PPT TIVI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN NĂM 2021 2022 BÀI 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Tiết 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn GV chuẩn hóa và phản biện Quỳnh Anh A Khái quát trọng tâm giờ học Các phươ[.]
Trang 1BÀI 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Tiết 1: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
GV chuẩn hóa và phản biện: Quỳnh Anh.
A.Khái quát trọng tâm giờ học:
I Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là bất phương trình có dạng tổng quát là
ax by c hay ax by c ax by c ax by c trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a2 b2 0,xvàylà các ẩn số
Mỗi cặp số (x0; y0) sao cho ax0 + by0 < c là mệnh đề đúng, gọi là một nghiệm của bất phương
trình ax by c 0,
Nghiệm của các bất phương trình dạng ax by c ax by c ax by c , , cũng được định nghĩa tương tự
II Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn
1 Miền nghiệm của giải bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Định nghĩa: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình (1)được gọi là miền nghiệm của nó
2 Quy tắc biểu diễn Miền nghiệm của giải bất phương trình bậc nhất hai ẩn ax+by<c.
Bước 1: Vẽ đường thẳng :ax by c .
Bước 2: Xét một điểm M x y 0 ; 0 không nằm trên
- Nếu ax0+by0 < thì nửa mặt phẳng (không kể bờ c ) chứa điểm Mlà miền nghiệm của bất phương trình ax+by<c.
- Nếu ax0+by0 > thì nửa mặt phẳng (không kể bờ c ) không chứa điểm M là miền nghiệm của bất phương trình ax+by<c
1
Các phương pháp giải các bất phương trình:
ax by+ >c; ax by+ ³ c;ax by+ <c và
ax by+ £ c.
Bất phương trình bậc nhất hai
Ví dụ minh họa phương pháp giải các bất phương
trình bậc nhất hai ẩn Các bài toán có liên quan đến bất phương trình bậc
nhất hai ẩn
Trang 2Ví dụ 1 Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình 3x 2y 6 0 1
Lời giải
Bước 1: Vẽ đường thẳng d : 3x 2y qua hai điểm: 6 0
( )
-Bước 2: Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d
và thay vào vế trái của d
ta được: 3.0 2.0 6 6 0 không thỏa mãn bất phương trình 3x 2y 6 0 nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bỏ bờ là đường thẳng ( ) : 3d x 2y 6 0 không chứa điểm O0;0
Ví dụ 2 Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình 3x y 2 0
Lời giải
Bước 1: Vẽ đường thẳng ( ) :3d x y 2 0 qua hai điểm
-æ ö÷ ç
= Þ =- Þ ççè- ÷÷ø
Bước 2: Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d
và thay vào vế trái của d
ta được:
3.0 0 2 2 0 thỏa mãn bất phương trình đã cho nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng 3x y 2 0 chứa điểm O0;0
và kể cả đường thẳng d
Ví dụ 3 Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình 2x y 3 0
Trang 3Lời giải
Bước 1: Vẽ đường thẳng d: 2x y 3 0 qua hai điểm
-æ ö÷ ç
= Þ = Þ ç ÷÷
çè ø
Bước 2: Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d
và thay vào vế trái của d
ta được:
2.0 0 3 thỏa mãn bất phương trình đã cho nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là 3 0 đường thẳng 2x y 3 0 chứa điểm O0;0
và kể cả đường thẳng d
B Luyện tập:
Bài 1(SGK): Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau:
a) – x 2 2y– 2 2 –1 x (1)
Lời giải
– x 2 2 y– 2 2 1 –x x 2 2y 4 2 – 2 x x 2y 4 1
+ Vẽ đường thẳng ( ) :d x2y 4 =0
+ Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d và thay vào vế trái của 1 : 4 0 thoả mãn Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình (1), ta có miền nghiệm của (1)là nửa mặt phẳng (không kể bờ) không bị tô đậm
b) 3x14y 25x 3 (2)
Lời giải
3
Trang 4
3 x 1 4 y 2 5x 3 3x 3 + 4y 8 5 x 3 2x 4y 8 x 2y 4 2
+ Vẽ đường thẳng ( ) :d x2y 4 0
+ Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d và thay vào vế trái của 2 : 0 4 thoả mãn Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình 2 , ta có miền nghiệm của 2 là nửa mặt phẳng (không kể bờ) không bị tô đậm
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+ <y 1?
