PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN MỤC TIÊU: Kiến thức - Nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và ý nghĩa hình học của c
Trang 1Trang 1
BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN MỤC TIÊU:
Kiến thức
- Nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và ý nghĩa hình học của chúng
- Nắm được phương pháp cộng đại số, phương pháp thế và phương pháp đặt ẩn phụ để giải hệ phương trình
- Nắm được công thức tính định thức cấp hai để giải hệ phương trình
Kĩ năng
- Biết cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn và áp dụng một cách linh hoạt các phương pháp thế để giải
hệ phương trình
- Tính thành thạo định thức cấp hai để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Biết cách giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có chứa tham số
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Phương trình bậc nhất hai ẩn
Phương trình bậc nhất hai ẩn ( x và y ) có dạng: ax by c (1) trong đó a, b, c là các số đã cho, với
0
ab Nếu có cặp số x y sao cho 0; 0 ax0by0c thì x y0; 0được gọi là một nghiệm của phương trình (1)
Phương trình (1) luôn có vô số nghiệm Tập nghiệm của phương trình biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là đường thẳng ax by c
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dang tổng quát là: 1 1
1
a x b y c
a x b y c
Phương pháp giải:
Phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số
Khi a = b = 0 ta có phương trình 0x0yc. Nếu c0 thì phương trình vô nghiệm; nếu c = 0 thì phương trình vô số nghiệm
Khi b0 phương trình ax by c trở thành y a x c 2
Cặp số x y là một nghiệm của phương trình (1) khi và chỉ khi điểm 0; 0 M x y 0; 0 thuộc đường thắng (2) Ta có thể sử dụng định thức cấp hai để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
;
;
x
y
a b
a b
c b
c b
a c
a c
Nếu D0 thì hệ có nghiệm duy nhất là
x
y
D
x
D
D
y
D
Trang 2
Trang 2
Nếu D0;D x 0;D y 0, hệ có vô số nghiệm
Nếu D0;D x 0 hoặc D y 0, hệ vô nghiệm
Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn có dạng tổng quát là:
a x b y c z d
a x b y c z d
a x b y c z d
Phương pháp giải:
Dùng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế để khử dần ẩn số đưa về giải hệ phương trình dạng tam giác
Ví dụ:
2 3 4 1
3 2
2 4
x y z
y z z
là hệ phương trình dạng tam giác
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
Phương pháp giải
Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm
Bước 1 Xác định hai nghiệm của phương trình
Trang 3Trang 3
Bước 2 Biểu diễn hai nghiệm trên hệ trục tọa độ để vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương
trình
Ví dụ: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x2y6 trên trục số
Hướng dẫn giải
Tập nghiệm của phương trình 3x2y6là đường thẳng
Vì hai cặp số ( ; )x y (0; 3) và ( ; ) x y (2; 0) là nghiệm của phương trình nên tập nghiệm là đường thẳng
đi qua hai điểm 0; 3 và (2;0)
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cặp số nào sau đây không là nghiệm của phương trình x2y 3 0?
A 2t 3; t B 4 ; 2 3
2
t t
C t t; 3 D 4t 3; 2 t
Hướng dẫn giải
Thay lần lượt từng cặp số vào phương trình ban đầu, ta có
Đáp án A 2t 3 2( t) 3 0 0t0 đúng với mọi t
Đáp án B 4 2 2 3 3 0 0 0
2
t t t
đúng với mọi t
Đáp án C t2(t 3) 3 0 3t 9 0 t 3 (không đúng với mọi t)
Đáp án D 4t 3 2(2 ) 3t 0 0t0 đúng với mọi t
Do đó các cặp số ở đáp án A, B, D là nghiệm của phương trình và cặp số ở đáp án C không là nghiệm của
phương trình
Chọn C
Ví dụ 2 Tập hợp các nghiệm của hệ phương trình 5
3 3 15
x y
x y
là tập hợp nào sau đây?
