua ho t đ ng.ọ ậ ạ ộ

C s tâm lí h c: Lí thuy t l ch s - văn hoá v các ch c năng tâm lí văn hoáơ ở ọ ế ị ử ề ứ

c a L.S Vygotsky, lí thuy t ho t đ ng tâm lí c a A.N Leonchev và Lí thuy t c a P Ia.ủ ế ạ ộ ủ ế ủGalperin v các bề ước hình thành hành đ ng trí tu có th nói là nh ng c s tâm líộ ệ ể ữ ơ ở

h c cho vi c xác đ nh các quan đi m ho t đ ng trong d y h c ọ ệ ị ể ạ ộ ạ ọ

Trang 19

- L.S Vygotsky đã đ a ra khái ni m v vùng phát tri n g n nh t, t o c sư ệ ề ể ầ ấ ạ ơ ởkhoa h c cho d y h c tọ ạ ọ ương tác và d y h c phát tri n, V hình th c t ch c d yạ ọ ể ề ứ ổ ứ ạ

h c, có th hi u d y h c là s h p tác gi a ngọ ể ể ạ ọ ự ợ ữ ười d y và ngạ ười h c Đ ng th i,ọ ồ ờ

ho t đ ng d y và o t đ ng h c là o t đ ngh p tác gi a th y giáo và h c sin Theoạ ộ ạ ạ ộ ọ ạ ộ ợ ữ ầ ọ

đó, giáo viên thi t k các tình hu ng d y h c sao cho các ho t đ ng tế ế ố ạ ọ ạ ộ ương tác gi aữgiáo viên và h c sinh trong vùng phát tri n g n nh t c a h c sinh, t đó giúp h cọ ể ầ ấ ủ ọ ừ ọsinh t mình chi m lĩnh tri th c, hình thành và rèn luy n kĩ năng ự ế ứ ệ

A N Leonchev đã gi i thích đả ược b n ch t c a HĐ và c s tâm lí c a vi cả ấ ủ ơ ở ủ ệhình thành nó trong d y h c Theo ông, “Ho t đ ng là m t quá trình th c hi n sạ ọ ạ ộ ộ ự ệ ựchuy n hoá l n nhau gi a hai c c: ch th - khách th Theo nghĩa r ng, nó là đ nể ẫ ữ ự ủ ể ể ộ ơ

v phân t , ch không ph i là đ n v c ng thành c a đ i s ng ch th nh c th Đ iị ử ứ ả ơ ị ộ ủ ờ ố ủ ể ụ ể ờ

s ng c a con ngố ủ ười là m t h th ng (m t dòng) các ho t đ ng thay th nhau Ho tộ ệ ố ộ ạ ộ ế ạ

đ ng theo nghĩa h p h n, t c là c p đ tâm lí h c, là đ n v c a đ i s ng, màộ ẹ ơ ứ ở ấ ộ ọ ơ ị ủ ờ ốkhâu trung gian là ph n ánh tâm lí, có ch c năng hả ứ ướng d n ch th trong th gi iẫ ủ ể ế ớ

đ i tố ượng.”

P Ia Galperin đ a ra các bư ước hình thành hành đ ng trí tu có th nói làộ ệ ể

nh ng c s tâm lí h c cho vi c xác đ nh QĐHĐ trong d y h c ữ ơ ở ọ ệ ị ạ ọ

Tóm l i, n i dung chính c a lý thuy t h c đ ng g m 3 đi m c b n sau: Tâmạ ộ ủ ế ọ ộ ồ ể ơ ả

lý c a cá nhân đủ ược hình thành theo con đường chuy n kinh nghi m c a xã h i ể ệ ủ ộ ởbên ngoài thành kinh nghi m c a cá nhân bên trong; C ch hình thành là chuy nệ ủ ơ ế ể

t bên ngoài vào bên trong B t đ u t s từ ắ ầ ừ ự ương tác g a ngữ ườ ới v i người, ngườ ới v i

đ v t; Quá trình chuy n vào trong theo nhi u bồ ậ ể ề ước, và b ng nhi u cách đ nhằ ề ị

hướng khác nhau

1.2.3.2 Ph ươ ng pháp ti p c n ho t đ ng và v n d ng vào d y h c ế ậ ạ ộ ậ ụ ạ ọ

V n d ng lý thuy t ho t đ ng vào nghiên c u, lý gi i s hình thành và phátậ ụ ế ạ ộ ứ ả ựtri n tâm lý ngể ườ ọi g i là phương pháp ti p c n ho t đ ng Phế ậ ạ ộ ương pháp ti p c nế ậ

ho t đ ng d a trên nh ng nguyên t c sau:ạ ộ ự ữ ắ

- Tâm lý cũng nh ý th c đư ứ ược n y sinh, hình thành và phát tri n b i ho tẩ ể ở ạ

đ ng, ho t đ ng độ ạ ộ ược xem là quy lu t chung nh t c a tâm lý ngậ ấ ủ ười

- Ho t đ ng v a t o ra tâm lý, v a s d ng tâm lý làm khâu trung gian c aạ ộ ừ ạ ừ ử ụ ủ

ho t đ ng tác đ ng vào đ i tạ ộ ộ ố ượng nh cách nói c a S.L.Rubinstein, đó là nguyên t cư ủ ắ

th ng nh t ý th c và ho t đ ng.ố ấ ứ ạ ộ

Trang 20

- T t c các quá trình tâm lý, các ch c năng tâm lý k c ý th c, nhân cáchấ ả ứ ể ả ứ

ph i đả ược nghiên c u trong c u trúc c a ho t đ ng, nghĩa là khi nghiên c u quáứ ấ ủ ạ ộ ứtrình, ch c năng tâm lý nào ph i xem nó đứ ả ược thúc đ y b i đ ng c nào, nh m m cẩ ở ộ ơ ằ ụđích gì và v n hành b ng các phậ ằ ương ti n, công c nào?ệ ụ

Theo lý thuy t ho t đ ng, cu c đ i con ngế ạ ộ ộ ờ ười là m t dòng ho t đ ng, trongộ ạ ộ

đó có ho t đ ng d y và h c.ạ ộ ạ ọ

Ho t đ ng d y th c hi n c ch di s n xã h i: nghĩa là th h trạ ộ ạ ự ệ ơ ế ả ộ ế ệ ước truy nềcho th h sau ti p t c các kinh nghi m l ch s xã h i (tri th c, kỹ năng, thái đ , giáế ệ ế ụ ệ ị ử ộ ứ ộ

tr ) C ch di s n và c ch di truy n là hai c ch đ m b o s t n t i và phátị ơ ế ả ơ ế ề ơ ế ả ả ự ồ ạtri n c a loài ngể ủ ười và con người Nhi u c li u c a các khoa h c v con ngề ứ ệ ủ ọ ề ười đã

kh ng đ nh r ng, không có c ch di s n xã h i, không có giáo d c và nh v yẳ ị ằ ơ ế ả ộ ụ ư ậkhông có h c v n, không có văn hoá, không có văn minh Nói cách khác là không cóọ ấ

ti n b xã h i loài ngế ộ ộ ười và loài người cũng không t n t i v i t cách là loài ngồ ạ ớ ư ười

Vì th , ngày nay trế ước khi bước vào th k XXI, nhi u nế ỷ ề ước trên th gi i đ u cóế ớ ềchung nh n đ nh: không m t ti n b , thành đ t c a m t qu c gia nào mà l i có thậ ị ộ ế ộ ạ ủ ộ ố ạ ểtách r i kh i s ti n b và thành đ t trong giáo d c.ờ ỏ ự ế ộ ạ ụ

G n li n v i ho t đ ng d y, có ho t đ ng h c Ho t đ ng h c nh m ti p thuắ ề ớ ạ ộ ạ ạ ộ ọ ạ ộ ọ ằ ế

nh ng đi u c a ho t đ ng d y truy n th và bi n nh ng đi u ti p thu đữ ề ủ ạ ộ ạ ề ụ ế ữ ề ế ược thànhnăng l c th ch t và năng l c linh th n" (C.Mác), thành ph m ch t và năng l c,ự ể ấ ự ầ ẩ ấ ựthành nhân cách

Ho t đ ng d y và ho t đ ng h c cùng th c hi n c ch di s n xã h i Nóiạ ộ ạ ạ ộ ọ ự ệ ơ ế ả ộkhái quát h n, hai ho t đ ng này g n bó v i nhau Cho nên, A.Mentrinscaia đã vi t:ơ ạ ộ ắ ớ ếhai ho t đ ng c a th y trò là hai m t c a m t ho t đ ng", ho c Đav đ p cũng vi tạ ộ ủ ầ ặ ủ ộ ạ ộ ặ ư ố ế

Trang 21

Là m t nhà sinh h c, Piaget quan tâm đ n c u trúc c a c th thích nghi v iộ ọ ế ấ ủ ơ ể ớmôi trường xung quanh nh th nào Hành vi (s thích nghi v i môi trư ế ự ớ ường) đã

được ki m soát, đi u ch nh thông qua các t ch c th n kinh để ề ỉ ổ ứ ầ ượ ọc g i là bi u đ /sể ồ ơ

đ (schemata, th nh tho ng đồ ỉ ả ược g i là schemes ho c là schema) Bi u đ giúpọ ặ ể ồchúng ta n đ nh và nh th chúng ta có th x lí nhanh vì các phổ ị ư ế ể ử ương án được truy

c p b i nh ng quy t đ nh đậ ở ữ ế ị ượ ạc t o ra m t cách nhanh chóng.ộ

Piaget mô t có hai quá trình mà m i cá nhân s d ng đ c g ng thích nghiả ỗ ử ụ ể ố ắ

v i môi trớ ường:

- Đ ng hóa (assimilation): quá trình ti p nh n thông tin m i b ng s h pồ ế ậ ớ ằ ự ợ

nh t ngu n thông tin m i v i các c u trúc có s n mà không làm thay đ i chúng.ấ ồ ớ ớ ấ ẵ ổ