A (- 2;1 )
B (3; 7 - )
C (0;1 )
D (0;0 )
Lời giải Chọn C
Cách 1: Nhận xét sau khi thế các cặp số vào bất phương trình2x+ <y 1 ta nhận thấy rằng chỉ
có cặp số (0;1)
không thỏa bất phương trình
Cách 2:
- Biến đổi bpt về dạng: 2x+ - <y 1 0
- Nhập máy tính:
2 ALPHA ) + ALPHA S Û D - 1
Trang 5Nhấn phím CALC màn hình hiện ra X? Nhập 2- = Y? 1= 4 0- < nên phương án A không thoả mãn
Thực hiện CALC để thử tiếp cho các phương án còn lại, phương án nào thoả mãn thì chọn
đáp án
Câu 2: Miền nghiệm của bất phương trình 2x y không chứa điểm nào sau đây?1
A C3 ; 3
B D 1 ; 1
C A1 ; 1
D B2 ; 2
Lời giải Chọn B
Trước hết, ta vẽ đường thẳng d : 2x y 1
qua hai điểm
( )
= Þ = Þ
æ ö÷ ç
= Þ = Þ ççè ÷÷ø
Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d
và thay vào vế trái của d
ta được: 2.0 0 0 1 không thỏa mãn bất phương trình đã cho nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bỏ bờ là đường thẳng 2x y 1 không chứa điểm O0;0
Chỉ có điểm D(- 1; 1- )
không thuộc miền nghiệm
Câu 3: Miền nghiệm của bất phương trình x y là phần không tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ2
nào, trong các hình vẽ sau?
5
Trang 6C D
Lời giải Chọn B
- Trước hết, ta vẽ đường thẳng d x: + =y 2 qua hai điểm
( ) ( )
= Þ = Þ
= Þ = Þ
- Ta thấy (0;0)Ï ( )d
vàthoả mãn bất phương trình đã cho Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng (không kể bờ d
) chứa điểm (0;0)
Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y là6
2
3
y
y
2
3
Trang 7C D
Lời giải Chọn D
- Trước hết, ta vẽ đường thẳng d : 3x2y6
qua hai điểm
( ) ( )
= Þ = Þ
= Þ = Þ
- Ta thấy 0;0( )d
và không phải là nghiệm của bất phương trình đã cho Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng (không kể bờ d
) không chứa điểm 0;0
C Tóm tắt các phương pháp giải:
1 Giải bất phương bậc nhất hai ẩn:
2 Các bài toán toán liên quan đến bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
7
Bước 1 : Vẽ đường thẳng d ax by c: . Phương pháp giải bất phương
trình bậc nhất hai ẩn
Bước 2 : Xét một điểm M x y 0 ; 0 không nằm trên d sau đó xem xét và đưa ra kết luận về miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn đã cho
Bài toán toán liên quan
Dạng 2: Quan sát hình vẽ tìm miền nghiệm của bất phương trình đã cho
Dạng 1: Xét một điểm bất kì khi biết tọa độ
thuộc (không thuộc) miền nghiệm của bất
phương trình bậc nhất hai ẩn
y
2
3
O
2
3
y
x
O
2
3
y
x
Trang 8D Bài tập tự luyện:
Câu 5: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình x 3y0
Lời giải
Bước 1: Vẽ đường thẳng d:x 3y0 qua hai điểm
( )
= Þ = Þ
= Þ = Þ
Bước 2: Lấy điểmB1;0 d
thay vào bất phương trình: 1 0 1 0- = > không thỏa mãn bất phương trình x 3y0 nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x 3y0 không chứa điểmB1;0
và kể cả đường thẳng d
Câu 6: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình x y 0
Lời giải
Bước 1: Vẽ đường thẳng d: x y 0 qua hai điểm:
Cách 1:
Thế trực
tiếp tọa độ
điểm vào
bất phương
trình , xem
xét và đưa
ra kết luận
Cách 2:
Dùng máy tính kiểm tra
và đưa ra kết luận
Cách 3:
Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình dựa vào hình vẽ đưa ra kết luận
Phương pháp:
Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình dựa vào hình vẽ đưa ra kết luận
Trang 9( ) ( )
= Þ = Þ
= Þ = Þ
Bước 2: Lấy điểmB1;0 d
thay vào bất phương trình: 1 0 1 0- = > thỏa mãn nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x y 0chứa điểmB1;0
Câu 7: Biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình x+ +3 2 2( y+ <5) 2 1( - x).
