Cho hình chóp có đáy ABCD là hình chữ nhật, , , tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa AB và SC bằng.. Ta có các mặt phẳng vuông góc với nha
Trang 1BÀI 3 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
: Diện tớch mặt đỏy; h: Độ dài chiều cao khối chúp.
2 Thể tớch khối lăng trụ: VS đáy.h
Trong đú: S đáy
: Diện tớch mặt đỏy; h: Chiều cao của khối chúp.
Chỳ ý: Lăng trụ đứng cú chiều cao chớnh là cạnh bờn.
1 Hệ thức lượng trong tam giỏc
a) Cho ABC vuụng tại A, đường cao AH.
Trang 2b) Cho ABC có độ dài ba cạnh a, b, c; độ dài các trung tuyến m a, m b, m ; bán kính đường tròn c ngoại tiếp R; bán kính đường tròn nội tiếp r, nửa chu vi p.
(a, b: hai đáy, h: chiều cao)
g) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc:
1.2
Trang 3NHẮC LẠI CÁCH XÁC ĐỊNH CAC GÓC TRONG KHÔNG GIAN Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy
Để tính góc , ta gọi H là hình chiếu vuông
góc của S trên Khi đó HA là hình chiếu vuông góc
Khi đó K là hình chiếu vuông góc của B trên
SK là hình chiếu vuông góc của SB trên
Vậy
Góc giữa hai mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng
lần lượt thuộc hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao
tuyến
Góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy
Để tính góc , ta gọi H là hình chiếu vuông
Trang 4Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy, thì
cạnh bên đó chính là chiều cao của khối chóp
MÔ HÌNH 1
Hình chóp , cạnh SA vuông góc với
đáy
+ Đáy là tam giác ABC.
+ Đường cao SA.
+ Cạnh bên SB, SC, SA.
+ , là các tam giác vuông tại A.
+ Góc giữa cạnh SB với đáy ABC là góc
+ Góc giữa cạnh SC với đáy ABC là góc
+ Góc giữa mặt bên SBC với đáy là góc
với H là hình chiếu vuông góc của A trên BC.
MÔ HÌNH 2
Hình chóp , có đáy ABCD là hình chữ
nhật (hình vuông) và SA vuông góc với đáy.
+ Đáy là hình chữ nhật (hình vuông) ABCD.
+ Đường cao SA.
+ Cạnh bên SA, SB, SC, SD.
+ là các tam giác vuông
tại A
+ Góc giữa cạnh SB với đáy ABCD là
+ Góc giữa cạnh SC với đáy ABCD là
+ Góc giữa cạnh SD với đáy ABCD là
+ Góc giữa mặt bên SBC với đáy ABCD là
Trang 5+ Góc giữa mặt bên SCD với đáy ABCD là
2 Bài tập
Bài tập 1 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông Cạnh bên SA=a và vuông góc với
đáy Diện tích tam giác SBC bằng
2
a
C
3
3
a
D
3
2 3
a
C
3
3
a
D
3
3 .9
a
Lời giải.
Chọn C.
Gọi H là hình chiếu của A trên SB.
Dễ dang chứng minh được
Bài tập 3 Cho hình chóp S ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a , ACB60 cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45 Thể tích của khối chóp
S ABC là
SBA
SDA
Trang 6C
3 39
a
D
3 312
a
Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có ABC vuông tại B nên
AD a , AB BC CD a và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , cạnh SC tạo với mặt
phẳng đáy góc 60 Thể tích của khối chóp S ABCD là
a
C
3
3 34
Gọi M là trung điểm AD Ta chia hình thang cân ABCD thành ba tam giác ABM, BCM, CDM, ba tam giác này là các tam giác đều cạnh a.
Trang 7Nhận xét: Việc chia nhỏ hình thang cân ABCD thành ba tam giác đều sẽ giúp ta thuận tiện trong
việc tính diện tích đáy.
Chú ý: Nếu ABC là tam giác đều thì
234
ABC
AB S
Bài tập 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi AC2a , BD3a , ACBD
và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
, cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy góc thỏa mãn
a
C
34
a
D
312
a
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có
2
.32
Trang 8Bài tập 6 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, hai mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có: SAABC SAB ABC
ABC SBC là các tam giác vuông tại B.