- D hóa/đi u ng (accommodation): s thay đ i m t c u trúc tinh th n đị ề ứ ự ổ ộ ấ ầ ểthu thông tin m i vào D hóa ngớ ị ượ ạc l i là s thay đ i các bi u đ đã có đ tích h pự ổ ể ồ ể ợkinh nghi m cũ và kinh nghi m m i.ệ ệ ớ

Ph n l n các tình hu ng h c t p có s tác đ ng qua l i c a hai quá trình:ầ ớ ố ọ ậ ự ộ ạ ủchúng ta gi i thích nh ng gì chúng ta tr i nghi m, t đó mà bi t đả ữ ả ệ ừ ế ược kinh nghi mệ

m i có phù h p v i kinh nghi m cũ hay không, chúng ta phân bi t và nghiên c uớ ợ ớ ệ ệ ứ

nh ng khác bi t đó S phát tri n bình thữ ệ ự ể ường được đ c tr ng b i s cân b ngặ ư ở ự ằ

Trang 22

M c đích c a d y h c là t o ra nh ng kh năng đ ngụ ủ ạ ọ ạ ữ ả ể ườ ọi h c hi u th gi iể ế ớ

th c ự (ki n ế th c khách quan) Vì v y, đ đ t đứ ậ ể ạ ược các m c ụ tiêu h c ọ t p, không chậ ỉ

k tế qu h c t p mà quá trình h c t p và quá trình t duy là đi u quan tr ng.ả ọ ậ ọ ậ ư ề ọ

Nhi m v c a ngệ ụ ủ ườ ạ là t o ra môi i d y ạ trường h c ọ t p ậ thu n ậ l i, ợ thườ ngxuyên khuy n khích các quá trình t duy, HS c n đế ư ầ ượ ạc t o c h i hành đ ng và tơ ộ ộ ưduy tích c c.ự

Gi i quy t v n đ có ý nghĩa đ c bi t quan ả ế ấ ề ặ ệ tr ng ọ trong vi c phát ệ tri nể

tư duy Các quá trình t duy đư ược th c hi n không ch thông qua các v n đ nh ,ự ệ ỉ ấ ề ỏ

đ a ra m tư ộ cách tuy n tính, mà thông qua vi c đ a ra các n i dung h c t p ph cế ệ ư ộ ọ ậ ứ

N u nh “Thuy t hành vi” ch chú ý đ n các kích thích bên ngoài, ch a chúế ư ế ỉ ế ư

tr ng đ n t duy thì “Thuy t nh n th c” b sung m t cách đ y đ h n Nó coi h cọ ế ư ế ậ ứ ổ ộ ầ ủ ơ ọ

t p là m t quá trình x lí thông tin, nh n m nh ý nghĩa c a các c u trúc nh n th cậ ộ ử ấ ạ ủ ấ ậ ứ

đ i v i s h c t p Vì mang trong mình nh ng đ c đi m nh : M c đích là t o raố ớ ự ọ ậ ữ ặ ể ư ụ ạ

nh ng kh năng đ ngữ ả ể ườ ọi h c hi u th gi i th c, ngể ế ớ ự ườ ạ ại d y t o môi trường thu nậ

l i, khuy n khích, t o c h i cho ngợ ế ạ ơ ộ ườ ọ ưi h c t duy tích c c, chú tr ng gi i quy tự ọ ả ế

v n đ , quan tâm t i ho t đ ng nhóm, k t h p truy n đ t v i đòi h i t l c c aấ ề ớ ạ ộ ế ợ ề ạ ớ ỏ ự ự ủ

ngườ ọi h c nên thuy t nh n th c đế ậ ứ ược th a nh n và ng d ng r ng rãi trong h cừ ậ ứ ụ ộ ọ

t p, đ c bi t ng d ng cho vi c:ậ ặ ệ ứ ụ ệ

- D y h c gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề

- D y h c đ nh hạ ọ ị ướng hành đ ngộ

Trang 23

- D y h c khám phá ạ ọ

- D y h c theo nhómạ ọ

Giáo viên là người nêu v n đ , đ t ra nh ng câu h i đ nh hấ ề ặ ữ ỏ ị ướng, yêu c uầ

ngườ ọi h c tìm ra câu tr l i Sau đó giáo viên nh n xét, t ng h p, đ a ra k t lu nả ờ ậ ổ ợ ư ế ậchung Giáo viên liên t c ph i bi n quá trình d y h c thành quá trình gi i quy t cácụ ả ế ạ ọ ả ếmâu thu n trong quá trình d y h c đó ngẫ ạ ọ Ở ười giáo viên đ a h c sinh vào tìnhư ọ

hu ng có v n đ , t o ra nh ng mâu thu n cho ngố ấ ề ạ ữ ẫ ườ ọi h c gi a nh ng cái đã có v iữ ữ ớcái m i và y u t t t y u là mâu thu n đó ph i do quá trình d y h c d n đ n, khóớ ế ố ấ ế ẫ ả ạ ọ ẫ ếkhăn đó ph i v a s c v i ngả ừ ứ ớ ườ ọi h c và ngườ ọi h c ph i nh n th c sâu s c v nó Tả ậ ứ ắ ề ừ

đó, đ nh hị ướng ngườ ọ ựi h c t tìm tòi gi i quy t mâu thu n đó, mâu thu n đả ế ẫ ẫ ược gi iảquy t thì tri th c m i cũng đã đế ứ ớ ược ngườ ọ ựi h c t khám phá

Giáo viên phân chia công vi c, nhi m v cho t ng nhóm, yêu c u m i nhómệ ệ ụ ừ ầ ỗ

đ m nhi m m t ph n c a v n đ Khi đó, b n thân ngả ệ ộ ầ ủ ấ ề ả ườ ọi h c sẽ di n ra quá trìnhễ

nh n th c đó là: thu th p thông tin, phân tích, khai thác và x lí thông tin, khái quát,ậ ứ ậ ử

k t lu n.ế ậ

Khi ngườ ọi h c đã có m t n n t ng tri th c khoa h c nh t đ nh thì thuy t nàyộ ề ả ứ ọ ấ ị ế

áp d ng vào đ phát tri n nh ng n i dung d y h c m t m c cao h n (khái quátụ ể ể ữ ộ ạ ọ ở ộ ứ ơhóa ki n th c cũ, h th ng l i toàn b …) hay có th áp d ng nh m cung c p m tế ứ ệ ố ạ ộ ể ụ ằ ấ ộtri th c m i (t c là t o mâu thu n gi a nh ng cái đã bi t v i cái bi u hi n m i,ứ ớ ứ ạ ẫ ữ ữ ế ớ ể ệ ớkích thích trí tò mò h ng thú) Đây chính là phứ ương pháp d y h c nêu v n đ ạ ọ ấ ề

Ngoài ra, thuy t nh n th c này có th áp d ng c vào vi c hình thành nhânế ậ ứ ể ụ ả ệcách cho ngườ ọi h c Nhân cách đây là c hình thành v ph m ch t l n năng l c.ở ả ề ẩ ấ ẫ ựThuy t nh n th c bi u hi n thông qua ho t đ ng nhóm không ch giúp ngế ậ ứ ể ệ ạ ộ ỉ ườ ọi h c

bi t đế ược ki n th c c a mình đâu đ mà t đi u ch nh, h c h i nh ng ngế ứ ủ ở ể ự ề ỉ ọ ỏ ữ ườikhác H n n a, còn đơ ữ ược rèn kĩ năng làm vi c nhóm, kh năng t ch c s p x p côngệ ả ổ ứ ắ ế

vi c hi u qu , tăng tình đoàn k t, h tr l n nhau…ệ ệ ả ế ỗ ợ ẫ

2 Ho t đ ng d y ạ ộ ạ

2.1 Khái ni m ho t đ ng d y ệ ạ ộ ạ

D y là ho t đ ng c a ạ ạ ộ ủ th y t ch cầ ổ ứ , đi u khi n ho t đ ng c a trò ề ể ạ ộ ủ nh mằgiúp trò lĩnh h i n n văn hóa xã h i, qua đó t o s phát tri n tâm lý, hình thành vàộ ề ộ ạ ự ểhoàn thi n nhân cách c a trò.ệ ủ

Trang 24

2.2 Đ c đi m tâm lý c a ho t đ ng d y ặ ể ủ ạ ộ ạ

- Đ i t ô ươ ng c a ho t đ ng d y ủ a ộ a là nhân cách c a ngủ ườ ọi h c Trong quá trình

ti n hành ho t đ ng d y th y không nh m làm bi n đ i b n thân mình mà nh mế ạ ộ ạ ầ ằ ế ổ ả ằ

bi n đ i nhân cách c a ngế ổ ủ ườ ọi h c đáp ng yêu c u c a xã h i.ứ ầ ủ ộ

Chính đ i tố ượng c a ho t đ ng quy đ nh phủ ạ ộ ị ương th c tác đ ng vào nó ứ ộ Ởđây, th y là ch th c a ho t đ ng d y nh ng mu n d y cho có k t qu t t th yầ ủ ể ủ ạ ộ ạ ư ố ạ ế ả ố ầ

ph i tùy theo đ c đi m tâm lý, nhân cách c a trò mà l a ch n n i dung, phả ặ ể ủ ự ọ ộ ươngpháp, th i gian… d y h c cho phù h p.ờ ạ ọ ợ

