- Nắm được phương pháp biểu diễn nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.. nghiệm vẫn là Một trong hai nửa mặt phẳng đó không kể bờ gồm các điểm có tọa độ là ng
Trang 1Trang 1
BÀI 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN MỤC TIÊU
Kiến thức
-Hiểu được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm được phương pháp biểu diễn nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Kĩ năng
-Biết xác định miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
-Áp dụng giải các bài toán thực tế
I.LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y là mệnh đề chứa hai biến có một trong các dạng ,
ax by c
ax by c
ax by c
ax by c
trong
đó a,b,c là các số thực với 2 2
0
a b
Nghiệm của bất phương trình
Cặp số x y0; 0 để ax0by0 c là bất đẳng thức đúng được gọi là một nghiệm của bất phương trình
ax by c
Biểu diễn miền nghiệm
Đường thẳng ax by c d chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng bờ là đường hai nửa mặt
phẳng bờ là (d) nghiệm vẫn là Một trong hai nửa mặt phẳng đó (không kể bờ) gồm các điểm có tọa độ là
nghiệm của bất phương trình ax by c
Nửa mặt phẳng còn lại gồm các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax by c
Hệ bất phương trình bậc nhất
Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của các miền nghiệm của các bất phương trình của hệ đó
Bất phương trình nếu là ax by c thì miền thì miền nghiệm vẫn là mặt phẳng bờ là đường thẳng (d) và đường thẳng (d)
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
→ Phương pháp giải
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x;y có dạng tổng quát là ax by c (1)
(hoặcax by c ax by; c ax by; c )
trong đó a,b,c là những số thực đã cho; a và b không đồng thời bằng 0,x và y là các ẩn số
BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Cũng như bất phương trình bậc nhất một ẩn, các bất phương trình bậc nhất hai ẩn thường có vô số nghiệm
và để mô tả tập nghiệm của chúng, ta sử dụng phương pháp biểu diễn hình học
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình (1) được gọi là
miền nghiệm của nó
Từ đó ta có quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm (hay biểu diễn miền nghiệm) của bất
phương trình ax by c như sau (tương tự cho bất phương trình ax by c )
Bước 1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy vẽ đường thẳng : ax by c
Trang 2Trang 2
Bước 2 Lấy một điểm M0x y0; 0 không thuộc (ta thường lấy gốc tọa độ O)
Bước 3 Tính ax0by0 và so sánh ax0by0với c
Bước 4 Kết luận
+) Nếu ax0by0c thì nửa mặt phẳng bờ chứa M là miền nghiệm của 0 ax0by0c,
+) Nếu ax0by0cthì nửa mặt phẳng bờ .không chứa M là miền nghiệm của 0 ax0by0c
Chú ý:
Miền nghiệm của bất phương trìnhax0by0c bỏ đi đường thẳng ax0by0c là miền nghiệm của bất phương trình ax0by0c
Ví dụ: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình 2 x y 3
Hướng dẫn giải bất
|
Vẽ đường thẳng : 2 x y 3 Lấy gốc tọa độ
0;0
O ta thấy Ovà có2.0 0 3 nên nửa mặt phẳng bờ chứa gốc tọa độ O là miền nghiệm của
bất phương trình đã cho (miền không bị tô đậm trong hình)
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Xác định miền nghiệm của các bất phương trình sau:
x y x y
Hướng dẫn giải
a) Trong mặt phẳng tọa độ, vẽ đường thẳng d: 2x y 0. Ta có d chia mặt phẳng thành hai nửa mặt
phẳng Chọn một điểm bất kì không thuộc đường thẳng đó, chẳng hạn điểm M 1;0 Ta thấy 1; 0 là