Xét SAB vuông tại A có:
.sin 2 tan12
S ABC
SB V
Chứng minh:
Trang 9Xét SAB vuông tại A có: AB SB .sin ; SA SB cos
Xét SBC vuông tại B có: BCSB.tan
1
.2
Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy thì chân đường
cao nằm trên giao tuyến của mặt phẳng đó và đáy
Hình chóp có hai mặt vuông góc với đáy thì giao tuyến của
chúng sẽ vuông góc với đáy
2 Bài tập
Bài tập 1 Cho hình chóp có đáy ABCD là hình chữ nhật, , , tam giác
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa AB và SC bằng
Tính thể tích V của khối chóp
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 10Gọi H, I lần lượt là trung điểm của AB, CD, kẻ
Vì tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
Suy ra
Trong tam giác vuông SHI ta có
Bài tập 2 Cho hình chóp có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a= 2,AC a= 5 Hình
chiếu của điểm S trên mặt phẳng trùng với trung điểm của đoạn thẳng BC Biết rằng góc
giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng Thể tích của khối chóp là
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 11Gọi H là trung điểm của BC.
Bài tập 3 Cho hình chóp với các mặt phẳng vuông góc với nhau
từng đôi một, diện tích các tam giác SAB, SBC, SAC lần lượt là Thể tíchkhối chóp là
Hướng dẫn giải Chọn D.
2
2 54
2 2
Trang 12Ta có các mặt phẳng vuông góc với nhau từng đôi một nên ,
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác
đều và các cạnh bên bằng nhau
Trong hình chóp đều:
+) Đáy là một đa giác đều
+) Đường cao hình chóp qua tâm của đa
giác đáy
+) Các mặt bên là các tam giác cân và
bằng nhau
Đường cao vẽ từ đỉnh của một mặt bên gọi là
trung đoạn của hình chóp đều
+) Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng
cách khác, hình chóp tam giác đều là hình chóp có đáy là tam giác đều nhưng điều ngược lại không đúng.
+) Hình chóp tứ giác đều là hình chóp đều
Trang 13A B C D
Hướng dẫn giải Chọn A.
là hình chóp tam giác đều và G là
trọng tâm tam giác ABC Khi đó
Do đáy là tam giác đều nên
gọi I là trung điểm cạnh BC, khi đó AI là
đường cao của tam giác đáy
là hình chóp tam giác đều và G là trọng
tâm tam giác ABC Khi đó
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
Xét tam giác SAG vuông tại G có
311
12
a
V
31312
a
V
3116
a
V
3114
a
V
3312
a
V
3 512
a
V
3 310
a
V
2 34
Trang 14Bài tập 3 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng
đáy một góc Thể tích của khối chóp là
Hướng dẫn giải Chọn D.
Bài tập 4 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC, góc giữa SG và mặt phẳng là Thể tích khối chóp là
Hướng dẫn giải Chọn D.
Tam giác ABC đều cạnh a nên
a
V
363
a
V
332
a
V
366
ABC
a
Trang 15Bài tập 6 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD.
có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng
.
a Cạnh bên bằng a 3. Gọi M là trung điểm
của CD, H là điểm đối xứng của O qua SM
(tham khảo hình vẽ bên) Thể tích khối đa diện
a
C
3 10 24
a
D
3
5 10 24
Trang 16• Vì H đối xứng với O qua SM nên d O SCDéë,( )ùû=d H SCDéë ,( )ùû.
Suy ra
3
2a
a 4
B
S
H M
Nhưng min MO d O,SA OH
Vì tứ diện đều nên O AB CD thì SO là đường cao
SOA vuông tại O (2)
Trang 17Dạng 4 Thể tích khối chóp biết trước một đường thẳng vuông góc với đáy
1 Phương pháp
Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy, thì cạnh bên đó chính là chiều cao của khối chóp
Việc tính SH ta thường dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Đề bài thường cho mối quan hệ về góc giữa đường thẳng với mặt phẳng hoặc góc giữa hai mặtphẳng xác định độ dài đường cao
2 Bài tập
Bài tập 1 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân
tại A, cạnh , gọi M là trung điểm BC, hình chiếu vuông
góc của S lên mặt phẳng là trung điểm của AM, tam giác
SAM vuông tại S Thể tích của khối chóp là
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có vuông cân tại A,
Bài tập 2 Cho hình chóp , đáy là tam giác ABC có
Tam giác ABC có:
Nửa chu vi:
Trang 18Hướng dẫn giải Chọn D.
Bài tập 3 Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật cạnh
, Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng
là trung điểm H của AD Cạnh SC tạo với đáy một góc
bằng Thể tích khối chóp là
Hướng dẫn giải Chọn B.
Do HC là hình chiếu vuông góc của SC lên
+ Xét tam giác DHC vuông tại D có:
38 cm2
23
Trang 19+ Xét tam giác SHC vuông tại H có:
Bài tập 4 Cho hình chóp có đáy ABCD là hình chữ
nhật tâm O, cạnh , , tam giác SAC vuông tại
S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy trùng với
trung điểm H của đoạn AO Thể tích khối chóp là
Hướng dẫn giải Chọn B.