- Ch th c a ho t đ ng d y ủ ê ủ a ộ a là ngườ ại d y (th y) ầ Mu n tr thành ch thố ở ủ ểđích th c c a ho t đ ng d y th y ph i có nh ng ph m ch t và năng l c c n thi tự ủ ạ ộ ạ ầ ả ữ ẩ ấ ự ầ ế(xem trong chương nhân cách người th y giáo), trong đó đi u quan tr ng nh t làầ ề ọ ấ

th y ph i hầ ả ướng t i s ti n b c a h c trò, vì h c trò.ớ ự ế ộ ủ ọ ọ

- M c đích c a ho t đ ng d y ụ ủ a ộ a là giúp trò lĩnh h i n n văn hóa xã h i, qua đóộ ề ộ

t o s phát tri n tâm lý, hình thành và hoàn thi n nhân cách c a trò đáp ng yêuạ ự ể ệ ủ ứ

c u c a xã h iầ ủ ộ Đó là m c tiêu giáo d c chung M i c p h c, ngành h c l i có m cụ ụ ỗ ấ ọ ọ ạ ụtiêu riêng c a mình trong cái m c tiêu t ng th y M i môn h c, bài h c c a t ngủ ụ ổ ể ấ ỗ ọ ọ ủ ừgiáo viên đ m nh n cũng hả ậ ướng vào vi c th c hi n m c tiêu y.ệ ự ệ ụ ấ

- Công c c a ho t đ ng d y ụ ủ a ộ a Cũng nh t t c các ho t đ ng khác, mu n tácư ấ ả ạ ộ ố

đ ng vào đ i tộ ố ượng, c th đây là tác đ ng đ thay đ i nhân cách c a ngụ ể ở ộ ể ổ ủ ườ ọi h c,

người th y ph i chu n b cho mình b công c th t t t V i các ầ ả ẩ ị ộ ụ ậ ố ớ công c v t ch t ụ ậ ấ

có nh ng th th y t trang b cho mình, có nh ng th nhà trữ ứ ầ ự ị ữ ứ ường cung c pấ Còn

công c tinh th n ụ ầ c a ngủ ười th y là ki n th c, kỹ năng và ph m ch t c a nhà giáoầ ế ứ ẩ ấ ủ

thì không ai có th trang b cho th y mà ch có ngể ị ầ ỉ ười th y t trang b cho mình Màầ ự ị

công c ch y u c a ho t đ ng d y h c l i là ụ ủ ế ủ ạ ộ ạ ọ ạ nhân cách ng ườ i th y ầ !

+ Chu n b bài d y (so n giáo án): ẩ ị ạ ạ Xac đ nh m c tiêu c a bài d y: ị ụ ủ a nghĩa là sau

khi h c bài này yêu c u ngọ ầ ườ ọi h c ph i đ t đả ạ ược m c tiêu gì M c tiêu thụ ụ ường g mồ

Trang 25

3 m t: tri th c, kỹ năng và thái đ ặ ứ ộ L p k ho ch cho bài d y ậ ê a a : bao g m thi t k cácồ ế ếnhi m v , bài t p, l a ch n các phệ ụ ậ ự ọ ương pháp và quy trình th c hi n (thi t k ho tự ệ ế ế ạ

đ ng c a th y và c a trò trong m t kho ng th i gian nh t đ nh đ th c hi n m cộ ủ ầ ủ ộ ả ờ ấ ị ể ự ệ ụtiêu đ ra).ề

+ Chu n b các phẩ ị ương ti n, đ dùng d y h c.ệ ồ ạ ọ

+ Chu n b v tâm th , s c kh e…ẩ ị ề ế ứ ỏ

- Th c hi n ho t đ ng d y h c ự ệ ạ ộ ạ ọ : Cung c p các phấ ương ti n, đi u ki n th cệ ề ệ ự

hi n các nhi m v , bài t p T ch c, hệ ệ ụ ậ ổ ứ ướng d n ngẫ ườ ọi h c th c hi n các nhi m v ,ự ệ ệ ụbài t p theo quy trình.ậ Theo dõi s a ch a các sai sót trong quá trình th c hi n ho tử ữ ự ệ ạ

đ ng h c t p c a ngộ ọ ậ ủ ườ ọi h c

- Đánh giá rút kinh nghi m, đi u ch nh ho t đ ng d y c a b n thân ệ ề ỉ ạ ộ ạ ủ ả

hướng d n ngẫ ườ ọ ựi h c t đánh giá k t qu đ t đế ả ạ ược, đi u ch nh ho t đ ng h c.ề ỉ ạ ộ ọ

đ ng cho ngộ ườ ọi h c liên quan t i bài gi ng.ớ ả

Bài gi ng đả ược th c hi n d a trên chi n lự ệ ự ế ược này thường có tr t t trình ậ ư bày theo các bước sau:

+ Gi i thi u hay t ng quan ch đớ ệ ổ ủ ề

+ Gi i thi u dàn ý v n đ đ nh trình bàyớ ệ ấ ề ị

+ Trình bày v n đ m t cách rõ ràng m ch l c, có nh n m nh các khái ni m,ấ ề ộ ạ ạ ấ ạ ệ

ý tưởng c b n; trình bày nh ng thông tin m i có liên quan đ n nh ng gì ngơ ả ữ ớ ế ữ ườ ọi h c

Trang 26

đã bi t v ch đ ; đ nh kỳ h i xem ngế ề ủ ề ị ỏ ườ ọi h c có n m đắ ược v n đ hay không vàấ ềkhuy n khích h c t p tích c c.ế ọ ậ ự

+ Cu i bài gi ng đ a ra tóm t t nh ng ý tố ả ư ắ ữ ưởng chính; n i bài gi ng v iố ả ớ

nh ng bài sau hay đ a ra các ho t đ ng đ ngữ ư ạ ộ ể ườ ọi h c th c hi n.ự ệ

Đ trình bày m t bài gi ng t t c n chú ý t i m t s đi m sau: ể ộ ả ố ầ ớ ộ ố ể

- Hướng d n ngẫ ườ ọi h c đ c trọ ước

- Gi i thi u ch đ , nêu dàn ý v n đ s p trình bày.ớ ệ ủ ề ấ ề ắ

- Gi i thích t li u mà ngả ư ệ ườ ọi h c có khó khăn khi t đ c.ự ọ

- Trình bày thông tin và khuy n khích đ ng c c a ngế ộ ơ ủ ườ ọi h c

- Cung c p nh ng đi m khác nhau hay làm rõ các v n đ khi th o lu n.ấ ữ ể ấ ề ả ậ

- Tóm t t hay t ng h p n i dung ắ ổ ợ ộ

Đánh giá vi c d y h c theo đ nh h ệ ạ ọ ị ướ ng ng ườ ạ i d y

- D y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng người th y có th ầ ể l p k ho ch t t và xác đ nhậ ế ạ ố ị

m c tiêu d y h c rõ ràng.ụ ạ ọ

- Ngườ ại d y có th ể ch đ ng trong vi c đi u khi n ho t đ ng d y h c đủ ộ ệ ề ể ạ ộ ạ ọ ể

đ t m c tiêu.ạ ụ

- Nh s ờ ựtrình bày và gi i thích m t cách c n kẽ, h th ngả ộ ặ ệ ố c a ngủ ườ ại d y mà

ngườ ọi h c có th ti p thu bài gi ng m t cách đ y đ ể ế ả ộ ầ ủ

- Nh ng ữ câu h i c a giáo viên ỏ ủ có th thúc đ y h c sinh tích c c tham gia vàoể ẩ ọ ự

vi c h c t p.ệ ọ ậ

Tóm l i: ạ D y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng người th y có m c tiêu d y h c rõ ràng,ầ ụ ạ ọ

có kỳ v ng cao đ i v i s ti n b c a h c sinh, ch đ ng th i gian, có đ nh họ ố ớ ự ế ộ ủ ọ ủ ộ ờ ị ướng

đ i v i m i bài h c, s d ng đố ớ ỗ ọ ử ụ ược các kỹ thu t nh thuy t trình, gi i thích và choậ ư ế ảphép hình thành h c sinh kỹ năng đ t câu h i và m c đ nào đó có th t o raở ọ ặ ỏ ở ứ ộ ể ạcác cu c trao đ i nh , t p trung vào tri th c, tăng cộ ổ ỏ ậ ứ ường tính chu n xác.ẩ

u đi m: Ư ể Chi n lế ược d y h c này r t ạ ọ ấ phù h p cho vi c hình thành nh ngợ ệ ữ

kỹ năng c b n, nh ng ki n th c có c u trúc ch t chẽ, mang tính ch t t ng h p,ơ ả ữ ế ứ ấ ặ ấ ổ ợkhái quát; n i dung bài h c nhi u, trong khi đó th i gian có h n; l p h c đông …ộ ọ ề ờ ạ ớ ọ

H n ch : ạ ế Nh ng đi m y u c a chi n lữ ể ế ủ ế ược d y h c này là ạ ọ ngườ ọi h c thường vào th b đ ng, ít có c h i xây d ng ki n th c b ng s hi u bi t và chính kh

năng c a mình vì v y l p h c thủ ậ ớ ọ ường thi u năng đ ng.ế ộ Người h c đọ ược khuy nế

Trang 27

khích b ng đ ng c ngoài thay vì đ ng c trong, ít có s h p tác trong h c t pằ ộ ơ ộ ơ ự ợ ọ ậ Các

m i liên h ngố ệ ược trong d y h c không đạ ọ ược thi t l p m t cách liên t c, do v yế ậ ộ ụ ậgiáo viên khó đi u ch nh k p th i ho t đ ng gi ng d y c a mình và ho t đ ng h cề ỉ ị ờ ạ ộ ả ạ ủ ạ ộ ọ

t p c a h c sinh.ậ ủ ọ

b Chi n l ế ượ c d y h c theo đ nh h ạ ọ ị ướ ng ng ườ ọ i h c (d y h c l y h c sinh ạ ọ ấ ọ làm trung tâm)

Hi n nay ngệ ười ta khuy n khích thay đ i chi n lế ổ ế ược d y h c theo đ nhạ ọ ị

hướng ngườ ại d y sang chi n lế ược d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng ngườ ọi h c, l y h c tròấ ọlàm trung tâm, l y hành đ ng c a h c trò làm đ n v c b n đ t ch c ho t đ ngấ ộ ủ ọ ơ ị ơ ả ể ổ ứ ạ ộ

d y h c Sau đây là m t s chi n lạ ọ ộ ố ế ược d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng ngườ ọi h c