Hướng dẫn giải
3 3 15
x y
x y
x y
Tập hợp các nghiệm của hệ là một đường thẳng
Chọn B
Bài tập tự luyện dạng 1
Trang 4Trang 4
Câu 1 Cho các hình sau
Trong các hình trên, hình nào biểu diễn tập nghiệm của phương trình x y 3 0?
A Hình 3 B Hình 1 C Hình 2 D Hình 4
Câu 2 Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?
A x2y4 B x2y 4 C x 2y4 D x2y4
Câu 3 Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình x y 3?
A ( ;t t3) B t3; t C 2t1; 2t2 D t 5; t 2
Câu 4 Cặp số (x;y) nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x3y 4?
A 3x0 4; x0 B 3x02;x02 C 6x04; 2x0 D 2 3 ;1 x0 x0
Câu 5 Tập hợp các nghiệm (x;y) của hệ phương trình 2 3 4
6 9 12
x y
x y
là tập hợp nào sau đây?
A Một đường thẳng B Toàn bộ mặt phẳng Oxy
Câu 6 Tập hợp các nghiệm (x; y) của hệ phương trình 3 4
x y
x y
, là tập hợp nào sau đây?
Trang 5Trang 5
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
1-C 2-B 3-D 4-D 5-A 6-A
Câu 5 Chọn A
Ta có 2 3 4 2 3 4
6 9 12
x y
x y
x y
Suy ra tập nghiệm của hệ là một đường thẳng
Câu 6 Chọn A
Ta có 3 4
2 6
x y
x y
Nghiệm của hệ phương trình là giao điểm của hai đường thẳng Dễ thấy hai đường thẳng cắt nhau nên tập nghiệm của hệ là một điểm
Dạng 2 Giải và biện luận hệ phương trình
Bài toán 1 Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Phương pháp giải
- Phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số
- Sử dụng định thức cấp hai:
;
;
x
y
a b
a b
c b
c b
a c
a c
• Nếu D0 thì hệ có nghiệm duy nhất là
x
y
D
x
D
D
y
D
• Nếu D0;D x 0;D y 0 hệ có vô số nghiệm
• Nếu D0;D x 0 hoặc D y 0, hệ vô nghiệm
Ví dụ: Giải hệ phương trình
2 1 1
3 2 2 2
x y
Hướng dẫn giải
Từ (1) ta có y 1 2 x
Thay vào (2) ta có 3x 2(1 2 )x 2
2 2 3 2 2
Vậy hệ phương trình có nghiệm là:
( ; )x y (2 2;3 2 2).
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Hệ phương trình 2 1
3 6 3
x y
x y
có bao nhiêu nghiệm?
Hướng dẫn giải
Trang 6Trang 6
Ta có 1 2 1
3 6 3 nên hệ phương trình có vô số nghiệm
Chọn C
Ví dụ 2 Giải hệ phương trình:
6 5
3
9 10
1
x y
x y
Hướng dẫn giải
Điều kiện: x0;y0
Đặt ẩn phụ: u 1,v 1
Hệ phương trình trở thành
1
5
u
v
Vậy hệ phương trình có nghiệm là x y; 3;5
Ví dụ 3 Giải hệ phương trình | 1| 0
x y
Hướng dẫn giải
Từ phương trình thứ hai, ta có y2x5
Thay vào phương trình thứ nhất, ta được:
5 2 0
1 5 2
x
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y; 2; 1
Bài toán 2 Giải và biện luận hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
Phương pháp giải
Bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế, khử bớt ẩn số để đưa về hệ phương trình tam giác
Ví dụ: Giải hệ phương trình
3
x y z
x y z
x y z
Hướng dẫn giải
Cộng hai vế phương trình thứ nhất và thứ hai ta được:
3 3 3 9
x y z
x z
x y z
Cộng hai vế phương trình thứ nhất và thứ ba ta được:
Trang 7Trang 7
Vậy nghiệm của hệ là 1;3; 1
Ví dụ mẫu
Ví dụ Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ
1 1
1 2
1 3
mx y
my z
x mz
có nghiệm duy nhất?