Bài tập 5 Cho hình chóp có đáy ABCD là hình thoi
cạnh a, , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng
trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Mặt phẳng
Trang 20A B C D
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có nên tam giác ABC đều
Dạng 5 Thể tích khối chóp có các cạnh bên bằng nhau hoặc các cạnh bên, mặt bên cùng tạo
với đáy những góc bằng nhau
Trang 21Bài tập 1 Cho chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, các cạnh bên bằng nhau và
đều bằng a 3 Thể tích khối chóp S ABC là
a
C
3 26
a
D
3 24
a
Phân tích: Các cạnh bên bằng nhau nên hình chiếu của S trên ABC
là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Do ABC đều nên hình chiếu vuông góc của S trên ABC
là trọng tâm G
Trang 22Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi G là trọng tâm ABC SGABC
a
C
334
a
D
312
Trang 23Các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc 30 nên hình chiếu O của S trên
với mặt đáy lần lượt là 90 , 60 , 60 , 60 Biết rằng tam giác
SAB vuông cân tại S, AB a và chu vi tứ giác ABCD là 9a Tính thể tích V của khối chóp
tạo với ABCD
các góc bằng nhau nên các khoảng cách từ
I đến các cạnh CD, DA bằng nhau từ đó tính được SI IH.tanSIH
Đỉnh S cách đều các đỉnh A, B, C, D nên tâm hình chữ nhật là chân đường cao hạ từ đỉnh xuống đáy.
Hướng dẫn giải
ABC
Trang 24Bài tập 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB a , AD2a Đỉnh
S cách đều các đỉnh A, B, C, D, của mặt đáy và SB a 5 Thể tích khối chóp S ABCD là
a
C
3 154
a
D
3 153
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 25Bài tập 5 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Các mặt bên SAB , SAC, SBC
lần lượt tạo với đáy các góc là 30 , 45 , 60 Tính thể tích của khối chóp S ABC Biết
rằng hình chiếu vuông góc của S trên ABC
nằm trong tam giác ABC.
Tam giác ABC bị chia thành 3 tam giác nhỏ do đó
ABC HAB HBC HAC
3
Ta có
2 34
Trang 26Hình lăng trụ đứng: Là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với đáy Độ dài cạnh bên là chiều
cao của hình lăng trụ đứng
Các mặt bên là các hình chữ nhật Các mặt bên đều vuông góc với đáy
Hình lăng trụ đều: Là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều Các mặt bên đều là các hình chữ
a
C
3 3.6
a
D
3 3.2
a
Phân tích:
Trang 27ABC vuông tại A có: ACAB.tanABC
a
3 3.3
a
Phân tích: ABC vuông tại A có: AB AC .cotABC
1.2
Trang 28Hướng dẫn giải Chọn A
a
V
B V a3 6. C
3 6.8
a
V
D
3 6.4
a
V
Phân tích: Ta lấy điểm E là điểm đối xứng với C qua B.
Khi đó tam giác ACE vuông tại A.
Dựa vào định lý Py-ta-go trong tam giác AA B vuông tại A tính được
AA AB A B
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 29Gọi E là điểm đối xứng của C qua điểm
1
.2
a
C
3 3.3
a
D
3.3
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 30Lấy D, D sao cho ABDC A B D C. là hình hộp
a
C
3.2
a
D
3 3.3
a
Phân tích: Gọi M là trung điểm của A C
Do tam giác ' A B C vuông cân tại ' B nên B M A C
Trang 31Vậy góc giữa hai mặt phẳng ACC
và AB C
là MKB MKB 60
Trong tam giác vông MKB ta có
6tan 60
tan 60 6
MK MK
A
3
3 6
.2
a
B
3 6.3
a
C
3 3.4
a
D a3 6.
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 32Gọi H là trung điểm AC A H ABC
a
C
3.3
a
D a3.
Phân tích:
Ta có AB ABC, B AH 60
Trang 33Tam giác ABC vuông tại A có nên:
AB AC AH
Bài tập 2 Cho lăng trụ ABCD A B C D. đáy là hình thang cân ABCD có ACBD AC, 2a, cạnh
AA tạo với mặt phẳng đáy góc 60 Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (ABCD) là
điểm H thuộc đoạn AC sao cho
13
Trang 34Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác A HA vuông tại H ta tính được chiều cao:
.tan
A H AH A AH
Hưỡng dẫn giải Chọn D
ABCD là hình thang cân AC BD 2a
Trang 35 vuông tại A ta tính được chiều cao AM.