M t s chi n l ộ ố ế ượ c d y h c theo đ nh h ạ ọ ị ướ ng ng ườ ọ i h c:

- H c t p trên c s v n đ ọ ậ ơ ở ấ ề

H c t p trên c s v n đ nh n m nh vi c gi i quy t nh ng v n đ có th cọ ậ ơ ở ấ ề ấ ạ ệ ả ế ữ ấ ề ựtrong cu c s ng, nghĩa là ộ ố ch ươ ng trình đ ượ c xây d ng trên c s v n đ d a ự ơ ở ấ ề ự vào tình hu ng có th t ố ậ Ngườ ọi h c xác đ nh v n đ mà h mu n khai thác, sau đóị ấ ề ọ ốtìm ki m t li u, ngu n l c đ gi i quy t Ngế ư ệ ồ ự ể ả ế ườ ại d y đóng vai trò hướng d n, giúpẫ

đ ngỡ ườ ọ ố ắi h c c g ng gi i quy t nh ng v n đ c a h ả ế ữ ấ ề ủ ọ

Cách h c này giúp ngọ ườ ọi h c có được cách t duy nh c a các nhà khoa h cư ư ủ ọkhi đ c p đ n các v n đ và làm vi c v i d li u; h p tác nh nh ng nhà khoa h cề ậ ế ấ ề ệ ớ ữ ệ ợ ư ữ ọkhi làm vi c v i các b n; giám sát vi c l p k ho ch và ti n hành vi c nghiên c uệ ớ ạ ệ ậ ế ạ ế ệ ứ

v i nh ng ngớ ữ ười khác Giáo viên có th giúp l p hình thành nhi u nhóm nghiên c uể ớ ề ứ

m t v n đ , sau đó các nhóm trao đ i v nh ng phát hi n c a nhóm mình.ộ ấ ề ổ ề ữ ệ ủ

- Đ a ra câu h i b n ch t ư ỏ ả ấ : Nh ng câu h i b n ch t th c ch tữ ỏ ả ấ ự ấ là tr ng tâm ọ

c a ch ủ ươ ng trình Nh ng câu h i này làm cho h c sinh lúng túng trong t duy vàữ ỏ ọ ưkhuy n khích s tò mò, ham hi u bi t c a h Ngế ự ể ế ủ ọ ườ ọi h c có th tìm ki m nh ngể ế ữthông tin t trong sách, b n bè, ngừ ạ ười thân, trên m ng… đ gi i quy t câu h i này.ạ ể ả ế ỏ

V i cách h c này, ngớ ọ ườ ọi h c giúp đ nhau nghiên c u và phát hi n H c m th yỡ ứ ệ ọ ả ấ

vi c h c t p d ch u, cu n hút mà không c m th y b thúc ép, căng th ng.ệ ọ ậ ễ ị ố ả ấ ị ẳ

-H c t p khám phá ọ ậ : Đây là cách h c mà ng ườ i h c t xây d ng s hi u ọ ự ự ự ể

bi t c a mình d ế ủ ướ ự ướ i s h ng d n c a giáo viên ẫ ủ Th y t ch c, trò ho t đ ng,ầ ổ ứ ạ ộ

Trang 28

dướ ự ưới s h ng d n c a th y, trò t mình khám phá ra tri th c Đây là cách h c r tẫ ủ ầ ự ứ ọ ấ

hi u qu nhi u môn h c nh t là các môn khoa h c t nhiên.ệ ả ở ề ọ ấ ọ ự

Đánh giá vi c d y h c theo đ nh h ệ ạ ọ ị ướ ng ng ườ ọ i h c

V i cách d y h c này sẽ ớ ạ ọ khuy n khích h c sinh tìm hi u, xây d ng m c tiêuế ọ ể ự ụ

và k ho ch, t duy sâu s c và sáng t o, giám sát vi c h c t p, gi i quy t v n đ cóế ạ ư ắ ạ ệ ọ ậ ả ế ấ ề

th c, phát tri n lòng t tr ng, h p tác hi u qu v i ngự ể ự ọ ợ ệ ả ớ ười khác và đ c bi t là t oặ ệ ạnên đ ng c h c t p bên trong Cách ti p c n này r t hi u qu trong m t s mônộ ơ ọ ậ ế ậ ấ ệ ả ộ ố

l u ý r ng hi n nay ngư ằ ệ ười ta t p trung u tiên cách d y h c theo đ nh hậ ư ạ ọ ị ướng người

h c.ọ

3 Ho t đ ng h c ạ ộ ọ

3.1 Khái ni m ho t đ ng h c ệ ạ ộ ọ

Đ lĩnh h i kinh nghi m xã h i, ngể ộ ệ ộ ười ta có nh ng cách h c khác nhau.ữ ọ

H c m t cách ng u nhiên trong cu c s ng hàng ngày "Đi m t ngày đàng h cọ ộ ẫ ộ ố ộ ọ

m t sàng khôn", h c b t c lúc nào, đâu trong lao đ ng hay trong vui ch i là nóiộ ọ ấ ứ ở ộ ơ

v cách h c đó Đ a tr ti n hành thao tác v i đ ch i không ph i đ h c m t cái gìề ọ ứ ẻ ế ớ ồ ơ ả ể ọ ộ

đó Nh ng hành đ ng c a nó hữ ộ ủ ướng vào vi c tho mãn nh ng nhu c u tr c ti pệ ả ữ ầ ự ếnào đó v ho t đ ng khám phá v i đ ch i Vì th vi c lĩnh h i các kinh nghi mề ạ ộ ớ ồ ơ ế ệ ộ ệ

tương ng đ i v i nó không ph i m c đích mà ch là k t qu ph thu đứ ố ớ ả ụ ỉ ế ả ụ ược trongvui ch i M t ngơ ộ ười công nhân đ ng đi u khi n máy có m c đích là s n xu t ra s nứ ề ể ụ ả ấ ả

ph m nh t đ nh v i ch t lẩ ấ ị ớ ấ ượng nh t đ nh S hoàn thi n các kỹ x o, s thành th oấ ị ự ệ ả ự ạquá trình đi u khi n xu t hi n anh ta nh là k t qu song song c a ho t đ ngề ể ấ ệ ở ư ế ả ủ ạ ộ

s n xu t Cũng nh th , s giao ti p v i ngả ấ ư ế ự ế ớ ười xung quanh, đ c sách báo, ti p xúcọ ế

v i nh ng phớ ữ ương ti n truy n thông đ i chúng (radio, vô tuy n truy n hình )ệ ề ạ ế ềtrong su t cu c đ i c a con ngố ộ ờ ủ ười cũng làm phong phú thêm nh ng tri th c, kỹ x o,ữ ứ ảthói quen, các phương th c t duy, các hình th c hành vi ứ ư ứ

Trang 29

Nh v y, ư ậ vi c n m đệ ắ ược tri th c kinh nghi m, hình thành kỹ năng, kỹ x o,ứ ệ ảcũng nh các phư ương th c hành vi khác thông qua vi c th c hi n m t ho t đ ngứ ệ ự ệ ộ ạ ộkhác trong cu c s ng hàng ngày ộ ố g i là h c m t cách ng u nhiên (h c không ch ọ ọ ộ ẫ ọ ủ

đ nh) ị

K t qu c a cách h c này là: ế ả ủ ọ

- Nh ng kinh nghi m lĩnh h i thông qua cách h c này không trùng h p v iữ ệ ộ ọ ợ ớ

nh ng m c tiêu tr c ti p c a chính ho t đ ng hay hành vi.ữ ụ ự ế ủ ạ ộ

- Ch lĩnh h i nh ng gì liên quan tr c ti p v i các nhu c u h ng thú, cácỉ ộ ữ ự ế ớ ầ ứnhi m v trệ ụ ước m t, còn nh ng cái khác thì b qua.ắ ữ ỏ

- Ch đ a l i cho ngỉ ư ạ ười ta nh ng tri th c ti n khoa h c có tính ch t ng uữ ứ ề ọ ấ ẫnhiên, r i r c mà không h th ng.ờ ạ ệ ố

- Ch hình thành nh ng năng l c th c ti n do kinh nghi m hàng ngày tr cỉ ữ ự ự ễ ệ ự

ti p mang l i.ế ạ

Song, th c ti n l i đòi h i con ngự ễ ạ ỏ ười ph i có nh ng tri th c khoa h c th cả ữ ứ ọ ự

s , ph i hình thành nh ng năng l c th c ti n m i mà cách h c ng u nhiên d a trênự ả ữ ự ự ễ ớ ọ ẫ ự

c s ho t đ ng s ng t nhiên không th t o ra đơ ở ạ ộ ố ự ể ạ ược Đ đ t để ạ ược đi u này c nề ầ

ph i có ả m t ho t đ ng đ c bi t mà m c đích c b n c a nó chính là h c Ho tộ ạ ộ ặ ệ ụ ơ ả ủ ọ ạ

đ ng đ c thù đó c a con ngộ ặ ủ ười có m c đích tr c ti p là h c, ụ ự ế ọ đ ượ c g i là ho t ọ ạ

đ ng h c ộ ọ (cũng có th g i là ể ọ h c có ch đ nh, h c t p) ọ ủ ị ọ ậ

V y ậ ho t đ ng h c là ho t đ ng đ c thù c a con ng ạ ộ ọ ạ ộ ặ ủ ườ ượ i đ c đi u khi n ề ể

b i m c đích t giác là lĩnh h i nh ng tri th c, kỹ năng, kỹ x o m i, nh ng ở ụ ự ộ ữ ứ ả ớ ữ hình th c hành vi và nh ng d ng ho t đ ng nh t đ nh, nh ng giá tr ứ ữ ạ ạ ộ ấ ị ữ ị