nghiệm của bất phương trình đã cho Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ chứa d và chứa điểm
1;0
M (miền không được tô màu trên hình vẽ)
b) Ta có
Trang 3Trang 3
3( 2 ) 2(2 1) 0
x y x y
x y
x y
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đường thẳng A : x4y 2 0 Xét điểm O 0;0 , ta thấy 0;0 không phải là nghiệm của bất phương trình đã cho, do đó miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ (không
kể đường thẳng ) và không chứa điểm O 0, 0 (miền không được tô đậm như hình vẽ)
Ví dụ 2 Xác định miền nghiệm của các bất phương trình sau:
2
x y
x y
Hướng dẫn giải
a) Trong mặt phẳng tọa độ, vẽ đường thẳng d x: 3y0. Ta có d chia mặt phẳng thành hai nửa mặt
phẳng Chọn một điểm bất kì không thuộc đường thẳng đó, chẳng hạn điểm N 1;0 Ta thấy 1; 0 là
nghiệm của bất phương trình đã cho Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ chứa d và chứa điểm
1;0
A (miền không được tô đậm trên hình vẽ)
2
x y
3x y 2 0
Trang 4Trang 4
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đường thẳng : 3x y 2 0 Xét điểm O 0;0 , ta thấy 0, 0 là nghiệm của bất phương trình đã cho, do đó miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ (không kể đường thẳng ) và chứa điểm O 0, 0 (miền không được tô đậm trên hình vẽ)
Ví dụ 3 Miền nghiệm của bất phương trình 2x x 3y3x2y2y1 là nửa mặt phẳng chứa điểm
A. 1;1 B. 1; 2 C.0; 1 D 3; 1
Hướng dẫn giải
Ta có 2x x 3y3x2y2y1 2 x y 2 0.(1)
Thay lần lượt cặp số (x; y) ở các phương án vào bất phương trình (1) ta được
Phương án A. 1,1 , ta có 2 7 2 0 (đúng)
Phương án B.(-1; -2), ta có –2 –14 2 0 (sai)
Phương án C.0; 1 , ta có 7 2 0 (sai)
Phương án D. 3; 1 , ta có 6 7 2 0(sai)
Chọn A
Ví dụ 4 Miền nghiệm của bất phương trình 4 2 3 3 x x y 3 3 – 4x là nửa mặt phẳng chúa điểm nào trong các điểm sau?
A.1; 1 B.2;1 C.1; 1 D. 4; 2
Hướng dẫn giải
Ta có 4x + 2 – 3(3x + y)<3(3 – 4x)+7x - 3y -7<0 (1)
Thay lần lượt cặp số (x, y) ở các phương án vào bất phương trình (1) ta được
Phương án A.(1 -1) , ta có 7 3 – 7 0 (sai)
Phương án B.(-2; 1), ta có 14 3 7 0 (đúng)
Phương án C.(1 - 1), ta có 7 3 7 0 (sai)
Phương án D.(4; 2), ta có 28 – 6 7 0 (sai)
Chọn B
Ví dụ 5 Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc miền nghiệm của bất phương trình
3x4y 8 0?
A.4;1 B.1; 4 C.2;3 D 1;1
Hướng dẫn giải
Thay lần lượt cặp số x y ở các phương án vào bất phương trình 3; x4y 8 0ta có
Phương án A 4;1 , ta có 12 – 4 8 0 (đúng)
Phương án B 1 4 , ta có –3 –16 8 0 (đúng)
Phương án C 2;3 , ta có 6 –12 8 0 (đúng)
Phương án D. 1,1 , ta có 3 – 4 8 0 (sai)
Chọn D
Bài tập tập tự luyện dạng 1
Câu 1 Trong các cặp số (x;y) sau đây, cặp số nào không là nghiệm của bất phương trình 2 x y 1?
A.2;1 B.3; 7 C. 0;1 D. 0;0
Câu 2 Trong các cặp số (x;y) sau đây, cặp số nào không là nghiệm của bất phương trình x4y 5 0?
A.5;0 B.2;1 C.1; –3 D 0;0
Trang 5Trang 5
Câu 3 Cặp số 1; 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.x y 3 0 B.x y 0 C.x3y 1 0 D x 3y 1 0
Câu 4 Cặp số 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 2x3y 1 0 B.x y 0 C 4x3y D.x3y 7 0
Câu 5 Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2– (x y y 3?
A.4; 4 B. 2;1 C. 1; 2 D 4; 4
Câu 6 Bất phương trình 3x2y x 1 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A 5x2y 2 0 B 5 – 2x y 2 0 C 5 – 2x y 1 0 D 4x2y 2 0
Câu 7 Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình5x2y 1 0 ?