A m1 B m1. C m 1. D m 1
Hướng dẫn giải
Từ (2) suy ra z 1 my Thay vào (3) ta có: 2 1
1
mx y
Hệ có nghiệm duy nhất khi 12 1
1
m
m m
Chọn đáp án D
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1 Hệ phương trình 2 3 5
4 6 10
x y
x y
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2 Nghiệm của hệ phương trình 2 1
x y
là
A ( 2 2;2 2 3). B ( 2 2, 2 2 3).
C (2 2;3 2 2). D (2 2;2 2 3).
Câu 3 Nghiệm của hệ phương trình ( 2 1) 2 1
2 ( 2 1) 2 2
x y
A 1; 1
2
B
1 1; 2
C (1;2) D (1; 2).
Câu 4 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 :x2y1 và d2 : 2x3y 5 là
A 13;7 B 13; 7 C 13;7 D 13; 7
Câu 5 Hệ phương trình
7 2 5 2
x y xy
x y xy
có nghiệm là
A ( ; ) {(3; 2); ( 2;1)}.x y B ( , ) {(0;1); (1; 0)}.x y
C ( ; ) {(0; 2);(2;0)}.x y D ( , ) 2;1 ; 1; 2
2 2
x y
Trang 8Trang 8
Câu 6 Hệ phương trình 2 1 1
x y
y x
có bao nhiêu cặp nghiệm (x;y)?
Câu 7 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình 1
( 2)
mx y
vô số nghiệm
A m 2 B m2 C m1 D m 1
Câu 8 Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình 3 1
x my
mx y m
có đúng một nghiệm
A m3 hoặc m 3 B m3 và
C m3 D m3 và m 3
Câu 9 Cho hệ phương trình ( 4) 2
( ) 1
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hệ phương trình vô nghiệm?
A m0 B m1 hay m2
C 1 hay 1
2
2
m m
Câu 10 Cho hai đường thẳng d x1: (m2y3; d2:mx y m d 1 cắt d 2 khi nào?
A m 1 B.m0 C m 1 D m1
Câu 11 Biết rằng hệ phương trình 3 2
x ay
x y b
có vô số nghiệm Tính giá trị của biểu thức
2 3
T a b
A T7 B T10 C T 10 D T 7.
Câu 12 Cho hệ phương trình 3
2 1
mx y
x my m
Các giá trị thích hợp của tham số m để hệ phương trình có nghiệm nguyên là
A m0, m 2 B m1, m 2, m3
C m0,m2 D m1,m 3,m 4
Câu 13 Cho hệ phương trình ( 2) 5
2 3
x my m
Để hệ phương trình có nghiệm âm, giá trị cần tìm của tham số m là
A 5 1
2 m
2
m
C 5 hay 2
2
m m D 2 hay 5
2
m m
Câu 14 Nghiệm của hệ phương trình
4 3 2 15
x y z
x y z
là
A 10;7;9 B (5; –7;8) C 10; –7;9 D 5; 7; 8
Câu 15 Bộ số x y z, , 1;0;1 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
Trang 9Trang 9
A
2 3 6 10 0
4 17
x y z
x y z
y z
2 0
x y z
x y z
x y z
C
2 2
x y z
x y z
x y z
4
x y z
x y z
x y z
Câu 16 Hệ phương trình
2 1
2 2
2 3
x y
y z
z x
có nghiệm là x y z thì giá trị của biểu thức 0; 0; 0
F x y z là
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ
3 1 0
2 3 1 ( 1) 2 2 1
x y
x y z
có đúng một nghiệm
A m1 B m 1 C m 3 D m3
Câu 18 Nghiệm x y z của hệ phương trình , ,
9
1 1 1
1
27
x y z
x y z
xy yz zx
là
A 1;1;1 B (1;2;1) C (2:2,1) D (3;3;3)
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