Lời giải
Đầu tiên, thu gọn bất phương trình đề bài đã cho về thành 3x+4y+ <11 0
Bước 1: Ta vẽ đường thẳng ( ) : 3d x+4y+ =11 0 qua hai điểm:
æ ö÷ ç
= Þ =- Þ ççè - ø÷÷
æ ö÷ ç
= Þ =- Þ ç- ÷÷
çè ø
Bước 2: Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d
và thay vào vế trái của d
ta được: 3.0 4.0 11 11 0 không thỏa mãn bất phương trình đã cho nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bỏ bờ là đường thẳng 3x4y11 0 không chứa điểm O0;0
Câu 8: Biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình - 3x+ + £y 2 0
Lời giải
9
Trang 10Bước 1: ta vẽ đường thẳng ( ) : 3d - x+ + =y 2 0 qua hai điểm:
-æ ö÷ ç
= Þ = Þ ç ÷÷
çè ø
Bước 2: Xét O0;0
không thuộc đường thẳng d
và thay vào vế trái của d
ta được:
3.0 0 2 2 0
không thỏa mãn bất phương trình đã cho nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bỏ bờ là đường thẳng 3x y 2 0 không chứa điểm O0;0
Câu 9: Điểm A(- 1;3)
là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình
A - 3x+2y- 4>0. B x+3y<0. C 3x- y>0. D 2x- y+ >4 0.
Lời giải Chọn A
Vì thế toạ độ
( 1;3)
A
ta được: - 3 1( )- +2.3 4 5 0.- = >
Câu 10: Câu nào sau đây sai?
Miền nghiệm của bất phương trình - + +x 2 2(y- 2)<2 1( - x)
là nửa mặt phẳng chứa điểm
A (0;0 )
B (1; 1 - )
C (4;2 )
D ( )1;1
Lời giải Chọn C
Ta có: - + +x 2 2(y- 2) <2 1( - x) Û - + +x 2 2y- 4< -2 2xÛ x+2y<4.
Dễ thấy tại điểm (4;2 )
ta có: 4 2.2+ = >8 4
Câu 11: Cho bất phương trình - 2x+ 3y+ 2£ có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là0
khẳng định đúng?
A ( )1;1 Î S
B
2
;0
æ ö÷
ç ÷Î
çè ø C (1; 2- )Ï S
D (1;0)Ï S
Lời giải Chọn B
Trang 11Ta thấy
2
;0
æ ö÷
ç ÷Î
çè ø Vì
2
2
Câu 12: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc nghiệm của bất phương trình: x 4y 5 0
A 5;0
B 2;1
C 0;0
D 1; 3
Lời giải Chọn A
Nhận xét: chỉ có cặp số 5;0
không thỏa bất phương trình
Câu 13: Miền nghiệm của bất phương trình: 3x2 y3 4x1 y là nửa mặt phẳng chứa điểm3
A 3;0
B 3;1
C 1;1
D 0;0
Lời giải Chọn C
Nhận xét: đưa bất phương trình về dạng x 3y 1,sau đó thế các cặp số vào bất phương trình chỉ có cặp số 1;1
thỏa bất phương trình
Câu 14: Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau?
A 2x y 3. B 2x y 3. C x 2y3. D x 2y3.
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị, ta thấy :
- Đường thẳng cắt Ox Oy, lần lượt tại điểm 3 ;0 , 0; 3( )
2
æ ö÷
çè ø nên loại C và D.
- Miền nghiệm chứa điểm (0;0)
thoả mãn đáp án A
11