1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MÔN TÂM LÝ HỌC GIÁO DỤC

272 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môn Tâm lý học Giáo dục
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tâm lý học giáo dục
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN TÂM LÝ HỌC GIÁO DỤC 4 1 Khái quát về tâm lý học 4 1 1 Đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lý học 4 1 2 Bản chất, chức năng, phân loại các hiện tượng tâm lý 13 2 Kh.

Trang 1

MỤC LỤC

CH ƯƠ NG 1 NH P MÔN TÂM LÝ H C Ậ Ọ GIÁO D C Ụ 4

1 Khái quát v tâm lý h c ề ọ 4

1.1 Đ i tố ượng, nhi m v nghiên c u c a tâm lý h cệ ụ ứ ủ ọ 4

1.2 B n ch t, ch c năng, phân lo i cac hi n ta â ứ a ệ ượng tâm lý 13

2 Khái quát v tâm lý h c giáo d c ề ọ ụ 16

2.1 Khai quat v tâm lý h c l a tu iề ọ ứ ổ 16

2.2 Khai quat v tâm lý h c s ph m d y h cề ọ ư a a ọ 2.3 Khái quát về tâm lý học giáo dục 17

3 Ph ươ ng pháp nghiên c u c a tâm lý h c giáo d c ứ ủ ọ ụ 19

3.1 Phương phap lu n nghiên c u c a Tâm lý h c ậ ứ ủ ọ giao d cụ 19

3.2 Phương phap nghiên c u trong Tâm lý h cứ ọ giao d cụ 20

CH ƯƠ NG 2 Đ C ĐI M PHÁT TRI N TÂM LÝ L A TU I H C SINH TRUNG H C Ặ Ể Ể Ứ Ổ Ọ Ọ 26

1 Các quan đi m và qui lu t phát tri n tâm lý tr em ể ậ ể ẻ 26

1.1 Quan đi m v tr em và s phat tri n tâm lý tr emể ề ẻ ự ể ẻ 26

1.2 Qui lu t phat tri n tâm lý tr emậ ể ẻ 31

1.3 S phân chia cac giai đo n phat tri nự a ể tâm lý 32

2 Đ c đi m phát tri n tâm lý l a tu i h c sinh trung h c c s (THCS) ặ ể ể ứ ổ ọ ọ ơ ở 33

2.1 Khai quat l a tu i h c sinh THCSứ ổ ọ 33

2.2 Nh ng đi u ki n phat tri n tâm lý c a l a tu i h c sinh THCSữ ề ệ ể ủ ứ ổ ọ 37

2.3 Đ c đi m ho t đ ng c a h c sinh THCSặ ể a ộ ủ ọ 43

2.4 Đ c đi m phat tri n nhân cach c a h c sinh THCSặ ể ể ủ ọ 52

3 Tâm lý h c l a tu i h c sinh trung h c ph thông ọ ứ ổ ọ ọ ổ 137

3.1 Khai quat v l a tu i h c sinh trung h c ph thông (THPT)ề ứ ổ ọ ọ ổ 137

Trang 2

3.2 Nh ng đi u ki n phat tri n tâm lý l a tu i h c sinh THPTữ ề ệ ể ở ứ ổ ọ 139

3.3 Đ c đi m ho t đ ng c a h c sinh THPTặ ể a ộ ủ ọ 141

3.4 Đ c đi m phat tri n ặ ể ể nhân cach c a h c sinh THPTủ ọ 145

3.5 Ho t đ ng lao đ ng và s hình thành xu ha ộ ộ ự ướng ngh nghi pề ệ 151

Ch ươ ng 3 C S TÂM LÝ C A HO T Đ NG D Y H C Ơ Ở Ủ Ạ Ộ Ạ Ọ 157

1 Gi i thi u m t s lý thuy t v tâm lý h c d y h c ớ ệ ộ ố ế ề ọ ạ ọ 157

1.1 Thuy t liên tế ưở 157ng 1.2 Thuy t hành viế 159

1.3 Thuy t ho t đ ngế a ộ 166

2 Ho t đ ng d y ạ ộ ạ 167

2.1 Khai ni m ho t đ ng d yệ a ộ a 167

2.2 Đ c đi m tâm lý c a ho t đ ng d yặ ể ủ a ộ a 167

2.3 T ch c ho t đ ng d yổ ứ a ộ a 168

3 Ho t đ ng h c ạ ộ ọ 171

3.1 Khai ni m ho t đ ng h cệ a ộ ọ 171

3.2 Đ c đi m tâm lý c a ho t đ ng h cặ ể ủ a ộ ọ 172

3.3 C u trúc c a ho t đ ng h c – Hình thành ho t đ ng h câ ủ a ộ ọ a ộ ọ 174

3.4 C ch lĩnh h i c a ho t đ ng h cơ ế ộ ủ a ộ ọ 179

4 Các h ướ ng d ạ y h c ọ tăng c ườ ng phát tri n ể năng l c ự cho ng ườ ọ 183 i h c 4.1 Tăng cường m t cach h p lý ho t đ ng d y h cộ ợ a ộ a ọ 183

4.2 Thay đ i c b n v n i dung và phổ ơ a ề ộ ương phap d y h ca ọ 183

5 C s tâm lý c a d y h c phân hóa ơ ở ủ ạ ọ 184

5.1 Khai ni m d y h c phân hóaệ a ọ 184

5.2 Phân lo i d y h c phân hóaa a ọ 185

5.3 C s tâm lý giao d c cho d y h c phân hóaơ ở ụ a ọ 187

Ch ươ ng 4 C S TÂM LÝ H C C A HO T Đ NG GIÁO D C Ơ Ở Ọ Ủ Ạ Ộ Ụ 190

Trang 3

1 Các quy lu t tâm lý chung c a s hình thành nhân cách l a tu i h c ậ ủ ự ở ứ ổ ọ

sinh 191

2 C s tâm l ơ ở ý h c c a ho t đ ng ọ ủ ạ ộ giáo d c ụ đ o đ c cho h c sinh ạ ứ ọ 194

2.1 Khai ni m đ o đ c và hành vi đ o đ cệ a ứ a ứ 194

2.2 C u trúc tâm lý c a hành vi đ o đ câ ủ a ứ 195

2.3 Cac nhân t tham gia vào vi c giao d c đ o đ c cho h c sinhố ệ ụ a ứ ọ 199

3 C s tâm lý h c c a ơ ở ọ ủ ho t đ ng g ạ ộ iáo d c đ nh h ụ ị ướ ng giá tr ị cho h c sinh ọ 202

3.1 Khai ni m đ nh hệ ị ướng gia trị 202

3.2 Đ c đi m c a đ nh hặ ể ủ ị ướng gia trị 202

3.3 Phân lo i đ nh ha ị ướng gia trị 202

3.4 Qua trình hình thành đ nh hị ướng gia trị 203

CH ƯƠ NG 5 TÂM LÝ H C NHÂN CÁCH NG Ọ ƯỜ I GIÁO VIÊN 204

1 Nhi m v , vai trò c a ng ệ ụ ủ ườ i giáo viên 204

1.1 Nhi m v c a ngệ ụ ủ ười giao viên 204

1.2 Vai trò c a ngủ ười giao viên 204

2 Đ c đi m tâm lý c a lao đ ng s ph m ặ ể ủ ộ ư ạ 205

2.1 Đ c tr ng v đ i tặ ư ề ố ượng quan h tr c ti pệ ự ế 205

2.2 Đ c tr ng v công c lao đ ngặ ư ề ụ ộ 206

2.3 Đ c tr ng v tính ch t lao đ ngặ ư ề â ộ 206

3 Các ph m ch t và năng l c c n thi t c a lao đ ng s ph m ẩ ấ ự ầ ế ủ ộ ư ạ 207

3.1 Cac ph m ch t c n thi t c a lao đ ng s ph mẩ â ầ ế ủ ộ ư a 207

3.2 Cac năng l c c n thi t c a lao đ ng s ph mự ầ ế ủ ộ ư a 210

4 Phát tri n năng l c d y h c và giáo d c ể ự ạ ọ ụ 219

4.1 Chu n đ u ra trong đào t o giao viênẩ ầ a 219

Trang 4

4.2 Nh ng con đữ ường hình thành ph m ch t và năng l c c a ngẩ â ự ủ ười giao viên

222

CH ƯƠ NG 6 S C KH E TÂM TH N H C Đ Ứ Ỏ Ầ Ọ ƯỜ NG VÀ S H TR TÂM LÝ C A Ự Ỗ Ợ Ủ GIÁO VIÊN 225

1 Khái ni m s c kh e tâm th n h c đ ệ ứ ỏ ầ ọ ườ 225 ng 1.1 Các quan điểm nghiên cứu v s c kho tâm th n h c đề ứ ẻ ầ ọ ườ 225ng 1.3 Đ c đi m s c kh e tâm th n h c đặ ể ứ ỏ ầ ọ ườ 229ng 2 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n s c kh e tâm th n h c đ ế ứ ỏ ầ ọ ườ 236 ng 2.1 Y u t t nhiênế ố ự 236

2.2 Y u t xã h iế ố ộ 237

3 Các khó khăn tâm lý c a h c sinh ủ ọ 240

3.1 V n đ th ch t (s c kh e)â ề ể â ứ ỏ 240

3.2 Khó khăn h c t p/khuy t t t trí tuọ ậ ế ậ ệ 240

3.3 R i nhi u c m xúcố ễ a 241

3.4 R i nhi u hành viố ễ 242

4 Phòng ng a và can thi p h tr s c kh e tâm lý h c đ ừ ệ ỗ ợ ứ ỏ ọ ườ 244 ng 4.1 Công tac phòng ng a và vai trò c a ngừ ủ ười giao viên 244

4.2 Công tac can thi p tâm lý trong trệ ường h c và s h tr t giao viênọ ự ỗ ợ ừ 246

Trang 5

CH ƯƠ NG 1 NH P MÔN TÂM LÝ H C Ậ Ọ GIÁO D C Ụ

1 Khái quát v tâm lý h c ề ọ

1.1 Đ i t ố ượ ng, nhi m v nghiên c u c a tâm lý h c ệ ụ ứ ủ ọ

1.1.1 Tâm lý h c là gì? ọ

- Khai ni m “tâm ly” ê

ph ng Tây, vào th i Hy L p c đ i, tâm lý đ c xem nh là linh h n hay

tâm h n; phồ ương Đông thì nhìn nh n “tâm” là tâm đ a, tâm can, tâm kh m, tâm t ,ậ ị a ư

“lý” là lý lu n, “tâm lý” chính là lý lu n v n i tâm c a con ngậ ậ ề ộ ủ ười

Ngày nay, trong đ i s ng, tâm lý đờ ố ược hi u nh tâm t , tình c m, s thích,ể ư ư a ởnhu c u, cach ng x c a con ngầ ứ ử ủ ười T “tâm lý” đừ ượ ừc t đi n Ti ng Vi t đ nhể ế ệ ịnghĩa là “ý nghĩ, tình c m làm thành đ i s ng n i tâm, th gi i bên trong c a cona ờ ố ộ ế ớ ủ

người” Cac hi n tệ ượng tâm lý con ngườ âi r t đa d ng, bao g m nh n th c (c m giac,a ồ ậ ứ atri giac, t duy, tư ưởng tượng, trí nh ); xúc c m, tình c m (yêu, ghét, s , x u h , gi n,ớ a a ợ â ổ ậvui sướng); ý chí (kiên trì, dũng c m, quy t tâm) ho c nh ng thu c tính nhân cacha ế ặ ữ ộ

c a con ngủ ười (nhu c u, h ng thú, năng l c, tính cach, khí ch t)…ầ ứ ự â

Hi u m t cach khoa h c, tâm lý là toàn b nh ng hi n tể ộ ọ ộ ữ ệ ượng tinh th n n yầ asinh trong não người, g n li n và đi u khi n toàn b hành vi, ho t đ ng c a conắ ề ề ể ộ a ộ ủ

người

- Khai ni m “Tâm ly h c” ê o

Thu t ng Tâm lý h c xu t phat t hai t g c La tinh là “Psyche” (linh h n,ậ ữ ọ â ừ ừ ố ồtâm h n) và “Logos” (khoa h c) Vào kho ng th k XVI, hai t này đồ ọ a ế ỷ ừ ược đ t cùngặnhau đ xac đ nh m t v n đ nghiên c u, “Psychelogos” nghĩa là khoa h c v tâmể ị ộ â ề ứ ọ ề

h n Đ n đ u th k XVIII, thu t ng “Tâm lý h c” (Psychology/Psychologie) đồ ế ầ ế ỷ ậ ữ ọ ược

s d ng ph bi n h n và đử ụ ổ ế ơ ược hi u nh là khoa h c chuyên nghiên c u v hi nể ư ọ ứ ề ệ

Trang 6

1.1.2 Vài nét v l ch s hình thành và phát tri n c a tâm lý h c ề ị ử ể ủ ọ

Khi đ c p đ n l ch s phat tri n c a ngành khoa h c này, có th chia ra baề ậ ế ị ử ể ủ ọ ểgiai đo n chính: (a) th i c đ i; (b) t th k th XIX tr v tra ờ ổ a ừ ế ỷ ứ ở ề ước; (c) Tâm lý h cọchính th c tr thành m t khoa h c.ứ ở ộ ọ

a Nh ng t t ữ ư ưở ng Tâm lý h c th i c đ i ọ ờ ổ ạ

T xa x a, con ngừ ư ười đã luôn th c m c v nh ng bí m t c a th gi i tinhắ ắ ề ữ ậ ủ ế ớ

th n Chính vì th , nh ng tìm hi u v tâm lý ngầ ế ữ ể ề ười cũng xu t hi n t r t lâu đ i.â ệ ừ â ờTuy nhiên, vào th i kì c đ i, t “tâm h n”, “linh h n” đờ ổ a ừ ồ ồ ượ ử ục s d ng và Tâm lý h cọ

ch a là m t khoa h c mà nó g n li n v i nh ng t tư ộ ọ ắ ề ớ ữ ư ưởng tri t h c, v i cu c đ uế ọ ớ ộ âtranh gi a trữ ường phai duy v t và duy tâm.ậ

- Nh ng t t ư ư ươ ng tâm ly h c cac n o ơ ươ c ph ươ ng Đông c đ i: ô a

+ Ai C p c đ i: Nh ng t tậ ổ a ữ ư ưởng tâm lý h c ch y u đọ ủ ế ược tìm th y trongâ

cu n “Th n h c Memphis” cu i thiên niên k th IV trố ầ ọ ố ỷ ứ ước Công nguyên Theo đó,tim chính là c s v t ch t, là c quan trung tâm ph trach cac hi n tơ ở ậ â ơ ụ ệ ượng tâm lý

S tu n hoàn c a mau đóng vai trò quan tr ng, mau ch y đ n đâu se xu t hi n tâmự ầ ủ ọ a ế â ệ

lý đ n đó.ế

+ n Đ c đ i: Trong cac kinh c a n Đ đã có nh ng nh n xét v tính ch t ộ ổ a ủ  ộ ữ ậ ề â

c a “h n”, đã có nh ng ý tủ ồ ữ ưởng ti n khoa h c v tâm lý Ch ng h n: nghiên c u linhề ọ ề ă a ứ

h n đ gi i quy t cac v n đ luân lý - siêu hình; nghiên c u v nh n th c (phânồ ể a ế â ề ứ ề ậ ứ

bi t cac c p đ nh n th c, nghiên c u s chuy n đ i t c m giac đ n t duy,ệ â ộ ậ ứ ứ ự ể ổ ừ a ế ưnghiên c u v cai Tôi…)ứ ề

+ Trung Qu c c đ i: Cac văn b n v tâm lý ch y u đố ổ a a ề ủ ế ược tìm th y th iâ ở ờXuân Thu – Chi n qu c (th k VIII-III TCN) Nh ng v n đ đế ố ế ỷ ữ â ề ược người Trung

Qu c c đ i quan tâm nghiên c u là: t tố ổ a ứ ư ưởng v ngu n g c v t ch t c a cai tâm lý,ề ồ ố ậ â ủquan h v t ch t – tâm lý, t tệ ậ â ư ưởng v s đi u khi n c a tâm lý đ i v i cu c s ng,ề ự ề ể ủ ố ớ ộ ố

t tư ưởng v ho t đ ng nh n th c, t tề a ộ ậ ứ ư ưởng v di n bi n c a tâm th c…ề ễ ế ủ ứ

- Nh ng t t ư ư ươ ng tâm ly h c cac n o ơ ươ c ph ươ ng Tây c đ i: ô a

+ Theo quan ni m duy tâm c đ i phệ ổ a ương Tây, tâm h n hay linh h n là doồ ồ

Thượng đ sinh ra, nó t n t i trong th xac con ngế ồ a ể ười Khi con người ch t đi, tâmế

h n se quay tr v v i m t tâm h n t i cao trong vũ tr , sau đó se đi vào th xacồ ở ề ớ ộ ồ ố ụ ể

Trang 7

khac Đ i di n cho quan ni m duy tâm là cac nhà tri t h c Socrate (469 – 399 TCN)a ệ ệ ế ọ

và Platon (428 - 348 TCN)

Socrate v i châm ngôn n i ti ng “Hãy t bi t mình” đã kh i ra m t đ iớ ổ ế ự ế ơ ộ ố

tượng m i cho Tâm lý h c, đanh d u m t bớ ọ â ộ ước ngo t trong suy nghĩ c a con ngặ ủ ười:suy nghĩ v chính mình, kh năng t ý th c v th gi i tâm h n c a con ngề a ự ứ ề ế ớ ồ ủ ười,khac h n v i cac hi n tă ớ ệ ượng Toan h c hay Thiên văn h c th i đó ọ ọ ờ

Platon cho r ng tâm h n là cai có tră ồ ước, th c t i là cai có sau, tâm h n doự a ồ