1-D 2-C 3-D 4-C 5-D 6-B 7-D 8-D 9-A 10-C
11-D 12-A 13-A 14-D 15-C 16-B 17-C 18-D
Câu 5 Chọn D
Ta có :
7 2 , 5
2
S P
S P SP
là nghiệm của phương trình 2 7 5 0 1; 5
X
Khi 1; 5
2
S P (loại)
Khi 5; 1
2
S P thì ,x y là nghiệm của phương trình 2 5 1 0 2; 1
X X X X
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; ) 2;1 ; 1; 2
2 2
x y
Câu 6 Chọn B
Điều kiện: ,x y1
Trang 10Trang 10
y x
1
x y
Khi xy thì
1 (1 2 ) 4 5 2 0
(vô nghiệm)
Khi 1 1 1
2
y x thì2 2 1 2 3
x y x y (vô nghiệm vì ,x y1)
Vậy hệ phương trình vô nghiệm
Câu 7 Chọn D
1
2 1 2 2
y mx
Hệ có vô số nghiệm khi
2
2 1 0
1
2 2 0
m m
Câu 9 Chọn A
1
3 3
y
mx m
Hệ vô nghiệm khi
0
0
2 1
0
3 3
m
m m
Câu 10 Chọn C
Hai đường thẳng d1:xm2y3; d2:mx y m
1
d cắt d khi hệ 2 x (m 2)y 3
mx y m
có nghiệm duy nhất, nghĩa là
hay 1
1
m
m m
Câu 11 Chọn D
Hệ phương trình 3 2 6 2 4 (2 3) 10 3
Để hệ vô số nghiệm thì
3
10
10 3 0
3
a a
b
b
Vậy T3 –10 7
Câu 12 Chọn A
1, x 1, y 2 3
Dm D m D m m
Vớim1, , hệ phương trình có nghiệm 1 2 1
y
Hệ phương trình có nghiệm nguyên khi m0;m 2
Trang 11Trang 11
Câu 13 Chọn A
Ta có Dm2 m 2,D x 2m22m6,D y 2m23m5
Hệ phương trình có nghiệm khi D 0 m 1;m2
Hệ có nghiệm
Hệ phương trình có nghiệm âm khi
2 2
2 0
2 3 5 0
1
5 2
1
2 5
1 2
m m
m m
Câu 18 Chọn D
Ta có 1 1 1
1 xy yz zx xyz xyz 27
x y z
, ,
x y z
là nghiệm của phương trình X39X227X27 0 X 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y z, , 3;3;3
Dạng 3 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Phương pháp giải
Bước 1 Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
Bước 2 Thiết lập hệ phương trình thể hiện mối quan hệ giữa các ẩn
Bước 3 Giải hệ phương trình
Bước 4 So sánh nghiệm với điều kiện của ẩn và kết luận bài toán
Ví dụ 1 Hai vật chuyển động trên một đường tròn có đường kính 20m, xuất phát cùng một lúc từ cùng
một điểm Nếu chúng chuyển động cùng chiều thì cứ 20 giây lại gặp nhau Nếu chúng chuyển động ngược chiều thì cứ 4 giây lại gặp nhau Tính vận tốc của mỗi vật
Hướng dẫn giải
Gọi vận tốc của vật I là x m s và vận tốc của vật II là / y m s / x y, 0; yx
Sau 20s hai vật chuyển động được quãng đường là 20 , 20 ( )x y m
Vì nếu chúng chuyển động cùng chiều thì cứ 20 giây lại gặp nhau do đó ta có phương trình
20x20y20 Sau 4 s hai vật chuyển động được quãng đường là 4 , 4 x y m
Vì nếu chúng chuyển động ngược chiều thì cứ 4 giây lại gặp nhau do đó ta có phương trình
4x4y20
Từ hai phương trình trên ta có hệ phương trình:
20 20 20
4 4 20
x y
Giải hệ phương trình ta được 3
2
x y
thỏa mãn
Vậy vận tốc của hai vật là 3 (m / s) và 2 (m / s).