Đây là m t d ng ho t đ ng đ c thù c a con ngộ ạ ạ ộ ặ ủ ười Nó ch có th th c hi n ỉ ể ự ệ ở

m t trình đ khi mà con ngộ ộ ười có được kh năng đi u ch nh nh ng hành đ ng c aả ề ỉ ữ ộ ủmình b i m t m c đích đã đở ộ ụ ược ý th c Kh năng này ch đứ ả ỉ ược b t đ u hình thànhắ ầvào lúc 5 - 6 tu i Ch có thông qua ho t đ ng h c này m i hình thành cá nhânổ ỉ ạ ộ ọ ớ ở

nh ng tri th c khoa h c cũng nh c u trúc tữ ứ ọ ư ấ ương ng c a ho t đ ng tâm lý, sứ ủ ạ ộ ựphát tri n toàn di n nhân cách c a ngể ệ ủ ườ ọi h c

Trang 30

3.2 Đ c đi m tâm lý c a ho t đ ng h c ặ ể ủ ạ ộ ọ

3.2.1 Đ i t ố ượ ng c a ho t đ ng h c ủ ạ ộ ọ

Đ i tố ượng c a ho t đ ng h c là tri th c, kỹ năng, kỹ x o trong lĩnh v c khoaủ ạ ộ ọ ứ ả ự

h c nào đó và tri th c v chính b n thân ho t đ ng h c.ọ ứ ề ả ạ ộ

Đ i tố ượng c a ho t đ ng h c là tri th c và nh ng kỹ năng, kỹ x o tủ ạ ộ ọ ứ ữ ả ương ngứ

v i nó Có th nói, ớ ể cái đích mà ho t đ ng h c hạ ộ ọ ướng t i là chi m lĩnh tri th c, kỹớ ế ứnăng, kỹ x o c a xã h i thông qua s tái t o c a cá nhân ả ủ ộ ự ạ ủ Mu n h c có k t quố ọ ế ả,

ngườ ọi h c ph i tích c c ti n hành các ho t đ ng h c t p b ng chính ý th c t giácả ự ế ạ ộ ọ ậ ằ ứ ự

và năng l c trí tu c a b n thân mình.ự ệ ủ ả

Ho t đ ng h c không ch h ạ ộ ọ ỉ ướ ng vào vi c ệ ti p thu nh ng tri th c, kỹ năng,ế ữ ứ

kỹ x o m i ả ớ mà còn hướng vào vi c ti p thu c nh ng tri th c c a chính b n thânệ ế ả ữ ứ ủ ả

ho t đ ng, nói cách khác là ti p thu đạ ộ ế ược c phả ương pháp giành tri th c đó (cáchứ

h c) ọ

Mu n cho ho t đ ng h c di n ra có k t qu cao, ngố ạ ộ ọ ễ ế ả ười ta ph i bi t cách ả ế

h c ọ , nghĩa là ph i có nh ng tri th c v b n thân ho t đ ng h c Nó là công c , làả ữ ứ ề ả ạ ộ ọ ụcái không th thi u đ đ t để ế ể ạ ược m c đích c a ho t đ ng h c Do đó ụ ủ ạ ộ ọ ng ườ i d y ạ

ph i nh n th c đả ậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c họ ủ ệ ướng d n ngẫ ườ ọi h c cách h c hayọ

c a ho t đ ng) Trong khi đó ho t đ ng h c l i làm cho chính ch th c a ho tủ ạ ộ ạ ộ ọ ạ ủ ể ủ ạ

đ ng h c này thay đ i và phát tri n Nh v a nói trên, tri th c mà loài ngộ ọ ổ ể ư ừ ở ứ ười đãtích luỹ được là đ i tố ượng c a ho t đ ng h c N i dung c a đ i tủ ạ ộ ọ ộ ủ ố ượng này không

h thay đ i sau khi nó b ch th ho t đ ng chi m lĩnh Chính nh s chi m lĩnhề ổ ị ủ ể ạ ộ ế ờ ự ế

Trang 31

này mà tâm lý c a ch th m i đủ ủ ể ớ ược thay đ i và phát tri n Ngổ ể ườ ọi h c càng đượcgiác ng sâu s c m c đích này bao nhiêu thì s c m nh v t ch t và tinh th n c a hộ ắ ụ ứ ạ ậ ấ ầ ủ ọngày càng được huy đ ng b y nhiêu trong h c t p và nh v y s thay đ i và phátộ ấ ọ ậ ư ậ ự ổtri n tâm lý c a chính h càng l n lao và m nh mẽ Dĩ nhiên, ho t đ ng h c cũng cóể ủ ọ ớ ạ ạ ộ ọ

th làm thay đ i khách th Tuy nhiên, vi c làm thay đ i khách th nh th khôngể ổ ể ệ ổ ể ư ế

ph i là m c đích t thân c a ho t đ ng h c, mà chính là phả ụ ự ủ ạ ộ ọ ương di n không thệ ểthi u c a ho t đ ng này nh m đ t đế ủ ạ ộ ằ ạ ược m c đích làm thay đ i chính ch th ho tụ ổ ủ ể ạ

đ ng.ộ

3.2.4 Công c c a ho t đ ng h c ụ ủ ạ ộ ọ

Mu n ho t đ ng di n ra m t cách thu n l i và đ t k t qu t t c n chu n bố ạ ộ ễ ộ ậ ợ ạ ế ả ố ầ ẩ ịcông c th t t t Cũng nh t t c các ho t đ ng khác, công c c a ho t đ ng h cụ ậ ố ư ấ ả ạ ộ ụ ủ ạ ộ ọ

g m 2 lo i ồ ạ : công c v t ch t và công c tinh th n ụ ậ ấ ụ ầ Công c v t ch t ụ ậ ấ đó chính làsách v và các đ dùng h c t pở ồ ọ ậ Công c này m t s là c a nhà trụ ộ ố ủ ường, còn l i là doạ

ngườ ọ ự ắi h c t s m, t chu n b Còn ự ẩ ị công c tinh th n ụ ầ đó chính là tri th c cũ, kinhứnghi m, ngôn ng và b n thân tri th c v ho t đ ng h c (hi u bi t v cách h c).ệ ữ ả ứ ề ạ ộ ọ ể ế ề ọ

Công c tinh th n ch có th có đụ ầ ỉ ể ược do s c g ng c a ngự ố ắ ủ ườ ọi h c Trong quá trình

h c luôn có s chuy n hóa gi a đ i tọ ự ể ữ ố ượng và công c ụ Nh ng tri th c, kỹ năng khiữ ứđang được chi m lĩnh thì nó là đ i tế ố ượng c a ho t đ ng h c nh ng khi đã đủ ạ ộ ọ ư ượcchi m lĩnh r i nó sẽ tr thành công c đ ta chi m lĩnh nh ng tri th c ti p theo ế ồ ở ụ ể ế ữ ứ ế

3.2.5 Ho t đ ng h c là ho t đ ng ch đ o c a l a tu i h c sinh – sinh viên ạ ộ ọ ạ ộ ủ ạ ủ ứ ổ ọ

Đây là ho t đ ng quy đ nh ch y u s hình thành và phát tri n tâm lý c aạ ộ ị ủ ế ự ể ủ

l a tu iứ ổ h c sinh – sinh viên Các ho t đ ng khác ph i b s chi ph i c a ho t đ ngọ ạ ộ ả ị ự ố ủ ạ ộnày Ho t đ ng h c t p cũng là c s n n t ng c a ho t đ ng lao đ ng và ho tạ ộ ọ ậ ơ ở ề ả ủ ạ ộ ộ ạ

h c t p không ch ph thu c vào trí tu hay kỹ năng h c t p c a ngọ ậ ỉ ụ ộ ệ ọ ậ ủ ườ ọi h c, n iộdung, đi u ki n h c t p và phề ệ ọ ậ ương pháp d y h c c a nhà trạ ọ ủ ường mà còn phụ

Trang 32

thu c ph n l n vào đ ng c h c t p c a ngộ ầ ớ ộ ơ ọ ậ ủ ườ ọi h c N u đ ng c h c t p cao thìế ộ ơ ọ ậ

thường k t qu h c t p cao và ngế ả ọ ậ ượ ạc l i, thi u đ ng c h c t p thế ộ ơ ọ ậ ường đi li n v iề ớ

k t qu h c t p th p và t l b h c cao.ế ả ọ ậ ấ ỷ ệ ỏ ọ

Có th phân bi t hai lo i đ ng c h c t p để ệ ạ ộ ơ ọ ậ ược hi n thân tri th c, kỹ năng,ệ ở ứ

kỹ x o mà ngả ườ ọi h c sẽ lĩnh h i: Đ ng c bên trong và đ ng c bên ngoài.ộ ộ ơ ộ ơ

Đ ng c bên trong là đ ng c xu t phát t trong chính quá trình ho t đ ng,ộ ơ ộ ơ ấ ừ ạ ộ

và cũng được th a mãn trong chính quá trình y Đ ng c bên trong c a ho t đ ngỏ ấ ộ ơ ủ ạ ộ

h c liên quan đ n chính s t n t i c a ho t đ ng h c Ngọ ế ự ồ ạ ủ ạ ộ ọ ườ ọi h c đi h c vì s c h pọ ứ ấ

d n c a tri th c, kỹ năng, kỹ x o và phẫ ủ ứ ả ương pháp giành tri th c, kỹ năng, kỹ x o y.ứ ả ấ

M i l n “phát hi n” ra nh ng tri th c m i ngỗ ầ ệ ữ ứ ớ ườ ọi h c th y nhu c u c a mình đấ ầ ủ ược

th a mãn Đ ng c h c t p này đỏ ộ ơ ọ ậ ược hình thành và tăng cường chính trong quátrình h c t p đ ti p thu tri th c Vì v y, đ ng c bên trong c a ho t đ ng h c cònọ ậ ể ế ứ ậ ộ ơ ủ ạ ộ ọ

