Lời giải Câu 24: Cho hình chóp SABCDcó đáy là hình vuông cạnh a 2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=6a... có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC,
Trang 1◈-Ghi nhớ ➊
Trang 2
◈-Ghi nhớ ❷
◈-Ghi nhớ ❸
Trang 3
◈-Ghi nhớ ❹
Trang 4Công thức diện tích tứ giác
Trang 5
Chóp có cạnh bên vuông góc với đáy
▣
_Bài tập minh họa:
Trang 66 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
-Full Chuyên đề dạy thêm lớp 10 mức 7+
New 2021- Tính thể tích khối chóp S ABC
Ⓐ V =40. Ⓑ . V =192. Ⓒ.V =32. Ⓓ . V =24.
Lời giải Chọn C
Ta có AB2+AC2 = + =62 82 102 =BC2 suy ra tam giác ABC
vuông tại A ,do đó diện tích tam giác ABC là:
Câu 2: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ( ABC , đáy ABC là tam giác vuông)
cân tại A,BC =2a , góc giữa SB và ( ABC là 30) ° Tính thể tích khối chóp
a
3 63
a
3 33
a
3 24
a
.
Lời giải Chọn A
Ta có AB là hình chiếu của SB lên ( ABC suy ra góc giữa)
SB và ( ABC là góc ·) SBA= °30 .
Tam giác ABC vuông cân tại A, BC =2a ⇒ AB AC a= = 2
PP nhanh trắc nghiệm
Trang 7thể tích khối chóp.
a
Lời giải
Câu 2: Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một
vuông góc và OA a OB= , =b OC, =c Thể tích khối tứ diện
OABC được tính theo công thức nào sau đây
3a b c
.
Ⓒ
1
2a b c
.
Ⓓ 3 .a b c
Lời giải
Câu 3: Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác
đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a
a
.
Ⓒ
3 3.3
a
.
Ⓓ
3 3.12
a
Lời giải
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và có độ dài là a Thể tích khối tứ diện S BCD. bằng
a
Ⓒ
36
a
Ⓓ
38
a
Lời giải
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ
dài bằng a Tính thể tích khối tứ diện S BCD.
a
Ⓒ
32
a
. Ⓓ
34
a
Lời giải
Trang 8Câu 6: Cho khối tự diện OABC có OA, OB, OC đôi một
vuông góc và OA a=
; OB b=
; OC c=
Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây
.
Ⓐ
1
.6
.
Ⓑ
1 .3
a
V =
Lời giải
Câu 10: Cho hình chóp S ABC. có cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy (ABC)
Biết SA a=
, tam giác ABC
là tam giác vuông cân tại A, AB=2a
Tính theo a thể
Lời giải
Trang 9tích V của khối chóp S ABC.
.
Ⓒ
36
a
Ⓒ
36
a
Ⓓ
33
12a Ⓒ
32
17a Ⓓ
31
9a
Lời giải
Câu 13: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy,
a
Ⓓ
3 64
Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD.
a
. Ⓒ
333
Trang 10vuông góc với đáy và SA a= 3
, AC a= 2
Khi đó thể tích khối chóp S ABCD. là
a
.
Ⓒ
3 33
a
.
Ⓓ
3 32
a
Câu 16: Cho hình chópS ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a Biết SA⊥(ABCD)
và SA a= 3
Thể tích củakhối chóp S ABCD. có giá trị là
a
. Ⓒ
34
a
. Ⓓ
3312
V = a
Ⓑ
32
Câu 19: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một
vuông góc với nhau tại O và OA=2
, OB=4
, OC=6
Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
Trang 11đều cạnh a Biết SA⊥(ABC)
và SA a= 3
Tính thể tích khối chóp S ABC.
a
Ⓒ
323
a
Ⓓ
3106
a
Lời giải
Câu 23: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a=
Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.
V = a
Ⓒ
3
1 2
V = a
.Ⓓ
3
1 3
V = a
Lời giải
Câu 24: Cho hình chóp SABCDcó đáy là hình vuông
cạnh a 2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=6a
Trang 12Câu 25: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
chữ nhật AB a=
, BC =2a
, SA=2a
, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Tính thể tích khối chóp S ABCD. tính theo
a
.
