CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCcos cos cos sin sin cos cos cos sin sin sin sin cos cos sin sin sin cos cos sin tan tantan 1 tan tantan tan II – CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI VÀ HẠ BẬC 1... III – CÔNG THỨC BIẾ
Trang 1BÀI 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
cos cos cos sin sin
cos cos cos sin sin
sin sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
tan tantan
1 tan tantan tan
II – CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI VÀ HẠ BẬC
1 Công thức nhân đôi
2
sin 2 2sin cos
cos 2 cos sin 2cos 1 1 2sin
2
1 cos 2sin
2
1 cos 2tan
1 cos 2
a a
a a
a a
Trang 2III – CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH
1 Công thức biến đổi tích thành tổng
1cos cos cos cos
21sin sin cos cos
21
2 Công thức biến đổi tổng thành tích
DẠNG 1: DẠNG TOÁN ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tính sin165 ta được:0
Lời giải
Ta có: sin1650 sin(180015 )0 sin150 sin(450 30 )0
sin1050 sin 45 cos300 0 sin 30 cos 450 0
Trang 3Câu 3: Cho hai góc nhọn a và b Biết
1cos ;
Câu 4: Cho hai góc B và C của tam giác ABC thoả mãn: tan sinB 2C tan sinC 2 B Chứng minh
rằng tam giác cân tại A
x px q Nên tan tan q và
tan tan p Nên
tan
1
p q
2 2
1 tan
11
Trang 4Câu 1: [0D6-3.1-1] Trong bốn công thức sau, có một công thức sai Hãy chỉ rõ:
A cosa b .cosa b cos2b sin2a
bằng
A
.4
B
.4
C –
.4
D
.4
Lời giải Chọn C
37cos
D
1.2
Lời giải Chọn C
Ta có: sina–17 cos a13 – sin a13 cos a–17 sina17 a13
bằng
Trang 5Lời giải Chọn C
Câu 5: [0D6-3.1-1] Rút gọn biểu thức: cos54 cos 40 0 cos36 cos860 0, ta được:
A cos50 0 B cos 58 0 C sin 50 0 D sin 58 0
Lời giải Chọn B
Ta có: cos54 cos 40 0 cos36 cos860 0 cos 54 cos 40 0 sin 54 sin 40 0 cos540 40 cos580
Câu 6: [0D6-3.1-2] Tính B cos 68 cos 78 cos 22 cos12 cos10
Câu 7: [0D6-3.1-2] Giá trị biểu thức
sin cos sin cos
7
a
và
3tan
4
b Tính a b
Lời giải
Trang 6Ta có M cosa b cosa b sina b sina b
cos a b a b cos 2b 1 2sin b
Câu 10: [0D6-3.1-2] trong bốn công thức sau, có một công thức sai Hãy chỉ rõ:
A sin2a b sin2b2sina b .sin cosb asin2a
B
6sin15 tan 30 cos15
sin 15 30
sin15 tan 30 cos15
b a
a b
B
7 24 3
.50
C
22 3 7
.50
D
7 22 3
.50
Lời giải Chọn A
Ta có :
Trang 72
b a b a
cos
2
a b a b
4
a
; sina ; 0
3sin
4sin 0
2 cos 2 3 sin 4 12sin 2 3 sin 4 1
Ta có:
2 2
2cos 2 3 sin 4 12sin 2 3 sin 4 1
Trang 8Câu 14: [0D6-3.1-2] Cho hai góc nhọn a và b Biết
1cos ;
115144
117144
119144
Lời giải Chọn D
A sin 2 B cos 2 C 2sin D 2cos
Lời giải Chọn A
Vì sin2a sin2bsina b .sina b