đượ ọc g i là đ ng c hoàn thi n tri th c.ộ ơ ệ ứ

Đ ng c bên ngoài c a ho t đ ng không liên quan t i đ i tộ ơ ủ ạ ộ ớ ố ượng c a ho tủ ạ

đ ng Vì đ th a mãn m t đi u gì đó n m ngoài ho t đ ng h c t p mà h ph i ti nộ ể ỏ ộ ề ằ ạ ộ ọ ậ ọ ả ếhành h at đ ng này (vì v y đ ng c bên ngoài còn đọ ộ ậ ộ ơ ược g i là đ ng c cọ ộ ơ ưỡng b c),ứ

ch ng h n mu n đẳ ạ ố ược đi m cao, để ược th y cô khen ng i, mu n kh ng đ nh mìnhầ ợ ố ẳ ịtrong nhóm b n hay vì không mu n b phê bình… H c t p tr thành phạ ố ị ọ ậ ở ương ti nệ

đ ngể ườ ọi h c đ t đạ ược cái gì đó n m ngoài ho t đ ng này.ằ ạ ộ

Nh v y, đ ng c bên trong c a ho t đ ng h c là nh ng đ ng l c đư ậ ộ ơ ủ ạ ộ ọ ữ ộ ự ượ ạc t o

ra do nh ng kích thích xu t phát t trong chính m c đích h c t p, t chính ho tữ ấ ừ ụ ọ ậ ừ ạ

đ ng h c t p Nó cũng độ ọ ậ ược th a mãn ngay trong chính quá trình h c Đ ng c bênỏ ọ ộ ơngoài là đ ng l c độ ự ượ ạc t o ra do nh ng kích thích bên ngoài so v i m c đích h cữ ớ ụ ọ

t p, nó n m bên ngoài ho t đ ng h c t p Hai lo i đ ng c này đ u có m t trongậ ằ ạ ộ ọ ậ ạ ộ ơ ề ặ

ho t đ ng h c t p c a ngạ ộ ọ ậ ủ ườ ọi h c và chúng đ u có ích, tuy đ ng c bên trong t tề ộ ơ ố

h n Các đ ng c t o thành h đ ng c và đơ ộ ơ ạ ệ ộ ơ ược x p theo th b c V i h c sinh này,ế ứ ậ ớ ọ

đ ng c này có th chi m u th h n, còn v i h c sinh khác đ ng c khác l i cóộ ơ ể ế ư ế ơ ớ ọ ộ ơ ạ

th chi m u th h n V i m t h c sinh cũng tùy t ng giai đo n mà đ ng c nàyể ế ư ế ơ ớ ộ ọ ừ ạ ộ ơhay đ ng c kia có th chi m u th T s phân tích ý nghĩa c a hai lo i đ ng c ộ ơ ể ế ư ế ừ ự ủ ạ ộ ơ ởtrên cho th y trong quá trình d y h c th y ph i t ch c sao cho đ ng c hoànấ ạ ọ ầ ả ổ ứ ộ ơ

Trang 33

thi n tri th c tr thành đ ng c chi m u th trong ho t đ ng h c t p c a h cệ ứ ở ộ ơ ế ư ế ạ ộ ọ ậ ủ ọsinh Sau đây là m t s tác đ ng đ hình thành đ ng c h c t p cho h c sinh:ộ ố ộ ể ộ ơ ọ ậ ọ

- Ki n th c đế ứ ược trình bày hay, thi t th c, phù h p v i kh năng nh n th cế ự ợ ớ ả ậ ứ

- Bài t p đậ ược cho v i kh i lớ ố ượng và m c đ khó v a ph i.ứ ộ ừ ả

- Bi t khuy n khích h c sinh đ h có th vế ế ọ ể ọ ể ượt qua khó khăn và t tin vàoựchính b n thân mình.ả

- T o môi trạ ường h c t p vui v tho i mái, an toàn v i s giúp đ c a giáoọ ậ ẻ ả ớ ự ỡ ủviên và b n bè.ạ

- Tôn tr ng ngọ ười h c và khuy n khích đ h nâng cao lòng t tr ng c aọ ế ể ọ ự ọ ủchính mình

- Luôn t o đi u ki n đ ngạ ề ệ ể ười h c có d p kh ng đ nh, ch ng t b n thânọ ị ẳ ị ứ ỏ ảmình

- Khen thưởng k p th i v i s c g ng n l c c a ngị ờ ớ ự ố ắ ỗ ự ủ ườ ọi h c

- Khuy n khích đ ngế ể ườ ọi h c tham gia xây d ng n i quy l p h c và tuân theoự ộ ớ ọ

tưởng tượng t o ra đ đ nh hạ ể ị ướng cho hành đ ng K t th i đi m hành đ ng b tộ ể ừ ờ ể ộ ắ

đ u x y ra, bi u tầ ả ể ượng y b t đ u có n i dung th c c a m c đích.ấ ắ ầ ộ ự ủ ụ

V y m c đích h c t p là gì và nó đậ ụ ọ ậ ược hình thành nh th nào?ư ế

Trang 34

Nh đã nói trên, đ i tư ở ố ượng h c t p là hi n thân c a đ ng c Mu n choọ ậ ệ ủ ộ ơ ố

hướng vào làm thay đ i chính ch th c a ho t đ ng đó S thay đ i này bi u hi nổ ủ ể ủ ạ ộ ự ổ ể ệ

s thay đ i m c đ làm ch nh ng khái ni m, nh ng giá tr , nh ng chu n m c,

nh ng quy lu t, nh ng phữ ậ ữ ương th c hành vi, hành đ ng Chính nh ng cái đó làmứ ộ ữthành n i dung c a m c đích h c t p M c đích này ch b t đ u độ ủ ụ ọ ậ ụ ỉ ắ ầ ược hình thànhkhi ch th b t tay vào th c hi n hành đ ng h c t p Lúc đó ch th xâm nh p vàoủ ể ắ ự ệ ộ ọ ậ ủ ể ậ

đ i tố ượng, n i dung c a m c đích ngày càng độ ủ ụ ược hi n hình, l i càng đ nh hệ ạ ị ướngcho hành đ ng và nh đó ch th chi m lĩnh độ ờ ủ ể ế ược tri th c m i, năng l c m i.ứ ớ ự ớ

Trên đường đi t i chi m lĩnh đ i tớ ế ố ượng h c t p luôn luôn di n ra s chuy nọ ậ ễ ự ểhoá gi a m c đích và phữ ụ ương ti n M c đích b ph n (chi m lĩnh t ng khái ni m )ệ ụ ộ ậ ế ừ ệ

được th c hi n đ y đ , nó l p t c tr thành phự ệ ầ ủ ậ ứ ở ương ti n cho s hình thành m cệ ự ụđích b ph n ti p theo Chính vì lẽ đó mà m c đích cu i cùng sẽ độ ậ ế ụ ố ược hình thành

m t cách t t y u trong quá trình th c hi n m t h th ng các hành đ ng h c t p.ộ ấ ế ự ệ ộ ệ ố ộ ọ ậ

3.3.3 Hình thành hành đ ng h c t p ộ ọ ậ

Mu n t o ra s phát tri n tâm lý c a h c sinh trong h c t p ph i l y hànhố ạ ự ể ủ ọ ọ ậ ả ấ

đ ng h c t p c a các em làm c s Đi u đó có nghĩa là quá trình t o ra s phátộ ọ ậ ủ ơ ở ề ạ ựtri n tâm lý c a ch th h c t p ch có th có để ủ ủ ể ọ ậ ỉ ể ược thông qua các hành đ ng h cộ ọ

Trang 35

+ Hình th c "mã hoá": trong trứ ường h p này logic c a khái ni m chuy n vàoợ ủ ệ ểtrú ng m t v t li u khác (kí hi u, mô hình, s đ , l i nói ).ụ ở ộ ậ ệ ệ ơ ồ ờ

+ Hình th c tinh th n: c ng trong tâm lý cá th ứ ầ ư ụ ể

- Hình th c hành đ ng h c t p ứ ộ ọ ậ Ứng v i ba hình th c t n t i c a khái ni m cóớ ứ ồ ạ ủ ệ

ba hình th c c a hành đ ng h c t p Đó là: ứ ủ ộ ọ ậ

+ Hình th c hành đ ng v t ch t trên v t th t (hay v t thay th ) đây chứ ộ ậ ấ ậ ậ ậ ế Ở ủ

th dùng nh ng thao tác tay chân đ tháo l p, chuy n d i, s p x p v t th t Chínhể ữ ể ắ ể ờ ắ ế ậ ậthông qua hành đ ng này làm cho logic c a khái ni m v n trú ng trên v t th tộ ủ ệ ố ụ ậ ậ(hay v t thay th ) đậ ế ược b c l ra ngoài Đ i v i tr nh nh ng l p đ u tu i h c,ộ ộ ố ớ ẻ ỏ ở ữ ớ ầ ổ ọhành đ ng này là c n thi t, là đi m xu t phát cho nh ng quá trình di n ra v sau.ộ ầ ế ể ấ ữ ễ ề

+ Hình th c hành đ ng v i l i nói và các hình th c "mã hoá" khác tứ ộ ớ ờ ứ ương ngứ

v i đ i tớ ố ượng M c đích c a hình th c hành đ ng này là dùng l i nói cũng nh cácụ ủ ứ ộ ờ ưhình th c mã hoá khác đ chuy n logic c a khái ni m đã phát hi n hành đ ng v tứ ể ể ủ ệ ệ ở ộ ậ

ch t vào trong tâm lý ch th hành đ ng.ấ ủ ể ộ

+ Hình th c hành đ ng tinh th n Đ n đây logic c a khái ni m đứ ộ ầ ế ủ ệ ược chuy nể

h n vào trong (tâm lý).ẳ

Nh v y: thông qua ba hình th c này c a hành đ ng h c t p, cái v t ch t đãư ậ ứ ủ ộ ọ ậ ậ ấchuy n thành cái tinh th n, cái bên ngoài thành cái bên trong tâm lý con ngể ầ ười