Ví dụ mẫu
Ví dụ Trong một kỳ thi, hai trường A và B có tổng cộng 350 học sinh dự thi Kết quả là hai trường có
tổng cộng 338 học sinh trúng tuyển Tính ra thì trường A có 97% và trường B có 96% học sinh dự thi trúng tuyển Số học sinh dự thi của trường A và B lần lượt là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Trang 12Trang 12
Gọi số thí sinh tham dự của trường A và trường B lần lượt là
Theo đề ra, ta có hệ phương trình
350
200
97 96
150 338
100 100
x y
x y
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy số học sinh dự thi của trường A là 200, trường B là 150 học sinh
Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1 Nhà trường phát thưởng cho học sinh khá, học sinh giỏi của hai lớp 10A và 10B Lớp 10A có 3
học sinh giỏi và 8 học sinh khá, lớp 10B có 4 học sinh giỏi và 5 học sinh khá Số vở phát thưởng cho hai lớp 10A10B lần lượt là 125 quyển và 110 quyển Hỏi mỗi học sinh khá và mỗi học sinh giỏi được thưởng bao nhiêu quyển vở? (Biết rằng phần thưởng cho mỗi học sinh khá ở hai lớp là như nhau và học sinh giỏi cũng thế)
A Học sinh giỏi 15 quyển, học sinh khá 10 quyển
B Học sinh giỏi 18 quyển, học sinh khá 12 quyển
C Học sinh giỏi 17 quyển, học sinh khá 11 quyển
D Học sinh giỏi 15 quyển, học sinh khá 8 quyển
Câu 2 Hiện tại tuổi mẹ của Nam gấp 3 lần tuổi của Nam, 5 năm trước tuổi mẹ Nam gấp 4 lần tuổi Nam
Hỏi mẹ Nam sinh Nam lúc bao nhiêu tuổi?
A 30 tuổi B 25 tuổi C 35 tuổi D 28 tuổi
Câu 3 Tìm vận tốc và chiều dài của 1 đoàn tàu hoả biết đoàn tàu ấy chạy ngang qua văn phòng ga từ đầu
máy đến hết toa cuối cùng mất 7 giây Cho biết sân ga dài 378m và thời gian kể từ khi đầu máy bắt đầu vào sân ga cho đến khi toa cuối cùng rời khỏi sân ga là 25 giây
A Vận tốc của tàu là 21 m/s và chiều dài đoàn tàu là 147m
B Vận tốc của tàu là 23 m/s và chiều dài đoàn tàu là 145 m
C Vận tốc của tàu là 21 m/s và chiều dài đoàn tàu là 145 m
D Vận tốc của tàu là 23 m/s và chiều dài đoàn tàu là 147m
Câu 4 Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chưa 55% axit
nitơric Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch 50% axit nitơric?
A 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2
B, 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2
C 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2
D 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2
Câu 5 Có hai loại quặng sắt: quặng loại A chứa 60% sắt, quặng loại B chứa 50% sắt Người ta trộn một
lượng quặng loại A với một lượng quặng loại B thì được hỗn hợp chứa , sắt Nếu lấy tăng hơn lúc đầu là
10 tấn quặng loại A và lấy giảm hơn lúc đầu là 10 tấn quặng loại B thì được hỗn hợp quặng chứa sắt Khối lượng (tấn) quặng A và quặng B ban đầu lần lượt là
A 10; 15 B 10; 20 C 10; 14 D 10; 12
Câu 6 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước thì C sau 2 giờ 15 phút đầy bể Nếu để chảy
một mình thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 2 giờ Thời gian vòi thứ nhất và vòi thứ hai chảy một mình đầy bể lần lượt là
A 4 giờ 30 phút và 6 giờ 30 phút
B 4 giờ và 6 giờ
C 5 giờ 30 phút và 7 giờ 30 phút
D 5 giờ và 7 giờ