Diện tích tam giác AEF tính theo công thức SAEF SABC.cosHAN
Khi đó: V ABC A B C ' ' ' =AM S. ABC
Trang 37Bài tập 1 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD 120 Gọi
G là trọng tâm tam giác ABD, góc tạo bởi C G và mặt đáy bằng 30 Thể tích khối hộp
ABCD A B C D là
A a3. B
3.3
a
C
3.6
a
D
3.12
a
Phân tích
.sin
Bài tập 2 Một tấm bìa hình vuông có cạnh 50cm Người ta cắt bỏ đi ở một góc tấm bìa hình vuông
cạnh 16cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nahat không có nắp Thể tích khối hộp chữ nhật là
A 5184 cm3. B 8704 cm3. C 4608 cm3. D 18496 cm3.
Phân tích:
Khi cắt bỏ một góc tấm bìa một hình vuông cạnh 16cm thì cạnh đáy còn lại là 50 2.16 18 cm,
chiều cao là 16cm.
Trang 38Hướng dẫn giải Chọn A.
mặt bên ABB A
và ADD A
lần lượt tạo với mặt phẳng đáy những góc 30 và 60 , cạnh bên
có độ dài bằng 1 Thể tích khối hộp ABCD A B C D. là
Trang 39Trong phương pháp này, ta thường hay sử dụng kết quả của các bài toán sau
Kết quả 1 Cho hình chóp S ABC Lấy , , A B C tương ứng trên các cạnh , ,SA SB SC
Trang 40Chú ý: Các công thức 1, 2 chỉ áp dụng cho hình chóp có đáy là hình bình hành Các công thức này
được ứng dụng rất nhiều trong các bài toán tìm thiết diện cũng như thể tích khối đa diện nên tậndụng khi làm trắc nghiệm để không phải làm theo phương pháp chia nhỏ đáy thành các tam giác
Chứng minh
1 Chứng minh a c b d
Trang 41Gọi O là tâm hình bình hành, I là giao điểm của SO và A B C D
Ta có
2
SA I SC I SA C SAO SOC
SAO SCO SAC
Bài tập 1 Cho hình chóp SABC, trên các cạnh AB, BC, SC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho
Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.BMN và A.CPN là
Trang 42A B C D .
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có
Bài tập 2 Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt
bên và mặt phẳng đáy là thỏa mãn Mặt phẳng qua AC và vuông góc với mặtphẳng chia khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích là và với
Tỉ lệ gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
Hướng dẫn giải Chọn A
4
3
83
Trang 43Gọi O là tâm hình vuông
Vì là hình chóp tứ giác đều nên
Gọi N là trung điểm CD
Kẻ
Ta có
nên mặt phẳng là
Xét tam giác SON vuông tại O có
Xét tam giác SOD vuông tại O có
Trang 44Mặt phẳng chia khối chóp thành 2 khối và
Do đó
Tổng quát: Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữamặt bên và mặt phẳng đáy là Mặt phẳng qua AC và vuông góc với mặt phẳng chiakhối chóp thành hai khối đa diện có thể tích là và với Tỉ số thể tích của
hai khối đa diện là
Hướng dẫn giải
Ta có
Ta có
110
SABCD MACD SABCM SABCM SABCD
10,119
SNO
2 2
1
2 2
Trang 45Gọi M là trung điểm SC
Ta có vuông cân tại S
Gọi H là trung điểm của AM
Ta có
có nên là tam giác đều
vuông cân tại B (định lý Py-ta-go đảo)
2cos
Trang 46số bằng
Hướng dẫn giải Chọn A.
Cách 1 Phân chia đáy thành 2 tam giác
7 12
7 24
Trang 47Cách 2 Áp dụng trực tiếp công thức
Ta có
Dạng 10 Tỉ số thể tích khối lăng trụ
1 Phương pháp
Trong phương pháp này, ta thường hay sử dụng kết quả của bài toán
Cho hình lăng trụ ABC A B C có các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AA , BB CC, sao
ABC A B C ABC A B C ABC A B C
Trang 48Bài tập 1 Cho khối lăng trụ có M, N, P lần lượt thuộc các cạnh sao
thể tích khối đa diện còn lại Tỉ số là
V V
3
4 3
Trang 49ABC MNP ABC A B C
Trang 50Chia khối hộp ABCD A B C D thành hai khối ABC A B C và ACD A C D
Áp dụng tỉ số thể tích của khối lăng trụ tam giác ta được
.
.
1 4
Trang 51Bài tập 1 Cho hình hộp có N là trung điểm Mặt phẳng đi qua AN cắtcác cạnh lần lượt tại M, P chia khối lập phương thành hai phần có thể tích tương
ứng bằng và Tỉ số bằng
Hướng dẫn giải Chọn C
Từ giả thiết ta có
Vậy
Bài tập 2 Cho hình hộp đứng có thể tích bằng Gọi hai điểm M, N lầnlượt thuộc các cạnh sao cho Một mặt phẳng đi qua M, N lầnlượt cắt cạnh tại P và Q Thể tích khối bằng
Hướng dẫn giải Chọn D.
V V
7
5 2
3
3 4