Câu 8 Bất phương trình x3 2 y3x20tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A 4x3y 3 0 B 4x3y 3 0 C 4x3y 1 0 D 4x3y 3 0
Câu 9 Cho bất phương trình x2y 3 0, 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất
B Bất phương trình (1) vô nghiệm
C Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm
D Bất phương trình (1) có tập nghiệm là
Câu 10 Phần tô đậm trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau?
A 2x y 3 B 2x y 3 C.x2y 3 D 2x y 3
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 9 Chọn C
Trên mặt phẳng tọa độ, đường thẳng d x: 2y 3 0 chia nửa mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng Chọn điểm (0; 0)O không thuộc đường thẳng d Ta thấy ( ;x y 0;0 là nghiệm của bất phương trình đã
cho Vậy miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d chứa điểm (0; 0) O kể cả d
Vậy bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm
Trang 6Trang 6
Câu 10 Chọn B
Từ đồ thị ta thấy, phương trình đường thẳng là 2x y 3
Vẽ đường thẳng d: 2x y 3 Chọn điểm O 0, 0 và thay cặp 0;0 vào bất phương trình 2x y 3,
ta có 0 3 sai, do đó phần tô đậm là miền nghiệm của bất phương trình 2x y 3
Dạng 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
→ Phương pháp giải
Tương tự hệ bất phương trình một ẩn, ta có hệ bất phương bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Trong mặt phẳng tọa độ, ta gọi tập hợp các điểm có tọa độ thỏa mãn mọi bất phương trình trong hệ là miền nghiệm của hệ Vậy miền nghiệm của hệ là giao các miền nghiệm của các bất phương trình trong
hệ
Để xác định miền nghiệm của hệ, ta dùng phương pháp biểu diễn hình học như sau:
- Với mỗi bất phương trình trong hệ, ta xác định miền nghiệm của nó và gạch bỏ (tô màu) miền còn lại
- Sau khi làm như trên lần lượt đối với tất cả các bất phương trình trong hệ trên cùng một mặt phẳng tọa
độ, miền còn lại không bị gạch (tô đậm) chính là miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho
Ví dụ: Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình sau 2 0
3 3 0
x y
x y
Hướng dẫn giải
Vẽ các đường thẳng :d x y 2 0, ' :d x3y 3 0 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Xét điểm O 0;0 , ta thấy 0, 0 không phải là nghiệm của bất phương trình x y 2 0 và
x y do đó miền nghiệm cần tìm là phần mặt phẳng không được tô đậm trên hình vẽ kể cả hại
đường d và d'
→Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hệ bất phương trình 2 4 0
10 0
x y
x y
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của
hệ bất phương trình?
Hướng dẫn giải
Thay lần lượt cặp số (x;y) trong các phương án vào hệ bất phương trình ta có
Trang 7Trang 7
Phương án A. M 1;1 ,ta có 2 1 4 0
1 1 10 0
Phương án B N 2; 1 , ta có 4 1 4 0
2 1 10 0
Phương án C P4;3 , ta có : 8 3 4 0
4 3 10 0
Phương án D Q4; 3 ta có 8 3 4 0
4 3 10 0
Chọn D
Ví dụ 2 Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình sau:
0
x y
x y
x y
Hướng dẫn giải
Vẽ các đường thẳng :d x y 0, ' : 2d x3y 6 0 và ":d x2y 1 0 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Xét điểm O 0;0 , ta có 0;0 là nghiệm của bất phương trình 2x3y 6 0vàx2y 1 0 Do đó
0;0
O thuộc miền nghiệm của các bất phương trình 2x3y 6 0 và x2y 1 0 Xét điểm M 1;0
là nghiệm của bất phương trình x y 0 do đó điểm M 1;0 thuộc miền nghiệm của bất phương trìnhx y 0 Vậy miền nghiệm cần tìm là phần mặt phẳng không được tô đậm trên hình vẽ kể cả đường thẳng ".d
Ví dụ 3 Xác định miền nghiệm của bất phương trình 3 3
(xy) x y 0
Hướng dẫn giải
(xy) x y 0 (xy x)( y) x xyy 0 (xy x)( y)0
0
0
x y
x y x y
x y
0
x y
x y