Thượng đ sinh ra và g m 3 lo i: Tâm h n trí tu n m trong đ u, ch có giai c pế ồ a ồ ệ ă ầ i ở â

ch nô; tâm h n dũng c m n m ng c và ch có t ng l p quý t c; tâm h n khatủ ồ a ă ở ự i ở ầ ớ ộ ồ

v ng n m b ng và ch có t ng l p nô l ọ ă ở ụ i ở ầ ớ ệ

+ Quan ni m duy v t cho r ng tâm h n g n li n v i th xac, là cai có sauệ ậ ă ồ ắ ề ớ ể

th c t i, t n t i trong cac d ng v t ch t c th nh đ t, nự a ồ a a ậ â ụ ể ư â ướ ửc, l a, không khí… Tiêu

bi u cho quan đi m duy v t là cac nhà tri t h c Aristotle (384 – 322 TCN),ể ể ậ ế ọDemocrite (460 – 370 TCN) và Heraclit (530 – 470 TCN)

Aristotle v i tac ph m “Bàn v tâm h n” – cu n sach đ u tiên đớ ẩ ề ồ ố ầ ược xem làmang tính khoa h c v tâm lý – cho r ng tâm h n g n li n v i th xac và có ba lo i:ọ ề ă ồ ắ ề ớ ể aTâm h n th c v t, có chung ngồ ự ậ ở ười và đ ng v t làm ch c năng dinh dộ ậ ứ ưỡng (tâm

h n dinh dồ ưỡng); tâm h n đ ng v t có chung ngồ ộ ậ ở ười và đ ng v t làm ch c năngộ ậ ứ

c m giac, v n đ ng (tâm h n c m giac); tâm h n trí tu ch có nga ậ ộ ồ a ồ ệ i ở ười (tâm h nồsuy nghĩ)

Democrit quan ni m tâm h n là m t d ng c a m t v t th , mang tính ch tệ ồ ộ a ủ ộ ậ ể â

c a c th do cac nguyên t l a t o ra Tính ch t v n đ ng c a nh ng nguyên tủ ơ ể ử ử a â ậ ộ ủ ữ ử

l a này se quy đ nh tính ch t c a tâm h n.ử ị â ủ ồ

Heraclit cho r ng tâm h n cũng nh v n v t đ u đă ồ ư a ậ ề ược c u t o t v t ch tâ a ừ ậ â

nh : nư ướ ửc, l a, không khí, đ t â

Nh v y, vào th i c đ i, nh ng t tư ậ ờ ổ a ữ ư ưởng v tâm lý h c phat tri n trong lòngề ọ ểtri t h c, g n li n v i cu c đ u tranh gi a trế ọ ắ ề ớ ộ â ữ ường phai duy v t và duy tâm trongậtri t h c.ế ọ

b Nh ng t t ữ ư ưở ng tâm lý h c n a đ u th k XIX tr v tr ọ ử ầ ế ỉ ở ề ướ c

Giai đo n này tâm lý h c v n phat tri n trong lòng tri t h c và khoa h c ta ọ ẫ ể ế ọ ọ ựnhiên, v i tên tu i cac nhà tri t h c R Descartes (1596 - 1650), C Wolff, Hegel, L.ớ ổ ế ọ

Trang 8

Feubach (1804 – 1872) và cac nhà khoa h c nh C Darwin (1809–1882); H.V.ọ ưHelmholtz (1821 - 1894), G Fechner (1801 - 1887) và E.H Weber (1795 - 1878)…

H c thuy t c a cac nhà khoa h c này đã đ t ti n đ cho s hình thành Tâm lý h cọ ế ủ ọ ặ ề ề ự ọ

v i t cach m t khoa h c đ c l p ớ ư ộ ọ ộ ậ

- R Descartes,đ i đi n cho phai “nh nguyên lu n” cho r ng, v t ch t và linha ệ ị ậ ă ậ â

h n là hai th c th song song t n t i Ông coi c th con ngồ ự ể ồ a ơ ể ười ph n x nh m ta a ư ộchi c may Còn b n th tinh th n, tâm lý c a con ngế a ể ầ ủ ười thì không th bi t để ế ược

H c thuy t c a Descartes đã đ t c s đ u tiên cho vi c tìm ra c ch ph n xọ ế ủ ặ ơ ở ầ ệ ơ ế a atrong ho t đ ng tâm lý, t o n n t ng cho m t khoa h c m i g n li n v i tâm lý h ca ộ a ề a ộ ọ ớ ắ ề ớ ọ– sinh lý h c th n kinh c p cao c a I Pavlov.ọ ầ â ủ

- Sang đ u th k XVIII, tâm lý h c b t đ u có tên g i Nhà tri t h c Đ c C.ầ ế ỷ ọ ắ ầ ọ ế ọ ứWolff đã chia nhân ch ng h c ra thành hai khoa h c là khoa h c v c th và khoaủ ọ ọ ọ ề ơ ể

h c v tâm h n Năm 1732, ông xu t b n tac ph m “Tâm lý h c kinh nghi m” vàọ ề ồ â a ẩ ọ ệnăm 1734, ông cho ra đ i cu n “Tâm lý h c lý trí” T đây, thu t ng “Tâm lý h c”ờ ố ọ ừ ậ ữ ọ

b t đ u đắ ầ ược dùng ph bi n.ổ ế

- Th k XVII – XVIII – XIX đanh d u cu c đ u tranh quy t li t gi a chế ỷ â ộ â ế ệ ữ ủnghĩa duy tâm và duy v t xung quanh m i quan h gi a tâm và v t:ậ ố ệ ữ ậ

+ Cac nhà tri t h c duy tâm cho r ng th gi i không có th c, th gi i ch làế ọ ă ế ớ ự ế ớ i

ph c h p cac c m giac hay kinh nghi m ch quan c a con ngứ ợ a ệ ủ ủ ười hay ch là nh ngi ữ

“ý ni m tuy t đ i” (Hegel).ệ ệ ố

+ Cac nhà tri t h c duy v t coi t t c v t ch t đ u có t duy, th a nh n chế ọ ậ â a ậ â ề ư ừ ậ i

có c th m i có c m giac và kh ng đ nh r ng tinh th n, tâm lý không th tach r iơ ể ớ a ă ị ă ầ ể ờ

kh i não ngỏ ười, tâm lý là s n ph m c a m t lo i v t ch t phat tri n t i m c đ caoa ẩ ủ ộ a ậ â ể ớ ứ ộ

là b não (L Ph bach).ộ ơ

- Bên c nh tri t h c, th i kì này cũng đanh d u s hình thành cac ti n đa ế ọ ờ â ự ề ềkhoa h c t nhiên, t o đi u ki n cho tâm lý h c tr thành m t khoa h c đ c l p.ọ ự a ề ệ ọ ở ộ ọ ộ ậTrong đó ph i k t i thành t u c a cac ngành khoa h c có liên quan nh : a ể ớ ự ủ ọ ư

+ Thuy t ti n hóa c a Charles Darwin (1809–1882): tâm lý hình thành vàế ế ủphat tri n cùng v i s phat tri n loài, qua qua trình ch n l c t nhiên.ể ớ ự ể ọ ọ ự

+ Thuy t tâm sinh lý h c giac quan c a H.V Helmholtz: nghiên c u m i quanế ọ ủ ứ ố

h gi a nh ng kích thích v t lý, cac qua trình x y ra trong h th n kinh v i cac quaệ ữ ữ ậ a ệ ầ ớ

Trang 9

trình c m giac và tri giac c a con nga ủ ười (tri giac nhìn không gian, th giac màu s c,ị ắtri giac âm thanh).

+ Thuy t tâm v t lý h c c a G Fechner và E.H Weberế ậ ọ ủ chú tr ng vào m iọ ố

tương quan gi a cữ ường đ kích thích v i hình nh tâm lý ch ng minh r ng cac hi nộ ớ a ứ ă ệ

tượng tâm lý nh tri giac có th đư ể ược đo lường v i s chính xac cao.ớ ự

c Tâm lý h c tr thành m t khoa h c đ c l p ọ ở ộ ọ ộ ậ

T th k XIX tr đi, n n s n xu t th gi i đã phat tri n m nh, thúc đ y sừ ế i ở ề a â ế ớ ể a ẩ ự

ti n b không ng ng c a nhi u lĩnh v c khoa h c, kỹ thu t Thành t u c a chínhế ộ ừ ủ ề ự ọ ậ ự ủkhoa h c tâm lý lúc b y gi , cùng v i thành t u c a cac lĩnh v c khoa h c khac đãọ â ờ ớ ự ủ ự ọ

t o đi u ki n c n thi t giúp cho tâm lý h c tr thành khoa h c đ c l p a ề ệ ầ ế ọ ở ọ ộ ậ

Trong l ch s tâm lý h c, m t s ki n không th không nh c t i là vào nămị ử ọ ộ ự ệ ể ắ ớ

1879, nhà Tâm lý h c W Wundt (1832 - 1920) đã sang l p ra phòng thí nghi m tâmọ ậ ệ

lý h c đ u tiên trên th gi i t i trọ ầ ế ớ a ường Đ i h c Leipzig (Đ c) S ki n này đanha ọ ứ ự ệ

d u s ra đ i chính th c c a Tâm lý h c v i t cach m t khoa h c đ c l p M tâ ự ờ ứ ủ ọ ớ ư ộ ọ ộ ậ ộnăm sau, phòng thí nghi m này tr thành vi n tâm lý h c đ u trên th gi i, xu tệ ở ệ ọ ầ ế ớ â

b n cac t p chí tâm lý h c T ch nghĩa duy tâm, coi ý th c ch quan là đ i ta a ọ ừ ủ ứ ủ ố ượng

c a tâm lý h c và con đủ ọ ường nghiên c u ý th c là cac phứ ứ ương phap n i quan, tộ ựquan sat, W Wundt đã b t đ u chuy n sang nghiên c u tâm lý ý th c m t cachắ ầ ể ứ ứ ộkhach quan b ng quan sat, th c nghi m, đo đ c…ă ự ệ a

Tuy nhiên, phương phap nghiên c u c a W Wundt v n mang tính ch quanứ ủ ẫ ủ

r t cao Vì v y, sau h n hai th p k phat tri n, đ n đ u th k XX, Tâm lý h c c aâ ậ ơ ậ i ể ế ầ ế i ọ ủWundt d n đi vào b t c Lúc này, cùng v i b u không khí khoa h c b ng phat,ầ ế ắ ớ ầ ọ ừnhi u trề ường phai Tâm lý h c khach quan ra đ i, tìm ki m đ i tọ ờ ế ố ượng, phương phapnghiên c u khoa h c cũng nh h th ng lý lu n cho riêng mình Có th k đ n cacứ ọ ư ệ ố ậ ể ể ế

trường phai tâm lý h c hi n đ i nh : tâm lý h c hành vi, tâm lý h c Gestalt, phânọ ệ a ư ọ ọtâm h c, tâm lý h c nhân văn, tâm lý h c nh n th c Và nh t là sau Cach m ngọ ọ ọ ậ ứ â athang Mười 1917 thành công Nga, dòng phai tâm lý h c ho t đ ng c a cac nhàở ọ a ộ ủtâm lý h c Xô Vi t đã đem l i nh ng bọ ế a ữ ước ngo t l ch s đang k trong tâm lý h c.ặ ị ử ể ọ

1.1.3 M t s quan đi m c b n trong Tâm lý h c hi n đ i ộ ố ể ơ a ọ ệ ạ

a Tâm lý h c hành vi ọ

Trang 10

Ch nghĩa hành vi do nhà Tâm lý h c ngủ ọ ười Mỹ J.B Watson (1878 - 1958)sang l p vào năm 1913, đ t trên n n t ng h c thuy t ph n x c a I Pavlov Trậ ặ ề a ọ ế a a ủ ườngphai này cho r ng Tâm lý h c ch nghiên c u nh ng hành vi có th quan sat đă ọ i ứ ữ ể ược

m t cach tr c ti p và cac y u t quy t đ nh t môi trộ ự ế ế ố ế ị ừ ường, bac b tr ng thai ýỏ a

th c Hành vi là t ng s cac ph n ng (Response) c a c th đap ng l i cac kíchứ ổ ố a ứ ủ ơ ể ứ athích (Stimulus) t môi trừ ường

J.B Watson kh ng đ nh r ng có th hi u đă ị ă ể ể ược hành vi con người thông qua

vi c nghiên c u và thay đ i môi trệ ứ ổ ường s ng c a con ngố ủ ười Ông cho r ng b ngă ăcach đi u khi n, ki m soat môi trề ể ể ường s ng c a con ngố ủ ười thì có th hi u, hìnhể ểthành và đi u khi n hành vi c a h theo mong đ i: “Hãy đ a tôi m t ta tr s sinhề ể ủ ọ ợ ư ộ ẻ ơ

kh e m nh, c th cân đ i, và m t th gi i th c s c a riêng tôi đ nuôi dỏ a ơ ể ố ộ ế ớ ự ự ủ ể ưỡngchúng và tôi đ m b o là se l y ng u nhiên b t kỳ đ a tr nào và hu n luy n, d ya a â ẫ â ứ ẻ â ệ a

d nó đ tr thành b t kỳ m t chuyên gia nào mà tôi mu n nh bac sĩ, lu t s , h aỗ ể ở â ộ ố ư ậ ư ọ

sĩ, nhà kinh doanh, và th m chí m t ngậ ộ ười ăn mày hay tên ăn tr m, b t k tài năng,ộ â ể

s thích, xu hở ướng, năng l c, ngh nghi p và dòng dõi c a t tiên đ a bé” (Watson,ự ề ệ ủ ổ ứ1924)

V i phat bi u này, Tâm lý h c hành vi đớ ể ọ ược bi t đ n v i công th c n i ti ngế ế ớ ứ ổ ế

v m i quan h tề ố ệ ương ng gi a hành vi và môi trứ ữ ường s ng: S ố  R (Stimulus Response) J.B Waston đã ch ng minh h c thuy t c a mình b ng m t lo t nh ngứ ọ ế ủ ă ộ a ữnghiên c u th c nghi m trên loài v t và c trên con ngứ ự ệ ậ a ười

Sau J.B Waston, B.F Skinner được coi là ngườ ế ụi k t c xu t s c và đã phatâ ắtri n tâm lý h c hành vi lên m t t m cao m i ể ọ ộ ầ ớ B.F Skinner đã b sung vào công th cổ ứ

S  R cac y u t trung gian (O: Operant) Không qua c c đoan nh tâm lý h c hànhế ố ự ư ọ

vi c đi n c a J.B Waston, tâm lý h c hành vi hi n đ i c a B.F Skinner (và cac nhàổ ể ủ ọ ệ a ủtâm lý h c khac nh Tolman, Hull) kh ng đ nh r ng ngoài môi trọ ư ă ị ă ường, cac y u tế ốkhac nh nhu c u, s thích, h ng thú, kỹ x o cũng tham gia đi u khi n hành vi conư ầ ở ứ a ề ể

người

Ch nghĩa hành vi đã b phê phan là may móc hóa con ngủ ị ười, ch tìm hi ui ể

nh ng bi u hi n bên ngoài mà không nghiên c u n i dung đích th c bên trong c aữ ể ệ ứ ộ ự ủtâm lý người Vi c kh ng đ nh m i liên h c ng nh c gi a hành vi và môi trệ ă ị ố ệ ứ ắ ữ ường đãđanh m t tính ch th trong tâm lý ngâ ủ ể ười Tuy nhiên, trong b i c nh Tâm lý h c r iố a ọ ơ

Trang 11

vào kh ng ho ng vì b t c v đ i tủ a ế ắ ề ố ượng và phương phap nghiên c u, b ng vi c xacứ ă ệ

đ nh đ i tị ố ượng nghiên c u là hành vi và s d ng phứ ử ụ ương phap th c nghi m, Tâm lýự ệ

h c hành vi đã m ra con đọ ở ường khach quan cho Tâm lý h c ọ

b Phân tâm h c ọ

H c thuy t phân tâm do bac sĩ tâm th n ngọ ế ầ ười Áo S Freud (1859 - 1939)sang l p ậ

Lu n đi m c b n c a Freud là: cac y u t thúc đ y hành vi, suy nghĩ c a conậ ể ơ a ủ ế ố ẩ ủ

người ph n l n n m trong ph n sâu th m mà con ngầ ớ ă ầ ă ười không nh n bi t cũng nhậ ế ưkhông ki m soat để ược, cac y u t y đế ố â ược g i là vô th c Vô th c chính là nh ngọ ứ ứ ữnhu c u b n năng c a con ngầ a ủ ười, g m b n năng s ng và b n năng ch t, trong đóồ a ố a ế

b n năng tình d c thu c v b n năng s ng đa ụ ộ ề a ố ược Freud xem nh là thành t cănư ố

b n trong cai vô th c c a con nga ứ ủ ười

Freud chia c u trúc tâm lý con ngâ ười làm 3 kh i: cai Nó (Id), cai Tôi (Ego) vàốcai Siêu tôi (Super Ego) Cai Nó bao g m cac b n năng vô th c, trong đó b n năngồ a ứ atình d c gi vai trò trung tâm, quy t đ nh toàn b đ i s ng tâm lý và hành vi c aụ ữ ế ị ộ ờ ố ủcon người, cai Nó t n t i theo nguyên t c th a mãn và đòi h i Cai Tôi là con ngồ a ắ ỏ ỏ ười

thường ngày, con người có ý th c, t n t i theo nguyên t c hi n th c đ ki m soatứ ồ a ắ ệ ự ể ểhành đ ng con ngộ ười Cai Siêu tôi là cai siêu phàm, cai tôi lý tưởng không bao giờ

vươ ớ ượn t i đ c và t n t i theo nguyên t c ki m duy t, chèn ép ồ a ắ ể ệ

Đ tìm hi u để ể ược v th gi i vô th c c a con ngề ế ớ ứ ủ ười cũng nh lý gi i và trư a ị

li u cho nh ng r i nhi u tâm lý, Freud đã đ a ra cac phệ ữ ố ễ ư ương phap và cac kĩ thu tậ

nh liên tư ưởng t do, phân tích gi c m …ự â ơ

V i cach nhìn nh n sinh v t hóa con ngớ ậ ậ ười, Freud đã qua nh n m nh cai vôâ a

th c mà không th y m t ý th c trong tâm lý ngứ â ặ ứ ười Quan đi m c a ông đã khu yể ủ âlên làn sóng ph n đ i m nh me vào đ u th k XX và kéo dài đ n ngày nay Tuya ố a ầ ế ỷ ếnhiên, kham pha v vô th c c a Freud đề ứ ủ ược coi là m t thành t u vĩ đ i c a tâm lýộ ự a ủ

h c, b i trọ ở ước ông và cho đ n hi n nay, trong tâm lý h c ch a có ai vế ệ ọ ư ượt qua ôngtrong lĩnh v c này.ự