sin 75 sin 15 2 cos15 sin 15 2
cos15 sin 15 2 sin15 cos 15 2 sin 15 2 15 sin 2
Trang 9Câu 17: [0D6-3.1-3] Nếu sin cos sin
3cotx y
Ta có:
1cot
cot
1cot.cot)
y x y
Với sin
45
5
Khi đó
Trang 10Câu 20: [0D6-3.1-3] Cho , ,A B C là ba là các góc nhọn và tanA 12, tan
15
B
, tan
18
Lời giải Chọn C
DẠNG 2: DẠNG TOÁN ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI, CÔNG THỨC HẠ BẬC
Câu 1: Tính B 2cos 362 cos 72
Trang 11Ta có: M cos 154 o sin 154 o cos 152 o sin 152 o
Câu 5: Biết
1sin
Câu 1: [0D6-3.2-1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A cos 2acos2a sin2a B cos 2a 1 2cos2a
C cos 2a 1 2sin2a D cos2a2cos2a1
Lời giải Chọn B
Công thức nhân đôi
Câu 2: [0D6-3.2-1] Gọi M cos 156 o sin 156 o thì:
A
1
1.2
M
C
1.4
M
D
15 3.32
M
Lời giải Chọn D
Trang 12Ta có: cos6 sin6 cos2 sin2 cos4 cos2.sin2sin4
M
C
1.4
M
D M 0
Lời giải Chọn B
2
Câu 4: [0D6-3.2-2] Nếu M sin6 xcos6 x thì M bằng
A M 1 3sin2xcos2x B M 1 3sin2 x
C
2
3
1 sin 22
Lời giải Chọn D
Câu 5: [0D6-3.2-2] Nếu M sin4 xcos4 x thì M bằng
A M 1 2sin2 xcos2 x B M 1 sin 22 x
C M 1 sin 22 x D
2
1
1 sin 22
Lời giải Chọn D
Trang 13sin 20 cos 20
cos 40tan 40
1sin 402
tan 40 2.cot 40
Câu 7: [0D6-3.2-2] Nếu
1 tan
A 1. B 2. C 3 D 4.
Lời giải Chọn D
Đặt
1 tan
42
5
B
3sin cos
5
4 tan 2
3
x
Lời giải Chọn C
Ta có
4 sin 2
Câu 9: [0D6-3.2-3] Gọi M 1 sin 2xcos 2x thì:
A M 2 cosxsinx cosx
B M cosxsinxcosx
Trang 14Lời giải Chọn D
Ta có M 1 sin 2xcos 2x sinxcosx2cosx sinx cosxsinx
cosx sinx sinx cosx cosx sinx
1cos102
1cos104
1cos108
Lời giải Chọn D
16sin10
4sin 40 cos 40 cos80
8
1cos 20 cos 40 cos80
2
D cot 70 cot 50 cot10 3
Lời giải Chọn C
Trang 152 3 4 5 6 7cos cos cos cos cos cos cos
5
thì giá trị của cos 4 là:
A
527
527625
Lời giải Chọn B
Trang 16Lời giải Chọn D
cos sin cos sin
1.8
C
1
1.4
Lời giải Chọn A
x x
x x
Trang 17A
2 12
3 12
5 12
6 12
Lời giải Chọn C
Trang 18C cos cos 2 cos 32 x 2 x 2 x1 2cos3 cos 2 cos x x x
D sin2x sin 22 x sin 3 2sin 3 sin 2 sin2 x x x x.
Lời giải Chọn D
1 cos 4 1 (cos 6 cos 2 )
cos 4 cos 2 cos 22
2cos 2 sin 3 sin x x x
DẠNG 3: DẠNG TOÁN ÁP CÔNG THỨC BIẾN TỔNG THÀNH TÍCH VÀ TÍCH THÀNH TỔNG
Câu 1: Cho hai góc nhọn a và b Biết cos
13
a
, cos
14
2sin 2 cos sin 2
2 cos 2 cos cos 2
Trang 19B C A
1 2
M
Câu 1: [0D6-3.3-1] Tính
5sin sin
5cos cos
22cos cos
Trang 20Ta có M cosxcos 2xcos3x 2cos 2 cosx xcos 2x
12cos 2 cos
8
3tan10 cot 40 cot 20
8
Lời giải Chọn A
Câu 5: [0D6-3.3-2] Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
A sin10 sin11 sin15 sin16 4sin13 cos 2 30'.cos 0 30' .