Trong d y h c, trạ ọ ước h t nh ng hành đ ng h c ph i đế ữ ộ ọ ả ược xem nh đ iư ố

tượng lĩnh h i, sau khi độ ược hình thành tr thành phở ương ti n đ ti p thu tri th c.ệ ể ế ứ

+ Hành đ ng phân tích ộ : nh m phát hi n ra ngu n g c xu t phát c a kháiằ ệ ồ ố ấ ủ

ni m cũng nh c u t o logic c a nó Nó là phệ ư ấ ạ ủ ương ti n quan tr ng nh t đ đi sâuệ ọ ấ ể

Trang 36

vào đ i tố ượng Phân tích cũng di n ra ba hình th c c a hành đ ng: phân tích v tễ ở ứ ủ ộ ậ

ch t, phân tích d a trên l i nói, phân tích tinh th n Trình đ phát tri n c a hànhấ ự ờ ầ ộ ể ủ

đ ng phân tích g n li n v i trình đ n m v ng tri th c trộ ắ ề ớ ộ ắ ữ ứ ước đó Vi c hình thànhệkhái ni m trệ ước đó ch c ch n bao nhiêu thì bây gi hành đ ng phân tích đắ ắ ờ ộ ược di nễ

ra thu n l i b y nhiêu Do đó, có th nói tri th c cũ đã hình thành là phậ ợ ấ ể ứ ương ti nệquan tr ng đ ti n hành phân tích, đi sâu vào khái ni m m i.ọ ể ế ệ ớ

+ Hành đ ng mô hình hoa ộ : giúp con người di n đ t logic khái ni m m t cáchễ ạ ệ ộ

tr c quan Qua mô hình, các m i quan h c a khái ni m đự ố ệ ủ ệ ược quá đ chuy n vàoộ ểtrong (tinh th n) Ta có th xem mô hình nh “c u n i” gi a cái v t ch t và cái tinhầ ể ư ầ ố ữ ậ ấ

th n ầ

Trong d y h c thạ ọ ường dùng nh ng lo i mô hình sau:ữ ạ

* Mô hình g n gi ng v t th t â ô ậ ậ Mô hình này có tính tr c quan cao Nh lo i môự ờ ạhình này, h c sinh có th theo dõi toàn b quá trình hành đ ng, v trí các y u t vàọ ể ộ ộ ị ế ố

m i quan h gi a chúng v i nhau.ố ệ ữ ớ

* Mô hình t ươ ng tr ng ư : có tính tr u từ ượng cao h n lo i mô hình trên Nh ngơ ạ ữcái không ph i b n ch t, không c n thi t đả ả ấ ầ ế ược lo i b , ch gi l i nh ng cái tinhạ ỏ ỉ ữ ạ ữtuý nh t c a đ i tấ ủ ố ượng và được mô t m t cách tr c quan Ví d : dùng s đ đo nả ộ ự ụ ơ ồ ạ

th ng đ mô t quan h toán h c trong m t đ u đ toán.ẳ ể ả ệ ọ ộ ầ ề

* Mô hình "mã hoa" hoàn toàn có tính ch t quy ấ ước, di n đ t m t cách thu nễ ạ ộ ầkhi t logic c a khái ni m Đó là nh ng công th c hay kí hi u Ví d : khi xác đ nh giaế ủ ệ ữ ứ ệ ụ ị

t c c a m t v t có kh i lố ủ ộ ậ ố ượng đã cho dưới lác d ng c a m t l c cho trụ ủ ộ ự ước do đ nhị

lu t th hai c a Newton xác đ nh b ng công th c F = ma Trong lo i mô hình này,ậ ứ ủ ị ằ ứ ạ

y u t tr c quan h u nh b tế ố ự ầ ư ị ước g n h t, ch gi l i m i quan h logic thu nầ ế ỉ ữ ạ ố ệ ầkhi t Nó là công c quan tr ng đ di n ra nh ng hành đ ng tinh th n (trí óc), đế ụ ọ ể ễ ữ ộ ầ ểphát tri n t duy tr u tể ư ừ ượng

Trong th c ti n d y h c, vi c d y cho h c sinh có kh năng mô hình hoá cácự ễ ạ ọ ệ ạ ọ ả

m i quan h đã phát hi n, cũng nh có kh năng s d ng mô hình đó đ ti p t cố ệ ệ ư ả ử ụ ể ế ụphân tích đ i tố ượng là vi c làm c n thi t đ phát tri n trí tu h c sinh.ệ ầ ế ể ể ệ ọ

+ Hành đ ng c th hoa ộ ụ ê : giúp h c sinh v n d ng phọ ậ ụ ương th c hành đ ngứ ộchung vào vi c gi i quy t nh ng v n đ c th trong cùng m t lĩnh v c.ệ ả ế ữ ấ ề ụ ể ộ ự

Trang 37

Nh đã nói trên, hành đ ng phân tích giúp chúng ta phát hi n m i quan hư ở ộ ệ ố ệ

t ng quát Hành đ ng mô hình hoá giúp chúng ta di n đ t m i quan h t ng quátổ ộ ễ ạ ố ệ ổ

đó dưới hình th c tr c quan Nh ng s phát tri n c a nh n th c không ch đ tứ ự ư ự ể ủ ậ ứ ỉ ạ

đượ ởc m c đ t ng quát tr u tứ ộ ổ ừ ượng mà còn ph i đ t t i cái c th m i Hànhả ạ ớ ụ ể ớ

đ ng đ đ t t i cái c th m i y là hành đ ng c th hoá Chính nó giúp th c hi nộ ể ạ ớ ụ ể ớ ấ ộ ụ ể ự ệ

s tri n khai khái ni m t quan h t ng quát, tr u tự ể ệ ừ ệ ổ ừ ượng đ n các trế ường h p cợ ụ

th , đa d ng khác Và trong trể ạ ường h p đó, các m i quan h t ng quát, tr u tợ ố ệ ổ ừ ượng

đượ ử ục s d ng nh nh ng công c , phư ữ ụ ương ti n đ c l c đ làm sáng t nh ng hi nệ ắ ự ể ỏ ữ ệ

tượng khác nhau trong nh ng hoàn c nh khác nhau nh ng có cùng m t b n ch t.ữ ả ư ộ ả ấ

Đó là vi c làm c a hành đ ng c th hoá ệ ủ ộ ụ ể

Trong d y h c, ba hành đ ng nêu trên đạ ọ ộ ược hình thành và phát tri n chínhểtrong quá trình hình thành khái ni m Ban đ u, nh ng hành đ ng h c t p này chínhệ ầ ữ ộ ọ ậ

là đ i tố ượng lĩnh h i, sau khi hình thành, nó tr thành công c , phộ ở ụ ương ti n h c t pệ ọ ậ

và cũng chính chúng góp ph n quy t đ nh ch t lầ ế ị ấ ượng h c t p Do đó, ta có th nói,ọ ậ ểquá trình hình thành khái ni m, kỹ năng, kỹ x o (v i t cách là s n ph m giáo d c)ệ ả ớ ư ả ẩ ụ

nh t thi t ph i thông qua quá trình hình thành các hành đ ng h c t p, ph i l yấ ế ả ộ ọ ậ ả ấhành đ ng h c t p làm c s ộ ọ ậ ơ ở

3.4 C ch lĩnh h i c a ho t đ ng h c ơ ế ộ ủ ạ ộ ọ

3.4.1 C ch tâm lý c a vi c lĩnh h i tri th c (c ch tâm lý c a vi c hình ơ ế ủ ệ ộ ứ ơ ế ủ ệ thành khái ni m) ệ

Có th xem s hình thành khái ni m t o nên toàn b tri th c c a loài ngể ự ệ ạ ộ ứ ủ ười

N i dung các môn h c bao g m m t h th ng các khái ni m Vì v y, s hình thànhộ ọ ồ ộ ệ ố ệ ậ ựkhái ni m đệ ược coi là nhi m v c b n nh t c a ho t đ ng d y và h c.ệ ụ ơ ả ấ ủ ạ ộ ạ ọ

a Khái ni m là gì ệ ?

Theo tri t h c ê ọ , khái ni m là hình th c c a t duy tr u tệ ứ ủ ư ừ ượng, ph n ánh m tả ộ

l p các đ i tớ ố ượng (s v t, quá trình và hi n tự ậ ệ ượng) thông qua các đ c tr ng, cácặ ư

d u hi u c b n c a các đ i tấ ệ ơ ả ủ ố ượng đó

D ướ i quan đi m c a ly thuy t ho t đ ng ê ủ ê a ộ , ta quan ni m: Khái ni m là m tệ ệ ộnăng l c th c ti n đự ự ễ ược k t tinh l i và g i vào đ i tế ạ ử ố ượng

b Hình thành khái ni m ệ

Trang 38

B n ch t c a quá trình hình thành khái ni mả ấ ủ ệ là làm b c l logic b n ch tộ ộ ả ấ

ch a đ ng trong các s v t, hi n tứ ự ự ậ ệ ượng, chuy n và trong đ u óc c a con ngể ầ ủ ười, nhờ

đó con người có th c x v i các s v t, hi n tể ư ử ớ ự ậ ệ ượng xung quanh theo ki u ngể ườ i

Do v yậ , hình thành khái ni m là hình thành năng l c m i.ệ ự ớ

T các hình th c t n t i c a khái ni m đã trình bày trên, có th th y c baừ ứ ồ ạ ủ ệ ở ể ấ ảhình th c này v logic chúng gi ng h t nhau, ch khác nhau hình thái t n t i màứ ề ố ệ ỉ ở ồ ạthôi

Ngu n g c xu t phát c a khái ni m là s v t, hi n tồ ố ấ ủ ệ ở ự ậ ệ ượng T khi con ngừ ườiphát hi n ra nó thì khái ni m có thêm m t ch th hai là trong tâm trí, tinh th nệ ệ ộ ỗ ở ứ ầ

c a con ngủ ười Đ ti n l u tr cho mình và truy n l i cho ngể ệ ư ữ ề ạ ười khác, người tadùng các hình th c mã hóa đ đ a các khái ni m trong đ u ra “gói ghém” nó l iứ ể ư ệ ầ ạtrong đó