Ⓒ
363
Câu 26: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là
hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA= 2a
Tính thể tích V của khối chóp
a
Lời giải
Câu 27: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a Biết SA⊥( ABCD)
và SA a= 3
Thể tích khối chóp S ABCD. là
a
Ⓓ
3 33
abc
Lời giải
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=2a
,
V
Lời giải
Trang 13.
Ⓐ
32
3
V = a
Ⓑ
313
3a Ⓒ
3
3a
Ⓓ
31
6a
Lời giải
Câu 31: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
thang vuông tại A và D, AB AD a= =
, SA CD= =3a
, SAvuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Thể tích khối chóp
6a Ⓒ
31
3a Ⓓ
3
2a
Lời giải
Câu 32: Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông Biết SA⊥(ABCD)
a
.
Ⓒ
3.6
a
.
Ⓓ
3.12
a
Lời giải
Câu 34: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác
vuông cân tại B, SA=2AB a=
và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Khi đó khối chóp S ABC. có thể tích bằng:
a
.
Ⓒ
3.4
a
.
Ⓓ
3.24
a
Lời giải
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông Lời giải
Trang 14cạnh a, SA⊥(ABCD)
, góc giữa SC và mặt đáy bằng 60°
Thể tích khối chóp S ABCD. bằng
Câu 37: Cho hình chóp S ABC. có mặt phẳng (SAC)
vuông góc với mặt phẳng (ABC)
, SAB là tam giác đều cạnh a 3, BC a= 3
đường thẳng SC tạo với mặt phẳng
a
Ⓒ
3 66
.
Ⓐ
32
Ⓑ
36
Lời giải
Câu 39: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (SAB)
một góc 30°
Thể tích của khối chóp đó bằng
Lời giải
Trang 15Ⓒ
3 2 4
a
Ⓓ
3 2 3
4a Ⓒ
33
2a Ⓓ
31
2a
Lời giải
Câu 41: Cho hình chóp S ABC. có đáyABC là tam giác
đều cạnh a S A, vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa
a
.
Ⓒ
3 6.8
a
.
Ⓓ
3 3.24
.
Ⓐ
33
a
Lời giải
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh bằng a 3 Biết cạnh bên SA vuông góc với
Lời giải
Trang 16đáy và góc giữa SC với đáy bằng 60
o
Tính thể tích khối chóp S ABCD.
cùng vuông góc với (SBC)
Thể tích khối chóp S ABC. là
a
Ⓒ
3 312
a
Ⓓ
3 212
Câu 46: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều
cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC)
a
.
Ⓒ
3 39
a
.
Ⓓ
3 312
a
Lời giải
Câu 47: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Trang 17Câu 49: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC
vuông cân tại B, AC a=
Biết SA vuông góc với đáy ABC
và SB tạo với đáy một góc
o60 Tính thể tích khối chóp
a
Ⓒ
364
a
Ⓓ
323
a
Lời giải
Câu 51: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
a
Ⓒ
32
a
Ⓓ
33
a
Lời giải
Trang 18Câu 53: Hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông
cân tại B,
2
;2
a
.
Ⓒ
32.48
a
.
Ⓓ
3.48
a
Lời giải
Câu 54: Cho hình chóp tam giác S ABC. có đáy ABC là
tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc đáy và
V
Lời giải
Câu 55: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh a Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)
trùng với trung điểm của cạnh AB Cạnh bên
32
a
Tính thểtích khối chóp S ABCD. theo a
3 a Ⓒ
35
3 a Ⓓ
32
3 a
Lời giải
Câu 56: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ
dài bằng 2a Thể tích khối tứ diện S BCD. là:
a
Ⓒ
36
a
Ⓓ
34
a
Lời giải
Trang 19Câu 57: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là
hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SC
tạo với đáy một góc 60°
Thể tích khối chóp S ABCD.bằng
a
. Ⓒ
3 66
a
. Ⓓ
3 33
a
Ⓒ
39
a
Ⓓ
332
a
Lời giải
Câu 59: Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông Biết SA⊥(ABCD)
a Ⓒ.