Sau Freud, cac nhà phân tâm h c m i nh K Jung, A Adler, K Honey, E.ọ ớ ưFromm đã phat tri n và hoàn thi n lý thuy t c a Freud, kh c ph c m t s h n chể ệ ế ủ ắ ụ ộ ố a ế

c a phân tâm h c cũ Phân tâm h c đủ ọ ọ ương đ i đã đóng góp r t nhi u không cha â ề i

Trang 12

trong vi c tìm hi u và ch a tr cac r i nhi u tâm lý mà còn gi i thích nh ng hi nệ ể ữ ị ố ễ a ữ ệ

tượng trong đ i s ng hàng ngày nh đ nh ki n, tính hung hăng, gây h n, đ ng c ờ ố ư ị ế â ộ ơCac lĩnh v c khac nh văn hóa ngh thu t, văn chự ư ệ ậ ương cũng ch u nh hị a ưởng to l nớ

t quan đi m c a phân tâm h c.ừ ể ủ ọ 1

c Tâm lý h c nhân văn ọ

Đ i di n cho tra ệ ường phai này là C Roger (1902 1987) và A Maslow (1908 1970) Tâm lý h c nhân văn kh ng đ nh con ngọ ă ị ười khac h n loài v t ch có hìnhă ậ ở ỗ

-nh v cai tôi M i ca -nhân đ u có khuy-nh h ng phat tri n, kh năng tìm ki m và

đ t đ n s hài lòng, h nh phúc trong cu c s ng Gia tr , ti m năng c a con nga ế ự a ộ ố ị ề ủ ười

r t đâ ược coi tr ng ọ

Theo C Roger, b n ch t con nga â ười là t t đ p, con ngố ẹ ười có ý chí đ c l p c aộ ậ ủ

b n thân và ph n đ u cho cai tôi tr thành hi n th c Trên c s tôn tr ng b n ch ta â â ở ệ ự ơ ở ọ a â

t t đ p c a con ngố ẹ ủ ười, C.Roger khuy n khích s tích c c l ng nghe và ch p nh n vôế ự ự ắ â ậ

đi u ki n đ t o ra môi trề ệ ể a ường thu n l i cho s phat tri n t do ca nhân, giúp conậ ợ ự ể ự

người phat tri n theo chi u hể ề ướng t t đ p, gi i quy t đố ẹ a ế ược nh ng khó khăn tâm lý.ữ

A Maslow thì chú ý t i đ ng c thúc đ y, đó là h th ng cac nhu c u c a conớ ộ ơ ẩ ệ ố ầ ủ

người, trong đó, nhu c u t tìm th y h nh phúc, t hi n th c hóa ti m năng c aầ ự â a ự ệ ự ề ủ

b n thân x p th b c cao nh t trong b c thang năm nhu c u (nhu c u sinh lý, nhua ế ứ ậ â ậ ầ ầ

c u an toàn, nhu c u quan h xã h i, nhu c u đầ ầ ệ ộ ầ ược tôn tr ng, nhu c u phat huy b nọ ầ angã)

Không nh tâm lý h c hành vi và phân tâm h c cho r ngư ọ ọ ă tâm lý được quy

đ nh b i nh ng đ ng l c sinh h c, cai vô th c hay môi trị ở ữ ộ ự ọ ứ ường, Tâm lý h c nhân vănọ

đã đ a ra m t cai nhìn r t nhân văn v tâm lý ngư ộ â ề ười Tuy nhiên, dù nh n m nh vàoâ akhía c nh đ c đao t t đ p c a th gi i n i tâm con nga ộ ố ẹ ủ ế ớ ộ ười, Tâm lý h c nhân vănọcũng có m t h n ch là không gi i thích độ a ế a ược ngu n g c c a b n ch t t t đ p này.ồ ố ủ a â ố ẹ

d Tâm lý h c nh n th c ọ ậ ứ

1 Đọc thêm:

Đỗ Lai Thúy, Phân tâm học và văn hóa nghệ thuật, NXB Văn hóa thông tin, 2000

Đỗ Lai Thúy, Phân tâm học và văn hóa tâm linh, NXB Văn hóa thông tin, 2002

Đỗ Lai Thúy, Phân tâm học và tình yêu, NXB Văn hóa thông tin, 2003

Đỗ Lai Thúy, Phân tâm học và tính cách dân tộc, NXB Tri thức, 2007

Trang 13

Đ i di n cho tra ệ ường phai Tâm lý h c nh n th c là nhà Tâm lý h c ngọ ậ ứ ọ ười

Th y Sĩ Jean Piaget (1896 - 1980) Tâm lý h c nh n th c nghiên c u v m i quanụ ọ ậ ứ ứ ề ố

h gi a tâm lý v i sinh lý, c th và môi trệ ữ ớ ơ ể ường thông qua cac ho t đ ng trí nh , ta ộ ớ ưduy, ngôn ng , tri giac ữ

Tâm lý h c nh n th c tìm hi u cach th c con ngọ ậ ứ ể ứ ười suy nghĩ, hi u bi t vể ế ề

th gi i bên ngoài cũng nh nh hế ớ ư a ưởng c a cach th c y đ n hành vi c a h Nghĩaủ ứ â ế ủ ọ

là đ hi u để ể ược tâm lý con người, gi i thích đa ược hành vi c a con ngủ ười thì c n tìmầ

hi u cach th c con ngể ứ ườ ếi ti p nh n, gìn gi và x lý thông tin ậ ữ ử

Lý thuy t v qua trình nh n th c c a Tâm lý h c nh n th c đế ề ậ ứ ủ ọ ậ ứ ượ ức ng d ngụ

r t nhi u trong giao d c, nh t là vai trò to l n c a J Piaget trong tâm lý h c và giaoâ ề ụ â ớ ủ ọ

d c h c tr em Tuy nhiên trụ ọ ẻ ường phai này xem nh n th c c a con ngậ ứ ủ ười nh là sư ự

n l c c a ý chí, ch a th y h t ý nghĩa tích c c và th c ti n c a ho t đ ng nh nỗ ự ủ ư â ế ự ự ễ ủ a ộ ậ

th c ứ

e Tâm lý h c ho t đ ng ọ ạ ộ

Trong b i c nh cac quan đi m khac nhau v Tâm lý h c cùng t n t i nh ngố a ể ề ọ ồ a ư

l i có nh ng b t đ ng, th m chí là đ i ngh ch nhau, tâm lý nga ữ â ồ ậ ố ị ườ ề ặ ai v m t b n ch tâ

v n ch a có đẫ ư ượ ờc l i gi i đap th a đang Tâm lý đa ỏ ược hình thành nh th nào, cư ế ơ

ch v n hành c a nó ra sao, th hi n và tế ậ ủ ể ệ ương tac v i cu c s ng th c c a conớ ộ ố ự ủ

ngườ ăi b ng con đường nào? Sau nhi u năm nghiên c u và xây d ng, n n Tâm lýề ứ ự ề

h c ho t đ ng do cac nhà Tâm lý h c Xô Vi t nh L.X Vygotsky (1896 - 1934), X.L.ọ a ộ ọ ế ưRubinstein (1902 - 1960), A.N.Leontiev (1903 - 1979), l y tri t h c Marxist làm tâ ế ọ ư

tưởng ch đ o xây d ng h th ng phủ a ự ệ ố ương phap lu n đã ra đ i S ra đ i c a Tâmậ ờ ự ờ ủ

lý h c ho t đ ng đã đanh d u m c l ch s to l n trong vi c làm sang t b n ch tọ a ộ â ố ị ử ớ ệ ỏ a â

hi n tệ ượng tâm lý ngườ ưới d i góc đ ho t đ ng, đ a tâm lý ngộ a ộ ư ười thoat kh i vòngỏkhép kín con người sinh h c – môi trọ ường

Quan đi m c a Tâm lý h c ho t đ ng g m ba c s chính:ể ủ ọ a ộ ồ ơ ở

- Lu n đi m v b n ch t con ngậ ể ề a â ười: con người không ch là m t t n t i ti ộ ồ a ựnhiên mà còn là m t t n t i xã h i, t n t i l ch s , nh Marx t ng nói: “Trong tínhộ ồ a ộ ồ a ị ử ư ừ

hi n th c c a nó, b n ch t con ngệ ự ủ a â ười là t ng hòa cac m i quan h xã h i”ổ ố ệ ộ

Trang 14

- T tư ưởng v ho t đ ng c a con ngề a ộ ủ ười: th gi i khach quan ch a đ ng ho tế ớ ứ ự a

đ ng c a con ngộ ủ ười và cac s n ph m do ho t đ ng y t o ra, nói khac đi, tâm lý cona ẩ a ộ â a

ngườ ượi đ c hình thành và th hi n trong ho t đ ng.ể ệ a ộ

- Lu n đ v ý th c: ý th c là s n ph m cao nh t c a ho t đ ng con ngậ ề ề ứ ứ a ẩ â ủ a ộ ười,

đượ ac t o nên b i nh ng m i quan h gi a con ngở ữ ố ệ ữ ườ ới v i th gi i xung quanh ế ớ

V i lu n đi m l ch s , xã h i v con ngớ ậ ể ị ử ộ ề ười, phân tích rõ c ch c a ho tơ ế ủ a

+ Phat hi n cac quy lu t hình thành và phat tri n tâm lýệ ậ ể

+ Tìm ra c ch c a cac hi n tơ ế ủ ệ ượng tâm lí

Trên c s cac thành t u nghiên c u, Tâm lý h c đ a ra nh ng gi i phap h uơ ở ự ứ ọ ư ữ a ữ

hi u cho vi c hình thành, phat tri n tâm lý, s d ng nhân t tâm lý trong con ngệ ệ ể ử ụ ố ười

có hi u qu nh t Đ th c hi n cac nhi m v nói trên, Tâm lý h c ph i liên k t,ệ a â ể ự ệ ệ ụ ọ a ế

ph i h p ch t che v i nhi u khoa h c khac.ố ợ ặ ớ ề ọ

1.2 B n ch t, ch c năng, phân lo i các hi n t a â ứ ạ ệ ượ ng tâm lý

1.2.1 B n ch t hi n t a â ệ ượ ng tâm lý ng ườ i

Ch nghĩa duy v t bi n ch ng kh ng đ nh: Tâm lý ngủ ậ ệ ứ ă ị ười là s ph n anh hi nự a ệ

th c khach quan vào não ngự ười thông qua ch th , tâm lý ngủ ể ười có b n ch t xã h ia â ộ– l ch s ị ử

Trang 15

Tâm lý ng ườ i là s ph n ánh hi n th c khách quan vào nao ng ư a ệ ư ườ i thông qua ch th ủ ể

- Hi n th c khach quan là t t c nh ng gì t n t i ngoài ý th c c a con ngệ ự â a ữ ồ a ứ ủ ười,bao g m c t nhiên và xã h i ồ a ự ộ

Ph n anh là thu c tính chung c a m i s v t, hi n ta ộ ủ ọ ự ậ ệ ượng đang v n đ ngậ ộtrong hi n th c khach quan Đó là qua trình tac đ ng qua l i gi a h th ng này vàệ ự ộ a ữ ệ ố

h th ng khac, k t qu là đ l i d u v t (hình nh) c h th ng tac đ ng và hệ ố ế a ể a â ế a ở a ệ ố ộ ệ

th ng ch u s tac đ ng ố ị ự ộ

Ph n anh di n ra t đ n gi n đ n ph c t p và có s chuy n hóa l n nhau, ta ễ ừ ơ a ế ứ a ự ể ẫ ừ

ph n anh c , v t lý, hóa h c đ n ph n anh sinh v t và ph n anh xã h i, trong đó cóa ơ ậ ọ ế a ậ a ộ

ph n anh tâm lý.a

- Ph n anh tâm lý là m t lo i ph n anh đ c bi t:a ộ a a ặ ệ

+ Đó là s tac đ ng c a hi n th c khach quan vào con ngự ộ ủ ệ ự ười, vào h th nệ ầkinh, b não ngộ ười Não người là t ch c cao nh t c a v t ch t, ch có não ngổ ứ â ủ ậ â i ười

m i có kh năng nh n tac đ ng c a hi n th c khach quan, t o ra trên não hình nhớ a ậ ộ ủ ệ ự a atâm lý ch a đ ng trong v t v t ch t.ứ ự ế ậ â

+ Ph n anh tâm lý t o ra “hình nh tâm lý” v th gi i Nó khac xa v ch t soa a a ề ế ớ ề â

v i cac hình nh c , v t lý, sinh v t ch :ớ a ơ ậ ậ ở ỗ

 Hình nh tâm lý mang tính sinh đ ng, sang t oa ộ a

 Hình nh tâm lý mang tính ch th , mang đ m màu s c ca nhân (hay nhóma ủ ể ậ ắ

người) mang hình nh tâm lý đó a

- Tính ch th trong ph n anh tâm lý th hi n cac lu n đi m sau:ủ ể a ể ệ ở ậ ể

+ Cùng m t hi n th c khach quan tac đ ng vào nhi u ch th khac nhau seộ ệ ự ộ ề ủ ểcho ra nh ng hình nh tâm lý khac nhau t ng ch th ữ a ở ừ ủ ể

+ Cùng m t hi n th c khach quan tac đ ng vào m t ch th trong nh ngộ ệ ự ộ ộ ủ ể ữ

th i đi m khac nhau, hoàn c nh khac nhau, đi u ki n khac nhau, tr ng thai khacờ ể a ề ệ anhau se cho ra nh ng hình nh tâm lý mang s c thai khac nhau.ữ a ắ

+ Chính ch th mang hình nh tâm lý là ngủ ể a ườ ai c m nh n, c m nghi m vàậ a ệ

th hi n nó rõ nh t Cu i cùng thông qua cac m c đ và s c thai tâm lý khac nhauể ệ â ố ứ ộ ắ

mà m t ch th t thai đ , hành vi khac nhau đ i v i hi n th c.ộ ủ ể ỏ ộ ố ớ ệ ự

Trang 16

Nguyên nhân c a tính ch th :ủ ủ ể m i ngỗ ười có đ c đi m riêng v c th , giacặ ể ề ơ ểquan, h th n kinh và não b M i ngệ ầ ộ ỗ ườ ai l i có hoàn c nh s ng khac nhau, đi ua ố ề

ki n giao d c không nh nhau và đ c bi t là m i ca nhân có m c đ tích c c ho tệ ụ ư ặ ệ ỗ ứ ộ ự a

đ ng, tích c c giao l u khac nhau trong cu c s ng.ộ ự ư ộ ố

người – người thì se không có tâm lý người bình thường

- Tâm lý người là k t qu qua trình lĩnh h i, ti p thu v n kinh nghi m xã h i,ế a ộ ế ố ệ ộ

n n văn hóa xã h i, thông qua ho t đ ng, giao ti p thành kinh nghi m c a chínhề ộ a ộ ế ệ ủmình Trong đó, giao d c gi vai trò ch đ o, ho t đ ng c a con ngụ ữ ủ a a ộ ủ ười và m i quanố

h giao ti p c a con ngệ ế ủ ười trong xã h i đóng vai trò quy t đ nh.ộ ế ị

- Tâm lý c a m i con ngủ ỗ ười hình thành, phat tri n, bi n đ i và ch u s chể ế ổ ị ự ế

c c a l ch s ca nhân và c ng đ ng Con ng i nh ng giai đo n phat tri n khac

nhau, nh ng th i kì l ch s khac nhau, trong cac c ng đ ng khac nhau thì có đ cở ữ ờ ị ử ộ ồ ặ

đi m tâm lý khac nhau.ể

- Tâm lý đi u khi n, ki m tra qua trình ho t đ ng b ng chề ể ể a ộ ă ương trình,

phương phap, phương th c ti n hành ho t đ ng, làm cho ho t đ ng c a con ngứ ế a ộ a ộ ủ ười

tr nên có ý th c, đem l i hi u qu ở ứ a ệ a

- Tâm lý giúp con người đi u ch nh ho t đ ng cho phù h p v i m c tiêu đãể i a ộ ợ ớ ụ

đ nh và đi u ki n, hoàn c nh cho phép.ị ề ệ a

Trang 17

Nh v y, nh có cac ch c năng trên mà tâm lý giúp con ngư ậ ờ ứ ười không ch thíchi

ng v i hoàn c nh khach quan, mà còn nh n th c, c i t o và sang t o ra th gi i, và

chính trong qua trình đó con người nh n th c, c i t o chính b n thân mình Tâm lýậ ứ a a a

gi vai trò c b n, có tính quy t đ nh trong ho t đ ng c a con ngữ ơ a ế ị a ộ ủ ười

1.2.3 Phân lo i các hi n t ạ ệ ượ ng tâm lý

Có nhi u cach phân lo i cac hi n tề a ệ ượng tâm lý:

- Căn c vao th i gian t n t i va v tri c a cac hi n t ư ơ ô a i u ê ươ ng tâm ly trong nhân cach