Nh v y, ư ậ khái ni m không ph i là cái nhìn th y, đ c lên đệ ả ấ ọ ược, mu n có m tố ộkhái ni m nào đó thì ph i thâm nh p vào đ i tệ ả ậ ố ượng (b ng cách th c hi n hànhằ ự ệ

đ ng v i nó) đ làm l ra logic t n t i c a nó và “l y l i” khái ni m mà loài ngộ ớ ể ộ ồ ạ ủ ấ ạ ệ ười

đã “g i” vào đ i tở ố ượng

M i l n làm nh th , ch th có thêm m t năng l c m i ch a h có trỗ ầ ư ế ủ ể ộ ự ớ ư ề ướcđây Do đó, có th nói r ng quá trình d y h c nói chung và quá trình hình thành kháiể ằ ạ ọ

ni m nói riêng là quá trình liên t c và t o ra cho tr nh ng năng l c m i.ệ ụ ạ ẻ ữ ự ớ

Nh v y, hình thành khái ni m th c ch t là hình thành khái ni m hình th cư ậ ệ ự ấ ệ ở ứtinh th n Mu n v y ph i “chuy n” logic c a khái ni m t ngoài (v t ch t) vàoầ ố ậ ả ể ủ ệ ừ ậ ấtrong đ u (tinh th n) c a ch th Mu n v y ph i xu t phát t đ i tầ ầ ủ ủ ể ố ậ ả ấ ừ ố ượng th c cóự

ch a đ ng khái ni m làm nó b c l b n ch t và sau đó ứ ự ệ ộ ộ ả ấ chuy n vào trong đ u theoể ầ

ba khâu c b n sau:ơ ả

- Tác đ ng vào đ i tộ ố ượng đ làm b c l khái ni m ể ộ ộ ệ

- Dùng ngôn ng hay hình th c mã hóa khác đ di n gi i l i logic c a cácữ ứ ể ễ ả ạ ủhành đ ng v a th c hi n.ộ ừ ự ệ

- Chuy n vào trong đ u ch th (suy nghĩ l i b ng hành đ ng tinh th n logicể ầ ủ ể ạ ằ ộ ầ

c a hành đ ng v i đ v t v a th c hi n).ủ ộ ớ ồ ậ ừ ự ệ

Trong d y h c, th y ph i t ch c cho h c sinh hành đ ng đ b c l logic c aạ ọ ầ ả ổ ứ ọ ộ ể ộ ộ ủkhái ni m sau đó chuy n vào trong đ u.ệ ể ầ

Trang 39

Đi u khi n hình thành khái ni m: ề ể ệ

* Các nguyên t c ắ : Khi t ch c cho ngổ ứ ườ ọi h c ti n hành các hành đ ng h cế ộ ọ

t p ph i th c hi n ba nguyên t c sau:ậ ả ự ệ ắ

Nguyên t c 1 ắ : Xác đ nh th t chính xác:ị ậ

- Khái ni m nào c n đệ ầ ược hình thành h c sinhở ọ

- Logic hình thành c a nó (h c sinh ph i ti n hành ho t đ ng nh thủ ọ ả ế ạ ộ ư ếnào đ có để ược khái ni m).ệ

- Các công c , phụ ương ti n c n thi t (v t ch t, tinh th n).ệ ầ ế ậ ấ ầ

Nguyên t c 2: ắ Ph i d n d t h c sinh m t cách có ý th c qua t t c các giaiả ẫ ắ ọ ộ ứ ấ ả

đo n c a hành đ ng theo lý thuy t hình thành hành đ ng trí tu theo giai đo n:ạ ủ ộ ế ộ ệ ạ

- Đ nh hướ : giáo viên hng ướng d n, h c sinh xác đ nh các công vi c,ẫ ọ ị ệcác bước ph i làm.ả

- Hành đ ng v i v t th t hay v t thay th đ làm b c l rõ logic c aộ ớ ậ ậ ậ ế ể ộ ộ ủkhái ni m.ệ

- Hành đ ng v i l i nói to.ộ ớ ờ

- Hành đ ng v i l i nói th m.ộ ớ ờ ầ

- Hành đ ng trí óc bên trong.ộ

Nguyên t c ắ 3: Ph i t ch c t t c hai giai đo nả ổ ứ ố ả ạ

- Chi m lĩnh cái t ng quát.ế ổ

- Chuy n cái t ng quát thành c th ể ổ ụ ể

* C u trúc chung c a quá trình hình thành khái ni m: ấ ủ ệ

B1: Làm n y sinh nhu c u nh n th c h c sinh.ả ầ ậ ứ ở ọ

B2: T ch c cho h c sinh hành đ ng làm phanh phui logic c a khái ni m raổ ứ ọ ộ ủ ệbên ngoài đ h c sinh c m nh n để ọ ả ậ ược (tháo g , l p ghép, quan sát, làm s ng l iỡ ắ ố ạ

nh ng bi u tữ ể ượng cũ…)

B3: D n d t ngẫ ắ ườ ọi h c v ch ra nh ng nét b n ch t c a khái ni m và làm choạ ữ ả ấ ủ ệ

h ý th c đọ ứ ược nh ng d u hi u b n ch t đó.ữ ấ ệ ả ấ

B4: Đ a d u hi u b n ch t và logic c a chúng vào đ nh nghĩa.ư ấ ệ ả ấ ủ ị

B5: H th ng hóa khái ni m, đ a khái ni m v a đệ ố ệ ư ệ ừ ược hình thành vào hệ

th ng khái ni m đã h c.ố ệ ọ

B6: Luy n t p v n d ng khái ni m v a n m đệ ậ ậ ụ ệ ừ ắ ược

Trang 40

3.4.2 C ch tâm lý c a vi c hình thành kỹ năng, kỹ x o ơ ế ủ ệ ả

a S hình thành kỹ năng ự

- Khai ni m v kỹ năng: ê ề Kỹ năng là kh năng v n d ng ki n th c (khái ni m,ả ậ ụ ế ứ ệcách th c, phứ ương pháp…) đ gi i quy t m t nhi m v m i.ể ả ế ộ ệ ụ ớ

Th c hi n b t c m t kỹ năng nào cũng c n d a trên trên c s lý thuy t, đóự ệ ấ ứ ộ ầ ự ơ ở ế

là ki n th c Nh ng đi u quan tr ng là ph i phát hi n ra nh ng thu c tính và quanế ứ ư ề ọ ả ệ ữ ộ

h v n có trong nhi m v , bài t p đ th c hi n m c đích nh t đ nh S v n d ngệ ố ệ ụ ậ ể ự ệ ụ ấ ị ự ậ ụ

ki n th c đ khám phá, bi n đ i đ i tế ứ ể ế ổ ố ượng chính là t o ra kỹ năng Nh v y, th cạ ư ậ ự

ch t c a s hình thành kỹ năng là giúp cho h c sinh n m v ng m t h th ng ph cấ ủ ự ọ ắ ữ ộ ệ ố ứ

t p các thao tác nh m bi n đ i, sáng t nh ng thông tin ch a đ ng trong bài t p,ạ ằ ế ổ ỏ ữ ứ ự ậnhi m v và đ i chi u chúng v i nh ng hành đ ng c th ệ ụ ố ế ớ ữ ộ ụ ể

- Mu n hình thành kỹ năng cho ng ô ườ ọ â i h c c n:

+ Giúp h bi t cách tìm tòi đ nh n ra cái đã cho, cái ph i tìm và m i quan họ ế ể ậ ả ố ệ

gi a chúng.ữ

+ Giúp h hình thành m t mô hình khái quát đ gi i quy t các bài t p.ọ ộ ể ả ế ậ

+ Xác l p m i liên quan gi a bài t p mô hình khái quát và ki n th c tậ ố ữ ậ ế ứ ươngng

b S hình thành kỹ x o ự ả

Kỹ x o là hành đ ng đã đả ộ ượ ự ộc t đ ng hóa nh luy n t p Kỹ x o đờ ệ ậ ả ược hìnhthành trên c s ngơ ở ườ ọi h c đ nh hị ướng t t hành đ ng nh n m đố ộ ư ắ ược cách th c,ứquy t c đ t k t qu trắ ạ ế ả ước khi th c hi n vi c luy n t p đ n thành th o Đ hìnhự ệ ệ ệ ậ ế ạ ểthành kỹ x o c n h c hi n các bả ầ ự ệ ướ ơ ảc c b n sau đây:

B ướ c 1: Làm cho h c sinh hi u đọ ể ược bi n pháp hành đ ng b ng các cách:ệ ộ ằcho h c sinh quan sát hành đ ng m u, k t qu m u, họ ộ ẫ ế ả ẫ ướng d n, ch vẽ ho c k tẫ ỉ ặ ế

h p các cách trên Ngợ ườ ọi h c ph i n m đả ắ ược các cách th c, l l i, quy t c, phứ ề ố ắ ương

ti n đ t k t qu và đi u quan tr ng là n m đệ ạ ế ả ề ọ ắ ược các th thu t then ch t c a t ngủ ậ ố ủ ừkhâu, trong t ng bừ ước và t ng hoàn c nh.ừ ả

B ướ c 2: Luy n t p đ đ t s thành th o Yêu c uệ ậ ể ạ ự ạ ầ

+ Làm cho h c sinh bi t chính xác m c đích luy n t p ọ ế ụ ệ ậ

+ Theo dõi s a ch a k p th i sai sót, l ch l c.ử ữ ị ờ ệ ạ

+ Luy n t p m t cách h th ng, có k ho ch theo hệ ậ ộ ệ ố ế ạ ướng d n ph c t p d n.ẫ ứ ạ ầ

Ngày đăng: 14/11/2022, 17:43

w