B
5sin sin 2 sin 3 sin 4 4sin sin cos
Trang 21Câu 6: [0D6-3.3-2] trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
A 3 4cos 2 x4sinx 60 sin x60
B sin2x 3 4cos x30 cos x150
A 3 4cos 2 x 3 2 1 cos 2 x 1 2cos 2x
Trang 22A
3sin 20 sin 40 sin 80
Lời giải Chọn D
A 4sin cos 30 sin 60 2 sin 30 sin 30 sin 60
Trang 232cos 2cos cos cos cos cos cos
Câu 10: [0D6-3.3-2] Hãy chỉ ra hệ thức sai :
A 4cosa b .cosb c .cosc a cos 2a b cos 2b c cos 2c a
B
cos 2 sin 5 cos 3
sin 40 cos10 cos8
sin sin 2 sin 3
A 4cos cos cos 2 cos cos 2.cos
22cos cos 2 cos 2
sin 8 sin 2 cos 2 1
A A2 cos sin sina b a b
B A2sin cos cosa b a b
C A2cos cos cosa b a b
D A2sin sin cosa b a b
Lời giải Chọn D
cos a b cos a b cos a b
2sin sin cosa b a b
Câu 12: [0D6-3.3-2] Tích số cos10 cos30 cos50 cos 70 bằng
Trang 24A
1
1
3
1.4
Lời giải Chọn C
1cos10 cos 30 cos 50 cos 70 cos10 cos 30 cos120 cos 20
1
2sin 702sin10
có giá trị đúng bằng
A 1 B –1 C 2 D –2
Lời giải Chọn A
1.2
C
1
1.4
Lời giải Chọn B
22sin
Câu 15: [0D6-3.3-2] Rút gọn biểu thức Pcos 120 xcos 120 x cosx ta được kết quả là:
A 0 B cos x C 2cos x D sinx cosx.
Lời giải Chọn C
Ta có: P2cos120 cos x cosx cosx cosx2cosx
Câu 16: [0D6-3.3-2] Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
Trang 25Câu 17: [0D6-3.3-3] Cho cot14 a
Tính
Lời giải
Chọn B
Nhân và chia biểu thức cho 2sin 7
được
2.sin sin 2.sin sin 2.sin sin
2sin7
2cos142sin
A cos2 Acos2Bcos2C 1 cos cos cos A B C
B cos2 Acos2Bcos2C1– cos cos cos A B C
C cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cos A B C
D cos2 Acos2Bcos2C1– 2cos cos cos A B C
Lời giải
Trang 261 cos A B cos A B cos C
1 cos cosC A B cos cosC A B
1 cosC cos A B cos A B
1 2cos cos cos A B C
Câu 20: [0D6-3.3-3] Cho A, B , C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây
SAI?
A cos cos2 2 sin 2sin 2 sin 2
B tanAtanBtanC tan tan tan A B C
C cotAcotBcotCcot cot cot A B C
D tan tan2 2 tan tan2 2 tan 2.tan 2 1.
DẠNG 4: DẠNG KẾT HỢP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Chứng minh biểu thức Acos cot2x 2x3cos2x cot2x2sin2 x không phụ thuộc vào x
Trang 271 2 sin cos
14sin cos
4cos 2 cos 2 1
2cos 2 22sin 2
Câu 4: Tính giá trị đúng của biểu thức
tan 30 tan 40 tan 50 tan 60
3cos10 cos902
Trang 28Câu 5: Chosinsin a,coscos b a 2,b 2
tính giá trị biểu thứctan 2 tan 2
4 =
Ấn máy tính được đáp án A.
Câu 2: [0D6-3.4-1]Tổng Atan 9cot 9 tan15 cot15 tan 27 cot 27 bằng:
A 4 B 4 C 8 D 8
Lời giải Chọn C
Sử dụng máy tính ta có kết quả C
Câu 3: [0D6-3.4-2] Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức:
A 1 sin 2x cot2 xsin2xcos2x B
tan tan
tan tancot cot
Trang 290 cos x
(Không đúng với mọi x).