Đây là cach phân chia ph bi n nh t Theo đó, hi n tổ ế â ệ ượng tâm lý được phânlàm 3 lo i: a

+ Cac qua trình tâm ly: là nh ng hi n tữ ệ ượng tâm lý thường di n ra trong th iễ ờgian tương đ i ng n, có m đ u, di n bi n, k t thúc tố ắ ở ầ ễ ế ế ương đ i rõ ràng Bao g m:ố ồ

 Cac qua trình nh n th c: C m giac, tri giac, trí nh , t duy, tậ ứ a ớ ư ưởng tượng

 Cac qua trình c m xúc: vui m ng, t c gi n, sung sa ừ ứ ậ ướng, bu n r u…ồ ầ

 Qua trình hành đ ng ý chí: vi c xac đ nh m c đích, đ u tranh t tộ ệ ị ụ â ư ưởng, huy

đ ng s c m nh…ộ ứ a

+ Cac tr ng thai tâm ly: a là nh ng hi n tữ ệ ượng tâm lý thường di n ra trong th iễ ờgian tương đ i dài, vi c m đ u, di n bi n, k t thúc không rõ ràng, đi kèm v i quaố ệ ở ầ ễ ế ế ớtrình tâm lý Ví d : chú ý đi kèm v i nh n th c (l ng tai nghe gi ng, t p trung suyụ ớ ậ ứ ắ a ậnghĩ…), tr ng thai phân vân đi kèm v i qua trình hành đ ng ý chí…a ớ ộ

+ Cac thu c tinh tâm ly: ô Là nh ng hi n tữ ệ ượng tâm lý tương đ i n đ nh, khóố ổ ịhình thành, khó m t đi t o thành nh ng nét đ c tr ng c a nhân cach Ví d : Tínhâ a ữ ặ ư ủ ụcach, tình c m, ý chí…a

- Căn c vao s tham gia c a y th c ư ư u ư

Theo tiêu chí này, hi n tệ ượng tâm lý được phân thành:

+ Hi n t ê ươ ng tâm ly có y th c: ư là hi n tệ ượng tâm lý được ch th nh n bi tủ ể ậ ếđang di n ra, có s bày t thai đ và có th đi u khi n, đi u ch nh đễ ự ỏ ộ ể ề ể ề i ược chúng

+ Hi n t ê ươ ng tâm ly ch a có y th c (vô th c): ư ư ư là nh ng hi n tữ ệ ượng tâm lýkhông được ch th nh n bi t đang di n ra Vì v y, không th bày t thai đ hayủ ể ậ ế ễ ậ ể ỏ ộ

đi u khi n, đi u ch nh đề ể ề i ược chúng

- Cac cach phân chia khac:

Trang 18

Hi n tệ ượng tâm lý còn có th để ược phân chia thành:

+ Hi n tệ ượng tâm lý s ng đ ng và hi n tố ộ ệ ượng tâm lý ti m tàngề

+ Hi n tệ ượng tâm lý ca nhân và hi n tệ ượng tâm lý xã h i.ộ

Cac hi n tệ ượng tâm lý con ngườ âi r t đa d ng và phong phú, ph c t p, khó cóa ứ a

th tach b ch m t cach hoàn toàn mà luôn đan xen vào nhau Chúng để a ộ ược th hi nể ệ nhi u m c đ khac nhau, có th chuy n hóa, b sung cho nhau Vì v y, s phân

chia cac hi n tệ ượng tâm lý trên đây ch mang tính ch t ti â ương đ i.ố

2 Khái quát v tâm lý h c giáo d c ề ọ ụ

2.1 Khái quát v tâm lý h c l a tu i ề ọ ứ ổ

2.1.1 Đ i t ố ượ ng, nhi m v c a tâm lý h c l a tu i ệ ụ ủ ọ ứ ổ

- Đ i t ô ươ ng nghiên c u ư

Tâm lý h c l a tu i nghiên c u tâm lý ngọ ứ ổ ứ ười, nh ng không ph i là con ngư a ười

đã trưởng thành mà là con ngườ ở ừi t ng giai đo n phat tri n.a ể

Đ i tố ượng c a tâm lý h c l a tu i là nghiên c u cac s ki n và cac quy lu tủ ọ ứ ổ ứ ự ệ ậ

c a s phat tri n tâm lý con ngủ ự ể ườ ựi, s phat tri n nhân cach con ngể ười trong cac giai

đo n khac nhau c a s phat sinh ca th Chính t đ c đi m này mà tâm lý h c l aa ủ ự ể ừ ặ ể ọ ứ

tu i phân thành cac chuyên ngành h p nh : Tâm lý h c trong th i kỳ bào thai (cònổ ẹ ư ọ ờ

g i là thai giao); Tâm lý h c tr em trọ ọ ẻ ước tu i h c (tr hài nhi, u nhi/vổ ọ ẻ â ườn tr ,ẻ

m u giao); Tâm lý h c h c sinh ti u h c; Tâm lý h c tu i thi u niên; Tâm lý h cẫ ọ ọ ể ọ ọ ổ ế ọ

tu i thanh niên; Tâm lý h c ngổ ọ ười trưởng thành và Tâm lý h c ngọ ười già

- Nhi m v nghiên c u ê u ư

Tâm lý h c l a tu i có nhi m v nghiên c u s phân chia cac giai đo n phatọ ứ ổ ệ ụ ứ ự atri n tâm lý (cac l a tu i tâm lý), cac đ c đi m tâm lý l a tu i khac nhau, s phatể ứ ổ ặ ể ứ ổ ựtri n ca th c a cac hi n tể ể ủ ệ ượng tâm lý qua cac giai đo n tu i khac nhau, cac d nga ổ a

ho t đ ng khac nhau c a cac ca nhân đang phat tri n, nh ng đ ng l c c a quaa ộ ủ ể ữ ộ ự ủtrình phat tri n tâm lý.ể

2.1.2 Vài nét v l ch s hình thành và phát tri n c a tâm lý h c l a tu i ề ị ử ể ủ ọ ứ ổ

Tâm lý h c l a tu i đã có ngu n g c t r t lâu đ i, ngay khi Tâm lý h c cònọ ứ ổ ồ ố ừ â ờ ọ

t n t i nh m t b ph n c a Tri t h c T th i c đ i, phong ki n, sang giai đo nồ a ư ộ ộ ậ ủ ế ọ ừ ờ ổ a ế a

c n đ i, c phậ a ở a ở ương Đông và phương Tây, v n đ b n tính c a tr em và giaoâ ề a ủ ẻ

d c tr em đã đụ ẻ ược xã h i đ t ra và tìm cach gi i quy t.ộ ặ a ế

Trang 19

Tâm lý h c l a tu i th c s ra đ i vào cu i th k XIX, đ u th k XX v i sọ ứ ổ ự ự ờ ố ế i ầ ế i ớ ự

xu t hi n c a b n lý thuy t l n v s phat tri n c a tr em: Tâm lý h c hành vi,â ệ ủ ố ế ớ ề ự ể ủ ẻ ọPhân tâm h c, Tâm lý h c nh n th c và Tâm lý h c ho t đ ng Cac nhà tâm lý h c,ọ ọ ậ ứ ọ a ộ ọgiao d c h c l i l c c a giai đo n này c phụ ọ ỗ a ủ a ở a ương Tây (J.Watson, D.Bruner,B.F.Skinner, J.Piaget, H.Wallon ) và Xô vi t (K.Đ.Usinxki, I.M.Séchénôv, L.X.V gôtxki,ế ưX.L.Rubinstêin, A.N.Lêônchiev ) đã g p nhau trong r t nhi u quan đi m v tr em,ặ â ề ể ề ẻ

và h đọ ược coi nh nh ng ngư ữ ườ ặi đ t n n móng và phat tri n tâm lý h c l a tu i,ề ể ọ ứ ổ

n i b t trong s này ph i k đ n hai nhà khoa h c L.X.V gôtxki và J.Piaget ổ ậ ố a ể ế ọ ư

2.2 Khái quát v tâm lý h c s ph m ề ọ ư ạ

2.2.1 Khái quát v tâm lý h c d y h c ề ọ ạ ọ

a Đ i t ố ượ ng, nhi m v c a tâm lý h c d y h c ệ ụ ủ ọ ạ ọ

Đ i tố ượng c a tâm lý h c d y h c là nghiên c u nh ng quy lu t lĩnh h i triủ ọ a ọ ứ ữ ậ ộ

th c, kỹ năng, kỹ x o, s hình thành c a nh ng qua trình nh n th c, s phat tri nứ a ự ủ ữ ậ ứ ự ểtrí tu và xac đ nh nh ng đi u ki n đ đ m b o phat tri n trí tu có hi u quệ ị ữ ề ệ ể a a ể ệ ệ atrong qua trình d y h c.a ọ

Tâm lý h c d y h c có nhi m v tìm ki m và t o d ng nh ng đi u ki n choọ a ọ ệ ụ ế a ự ữ ề ệphép đi u khi n qua trình h c đây vi c h c không ch bao g m s lĩnh h iề ể ọ Ở ệ ọ i ồ ự ộ

nh ng tri th c, kỹ năng, kỹ x o, mà còn đữ ứ a ược xem nh m t ho t đ ng đ c bi t (baoư ộ a ộ ặ ệ

g m cac đ ng c , m c đích, cac hành đ ng h c, cac hành đ ng ki m tra, đanh giaồ ộ ơ ụ ộ ọ ộ ể

c a chính ngủ ườ ọi h c) đ m b o s lĩnh h i cac tri th c này a a ự ộ ứ

b Vài nét v l ch s hình thành và phát tri n c a tâm lý h c d y h c ề ị ử ể ủ ọ ạ ọ

Tâm lý h c d y h c, cùng v i tâm lý h c giao d c và tâm lý h c ngọ a ọ ớ ọ ụ ọ ười giaoviên, là nh ng lĩnh v c c a tâm lý h c s ph m Cac ngành tâm lý h c này ra đ i vàoữ ự ủ ọ ư a ọ ờ

n a sau c a th k XIX cùng v i s xu t hi n ý tử ủ ế ỷ ớ ự â ệ ưởng phat tri n trong khoa h cể ọtâm lý Nh ng thành công đ u tiên c a tâm lý h c th c nghi m cho phép hy v ngữ ầ ủ ọ ự ệ ọ

r ng vi c tính đ n và ng d ng vào qua trình d y h c nh ng d ki n thu đă ệ ế ứ ụ a ọ ữ ữ ệ ượctrong cac phòng nghiên c u tâm lý h c se thay đ i đang k ho t đ ng s ph m.ứ ọ ổ ể a ộ ư a

Đi u này đề ược ph n anh trong nh ng công trình đ u tiên c a tâm lý h c d y h c.a ữ ầ ủ ọ a ọTuy nhiên vi c n m đệ ắ ược nh ng quy lu t tâm v t lý, m t s đ c đi m c a quaữ ậ ậ ộ ố ặ ể ủtrình ghi nh và quên, nh ng ch s v th i gian ph n ng…ch a đ đ có th t oớ ữ i ố ề ờ a ứ ư ủ ể ể a

ra nh ng chuy n bi n th c s trong d y h c Nh ng ch d n t ra h t s c m h ,ữ ể ế ự ự a ọ ữ i ẫ ỏ ế ứ ơ ồ

Trang 20

giao đi u Ngoài s nghèo nàn v cac d ki n th c nghi m, nguyên nhân c a tìnhề ự ề ữ ệ ự ệ ủ

tr ng này là s h n ch c a cac quan đi m lý lu n đa ở ự a ế ủ ể ậ ược ap d ng.ụ

Vi c ng d ng quy lu t phat sinh sinh h c vào tâm lý h c (cùng v i cac lýệ ứ ụ ậ ọ ọ ớthuy t phat tri n t do khac) đã t o ra c s lý lu n cho lý thuy t và th c ti nế ể ự a ơ ở ậ ế ự ễ

“Giao d c t do”, và trên th c t , đã g t b vi c nghiên c u cac v n đ hình thànhụ ự ự ế a ỏ ệ ứ â ềnhân cach con người m t cach có hộ ướng

Tâm lý h c hành vi (v i đọ ớ ường hướng hi n đ i là lý thuy t c a B Skinner) đệ a ế ủ ề

xướng vi c d y h c hệ a ọ ướng vào hình thành cac hành vi đúng nh vi c đi u ki n hoaờ ệ ề ệtheo s đ S ơ ồ  R  P (kích thích  ph n ng a ứ  ph n thầ ưởng c ng c ) D y h c ủ ố a ọ ởđây được hi u nh s c ng c m i liên h gi a kích thích và ph n ng v i s trể ư ự ủ ố ố ệ ữ a ứ ớ ự ợgiúp c a ph n thủ ầ ưởng hay s khen ng i Cac nhà hành vi h c kh ng đ nh ch c n tự ợ ọ ă ị i ầ ổ

ch c đứ ược m t h th ng cac tac đ ng t bên ngoài phù h p thì t t c cac v n độ ệ ố ộ ừ ợ â a â ề

c a d y h c và giao d c se đủ a ọ ụ ược gi i quy t Đi u ki n hoa trong thuy t hành via ế ề ệ ếđóng m t vai trò quan tr ng trong vi c rèn luy n, giao d c nhân cach b i le s tíchộ ọ ệ ệ ụ ở ựluỹ nh ng ph n ng đ i v i nh ng kích thích khac nhau t o nên m t h th ngữ a ứ ố ớ ữ a ộ ệ ốhành vi giúp con người thích nghi v i môi trớ ường xung quanh Tuy nhiên thi u sótế

c b n c a thuy t hành vi là không đanh gia đúng ho t đ ng t giac c a con ngơ a ủ ế a ộ ự ủ ười,

ph nh n tính ch th trong qua trình nh n th c.ủ ậ ủ ể ậ ứ

Vào đ u nh ng năm 30 c a th k XX, tâm lý h c Xô-vi t ra đ i v i lu n đi mầ ữ ủ ế ỷ ọ ế ờ ớ ậ ể

n n t ng: b n ch t c a s phat tri n tâm lý ca nhân là s lĩnh h i b i nh ng caề a a â ủ ự ể ự ộ ở ữnhân y nh ng kinh nghi m xã h i – l ch s đâ ữ ệ ộ ị ử ược ghi l i trong cac s n ph m c aa a ẩ ủ

n n văn hoa v t ch t và tinh th n; qua trình lĩnh h i đề ậ â ầ ộ ược th c hi n thông quaự ệ

ho t đ ng tích c c c a con nga ộ ự ủ ười; cac phương ti n và phệ ương th c ho t đ ng đứ a ộ ược

s n sinh trong giao ti p v i nh ng nga ế ớ ữ ười khac Quan ni m m i này đã làm thay đ iệ ớ ổ

c b n hơ a ướng nghiên c u trong tâm lý h c s ph m nói chung, và tâm lý h c d yứ ọ ư a ọ a

h c nói riêng: chuy n t ch ch chú tr ng vào vi c ghi nh n trình đ đ t đọ ể ừ ỗ i ọ ệ ậ ộ a ượ ủc c a

s phat tri n tâm lý sang vi c ch đ ng hình thành cac qua trình tâm lý và cac thu cự ể ệ ủ ộ ộtính nhân cach

Trên c s nh ng t tơ ở ữ ư ưởng nghiên c u m i, nhi u v n đ c a tâm lý h c d yứ ớ ề â ề ủ ọ a

h c đã đọ ược làm sang t : nh ng con đỏ ữ ường và kh năng hình thành theo m c đícha ụ

đ t trặ ước cac hành đ ng, hình nh, khai ni m – n n t ng c a tri th c và kỹ năng,ộ a ệ ề a ủ ứ

Trang 21

được nghiên c u trong thuy t hình thành trí tu theo giai đo n (P.Ia.Galperin,ứ ế ệ aN.Ph.Tald ina); cac phư ương ti n và phệ ương phap d y h c phat tri n, m i quan ha ọ ể ố ệ

gi a vi c t ch c d y h c và s phat tri n trí tu đữ ệ ổ ứ a ọ ự ể ệ ược nghiên c u trong lý thuy tứ ế

d y h c phat tri n (V.V Đav đov); cac v n đ ti p c n phân bi t trong d y h c,a ọ ể ư â ề ế ậ ệ a ọ

phương ti n và phệ ương phap ki m tra, đanh gia ho t đ ng h c… cũng để a ộ ọ ược nghiên

c u sâu r ng Nh ng thành qu c a tâm lý h c d y h c m ra kh năng ki m soatứ ộ ữ a ủ ọ a ọ ở a ể

ch t che qua trình tr em lĩnh h i n n văn hoa xã h i, và hi u qu c a d y h cặ ẻ ộ ề ộ ệ a ủ a ọkhông còn mang tính ch t may r i mà là k t qu c a nh ng bâ ủ ế a ủ ữ ước đi ch đ ng c aủ ộ ủ

ngườ ai d y

2.2.2 Khái quát v tâm lý h c giáo d c ề ọ ụ

a Đ i t ố ượ ng, nhi m v c a tâm lý h c giáo d c ệ ụ ủ ọ ụ

Đ i tố ượng nghiên c u c a tâm lý h c giao d c là nh ng quy lu t c a s hìnhứ ủ ọ ụ ữ ậ ủ ựthành nhân cach trong qua trình giao d c.ụ

Tâm lý h c giao d c có nhi m v nghiên c u b n ch t tâm lý c a qua trìnhọ ụ ệ ụ ứ a â ủgiao d c Nó làm sang t cach th c mà nh ng tac đ ng giao d c tụ ỏ ứ ữ ộ ụ ương tac v iớ

nh ng đ c đi m tâm lý bên trong c a con ngữ ặ ể ủ ười và cach th c mà s tứ ự ương tac nàytac đ ng đ n s hình thành nhân cach ngộ ế ự ườ ượi đ c giao d c Tâm lý h c giao d cụ ọ ụcũng nghiên c u qua trình xu t hi n nh ng c u t o nhân cach m i – cac nét nhânứ â ệ ữ â a ớcach, thói quen, nhu c u, đ ng c , cac phầ ộ ơ ương th c hành vi, nh ng tình c m và thaiứ ữ a