Như vậy miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho là gồm hai miền nghiệm của hệ bất phương trình (1) và (2)
Vẽ các đường thẳng :d x y 0 và d x: y 0 trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Xét điểm M 1;0 ,ta có 1; 0 là nghiệm của các bất phương trình của hệ (1) do đó M 1;0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (1) Xét điểm N1;0 , ta có 1; 0 là nghiệm của các bất phương trình của hệ (2) do đó N1;0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (2) Vậy miền nghiệm cần
tìm là phần mặt phẳng không được tô đậm trên hình vẽ kể cả hai đường thẳng d và ' d
Trang 8Trang 8
Ví dụ 4 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
4
4
x y
x y
y
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
A.O 0;0 B.M 1; 2 C.N 2;1 D.P 8; 4
Hướng dẫn giải
Thay lần lượt cặp số (x,y) trong các phương án vào hệ bất phương trình ta có
Phương án A O 0;0 , ta có
0 6
0 6
0 4
(sai)
Phương án B M 1; 2 , ta có
2 2 6
1 2 4
4 6 1
2 4
(sai)
Phương án C N 2;1 , ta có
4 1 6
2 1 4
2 6 2
1 4
(sai)
Phương án D P 8; 4 , ta có
16 4 6
8 4 4
8 6 4
4 4
(đúng)
Chọn D
Ví dụ 5 Giá trị lớn nhất Fmax này của biểu thức F x y , 2xy trên miền xác định bởi hệ
0
1 0
x y
x y
y
là
A.Fmax 8 B.Fmax 3 C.Fmax 9 D Fmax 2
Hướng dẫn giải
Trang 9Trang 9
Trong mặt phẳng Oxy ta vẽ các đường thẳng có phương trình: 2 x y 9 0;x y 0;y 1 0
Khi đó miền nghiệm của hệ là miền tam giác ABC kể cả biên, được tô đậm, với
3;3 , 4;1 , 1;1
Ta có F 3;3 9;F 4;1 9; F 1;1 3
Vậy giá trị lớn nhất là Fmax 9 khi x4;y1hoặcx3;y3
Chọn C
Bài tập tập tự luyện dạng 2
Câu 1 Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 0
3
x y
x y
không chứa điểm nào sau đây?
Câu 2 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
6
x y
x y
y
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
A.O 0;0 B.M 1; 2 C.N 2;1 D P 8; 4
Câu 3 Điểm M0; 3 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
x y
x y
x y
x y
Câu 4 Cho hệ bất phương trình
x y
x y
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 1 1 , S là tập nghiệm của bất phương trình (2) và S là tập 2 nghiệm của hệ thì
A.S1S2 B.S2S1 C.S2 S D.S1S
Câu 5 Phần tô đậm trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau?
Trang 10Trang 10
A 2x y 3 B 2x y 3 C.x2y3 D x2y3.
Câu 6 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
1 0 2
x y y
x y
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong
các hình vẽ sau?
Câu 7 Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn tập nghiệm của hệ bất
phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Trang 11
Trang 11
Câu 8 Giá trị lớn nhất của biểu thức F x y ; x 2y với điều kiện
0
1 0
2 10 0
y x
x y
x y
là
Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F x y ; x 2y với điều kiện
0
2 0
2 0
y x
x y
x y
là
Câu 10 Biểu thức L y x , với x và y thỏa mãn hệ bất phương trình
x y x
x y
đạt giá trị lớn nhất
là a và đạt giá trị nhỏ nhất là b Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
8
a b B. 2; 11
2
a b C.a3;b0 D. 3; 9
8
a b
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chọn A
Trước hết ta vẽ đồ thị của hai hàm số 1 và 3
x
y x
Ta thấy 2;0 là nghiệm của hai bất phương trình Điều đó có nghĩa điểm 2;0thuộc cả hai miền nghiệm của hai bất phương trình Sau khi tô đậm phần không thích hợp, phần không tô màu là miền nghiệm của hệ
Quan sát ta thấy trong các điểm đã cho, chỉ có điểm A1;1 không nằm trong miền nghiệm của hệ
Câu 2 Chọn D
Thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình
- Với O 0;0 , ta có
0 9
0 8
0 6
Bất phương trình thứ nhất và thứ ba sai nên A sai