Câu 4: [0D6-3.4-2] Tìm đẳng thức sai.
A sin4x cos4x 1 2 cos2x B tan2x c ot2xtan2x.sin2 x
C cot2x cos2xtan2 x.cos2x D
Đáp án B: VTVP
1 12
.Đáp án C: VTVP
9 4
cos sin sin 2
B sin cos3x xsin 4 cos 2x xsin 5 cosx x.
C cos2xcos 22 xcos 32 x1 2 cos 3 cos 2 cos x x x.
D sin2x sin 22 x sin 32 x2sin 3 sin 2 sinx x x.
Lời giải Chọn D
D
2
1 cos 4 1 cos 6 cos 2
cos 4 cos 2 cos 2 2sin 3 sin 2 sin2
Trang 30A 1 B 0 C 1. D 5
Lời giải Chọn C
Câu 8: [0D6-3.4-3] Trong bốn kết quả thu gọn sau, có một kết quả sai Đó là kết quả nào?
A 2 cot 2 cotA A cot2 A 1.
Câu 9: [0D6-3.4-3] Hãy chỉ ra hệ thức biến đổi sai:
A Nếu a b c thì sin sin sin 4 cos cos sin2 2 2
Trang 31A sinasinbsinc.
cos36 sin18 cos36 cos 72 2sin 54 sin18
2cos36 cos 72 sin 36 sin 72 cos 72 sin144 1
3
C cos – 2cos cos cos2x a x a x cos2a x sin 2a
D sin2x2sina x– sin cos x asin2a–x cos 2a
Lời giải Chọn D
Trang 32sin15 cos30 sin 30 cos15 sin 45 6
cos2x cosa x cosa x
sin x sin a x sin a x
4
Trang 33Câu 13: [0D6-3.4-3] Cho M 3sinx4cosx Chọn khẳng định đúng.
A M 5 B M 5 C M 5 D 5 M 5
Lời giải Chọn D
A cos2 Acos2 Bcos2C 1 cos cos cosA B C.
B cos2 Acos2 Bcos2C 1 cos cos cosA B C
C cos2 Acos2Bcos2C 1 2 cos cos cosA B C
D cos2 Acos2Bcos2C 1 2 cos cos cosA B C
Lời giải Chọn D
Ta có 1 2 cos cos cos A B C cos2Csin2C 2 cos cos cosA B C
Câu 15: [0D6-3.4-3] Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC thì:
.
Trang 34B cos cos cos 1 4sin 2sin 2sin 2
Ta có cosAcosBcosC cos 2 cos cos cos 2 cos cos
Câu 16: [0D6-3.4-3] Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC thì:
A sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C
B sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C
C sin 2Asin 2Bsin 2C 4sin sin sinA B C
D sin 2Asin 2Bsin 2C 4sin sin sinA B C
Lời giải Chọn C
Ta có sin 2Asin 2Bsin 2Csin 2Asin 2Bsin 2C
2sin A B cos A B 2sin cosC C
2sinC cos A B cosC
Câu 17: [0D6-3.4-3] Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức sai:
A cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A1.
B cos2 A cos2B cos2C 1 2 cos cos cosA B C.
Trang 35B
C sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C.
D cos 2Acos 2Bcos 2C4cos cos cosA B C.
Lời giải Chọn D
D cos 2Acos 2Bcos 2C2cosA B cosA B cos2C1
2cosC cos A B cosC 1
2cosC cos A B cos A B 1
4cos cos cosA B C nên D sai.1
Câu 19: [0D6-3.4-3] Nếu a2b và a b c thì… Hãy chọn kết quả đúng.
A sin sinb bsinc cos 2a
. B sin sinb bsinc sin 2a
.
C sin sinb bsinc sin2a
. D sin sinb bsinc cos2a
.
Lời giải Chọn C