đ m i, b m t đ o đ c c a nhân cach xu t hi n dộ ớ ộ ặ a ứ ủ â ệ ướ ai nh hưởng c a cac tac đ ngủ ộgiao d c và d y h c Nó làm sang t nh ng nguyên nhân bên trong và bên ngoàiụ a ọ ỏ ữquy đ nh k t qu c a cac tac đ ng giao d c Tâm lý h c giao d c cũng đ ng th iị ế a ủ ộ ụ ọ ụ ồ ờnghiên c u tac đ ng qua l i gi a nhà giao d c và ngứ ộ a ữ ụ ườ ượi đ c giao d c, s chuy nụ ự ể

bi n nh ng tac đ ng bên ngoài thành nh ng c u t o bên trong c a nhân cach Nhế ữ ộ ữ â a ủ ư

v y, n u nh giao d c là qua trình xã h i có m c đích hình thành nhân cach, thì tâmậ ế ư ụ ộ ụ

lý h c giao d c nghiên c u nh ng c ch tâm lý c a qua trình này.ọ ụ ứ ữ ơ ế ủ

b Vài nét v l ch s hình thành và phát tri n c a tâm lý h c giáo d c ề ị ử ể ủ ọ ụ

Tâm lý h c giao d c là m t chuyên ngành m i c a tâm lý h c s ph m Trongọ ụ ộ ớ ủ ọ ư a

m t th i gian dài nó không độ ờ ược phân tach thành m t lĩnh v c đ c l p S xu tộ ự ộ ậ ự â

hi n c a tâm lý h c giao d c v i t cach m t chuyên ngành đệ ủ ọ ụ ớ ư ộ ượ ac t o ra không chi

b i nh ng nhu c u c p thi t c a khoa h c giao d c, mà còn b i ch nh ng quyở ữ ầ â ế ủ ọ ụ ở ỗ ữ

Trang 22

lu t, d ki n do tâm lý h c tr em phat hi n ra không th đ a tr c ti p vào khoaậ ữ ệ ọ ẻ ệ ể ư ự ế

h c s ph m, vào th c ti n nhà trọ ư a ự ễ ường Tâm lý h c giao d c liên k t, th ng nh tọ ụ ế ố âtâm lý h c tr em v i s ph m h c, và g n bó v i lý lu n giao d c trong m t m iọ ẻ ớ ư a ọ ắ ớ ậ ụ ộ ốquan h gi ng nh quan h gi a tâm lý h c d y h c và lý lu n d y h c.ệ ố ư ệ ữ ọ a ọ ậ a ọ

3 Ph ươ ng pháp nghiên c u c a tâm lý h c giáo d c ứ ủ ọ ụ

3.1 Phương pháp luận nghiên cứu của Tâm lý học giáo d c ụ

M i ngành khoa h c đ u d a trên phỗ ọ ề ự ương phap lu n riêng và có nh ngậ ữ

phương phap nghiên c u c th c a mình Tâm lý h c giao d c cũng v y Phứ ụ ể ủ ọ ụ ậ ươngphap lu n nghiên c u c a Tâm lý h c giao d c là nh ng lu n đi m c b n c a khoaậ ứ ủ ọ ụ ữ ậ ể ơ a ủ

h c tâm lý đ nh họ ị ướng cho toàn b qua trình nghiên c u tâm lý h c giao d c, baoộ ứ ọ ụ

g m b n nguyên t c căn b n: (1) Nguyên t c quy t đ nh lu n duy v t bi n ch ng,ồ ố ắ a ắ ế ị ậ ậ ệ ứ(2) Nguyên t c th ng nh t gi a ý th c và ho t đ ng, (3) Nguyên t c phat tri n vàắ ố â ữ ứ a ộ ắ ể(4) Nguyên t c h th ng c u trúc.ắ ệ ố â

3.1.1 Nguyên t c quy t đ nh lu n duy v t bi n ch ng ắ ế ị ậ ậ ệ ứ

Nguyên t c này ch rõ khi nghiên c u tâm lý c n th a nh n tâm lý ngắ i ứ ầ ừ ậ ườimang b n ch t xã h i l ch s do y u t xã h i quy t đ nh nh ng không ph nh na â ộ ị ử ế ố ộ ế ị ư ủ ậvai trò đi u ki n c a cac y u t sinh h c (t ch t, ho t đ ng th n kinh c p cao ),ề ệ ủ ế ố ọ ư â a ộ ầ â

đ c bi t kh ng đ nh vai trò quy t đ nh tr c ti p c a ho t đ ng ch th ặ ệ ă ị ế ị ự ế ủ a ộ ủ ể

3.1.2 Nguyên t c th ng nh t tâm lý, ý th c v i ho t đ ng ắ ố â ứ ớ ạ ộ

Nguyên t c này kh ng đ nh tâm lý, ý th c không tach r i kh i ho t đ ng, nóắ ă ị ứ ờ ỏ a ộ

được hình thành, b c l và phat tri n trong ho t đ ng, đ ng th i đi u khi n, đi uộ ộ ể a ộ ồ ờ ề ể ề

ch nh ho t đ ng Vì v y khi nghiên c u tâm lý ph i thông qua ho t đ ng, di n bi ni a ộ ậ ứ a a ộ ễ ế

và cac s n ph m c a ho t đ ng.a ẩ ủ a ộ

3.1.3 Nghiên c u tâm lý trong s v n đ ng và phát tri n ứ ư ậ ộ ể

Tâm lý con người có s n y sinh, v n đ ng và phat tri n S phat tri n tâm lýự a ậ ộ ể ự ể

là qua trình liên t c t o ra nh ng nét tâm lý m i đ c tr ng cho cac giai đo n phatụ a ữ ớ ặ ư atri n tâm lý nh t đ nh cho nên khi nghiên c u tâm lý ph i th y để â ị ứ a â ược s bi n đ iự ế ổ

c a tâm lý và ch ra nh ng nét tâm lý m i đ c tr ng cho m i m t giai đo n phatủ i ữ ớ ặ ư ỗ ộ atri n tâm lý.ể

Trang 23

3.1.4 Nghiên c u các hi n t ứ ệ ượ ng tâm lý trong các môi liên h giũa chúng ệ

v i nhau và trong m i liên h gi a chúng v i các hi n t ớ ố ệ ữ ớ ệ ượ ng khác

Cac hi n tệ ượng tâm lý không t n t i bi t l p mà chúng có quan h ch t cheồ a ệ ậ ệ ặ

v i nhau và v i cac hi n tớ ớ ệ ượng t nhiên, xã h i khac Vì v y khi nghiên c u tâm lýự ộ ậ ứkhông được xem xét m t cach riêng re, mà ph i đ t chúng trong m i liên h vàộ a ặ ố ệquan h gi a cac hi n tệ ữ ệ ượng tâm lý trong nhân cach và gi a hi n tữ ệ ượng tâm lý v iớcac hi n tệ ượng khac nh m ch ra đă i ược nh ng nh hữ a ưởng l n nhau, cac quan hẫ ệ

ph thu c nhân qu , nh ng quy lu t tac đ ng qua l i gi a chúng.ụ ộ a ữ ậ ộ a ữ

3.2 Phương pháp nghiên cứu trong Tâm lý học giáo d c ụ

3.2.1 Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u lí lu n ứ ậ

Giai đo n đ u tiên c a m t ti n trình nghiên c u tâm lý h c nói chung vàa ầ ủ ộ ế ứ ọtâm lý h c giao d c nói riêng thọ ụ ường là xây d ng c s lí lu n, hình thành giự ơ ở ậ athuy t và nh ng d đoan v cac thu c tính c a đ i tế ữ ự ề ộ ủ ố ượng được nghiên c u, xâyứ

d ng nh ng mô hình lí thuy t ban đ u Và cac phự ữ ế ầ ương phap nghiên c u lí lu n nhứ ậ ư

t ng h p, phân tích, so sanh tài li u đổ ợ ệ ượ ử ục s d ng giai đo n này.ở a

3.2.2 Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ư ễ

a Ph ươ ng pháp quan sát

- Khai ni m: ê Phương phap quan sat là phương phap thu th p cac d li u th cậ ữ ệ ự

t trên c s tri giac đ i tế ơ ở ố ượng m t cach có m c đích, có k ho ch.ộ ụ ế a

C th h n, quan sat trong nghiên c u ụ ể ơ ứ Tâm lý h c ọ giao d c ụ là phương phap

mà nhà nghiên c u theo dõi, ghi chép nh ng bi u hi n đa d ng c a ho t đ ng tâmứ ữ ể ệ a ủ a ộ

c a cac hi n tủ ệ ượng c n nghiên c u.ầ ứ

- Nh ươ c đi m: ê Nhà nghiên c u b đ ng (ph i ch bi u hi n c a đ i tứ ị ộ a ờ ể ệ ủ ố ượng

c n nghiên c u), nhi u y u t nh hầ ứ ề ế ố a ưởng đ n qua trình quan sat, cac k t qu cóế ế a

Trang 24

th b chi ph i b i cac ý ni m ch quan c a nhà nghiên c u, m t th i gian, t nể ị ố ở ệ ủ ủ ứ â ờ ốnhi u công s c…ề ứ

- Mu n quan sat đ t k t qu cao ph i chu y cac yêu c u sau: ô a ê a a â

+ Xac đ nh m c đích, n i dung, k ho ch quan sat.ị ụ ộ ế a

+ K ho ch quan sat c n chu n b chu đaoế a ầ ẩ ị

+ Ti n hành quan sat m t cach có h th ng và c n th nế ộ ệ ố ẩ ậ

+ Ghi chép m t cach khach quan và rút ra nh ng nh n xét trung th c…ộ ữ ậ ự

+ S d ng cac phử ụ ương ti n kỹ thu t, s d ng k t h p v i cac phệ ậ ử ụ ế ợ ớ ương phapkhac

b Ph ươ ng pháp th c nghi m ư ệ

- Khai ni m: ê Th c nghi m là qua trình tac đ ng vào đ i tự ệ ộ ố ượng m t cach chộ ủ

đ ng trong nh ng đi u ki n đã độ ữ ề ệ ược kh ng ch đ gây ra đ i tố ế ể ở ố ượng nh ng bi uữ ể

hi n c n nghiên c u, có th l p đi l p l i nhi u l n và đo đ c đ nh lệ ầ ứ ể ặ ặ a ề ầ a ị ượng, đ nh tínhị

m t cach khach quan cac hi n tộ ệ ượng c n nghiên c u.ầ ứ

Th c nghi m đự ệ ượ ử ục s d ng hi n nay trong vi c nghiên c u ệ ệ ứ Tâm lý h c giaoọ

d c ụ thông thường là th c nghi m hình thành, nh m tac đ ng đ nâng cao m t khự ệ ă ộ ể ộ anăng nào đó hay thay đ i m t bi u hi n nào đó trong s phat tri n tâm lý.ổ ộ ể ệ ự ể

- Cac lo i th c nghi m: a ư ê Có hai lo i th c nghi m: a ự ệ

+ Th c nghi m trong phòng thí nghi m: đự ệ ệ ược ti n hành trong đi u ki nế ề ệ

được kh ng ch m t cach nghiêm kh c cac nh hố ế ộ ắ a ưởng bên ngoài, ch đ ng t o raủ ộ a

nh ng đi u ki n làm n y sinh n i dung tâm lý c n nghiên c uữ ề ệ a ộ ầ ứ

+ Th c nghi m t nhiên đự ệ ự ược ti n hành trong đi u ki n bình thế ề ệ ường c aủ

cu c s ng ộ ố

- u đi m: Ư ê u đi m l n nh t c a phư ể ớ â ủ ương phap th c nghi m là nó cho phépự ệ

kh ng đ nh quan h nhân qu gi a cac hi n tă ị ệ a ữ ệ ượng được nghiên c u, lý gi i m tứ a ộcach khoa h c ngu n g c và s phat tri n c a hi n tọ ồ ố ự ể ủ ệ ượng

- Nh ươ c đi m: ê không ph i m i ch đ đ u đ a ra th c nghi m đa ọ ủ ề ề ư ự ệ ược (có

nh ng gi i h n lu t phap và đ o đ c đ i v i cac th c nghi m); khó có th kh ngữ ớ a ậ a ứ ố ớ ự ệ ể ố

ch hoàn toàn y u t ch quan c a ngế ế ố ủ ủ ườ ị ựi b th c nghi m…ệ

- Yêu c u: â

+ Ph i đ m b o tuân th lu t phap và cac quy đ nh v th c nghi m.a a a ủ ậ ị ề ự ệ

Trang 25

+ B o đ m s đ ng ý b ng văn b n c a cac đ i ta a ự ồ ă a ủ ố ượng tham gia th c nghi m.ự ệ+ B o đ m s thông tin trung th c c a th c nghi m.a a ự ự ủ ự ệ

+ B o đ m quy n bí m t thông tin.a a ề ậ

+ B o đ m tính khach quan c a th c nghi m…a a ủ ự ệ

- Nh ươ c đi m: ê Tr c nghi m ch y u cho ta bi t k t qu , ít b c l qua trìnhắ ệ ủ ế ế ế a ộ ộsuy nghĩ c a nghi m th đ đi đ n k t qu Khó so n th o m t b tr c nghi mủ ệ ể ể ế ế a a a ộ ộ ắ ệ

- Khai ni m: ê Là phương phap đ t ra cac câu h i cho đ i tặ ỏ ố ượng và d a vào câuự

tr l i c a h nh m thu th p thông tin v v n đ nghiên c u a ờ ủ ọ ă ậ ề â ề ứ

Có th ti n hành ph ng v n tr c ti p hay gian ti p tùy vào s liên quan c aể ế ỏ â ự ế ế ự ủ

đ i tố ượng v i đi u nhà nghiên c u c n bi t.ớ ề ứ ầ ế

- u đi m: Ư ê Nhà nghiên c u ch đ ng t o ra v n đ c n nghiên c u và đi uứ ủ ộ a â ề ầ ứ ề

ch nh qua trình nghiên c u cho phù h p Thông qua nh ng bi u hi n v c m xúc,i ứ ợ ữ ể ệ ề ahành vi…trong lúc đàm tho i có th thu đa ể ược nh ng thông tin khac c a đ i tữ ủ ố ượng

kh o sat…a

Trang 26

- Nh ươ c đi m: ê Đ tin c y c a cac câu tr l i khó b o đ m, t n kém v th iộ ậ ủ a ờ a a ố ề ờgian, ph thu c vào m i quan h c a ngụ ộ ố ệ ủ ười nghiên c u và đ i tứ ố ượng kh o sat…a

- Yêu c u: â

+ Xac đ nh rõ m c đích, yêu c u (v n đ c n tìm hi u)ị ụ ầ â ề ầ ể

+Tìm hi u thông tin v m t s đ c đi m c a đ i tể ề ộ ố ặ ể ủ ố ượng

+ Có k ho ch ch đ ng “lai hế a ủ ộ ướng” câu chuy nệ

+ C n linh ho t, khéo léo và t nh khi “lai hầ a ế ị ướng” câu chuy n, v a gi đệ ừ ữ ược

v t nhiên, v a đap ng đẻ ự ừ ứ ược yêu c u c a ngầ ủ ười nghiên c u.ứ

e Ph ươ ng pháp đi u tra b ng b ng h i ề ằ a ỏ

- Khai ni m: ê Là phương phap dùng m t s câu h i nh t lo t đ t ra cho m tộ ố ỏ â a ặ ộ

s lố ượng đ i tố ượng được nghiên c u nh m thu th p ý ki n c a h v m t v n đứ ă ậ ế ủ ọ ề ộ â ềnào đó

- Phân lo i: a đi u tra nói (ngề ười tham gia c n ph i tr l i mi ng đ ngầ a a ờ ệ ể ười

đi u tra ghi l i); đi u tra vi t (ngề a ề ế ười tham gia vi t, ho c đanh d u câu tr l i b ngế ặ â a ờ ă

h th ng câu h i); đi u tra t do (bao g m c tr l i mi ng và tr l i vi t, th tệ ố ỏ ề ự ồ a a ờ ệ a ờ ế ứ ựcac câu h i không xac đ nh trỏ ị ước); đi u tra theo m u (ngề ẫ ười tham gia tr l i theoa ờ

m u đi u tra có s n); đi u tra thăm dò chung ho c đi u tra chuyên đ …ẫ ề ẵ ề ặ ề ề

- u đi m: Ư ê trong m t th i gian ng n thu th p độ ờ ắ ậ ược m t s ý ki n c a r tộ ố ế ủ ânhi u ngề ười, nh ng ngữ ười tham gia nghiên c u không đòi h i ph i đứ ỏ a ược đào t oa

đ c bi t…ặ ệ

- Nh ươ c đi m: ê Đ tin c y khó b o đ m, không đi u ch nh độ ậ a a ề i ược qua trìnhnghiên c u ứ

- Yêu c u: â khi thi t k câu h i nên s d ng nh ng kỹ thu t ch ng gian l n, sế ế ỏ ử ụ ữ ậ ố ậ ử

d ng b ng câu h i khuy t danh, b ng câu h i không nên qua dài, thi t k hụ a ỏ ế a ỏ ế ế ướng

d n tr l i th t chi ti t…ẫ a ờ ậ ế

g Ph ươ ng pháp phân tích s n ph m c a ho t đ ng a â ủ ạ ộ

- Khai ni m: ê Là phương phap d a vào s n ph m c a ho t đ ng do con ngự a ẩ ủ a ộ ườilàm ra đ nghiên c u cac ch c năng tâm lý c a h ể ứ ứ ủ ọ