32
a Ⓓ
312
Thể tích khối chóp S ABCD. bằng:
Lời giải
Trang 20
Lời giải
Câu 62: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác
vuông cân tại B, AB a=
a
Ⓒ
3415
a
Ⓓ
345
tạo với (SAB)
góc 30°
Thể tích khối chóp đã cho bằng:
a
Ⓒ
35
a
Ⓓ
345
a
Lời giải
Câu 64: Cho hình chóp S ABCD. đáy ABCD là hình vuông
có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên
(SCD)
hợp với đáy một góc 60°
Tính thể tích hình chóp
Trang 21Nhận dạng khối đa diện đều, tìm số đỉnh, cạnh, mặt
▣ Dạng ➁
Câu 65: Gọi I là trung điểm của BH , do M là trung
điểm đoạn thẳng CH nên MI BC// và
12
Cho khối chĩp S ABCD. cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, SA vuơng
gĩc với đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
bằng
2
.2
a
V =
Lời giải
Câu 66: Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình
vuơng cạnh 2a, cạnh SBvuơng gĩc với đáy và mặt
phẳng (SAD)
tạo với đáy một gĩc 60°
Tính thể tích Vcủa khối chĩp S ABCD.
Trang 22Câu 1: Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết
a
Ⓑ
336
a
Ⓒ .
334
a
333
a
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có:
Casio
Câu 2: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AC, 2 ,= a
mặtbên (SAC)
là tam giác đều và (SAC) ⊥ (ABC)
a
Ⓑ .
3
2 103
a
Lời giải Chọn D
PP nhanh trắc nghiệm
Casio
Trang 23Câu 3: Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC= = .
Tam giác ABC vuông cân tại
.
Ⓐ
3 36
a
Ⓑ
3 33
a
Lời giải Chọn B
PP nhanh trắc nghiệm
Casio
Trang 24Gọi H là trung điểm BC.
Theo giả thiết
SBH SH =BH =a
21
a
Ⓒ .
336
a
3
2 33
a
.
Lời giải Chọn B
PP nhanh trắc nghiệm
Trang 25Hạ đường cao SH của tam giác SAB thì SH là đường cao
.
Ⓐ
32
Ⓑ .
3 1512
a
Ⓒ .
3 156
a
Ⓓ .
323
a
V =
Lời giải Chọn C
Gọi H là trung điểm của AB
PP nhanh trắc nghiệm
Trang 26GọiM N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC, Tính theo athể tích của khối chóp S BMDN.
.
Ⓐ
336
a
Ⓑ .
333
a
Ⓒ .
3
2a 3 Ⓓ .
334
a
Lời giải Chọn B
Trang 27Câu 1:Cho khối chóp S ABC. có SAB là tam giác vuông
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC),
Lời giải
Câu 3:Khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông
cạnh bằng a Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Khi đó thể tích khối chóp
Trang 28Câu 5:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, (SAD) (⊥ ABCD)
, SA SD=
Tính thể tích Vcủa khối chóp S ABCD. biết
212
a
372
a
Lời giải
Câu 6:Khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh
bằng 1, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Thể tích khối chóp trên gần số nào sau đây nhất?
36
32
Câu 8:Cho hình chóp S ABC. có đáyABC là tam giác
vuông tạiA Biết ∆SAB
là tam giác đều và thuộc mặt
Lời giải
Trang 29phẳng vuông góc với mặt phẳng(ABC)
Tính theo a thể tích khối chóp S ABC. biết AB a=
a
Ⓒ
3 612
a
Ⓓ
3 26
a
Câu 9:Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B với AB a=
, AD=2BC=2a
, SA⊥(ABCD)
và cạnh SD tạo với đáy một góc
060 Thể tích khối chóp
a
Ⓓ
3 33
và (ABCD)
bằng0
30
Thể tích khối chóp S ABCD. là V , tỉ số
3
3V a
33
Lời giải
Câu 11:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông đường chéo AC=2 2a Mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD)
Thể tích của khối chóp S ABCD. là:
a
.