Trong Tâm lý h c giao d cọ ụ , phương phap này được ap d ng nh m tìm hi uụ ă ể

nh ng bi u hi n tâm lý c a đ i tữ ể ệ ủ ố ượng được g i vào nh ng s n ph m trong ho tử ữ a ẩ a

đ ng thộ ường nh t c a ch th ậ ủ ủ ể

Trang 27

- u đi m: Ư ê Th c hi n không g p rút, ch m rãi, do đó nhà nghiên c u chự ệ â ậ ứ ủ

đ ng v m t th i gian Cac tài li u phân tích độ ề ặ ờ ệ ượ ưc l u gi và s d ng nhi u l n ữ ử ụ ề ầ

- Nh ươ c đi m: ê Không th y đâ ược h t cac y u t chi ph i khi t o ra s n ph m.ế ế ố ố a a ẩCac k t qu nghiên c u ch đ a ra phan đoan và cac phan đoan này c n đế a ứ i ư ầ ượ ủc c ng

c b i cac phố ở ương phap khac

- Yêu c u: â

+ Ph i l a ch n đa ự ọ ượ ac s n ph m c a ho t đ ng đ c tr ng đ i v i hi n tẩ ủ a ộ ặ ư ố ớ ệ ượngtâm lý được nghiên c u.ứ

+ Ph i xem xét s n ph m c a ho t đ ng trong m i liên h v i nh ng đi ua a ẩ ủ a ộ ố ệ ớ ữ ề

ki n ti n hành ho t đ ng.ệ ế a ộ

h Ph ươ ng pháp nghiên c u ti u s cá nhân ứ ể ử

- Khai ni m: ê là phương phap thu th p cac d li u th c t d a trên s phânậ ữ ệ ự ế ự ựtích qua trình s ng c a m t ca nhân.ố ủ ộ

- u đi m: Ư ê Cho nhà nghiên c u nh ng thông tin kha toàn di n v đ i s ng caứ ữ ệ ề ờ ốnhân và nh ng m i quan h có nh hữ ố ệ a ưởng đ n đ i s ng ca nhân Cac k t quế ờ ố ế anghiên c u cũng đứ ượ ử ục s d ng nhi u l n và tề ầ ương đ i n đ nh.ố ổ ị

- Nh ươ c đi m: ê Ch d ng l i cac phan đoan.i ừ a ở

Tóm l i, cac pha ương phap nghiên c u c a Tâm lý h c giao d c kha phongứ ủ ọ ụphú, đa d ng M i pha ỗ ương phap nghiên c u đ u có nh ng u và nhứ ề ữ ư ược đi m riêngể

c a nó Vì v y, cac nhà nghiên c u luôn ph i h p nhi u phủ ậ ứ ố ợ ề ương phap đ b sung,ể ổ

h tr cho nhau trong vi c thu th p thông tin, trong đó se có phỗ ợ ệ ậ ương phap đóng vaitrò ch đ o tùy thu c vào m c đích nghiên c u Tuy nhiên, s d ng b t kỳ phủ a ộ ụ ứ ử ụ â ươngphap nào cũng c n có s t ch c nghiên c u t t, nhà nghiên c u ho c ngầ ự ổ ứ ứ ố ứ ặ ườ ỗ ợi h trnghiên c u c n đứ ầ ược hu n luy n kỹ càng đ đ m b o thông tin thu đâ ệ ể a a ược chính xac,khach quan và l u ý đ n y u t đ o đ c và ý nghĩa giao d c khi ti n hành cacư ế ế ố a ứ ụ ếnghiên c u v ứ ề Tâm lý h c giao d c.ọ ụ

CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ

1 Trình bày đ i tố ượng, nhi m v ệ ụ c aủ tâm lý h cọ

2 Nêu nh ng nét khai quat v l ch s tâm lý h c.ữ ề ị ử ọ

3 Tóm t t m t s quan đi m c b n trong Tâm lý h c hi n đ i.ắ ộ ố ể ơ a ọ ệ a

Trang 28

4 Trình bày b n ch t, ch c năng, phân lo i cac hi n ta â ứ a ệ ượng tâm lý.

5 Nêu đ i tố ượng, nhi m v c a tâm lý h c l a tu i, tâm lý h c d y h c và tâmệ ụ ủ ọ ứ ổ ọ a ọ

lý h c giao d c.ọ ụ

6 Trình bày cac phương phap nghiên c u c a tâm lý h c giao d c?ứ ủ ọ ụ

Trang 29

CHƯƠNG 2 ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN TÂM LÝ LỨA TUỔI

HỌC SINH TRUNG HỌC

1 Các quan đi m và qui lu t phát tri n tâm lý tr em ể ậ ể ẻ

1.1 Quan đi m v tr em và s phát tri n tâm lý tr em ể ề ẻ ư ể ẻ

1.1.1 Quan đi m v tr em ể ề ẻ

- Th i kỳ đ u tiên c a xã h i loài ngờ ầ ủ ộ ười ch a có khai ni m v tr em Trongư ệ ề ẻ

nh n th c thông thậ ứ ường, người ta coi tr em gi ng nh ngẻ ố ư ườ ới l n thu nh , tr emỏ ẻ

và ngườ ới l n khac nhau ch v t m c , kích thi ề ầ ỡ ước mà không có s khac nhau vự ề

ch t B i vì trình đ phat tri n m i m t trong đ i s ng xã h i còn h t s c thô s ,â ở ộ ể ọ ặ ờ ố ộ ế ứ ơ

v n kinh nghi m xã h i loài ngố ệ ộ ười tích lũy được ch a nhi u, tr em có th tr cư ề ẻ ể ự

ti p b t chế ắ ước ngườ ới l n m t cach nhanh chóng nh ng công vi c trong s n xu t vàộ ữ ệ a âsinh ho t Th c t nga ự ế ười ta đã t o cho tr em nh ng công c lao đ ng gi ng nha ẻ ữ ụ ộ ố ư

ngườ ới l n, ch khac v kích thi ề ước

- Khi s n xu t và cac m t c a đ i s ng phat tri n, quan ni m v tr em có sa â ặ ủ ờ ố ể ệ ề ẻ ựthay đ i Đ n th i kỳ trung c , tr em đã đổ ế ờ ổ ẻ ược ngườ ới l n quan tâm th a mãn nh ngỏ ữnhu c u thi t y u, tuy nhiên v n không đầ ế ế ẫ ược nhìn nh n đúng và đậ ược b o v nha ệ ưngày nay Tu i th c a cac em qua ng n ng i, tr không có đ ch i và qu n ao riêngổ ơ ủ ắ ủ ẻ ồ ơ ầtheo ki u tr em Chúng m c qu n ao theo ki u ngể ẻ ặ ầ ể ườ ới l n, ch i nh ng trò ch i gi iơ ữ ơ atrí theo ki u ngể ườ ới l n Khi chúng đ s c m nh v th l c, thủ ứ a ề ể ự ường là lên b y tu ia ổ

tr đẻ ược k t n p vào th gi i lao đ ng c a ngế a ế ớ ộ ủ ườ ới l n, làm đ th công, g tồ ủ ặlúa cùng v i ngớ ườ ới l n

Xã h i ngày càng phat tri n, v n kinh nghi m xã h i tích lũy độ ể ố ệ ộ ược ngày càngnhi u Trong s n xu t và đ i s ng, tr em không th b t chề a â ờ ố ẻ ể ắ ước ngườ ới l n m t cachộ

đ n thu n nh trơ ầ ư ước đây, mu n làm đố ược nh ngư ườ ới l n, tr thành ngở ườ ới l nchúng ph i h c, ph i đa ọ a ược ngườ ới l n d y d Th c t này đã khi n xã h i ph ia ỗ ự ế ế ộ aquan tâm nhi u đ n tr em, trong cac tac ph m tri t h c, tôn giao, giao d c h c đãề ế ẻ ẩ ế ọ ụ ọ

t n t i nhi u quan đi m khac nhau v tr em, d n t i vi c đanh gia, giao d c cacồ a ề ể ề ẻ ẫ ớ ệ ụ

em cũng khac nhau Tuy nhiên nh ng quan đi m này còn có nh ng h n ch nh tữ ể ữ a ế â

đ nh Ch ng h n, phai “Nhi đ ng h c” cho r ng tr em m i sinh ra ch là đ ng v t vìị ă a ồ ọ ă ẻ ớ i ộ ậ

nó không bi t gì, không bi t nói, không có ý th c Nhà tri t h c John Locke (1632ế ế ứ ế ọ

Trang 30

-1704) cho r ng, trí óc tr em m i sinh nh “m t t m b ng s ch”, nh ng tr iă ẻ ớ ư ộ â a a ữ anghi m đệ ược tr nh n th c và kh c lên đó Ông còn l u ý cac b c cha m khi giaoẻ ậ ứ ắ ư ậ ẹ

d c con ph i thông qua lí le thích h p ch không ph i là b ng k lu t hà kh c, ph iụ a ợ ứ a ă i ậ ắ acân b ng gi a nuông chi u và nghiêm kh c khi ki m soat hành vi c a tr ă ữ ề ắ ể ủ ẻ

Đ c bi t th k th XVII, nhà tri t h c đ ng th i là nhà văn, nhà giao d c h cặ ệ ế i ứ ế ọ ồ ờ ụ ọJ.J Rutxo người Phap (Jean Jacques Roussau: 1712 - 1778) có cach nhìn nh n h t s cậ ế ứ

ti n b v tr em Ông cho r ng, tr em là tr em Tr em không ph i là ngế ộ ề ẻ ă ẻ ẻ ẻ a ườ ới l nthu nh l i Tr em có cach suy nghĩ riêng, cach c m th riêng không gi ng v iỏ a ẻ a ụ ố ớ

ngườ ới l n Ngườ ới l n không ph i lúc nào cũng hi u đa ể ược tr em Ông đ a ra quanẻ ư

đi m giao d c t nhiên và t do Tr em c n có s hể ụ ự ự ẻ ầ ự ướng d n nh nhàng c a ngẫ ẹ ủ ười

l n đ cho b n năng và xu hớ ể a ướng t nhiên phù h p v i tr t t xã h i Ngự ợ ớ ậ ự ộ ườ ới l n

ph i tôn tr ng và phat huy nh ng kh năng và lòng ham hi u bi t b m sinh c aa ọ ữ a ể ế ẩ ủ

tr , đ tr t kham pha hi n tẻ ể ẻ ự ệ ượng trong th c t , không nên ki m ch s phatự ế ề ế ựtri n t nhiên c a tr thông qua vi c chi ph i tr ể ự ủ ẻ ệ ố ẻ

- V n d ng quan đi m c a tri t h c duy v t bi n ch ng, cac nhà tâm lí h cậ ụ ể ủ ế ọ ậ ệ ứ ọ

Ho t đ ng cho r ng a ộ ă tr em la m t th c th đang phat tri n ẻ ô ư ê ê Theo phép bi n ch ng,ệ ứ

hi n th c là cai toàn th đang v n đ ng và phat tri n, mà m i hình thai kinh t - xãệ ự ể ậ ộ ể ỗ ế

h i là m t y u t t o thành, là m t c t m c đanh d u nh ng ch ng độ ộ ế ố a ộ ộ ố â ữ ặ ường phattri n khac nhau c a chính cai toàn th y M i hình thai kinh t - xã h i ch xu tể ủ ể â ỗ ế ộ i â

hi n m t l n trong l ch s , v n đ ng và phat tri n theo qui lu t riêng ch dành choệ ộ ầ ị ử ậ ộ ể ậ i

nó V n d ng t tậ ụ ư ưởng này vào s phat tri n m t th h ngự ể ộ ế ệ ười, tr em và ngẻ ườ ới l ncũng ch nh ng c t m c đanh d u nh ng ch ng đi ữ ộ ố â ữ ặ ường phat tri n khac nhau c aể ủ

th h y Do v y tr em là tr em, tr em v n đ ng và phat tri n theo qui lu t v nế ệ â ậ ẻ ẻ ẻ ậ ộ ể ậ ố

có c a nó Ngủ ườ ới l n v n đ ng và phat tri n theo qui lu t riêng c a ngậ ộ ể ậ ủ ườ ới l n Đi uề

ki n s ng c a cac th h ngệ ố ủ ế ệ ườ ởi cac th i kỳ l ch s khac nhau là r t khac nhau.ờ ị ử âToàn b nh ng đi u ki n xã h i - l ch s c a m t th i đ i t o ra tr em c a riêngộ ữ ề ệ ộ ị ử ủ ộ ờ a a ẻ ủmình Có th nói tr em là k t tinh c a l ch s cho đ n lúc đó, m i đ a tr (cùngể ẻ ế ủ ị ử ế ỗ ứ ẻ

v i th h c a mình) đi qua m t l n duy nh t trên ch ng đớ ế ệ ủ ộ ầ â ặ ường l ch s (s sinh,ị ử ơnhà tr , m u giao, nhi đ ng, thi u niên, đ u tu i thanh niên) n i ti p nhau trênẻ ẫ ồ ế ầ ổ ố ế

m t ch ng độ ặ ường th i gian, theo qui lu t riêng c a nó trong s ph thu c vàoờ ậ ủ ự ụ ộ

nh ng đi u ki n xã h i l ch s đữ ề ệ ộ ị ử ương th i Vì v y không nh ng ph i hi u tr emờ ậ ữ a ể ẻ

Trang 31

phat tri n theo nh ng qui lu t khac v i ngể ữ ậ ớ ườ ới l n, mà còn ph i hi u m i th i đ ia ể ở ỗ ờ akinh t - xã h i khac nhau , n n văn hóa xã h i c th khac nhau thì tr em khacế ộ ề ộ ụ ể ẻnhau Nh v y, không có tr em chung chung tr u tư ậ ẻ ừ ượng, ch có tr em c th i ẻ ụ ể ở

m i giai đo n phat tri n khac nhau, m i đ t nỗ a ể ở ỗ â ước, đ a phị ương khac nhau Tr emẻngày nay, bên c nh nh ng đ c đi m riêng do nh ha ữ ặ ể a ưởng c a n n văn hóa xã h i củ ề ộ ụ

th , còn có nh ng đ c đi m chung nh sau:ể ữ ặ ể ư

+ Tu i th kéo dài, th i gian chu n b bổ ơ ờ ẩ ị ước vào lao đ ng c a ngộ ủ ườ ới l n lâu

Ngoài nh ng y u t tích c c, s phat tri n c a tr em ngày nay còn có nh ngữ ế ố ự ự ể ủ ẻ ữ

y u t ph c t p khó khăn nh h i ch ng r i lo n t k ngày càng tăng, tr em viế ố ứ a ư ộ ứ ố a ự ỷ ẻ

ph m phap lu t ngày càng nhi u a ậ ề

Xu t phat t quan đi m v tr em c a cac nhà tâm lý h c ho t đ ng, trongâ ừ ể ề ẻ ủ ọ a ộqua trình giao d c không th đem nh ng gì thu c qui lu t phat tri n c a ngụ ể ữ ộ ậ ể ủ ườ ới l n

ap đ t cho tr em, cũng không th dùng phặ ẻ ể ương phap giao d c tr em c a th i kỳụ ẻ ủ ờnông nghi p l c h u đ giao d c tr em c a th i kỳ đ i công nghi p N i dung,ệ a ậ ể ụ ẻ ủ ờ a ệ ộhình th c, phứ ương phap giao d c còn ph i phù h p v i đ c đi m tâm lý tr em c aụ a ợ ớ ặ ể ẻ ủ

t ng n n văn hóa.ừ ề

1.1.2 Quan đi m v s phát tri n tâm lý tr em ể ề ư ể ẻ

- Quan đi m ngu n g c sinh h c: ê ô ô o Cac đ i bi u đi n hình c a thuy t ngu na ể ể ủ ế ồ

g c sinh h c là Thordike (Mỹ), S.Auebac (Anh) cho r ng nh ng đ c đi m tâm lí làố ọ ă ữ ặ ể

nh ng c u t o b m sinh, do cac ti m năng sinh v t gây ra, con ngữ â a ẩ ề ậ ười có ti m năngề

đó t khi m i ra đ i S phat tri n tâm lí ch là qua trình b c l , trừ ớ ờ ự ể i ộ ộ ưởng thành, chín

mu i c a nh ng thu c tính đã có s n trong gen Trình t xu t hi n cac thu c tínhồ ủ ữ ộ ẵ ự â ệ ộnào đó, m c đ mà chúng đ t đứ ộ a ược, s thay th giai đo n này b ng giai đo n khacự ế a ă a

đ u đề ược đ nh s n b ng con đị ẵ ă ường di truy n Nh ng tac gi c a thuy t ti n đ nhề ữ a ủ ế ề ịcho r ng, môi tră ường ch là y u t đi u ch nh, s can thi p vào ti n trình phati ế ố ề i ự ệ ế

Trang 32

tri n t nhiên c a tr là tùy ti n, không th tha th để ự ủ ẻ ệ ể ứ ược Đây là c s c a thuy tơ ở ủ ếgiao d c t do ụ ự

- Quan đi m ngu n g c xã h i: ê ô ô ô Nh ng ngữ ười theo thuy t duy c m cho r ngế a ămôi trường là nhân t ti n đ nh s phat tri n tâm lí tr em H quan ni m tr emố ề ị ự ể ẻ ọ ệ ẻ

nh m t t gi y tr ng, do nh hư ộ ờ â ắ a ưởng c a môi trủ ường mà tâm lí c a tr b c l d nủ ẻ ộ ộ ầ trên đó Môi tr ng xung quanh nh th nào thì c ch hành vi, con đ ng phat

tri n nhân cach nh th đó Đ i v i h , giao d c là v n năng quy t đ nh s phatể ư ế ố ớ ọ ụ a ế ị ựtri n nhân cach tr ể ẻ

- Thuy t h i t hai y u t : ê ô u ê ô Thuy t này do V.Stern (Đ c) đ xu t nh m kh cế ơ ứ ề â ă ắ

ph c h n ch c a hai thuy t trên Nh ng ngụ a ế ủ ế ữ ười theo thuy t này tính đ n tac đ ngế ế ộqua l i c a di truy n và môi tra ủ ề ường khi nghiên c u tâm lí tr em H gi i thích sứ ẻ ọ a ựtac đ ng qua l i c a y u t môi trộ a ủ ế ố ường và di truy n quy t đ nh s phat tri n tâm líề ế ị ự ể

c a tr em, trong đó di truy n là y u t quy t đ nh còn môi trủ ẻ ề ế ố ế ị ường là đi u ki n đề ệ ể

nh ng ph m ch t tâm lí đã đ nh s n tr thành hi n th c.ữ ẩ â ị ẵ ở ệ ự

- Cac nha tâm li h c ho t đ ng o a ô d a trên lí thuy t phat tri n c a tri t h c duyự ế ể ủ ế ọ

v t bi n ch ng đã đ a ra quan ni m v s phat tri n tâm lí tr em nh sau :ậ ệ ứ ư ệ ề ự ể ẻ ư

+ S phat tri n tâm lý tr em là qua trình bi n đ i liên t c t đ n gi n đ nự ể ẻ ế ổ ụ ừ ơ a ế

ph c t p, là qua trình tích lũy v lứ a ề ượng d n đ n bi n đ i v ch t, hình thành nênẫ ế ế ổ ề âcai m i Cai m i th hi n s phat tri n tâm lí tr em là s xu t hi n nh ng ch cớ ớ ể ệ ự ể ẻ ự â ệ ữ ứnăng tâm lí m i, ph m ch t tâm lí m i, c u trúc tâm lí đớ ẩ â ớ â ược xu t hi n và c i t ,â ệ a ổhình thành nh ng năng l c hành vi theo ki u ngữ ự ể ười

+ S phat tri n tâm lý tr em là m t qua trình k th a kinh nghi m xã h iự ể ẻ ộ ế ừ ệ ộthành kinh nghi m c a chính b n thân mình thông qua c ch ho t đ ng c a b nệ ủ a ơ ế a ộ ủ athân dướ ự ưới s h ng d n, giao d c c a ngẫ ụ ủ ườ ới l n S k th a trong phat tri n tâmự ế ừ ể

lý còn th hi n hi n s bi n đ i liên t c tr i qua cac giai đo n, giai đo n trể ệ ệ ở ự ế ổ ụ a a a ước là

n n t ng, là c s c a giai đo n phat tri n sau.ề a ơ ở ủ a ể

+ Đ ng l c (nguyên nhân) c a s phat tri n là qua trình gi i quy t nh ngộ ự ủ ự ể a ế ữmâu thu n n i t i chính b n thân đ a tr Đó là mâu thu n gi a nhu c u v i khẫ ộ a ở a ứ ẻ ẫ ữ ầ ớ anăng c a tr Ch ng h n, tu i thi u niên có nhu c u đủ ẻ ă a ổ ế ầ ược tôn tr ng, đọ ược th aừ

nh n mình là ngậ ườ ới l n, nh ng kh năng c a cac em còn h n ch ch a tư a ủ a ế ư ương x ngứ

v i nhu c u này N u trong quan h , ngớ ầ ế ệ ườ ới l n hi u, tôn tr ng và t o đi u ki n để ọ a ề ệ ể

Trang 33

cac em phat huy kh năng c a mình thì mâu thu n b n thân cac em nhanh chónga ủ ẫ ở a

được gi i quy t, nhân cach c a cac em tra ế ủ ưởng thành theo chi u hề ướng t t đ p.ố ẹ

Ngượ ac l i, n u ngế ườ ới l n không t o m i đi u ki n đ nhu c u đa ọ ề ệ ể ầ ược tôn tr ng,ọ

được th a nh n là ngừ ậ ườ ới l n c a cac em đủ ược th a mãn, nhân cach d phat tri nỏ ễ ểtheo chi u hề ướng x u â

+ S phat tri n tâm lý có m i quan h ch t che v i s tăng trự ể ố ệ ặ ớ ự ưởng v thề ể

ch t và s chín mu i c a cac ch c năng sinh h c.â ự ồ ủ ứ ọ

T b n ch t c a s phat tri n tâm lý cho th y, qua trình hình thành và phatừ a â ủ ự ể âtri n tâm lý tr em ch u s chi ph i c a ba y u t : Sinh h c, môi trể ẻ ị ự ố ủ ế ố ọ ường s ng vàố

ho t đ ng c a ca nhân.a ộ ủ

Y u t sinh h c (di truy n) ê ô o ề

Y u t sinh h c là t t c nh ng y u t t o nên hình thai c th ngế ố ọ â a ữ ế ố a ơ ể ười, đ cặ

bi t là cac giac quan và h th n kinh, là c s v t ch t đ di n ra ho t đ ng tâm líệ ệ ầ ơ ở ậ â ể ễ a ộ(y u t h c tuân theo qui lu t di truy n) Đây là y u t làm ti n đ v t ch t cho sế ố ọ ậ ề ế ố ề ề ậ â ựhình thành và phat tri n tâm lí, b i vì mu n có s phat tri n bình thể ở ố ự ể ường v tâm lí,ề

trước tiên ph i có s phat tri n bình tha ự ể ường v c th nói chung, não b và giacề ơ ể ộquan nói riêng Y u t sinh h c không mang s n cac đ c đi m tâm lí, mà ch t oế ố ọ ẵ ặ ể i a

đi u ki n cho tâm lí đề ệ ược hình thành nhanh hay ch m, d hậ ễ ọặc khó và qui đ nhị

đ nh cao thành tích c a ca nhân trong m t lĩnh v c ho t đ ng nào đó Ngoài ra, y ui ủ ộ ự a ộ ế

t sinh h c (đ c đi m th n kinh c p cao) cũng nh hố ọ ặ ể ầ â a ưởng đ n đ n cach b c lế ế ộ ộ

ho t đ ng tâm lí, khi n cho hành vi c a con nga ộ ế ủ ười mang nh ng s c thai riêng.ữ ắ

Y u t môi tr ê ô ươ ng bao g m môi trồ ường t nhiên và môi trự ường xã h i:

Môi trường t nhiên có khí h u, th i ti t, đi n t trự ậ ờ ế ệ ừ ường nh ha ưởng gian

ti p đ n s phat tri n tâm lý ca nhân.ế ế ự ể

Môi trường xã h i là toàn b cac y u t c a n n văn hóa do con ngộ ộ ế ố ủ ề ườ ai t o ra

nh công c lao đ ng, d ng c sinh ho t, phong t c t p quan, cac quan h xã h i,ư ụ ộ ụ ụ a ụ ậ ệ ộkhoa h c ngh thu t… ọ ệ ậ Văn hóa và con người có m i quan h h u c v i nhau, vănố ệ ữ ơ ớhóa là s n ph m do con nga ẩ ườ ai t o ra, m t khac văn hóa l i t o nên b n ch t nhânặ a a a âcach c a m i con ngủ ỗ ười trong xã h i Văn hóa xã h i là ngu n g c, là n i dung c aộ ộ ồ ố ộ ủ

s phat tri n tâm lý con ngự ể ười

Trang 34

Ngay t khi m i ra đ i tr em đã đừ ớ ờ ẻ ược s ng trong môi trố ường xã h i, độ ược

ti p xúc v i cac y u t c a n n văn hóa xã h i Tr lĩnh h i cac y u t c a n n vănế ớ ế ố ủ ề ộ ẻ ộ ế ố ủ ềhóa xã h i trộ ước tiên b ng ă con đ ươ ng t phat ư Đó là là s ti p nh n m t cach tự ế ậ ộ ựnhiên nh ng y u t c a n n văn hóa đữ ế ố ủ ề ượ ục c th hóa trong hoàn c nh s ng b ngể a ố ăcach b t chắ ước Con đường ti p thu này mang tính tùy ti n, thi u k ho ch nên trế ệ ế ế a ẻ

em b t chắ ướ ac c nh ng cai t t l n cai x u c a môi trữ ố ẫ â ủ ường xung quanh

Nh ng tri th c ph c t p trong n n văn hóa nhân lo i, tr em mu n lĩnh h iữ ứ ứ a ề a ẻ ố ộ

được ph i thông qua s ha ự ướng d n c a ngẫ ủ ườ ới l n (thông qua giao d c) Đây là ụ con

đ ươ ng ti p nh n t giac ê ậ ư tri th c trong n n văn hóa ứ ề

Giao d c gi vai trò ch đ o đ i v i s phat tri n tâm lý tr em vì giao d cụ ữ ủ a ố ớ ự ể ẻ ụ

đ nh hị ướng s phat tri n tâm lý tr , đem l i cho tr nh ng kh năng mà b ng sự ể ẻ a ẻ ữ a ă ựtac đ ng t phat c a môi trộ ự ủ ường không th có để ược, có th bù tr nh ng thi u sótể ừ ữ ế

c a y u t b m sinh di truy n làm nh hủ ế ố ẩ ề a ưởng không t t đ n s phat tri n tâm líố ế ự ể

tr (giao d c tr khuy t t t) và t o m i đi u ki n tri n t i đa nh ng kh năng s nẻ ụ ẻ ế ậ a ọ ề ệ ể ố ữ a ẵ

có c a tr (giao d c tr em có năng khi u).ủ ẻ ụ ẻ ế

Giao d c tac đ ng qua l i v i môi trụ ộ a ớ ường xã h i, phat huy nh ng thu n l iộ ữ ậ ợ

đ i v i s phat tri n tâm lí tr , đ ng th i làm suy y u nh ng tac đ ng b t l i nhố ớ ự ể ẻ ồ ờ ế ữ ộ â ợ a

hưởng tiêu c c đ n nhân cach c a tr , u n l i nh ng nét tính cach tiêu c c trongự ế ủ ẻ ố a ữ ựnhân cach tr em do nh hẻ a ưởng x u c a môi trâ ủ ường Ngoài ra, giao d c còn tacụ

đ ng đ n “vùng phat tri n g n nh t” (đó là đ chênh l ch gi a nh ng cai tr có thộ ế ể ầ â ộ ệ ữ ữ ẻ ểlàm được v i s hớ ự ướng d n giúp đ c a ngẫ ỡ ủ ườ ới l n và nh ng cai tr t làm l y m tữ ẻ ự â ộmình), t o đi u ki n cho tâm lí c a tr phat tri n nhanh m nh và đúng ha ề ệ ủ ẻ ể a ướng Độ

l n c a vùng phat tri n g n nh t là ch tiêu quan tr ng đanh gia ti m l c phat tri nớ ủ ể ầ â i ọ ề ự ể

c a tr giai đo n y Giao d c đã đi trủ ẻ ở a â ụ ướ ực s phat tri n, kéo theo s phat tri n.ể ự ể

Tóm l i, giao d c gi vai trò ch đ o trong s phat tri n tâm lí tr em Tuya ụ ữ ủ a ự ể ẻnhiên vi c ti p nh n nh ng tac đ ng c a giao d c còn ph thu c vào kh năng c aệ ế ậ ữ ộ ủ ụ ụ ộ a ủ

tr , do v y không nên coi giao d c là v n năng M i qua trình giao d c mu n kéoẻ ậ ụ a ọ ụ ốtheo s phat tri n ph i tính đ n kh năng c a cac em ự ể a ế a ủ

Y u t ho t đ ng c a ca nhân: ê ô a ô u

Ho t đ ng c a ca nhân là y u t quy t đ nh tr c ti p s phat tri n tâm lía ộ ủ ế ố ế ị ự ế ự ể

c a tr em B i vì ch có thông qua ho t đ ng, tr m i lĩnh h i đủ ẻ ở i a ộ ẻ ớ ộ ược nh ng kinhữ

Trang 35

nghi m c a xã h i loài ngệ ủ ộ ười ch a đ ng trong n n văn hóa xã h i, bi n thành kinhứ ự ề ộ ếnghi m c a b n thân, t o ra s phat tri n tâm lí c a mình N u b n thân tr khôngệ ủ a a ự ể ủ ế a ẻtích c c ho t đ ng, m i thu n l i t phía môi trự a ộ ọ ậ ợ ừ ường bên ngoài và thu n l i v m tậ ợ ề ặsinh h c tr nên vô tac d ng Ca nhân càng tích c c ho t đ ng bao nhiêu tâm lí càngọ ở ụ ự a ộphat tri n b y nhiêu Nh v y, n i dung và tính ch t c a ho t đ ng cũng nh tíchể â ư ậ ộ â ủ a ộ ư

c c ho t đ ng c a ca nhân qui đ nh nên s phat tri n tâm lí c a h ự a ộ ủ ị ự ể ủ ọ

Trong t ng giai đo n phat tri n, có nhi u ho t đ ng khac nhau chi ph i sừ a ể ề a ộ ố ựphat tri n tâm lí tr , nh ng quan tr ng h n c v n là ho t đ ng ch đ o ể ẻ ư ọ ơ a ẫ a ộ ủ a

1.2 Qui lu t phát tri n tâm lý tr em ậ ể ẻ

1.2.1 Qui lu t phát tri n không đ ng đ u ậ ể ồ ề

S phat tri n tâm lí c a tr em là qua trình bi n đ i t đ n gi n đ n ph cự ể ủ ẻ ế ổ ừ ơ a ế ứ

là giai đo n phat c m c a ch c năng ngôn ng , th i kỳ 7 đ n 8 tu i là th i kỳ phata a ủ ứ ữ ờ ế ổ ờ

c m c a ch c năng v n đ ng cac c tay Trong giao d c c n phat hi n đúng th i kỳa ủ ứ ậ ộ ơ ụ ầ ệ ờphat c m c a tr đ giúp tr luy n t p thành th c, s m h n thì có h i mà mu na ủ ẻ ể ẻ ệ ậ ụ ớ ơ a ộ

h n thì m t th i c ơ â ờ ơ

- cùng m t giai đo n phat tri n, cac ch c năng tâm lý không có s phatỞ ộ a ể ứ ựtri n đ u nhau, ch c năng này phat tri n nhanh, ch c năng kia phat tri n ch m.ể ề ứ ể ứ ể ậ

- cùng m t l a tu i, m i tr l i có con đỞ ộ ứ ổ ỗ ẻ a ường phat tri n riêng v t c đ ,ể ề ố ộ

nh p đ và khuynh hị ộ ướng Nguyên nhân t o ra con đa ường phat tri n riêng c a m iể ủ ỗ

tr là do s chi ph i c a cac y u t sinh h c, hoàn c nh s ng và giao d c, đ c bi tẻ ự ố ủ ế ố ọ a ố ụ ặ ệ

là m i quan h gi a tr v i th gi i bên ngoài thông qua ho t đ ng c a chính b nố ệ ữ ẻ ớ ế ớ a ộ ủ athân tr Trong giao d c, ph i chú ý đ n qui lu t phat tri n riêng c a m i tr đ cóẻ ụ a ế ậ ể ủ ỗ ẻ ểcach tac đ ng phù h p, trach hi n tộ ợ ệ ượng giao d c đ ng lo t.ụ ồ a

1.2.2 Quy lu t v tính tr n v n ậ ề ọ ẹ

Đ c tr ng c a qua trình phat tri n tâm lý tr em là cac ch c năng tâm lý l nặ ư ủ ể ẻ ứ ầ

lượ ượt đ c hình thành, đ u tiên còn r i r c, thi u tính h th ng, d n d n chúng trầ ờ a ế ệ ố ầ ầ ở

Trang 36

nên hoàn thi n, n đ nh, quan h ch t che v i nhau t o nên c u trúc tâm lí tr nệ ổ ị ệ ặ ớ a â ọ

v n, th ng nh t và b n v ng Giao d c tr em ph i chú ý hình thành nh ng nét tâmẹ ố â ề ữ ụ ẻ a ữ

lý tích c c ngay t ban đ u, không đ nh ng nét tâm lý tiêu c c hình thành, làm nhự ừ ầ ể ữ ự a

hưởng x u đ n c đ i s ng tâm lý.â ế a ờ ố

1.2.3 Quy lu t v tính m m d o và kh năng bù tr ậ ề ề ẻ a ừ

- Tính m m d o là tính d thay đ i và xu hề ẻ ễ ổ ướng l p l i s thay đ i đó khiặ a ự ổ

g p đi u ki n tặ ề ệ ương t H th n kinh c a tr r t linh ho t, m m d o, vì th nh ngự ệ ầ ủ ẻ â a ề ẻ ế ữtac đ ng giao d c có th làm thay đ i hành vi c a tr (d thay đ i, d chuy n hóa).ộ ụ ể ổ ủ ẻ ễ ổ ễ ể

- Tính m m d o t o ra kh năng bù tr Khi m t ch c năng tâm lý nào đó suyề ẻ a a ừ ộ ứ

y u ho c thi u h t thì cac ch c năng khac phat tri n m nh lên, đế ặ ế ụ ứ ể a ược tăng cường

đ bù đ p cho ch c năng b y u ho c b thi u đó Ch ng h n, ngể ắ ứ ị ế ặ ị ế ă a ười khuy t t t thế ậ ịgiac thì thính giac và xúc giac phat tri n m nh, ho c trí nh kém thì để a ặ ớ ược bù l ia

b ng tính t ch c, tính chính xac cao c a ho t đ ng.ă ổ ứ ủ a ộ

Qúa trình giao d c c n n m ch c đ c đi m phat tri n c a t ng h c sinh đụ ầ ắ ắ ặ ể ể ủ ừ ọ ể

t ch c ho t đ ng phù h p, nh t là v i h c sinh khuy t t t h c hòa nh p ổ ứ a ộ ợ â ớ ọ ế ậ ọ ậ

1.3 S phân chia các giai đo n phát tri n ư ạ ể tâm lý

Có r t nhi u quan đi m khac nhau v phân đ nh th i kỳ theo l a tu i.â ề ể ề ị ờ ứ ổ