Ⓒ
336
Trang 30Câu 13:Cho hình chóp S ABC. có SA a=
, tam giác ABCđều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp
a
Lời giải
Câu 14:Cho khối chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông
cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp
Câu 15:Cho hình chóp S ABC. có đáyABC là tam giác
vuông tại B Biết ∆SAB
là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Tính theo a thể tích khối chóp S ABC. biết AB a=
a
Ⓒ
3 64
a
Ⓓ
3 612
a
Lời giải
Trang 31Câu 16:Cho hình chóp S ABC. có đáy ABClà tam giác
a
Ⓒ
3 33
a
Ⓓ
312
a
Lời giải
Câu 17:Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh a; hình chiếu của S trên (ABCD)
trùng với trung điểm của cạnh AB; cạnh bên
32
a
SD=
Thể tích của khối chố S ABCD. tính theo a bằng:
a
Ⓒ
3 53
a
Ⓓ
3 33
a
Lời giải
Câu 18:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều,
a
Lời giải
Câu 19:Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên (ABCD)
trùng với trung điểm của AD và M là trung điểm DC Cạnh
bên SB hợp với đáy một góc
o60 Thể tích của khối chóp
S ABM
tính theo a bằng
Lời giải
Trang 32Ⓒ
31512
a
Ⓓ
3156
a
Câu 20:Cho khối chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông
cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp
S ABCD
Ⓓ
3
9 152
a
.
Ⓒ
33.12
a
.
Ⓓ
33.4
a
Lời giải
Câu 22:Cho hình chóp S ABC. có SA a=
, tam giác ABCđều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp
a
Ⓒ
3612
a
Ⓓ
368
a
Lời giải
Câu 23:Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh a 3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy.Thể tích của khối chóp
a
.
Ⓒ
3 33
a
.
Ⓓ
332
a
Lời giải
Trang 33Câu 24:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là thoi
3
V a
biết V là thể tích khối chóp
.
Ⓒ 2 Ⓓ
12
Lời giải
Câu 26:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông, tam giác SAD là tam giác đều và nằm trong mặp
phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
là a 3 Thể tích khối chóp S ABCD. tính theo a là
Trang 34Câu 27:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ
nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại S Hình chiếu
vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc cạnh
AD
sao cho HA=3HD Biết rằng SA=2a 3
và SC tạo với đáy một góc bằng
030 Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.
a
Lời giải
Câu 28:Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông
cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều, mặt phẳng (SAB)
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích V
của khối chóp S ABCD.
a
V =
Lời giải
Câu 29:Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là
hình vuông, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của cạnh CD
Biết khoảng cách từ A đến (SBM)
là
3219
a
Thể tích khối chóp SABCD bằng
a
Ⓓ
3
2 318
Trang 35tam giác ABC cân tại C Hình chiếu của S lên (ABC)
là trung điểm của cạnh AB; góc hợp bởi cạnh SC và mặt
a
Tính thể tích V của khối chóp
Câu 32:Cho hình chóp S ABCD. với đáy ABCD là hình
thang vuông tại A và D, đáy nhỏ của hình thang là CD,
cạnh bên SC a= 15
Tam giác SAD là tam giác đều cạnh
2a
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy hình
chóp Gọi H là trung điểm cạnh AD, khoảng cách từ B
tới mặt phẳng (SHC)
bằng 2 6a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD. ?
Trang 36vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều,
a
.
Ⓒ
3154
a
.
Ⓓ
31512
a
Lời giải
Câu 35:Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật
với AB=2 ;a AD a=
Tam giác SAB là tam giác cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa
mặt phẳng (SBC)
và (ABCD)
bằng
045 Khi đó thể tích khối chóp S ABCD. là:
3a Ⓒ
3
2a
Ⓓ
32
3a
Trang 37Ⓒ
3
3 132
a
Ⓓ
3 134
a
Tính thể tíchkhối chóp S ABCD.
Câu 38:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh 2a Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi ϕ
là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC)
, với ϕ< °45
Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABCD.
a
.
Ⓒ
343
a
.
Ⓓ
323
a
Lời giải
Câu 39:Cho hình chóp S ABC. có tam giác ∆ABC
vuông cân tại C, cạnh bên 3
a
SB=
Hình chiếuvuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là điểm Hthuộc cạnh AB
72a Ⓒ
327
8 a Ⓓ
31
24a
Lời giải
Câu 40:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình Lời giải
Trang 38◈-Phương pháp:
Thể tích khối chĩp đều
▣ Dạng ➂
thang cân,
ABC =BAD = ° AB =2DC
Mặt bên SAD
là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuơng
gĩc với mặt phẳng (ABCD) Khi đĩ khối chĩp S ABCD. cĩ
a
Ⓒ
34
a
Ⓓ
338
a
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Tính thể tích của khối tứ diện đều cĩ tất cả các cạnh đều bằng a
.
Ⓐ
3 212
a
3 312
a
3 24
a
3 34
a
Lời giải Chọn A
PP nhanh trắc nghiệm
Casio