- J Piaget d a vào s phat tri n trí tu c a tr em, chia s phat tri n tâm lýự ự ể ệ ủ ẻ ự ể

tr thành ẻ 4 giai đo n l n là:a ớ

+ Giai đo n c m giac - v n đ nga a ậ ộ (t 0 đ n 2 tu i), là giai đo n tr nh n bi từ ế ổ a ẻ ậ ế

th gi i thông qua s ph i h p c m giac và v n đ ng.ế ớ ự ố ợ a ậ ộ

+ Giai đo n ti n thao tac c tha ề ụ ể (t 3 đ n 7-8 tu i) Lúc này tr đã có thừ ế ổ ẻ ể

nh n bi t th gi i qua cac bi u tậ ế ế ớ ể ượng, đ c bi t là bi u tặ ệ ể ượng b ng ngôn ng ă ữ

+ Giai đo n thao tac c tha ụ ể (t 7-8 tu i đ n 11 tu i): Tr có th hi u đừ ổ ế ổ ẻ ể ể ược

th gi i theo cach lý lu n h n là tri giac đ n gi n thông qua cac ý ni m v đ iế ớ ậ ơ ơ a ệ ề ố

tượng bên ngoài

+ Giai đo n thao tac hình th c hay t duy lôgica ứ ư (t 11 đ n 14-15 tu i) Trongừ ế ổgiai đo n này, tr có kh năng khai quat hoa cac ý ta ẻ a ưởng và c u trúc cac đi u tr uâ ề ừ

tượng Chúng có kh năng đ a ra k t lu n t nh ng gi thuy t h n là d a hoàna ư ế ậ ừ ữ a ế ơ ựtoàn vào quan sat th c t Trí tu đ a tr đã đ t m c phat tri n hoàn ch nh ự ế ệ ứ ẻ a ứ ể i

Trang 37

- D a vào nh ng thay đ i c b n trong đi u ki n s ng, ho t đ ng, c u trúcự ữ ổ ơ a ề ệ ố a ộ âtâm lý và s trự ưởng thành c th tr em, đ ng th i căn c vào h th ng giao d cơ ể ẻ ồ ờ ứ ệ ố ụđang t n t i Vi t Nam, s phat tri n tâm lý tr đồ a ở ệ ự ể ẻ ược phân chia thành cac giai

2 Đ c đi m phát tri n tâm lý l a tu i h c sinh trung h c c s (THCS) ặ ể ể ứ ổ ọ ọ ơ ở

2.1 Khái quát l a tu i h c sinh THCS ứ ổ ọ

2.1.1 Gi i h n tu i thi u niên (h c sinh THCS ) ớ ạ ổ ế ọ

Trong ti n trình phat tri n, tu i thi u niên có v trí đ c bi t quan tr ng đ iế ể ổ ế ị ặ ệ ọ ố

v i cu c đ i m i ngớ ộ ờ ỗ ười và xã h i, vì đây là giai đo n di n ra s chuy n bi n t trộ a ễ ự ể ế ừ ẻ

em sang ngườ ới l n Đ dài c a th i kỳ thi u niên không ch ph thu c vào s phatộ ủ ờ ế i ụ ộ ựtri n v m t th ch t c a cac em mà còn tùy thu c vào đi u ki n văn hóa xã h i,ể ề ặ ể â ủ ộ ề ệ ộtrong đó có giao d c Trong cac th i đ i l ch s trụ ờ a ị ử ước đây, giai đo n tu i thi u niêna ổ ế

tương đ i ng n Trong xã h i hi n đ i ngày nay, nh t là cac nố ắ ộ ệ a â ở ước phat tri n, chaể

m có xu hẹ ướng quan tâm, chăm sóc con cai đ n khi con l p ra đình, vì v y giaiế ậ ậ

đo n tu i thi u niên có xu th kéo dài ra na ổ ế ế Ở ước ta, l a tu i thi u niên g n trùngứ ổ ế ầ

v i th i kỳ tr h c b c THCS t 11,12 tu i đ n tu i 14, 15 tu i Do v y tu i thi uớ ờ ẻ ọ ở ậ ừ ổ ế ổ ổ ậ ổ ếniên còn g i là tu i h c sinh THCS Trong th c t , s d y thì là th hi n b t đ u vàoọ ổ ọ ự ế ự ậ ể ệ ắ ầ

tu i thi u niên không hoàn toàn trùng h p v i vi c h c sinh vào h c l p 6, có th làổ ế ợ ớ ệ ọ ọ ớ ể

s m h n ho c mu n h n Th i gian k t thúc tu i thi u niên th hi n s trớ ơ ặ ộ ơ ờ ế ổ ế ể ệ ở ự ưởngthành v m t sinh h c và tâm lý, xã h i Cac ch s v m t sinh h c g n v i sề ặ ọ ộ i ố ề ặ ọ ắ ớ ự

trưởng thành v c th và sinh d c S trề ơ ể ụ ự ưởng thành v m t tâm lý, xã h i không rõề ặ ộràng nh m t sinh h c nh ng gia đình có hoàn c nh s ng khó khăn, tr emư ặ ọ Ở ữ a ố ẻ

thường s m có cu c s ng t l p và ph i có nhi u trach nhi m v i gia đình nên th iớ ộ ố ự ậ a ề ệ ớ ờ

Trang 38

đi m ch m d t tu i thi u niên s m h n so v i nh ng em có hoàn c nh gia đìnhể â ứ ổ ế ớ ơ ớ ữ athu n l i.ậ ợ

2.1.2 M t s quan đi m v tu i thi u niên ộ ố ể ề ổ ế

Là giai đo n phat tri n ph c t p, tu i thi u niên đa ể ứ a ổ ế ược nhi u tac gi quanề atâm nghiên c u ứ

- S Freud quan ni m b n năng tình d c là cai c b n trong c u trúc nhânệ a ụ ơ a âcach, s phat tri n c a b n năng tình d c quy t đ nh s phat tri n c a nhân cach.ự ể ủ a ụ ế ị ự ể ủ

Vì v y ông đã chia s phat tri n nhân cach t s sinh đ n tu i trậ ự ể ừ ơ ế ổ ưởng thành thànhnăm giai đo n phat tri n: a ể Giai đo n môi mi ng (0 -1,5 tu i); giai đo n h u môn (1,5a ệ ổ a ậ

đ n 3 tu i); giai đo n dế ổ a ương v t ( t 3 đ n 5 tu i); giai đo n ti m n (t 5 đ n 12ậ ừ ế ổ a ề ẩ ừ ế

tu i); giai đo n d y thì (sau 12 tu i).ổ a ậ ổ

Trong năm giai đo n trên, ba giai đo n đ u là ti n sinh d c, lúc này ca nhâna a ầ ề ụchú ý đ n mình nhi u h n, hai giai đo n sau ca nhân chú ý đ n ngế ề ơ a ế ười khac nhi uề

h n giai đo n th năm, ca nhân b t đ u có ham mu n tình d c v i ngơ Ở a ứ ắ ầ ố ụ ớ ười khac

gi i và có khuynh hớ ướng th c hi n đ y đ vai trò xã h i c a ngự ệ ầ ủ ộ ủ ười trưởng thànhbình thường

V i tu i thi u niên Freud g i là tu i d y thì, tu i c a th i kỳ ớ ổ ế ọ ổ ậ ổ ủ ờ “kh ng ho ng”ủ a

có nh ng bi u hi n nh “điên lo n”, “thô b o”, “vô chính ph ”, “b t tr ” mà nguyênữ ể ệ ư a a ủ â ịnhân ch y u là do s phat d c gây ra.ủ ế ự ụ

- E.Erikson l i có quan đi m khac v i S.Freud v s phat tri n tâm lý ca nhân.a ể ớ ề ự ểÔng đ ng ý v i quan đi m c a Freud v c u trúc nhân cach, nh ng phê phan Freudồ ớ ể ủ ề â ư

đã đanh gia không đ y đ v vai trò c a y u t xã h i đ i v i s phat tri n nhânầ ủ ề ủ ế ố ộ ố ớ ự ểcach E.Erikson cho r ng đ c đi m s hình thành và phat tri n nhân cach c a tră ặ ể ự ể ủ ẻ

ph thu c vào trình đ kinh t , văn hóa xã h i n i tr l n lên và giai đo n l ch sụ ộ ộ ế ộ ơ ẻ ớ a ị ử

mà ca nhân s ng trong đó S phat tri n tâm lý ca nhân là s n ph m c a tố ự ể a ẩ ủ ương tac

gi a nhu c u và kh năng c a ca nhân, v i nh ng kỳ v ng và yêu c u c a xã h i.ữ ầ a ủ ớ ữ ọ ầ ủ ộÔng là ngườ ầi đ u tiên nh n ra b n ch t lâu dài c a s phat tri n tâm lý ca nhân.ậ a â ủ ự ểPhat tri n di n ra trong su t cu c đ i c a con ngể ễ ố ộ ờ ủ ườ ừ ơi t s sinh đ n tu i già tr iế ổ aqua tam giai đo n a M i giai đo n ch a đ ng m t s kh ng ho ng tâm lý nh t đ nh.ỗ a ứ ự ộ ự ủ a â ị

Đó là nh ng th i đi m l a ch n gi a s ti n b và ph n ti n b , là đi m re ti mữ ờ ể ự ọ ữ ự ế ộ a ế ộ ể ềtàng theo cac hướng phat tri n trai ngể ược nhau di n ra cac giai đo n l a tu i.ễ ở a ứ ổ

Trang 39

Nhân cach được đ nh hị ướng ch ca nhân vở ỗ ượt qua nh ng kh ng ho ng đóữ ủ a

nh th nào S th t b i trong gi i quy t kh ng ho ng b t kỳ giai đo n nào đ uư ế ự â a a ế ủ a ở â a ề

có th gây khó khăn cho tâm lý nh hể a ưởng đ n cac giai đo n ti p theo.ế a ế

Theo quan đi m c a E.Erikson, để ủ ầu tu i v thành niên, tr nh n th c đổ ị ẻ ậ ứ ượcvai trò xã h i c a mình là ngộ ủ ười h c sinh, là b n, anh, ch , con, em… Đi u quanọ a ị ề

tr ng là tr bi t tích h p cac vai trò khac nhau c a mình đ đi t i m t s đ ng nh tọ ẻ ế ợ ủ ể ớ ộ ự ồ â

v cai tôi c a b n thân N u không hình thành đề ủ a ế ược tính đ ng nh t se d n đ n sồ â ẫ ế ự

l n l n vai trò, không t xac đ nh đẫ ộ ự ị ược b n thân, không có hành vi ng x phù h p.a ứ ử ợ

- Nhà tâm lý h c Th y Sĩ J Piaget thì cho r ng tr em là nh ng th c th tíchọ ụ ă ẻ ữ ự ể

c c, có kh năng thích ng, có qua trình suy nghĩ khac v i ngự a ứ ớ ườ ới l n Ông coi tr emẻ

t 12 tu i tr lên là giai đo n c a trí tu thao tac hình th c Th i kỳ này cac em cóừ ổ ở a ủ ệ ứ ờ

kh năng s d ng lí lu n linh ho t và tr u ta ử ụ ậ a ừ ượng, có th th nghi m cac gi thuy tể ử ệ a ếtrí tu và kh năng xem xét nhi u kh năng gi i quy t v n đ ệ a ề a a ế â ề

- L.X V gotsky g i giai đo n l a tu i thi u niên là giai đo n “kh ng ho ngư ọ a ứ ổ ế a ủ a

tu i 13 và d y thì” Theo ông, tính t t y u c a cac th i kỳ kh ng ho ng b qui đ nhổ ậ â ế ủ ờ ủ a ị ị

b i logic c a b n thân qua trình phat tri n Kh ng ho ng tâm lý là nh ng giai đo nở ủ a ể ủ a ữ a

ng n c a s phat tri n, trong đó thắ ủ ự ể ường di n ra s bi n đ i v i t c đ và nh p đễ ự ế ổ ớ ố ộ ị ộ

r t nhanh, r t m nh, t o ra bâ â a a ước ngo t trong nhân cach tr em, làm thay đ i hoànặ ẻ ổtoàn nh ng nét c b n trong nhân cach Kh ng ho ng gi ng nh s ki n cach m ngữ ơ a ủ a ố ư ự ệ a

nh h ng r t l n đ n chi u h ng, t c đ , nh p đ phat tri n c a cac em trong

cac th i kỳ khac nhau ờ

V gotsky cho r ng ít nh t có ba đ c đi m c a s kh ng ho ng:ư ă â ặ ể ủ ự ủ a

Th nh t ư ấ là khó xac đ nh th i đi m b t đ u và k t thúc, nh ng đ u có đi mị ờ ể ắ ầ ế ư ề ể

c c đ i mà đó di n ra s căng th ng t t đ c a đ a tr ự a ở ễ ự ă ộ ộ ủ ứ ẻ

Th hai ư là trong giai đo n này tr em khó ti p xúc, khó giao d c Trong th ia ẻ ế ụ ờgian h c ph thông kh ng ho ng thọ ổ ủ a ường làm gi m thành tích h c t p, ít h ng thúa ọ ậ ứ

v i công vi c, cu c s ng n i tâm d n v t…ớ ệ ộ ố ộ ă ặ

Th ba ư là xu th t t lùi, t m d ng s phat tri n.ế ụ a ừ ự ể

Ông còn ch rõ, y u t qui đ nh s phat tri n cac c u trúc tâm lý l a tu i lài ế ố ị ự ể â ứ ổquan h đ c thù, đ c đao gi a tr em và hi n th c bao quanh nó, trệ ặ ộ ữ ẻ ệ ự ước h t là quanế

h xã h i Ông g i quan h đó là tình hu ng xã h i c a s phat tri n Do đó, nghiênệ ộ ọ ệ ố ộ ủ ự ể

Trang 40

c u s phat tri n tâm lý tr em, trứ ự ể ẻ ước h t ph i làm sang t tình hu ng xã h i c aế a ỏ ố ộ ủ

s phat tri n đó ự ể

2.1.3 V trí, ý nghĩa c a l a tu i h c sinh THCS ị ủ ứ ổ ọ

Là giai đo n qua đ t tr em sang nga ộ ừ ẻ ười trưởng thành, l a tu i h c sinhứ ổ ọTHCS đang di n ra s thay đ i c b n toàn di n t c th , ho t đ ng ch đ o, quanễ ự ổ ơ a ệ ừ ơ ể a ộ ủ a

h xã h i đ n trí tu và ph m ch t nhân cach S thay đ i này có tính ch t quy tệ ộ ế ệ ẩ â ự ổ â ế

đ nh toàn b cu c s ng sau này c a m i ngị ộ ộ ố ủ ỗ ười

- Đây là th i kỳ c a “ngã ba đờ ủ ường” c a s phat tri n Trong đó có r t nhi uủ ự ể â ề

kh năng, nhi u pha ề ương an, nhi u con đề ường đ m i em tr thành m t ca nhân.ể ỗ ở ộTrong th i kỳ này n u s phat tri n đờ ế ự ể ược đ nh hị ướng đúng đ n, đắ ượ ac t o thu n l iậ ợthì tr em se tr thành m t công dân t t Ngẻ ở ộ ố ượ ac l i, n u không đế ược đ nh hị ướngđúng đ n, b tac đ ng b i cac y u t tiêu c c se xu t hi n hàng lo t cac nguy cắ ị ộ ở ế ố ự â ệ a ơphat tri n l ch l c v trí tu và đ o đ c.ể ệ a ề ệ a ứ

- Đây là th i kỳ mà tính tích c c xã h i c a cac em đờ ự ộ ủ ược phat tri n m nh me,ể a

đ c bi t trong vi c thi t l p quan h bình đ ng v i ngặ ệ ệ ế ậ ệ ă ớ ườ ới l n và b n bè, trong vi ca ệlĩnh h i cac chu n m c và gia tr xã h i, thi t k tộ ẩ ự ị ộ ế ế ương lai c a mình và nh ng kủ ữ ế

ho ch hành đ ng ca nhân ta ộ ương ng.ứ

- Trong su t th i kỳ tu i thi u niên di n ra s c u t o l i, c i t l i, hìnhố ờ ổ ế ễ ự â a a a ổ athành c u trúc m i v th ch t, sinh lý, ho t đ ng, tâ ớ ề ể â a ộ ương tac xã h i và tâm lý T đóộ ừhình thành c s n n t ng và v ch ra chi u hơ ở ề a a ề ướng cho s hình thành th c th c aự ự ụ ủ

ca nhân

- Tu i thi u niên là giai đo n khó khăn, ph c t p và đ y mâu thu n trongổ ế a ứ a ầ ẫqua trình phat tri n Tính mâu thu n không ch th hi n s phat tri n th ch t,ể ẫ i ể ệ ự ể ể âtâm lý tình d c mà còn s phat tri n tri n trí tu , xã h i và nhân cach Cac em v aụ ở ự ể ể ệ ộ ừ

có tính tr em v a có tính ngẻ ừ ườ ới l n V i nh ng đ c đi m này, ngớ ữ ặ ể ười ta đ t cho tu iặ ổthi u niên nh ng tên g i khac nhau nh “tu i b t pha”, “tu i kh ng ho ng”, “tu iế ữ ọ ư ổ ứ ổ ủ a ổkhó d y”…a

V trí, ý nghĩa c a tu i thi u niên và nh ng đ c tr ng c a tu i này đ t ra choị ủ ổ ế ữ ặ ư ủ ổ ặ

nh ng ngữ ười làm công tac giao d c nhi m v tìm ki m nh ng cach th c t ch cụ ệ ụ ế ữ ứ ổ ứ

d y h c, giao d c phù h p thúc đ y s phat tri n c a tr theo ha ọ ụ ợ ẩ ự ể ủ ẻ ướng t t đ p, đapố ẹ

ng yêu c u c a xã h i

Ngày đăng: 14/11/2022, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w