Vì cạnh bên SA vuông góc với đáy nên suy ra SA là đường cao của hình chóp.S ABCD .Diện tích đáy:... có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABC, AB=2a và
Trang 1◈-Ghi nhớ ➊
Trang 2
◈-Ghi nhớ ❷
◈-Ghi nhớ ❸
mức 7+
Trang 3
◈-Ghi nhớ ❹
Trang 4Công thức diện tích tứ giác
Trang 5
Chĩp cĩ cạnh bên vuơng gĩc với đáy
▣ Dạng ①
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho khối chĩp S ABC cĩ SA vuơng gĩc với đáy, SA=4,AB=6,BC=10 và CA=8
Tính thể tích khối chĩp S ABC
A V =40. B V =192. C.V =32. D V =24.
Lời giải Chọn C
Ta cĩ AB2+AC2 = + =62 82 102 =BC2 suy ra tam giác ABC
vuơng tại A ,do đĩ diện tích tam giác ABC là:
Câu 2: Cho khối chĩp S ABC cĩ SA vuơng gĩc với ( ABC , đáy ABC là tam giác vuơng)
cân tại A,BC=2a , gĩc giữa SB và ( ABC là 30) ° Tính thể tích khối chĩp
S ABC
Trang 6Ta có AB là hình chiếu của SB lên ( ABC suy ra góc giữa)
SB và ( ABC là góc ·) SBA= °30 .
Tam giác ABC vuông cân tại A, BC=2a ⇒ AB AC a= = 2
Xét SAB∆ vuông tại A có
ABC
S = AB =a
Vậy
3 2
Câu 3: Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB a= , AC=2a SA
vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABC và ) SA a= 3 Tính thể tích V của khốichóp S ABC
A V a= 3 3. B 3
2 33
V = a
3
33
V = a
3
34
V = a
Lời giải Chọn C
Vì SA⊥(ABC)⇒ =h SA a= 3 Tam giác ABC vuông tại A nên
PP nhanh trắc nghiệm
mức 7+
Trang 7Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a= 2
Tính thể tích V của hình chóp
a
V =
Lời giải Chọn D
Ta có
3 2
Trang 8Câu 6: Cho khối chópS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, cạnh SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD)
và SB tạo với đáy một góc 60°
Tính thể tích V củakhối chóp S ABCD.
và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a
thể tích khối chóp
S ABC
mức 7+
Trang 9A
33
a
V =
323
A
1
6a b c
B
1
3a b c
C
1
2a b c
D 3 .a b cLời giải
Chọn A
Chọn đáy là tam giác vuông OBC, chiều cao OA.
1.2
Câu 3: Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA=2a
Tính thể tích khối chóp S ABC.
A
3 3.6
a
B
3 3.2
a
C
3 3.3
a
D
3 3.12
a
Lời giải
Chọn A
Trang 10Ta có
3
Trang 11Ta có
3 2
V = a b c
B
1 3
V = a b c
C
1 2
Câu 7: Cho tứ diện ABCD có AD
vuông góc với mặt phẳng ( ABC)
Biết đáy ABC là tamgiác vuông tại B
Trang 12Câu 9: Cho hình chóp S ABC. có SA⊥(ABC), ∆ABC
vuông cân tại A, SA BC a= = .
Trang 14Gọi M N, lần lượt là trung điểm của CD và SD.
Trang 15Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a=
, AD a = 3
,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a=
Tính theo a
thể tích khốichóp S ABCD.
A
3 32
a
3 36
a
3 33
Trang 16Ta có ABCD là hình vuông có AC=a 2 suy ra AB a=
2
Câu 17: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc, OA=3 ,a OB OC= =2a Thể
tích V của khối tứ diện đó là:
Trang 17, OC=6
Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
Trang 18Tính thể tích khối chóp?
mức 7+
Trang 19Câu 22: Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Tam giác ABCvuông tại C , AB a = 3
a
3 64
a
3 23
a
3 106
V = a
3
1 2
V = a
3
1 3
Trang 20Câu 24: Cho hình chóp SABCDcó đáy là hình vuông cạnh a 2, SA vuông góc với mặt
vuông góc với mặt phẳng ( ABCD)
Tính thể tích khối chóp S ABCD. tính theo a
A
3
83
a
B
3
43
a
C
3
63
Trang 21V = SA S
3 2
Tính thể tích V của khối chóp S ABCD.
A
3
26
Trang 22Câu 27: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a
Biết SA⊥(ABCD)
và3
V = a
3
1 3
Trang 23Vì cạnh bên SA vuông góc với đáy nên suy ra SA là đường cao của hình chóp.
S ABCD
.Diện tích đáy:
Trang 24Câu 31: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A
a
B
3
.3
a
C
3
.6
a
D
3
.12
mức 7+
Trang 25Câu 34: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B
, SA=2AB a=
và
SA
vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Khi đó khối chóp S ABC. có thể tích bằng:
A
3
.8
a
B
3
.12
a
C
3
.4
a
D
3
.24
3
ABCD
Trang 27
Câu 37: Cho hình chóp S ABC. có mặt phẳng (SAC)
vuông góc với mặt phẳng ( ABC)
a
3 62
a
3 66
thuộc trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ⇒ H
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC ⇒SA SC⊥
Thể tích của hình chóp là:
Trang 28Câu 39: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a
Cạnh bên SA vuông góc vớimặt phẳng đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (SAB)
một góc 30°
Thể tíchcủa khối chóp đó bằng
A
3 2 2
a
3 3 3
a
3 2 4
a
3 2 3
Trang 29B
.24
a
C
.8
a
D
.24
Trang 30A
3
32
a
3 33
1
S ABCD
a
mức 7+
Trang 31Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a 3
Biết cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc giữa SC với đáy bằng 60
o
Tính thể tích khối chóp S ABCD.
Câu 44: Cho hình chóp S ABC. có SB SC BC CA a= = = =
Hai mặt phẳng ( ABC) (, SAC)
cùngvuông góc với (SBC)
Thể tích khối chóp S ABC. là
A
3 36
a
3 34
a
3 312
a
3 212
a
Lời giải
Chọn C
Trang 33+ Xác định được góc giữa SC và đáy.
Cách giải: + Góc giữa SC và mặt đáy là
o
60
Thể tích khối chóp
S ABCD
là
Trang 3460
Tính thể tích khối chóp
S ABC
mức 7+
Trang 35A
3 624
a
B
3 68
a
C
3 312
a
D
3 34
Câu 50: Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Tam giác ABCvuông tại C , AB a = 3
a
3 66
a
3 64
a
3 23
Trang 36Vậy
3
Tính thể tích khối chóp S BCD. .
A
3 33
a
3 36
a
3 34
a
3 32
mức 7+
Trang 37[Cite your source here.]
Câu 53: Hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B,
2
;2
a
SA
vuông gócvới mặt đáy Góc giữa mặt bên (SBC)
và mặt đáy bằng 45 °
Tính theo a
thể tíchkhối chóp S ABC. .
A
3 3.48
a
B
3
.16
a
C
3 2.48
a
D
3
.48
Trang 38Câu 54: Cho hình chóp tam giác S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA
34
Câu 55: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a
Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)
trùng với trung điểm của cạnh AB Cạnh bên
3 2
a
SD=
Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo a
Trang 391 3
V = SH S
3 2
1
Câu 57: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy, SC tạo với đáy một góc 60°
Trang 41
Lời giải
Chọn D
Trang 42Vì AC là hình chiếu vuông góc của SC trên mp( ABCD)
Trang 433
845
a
3
415
a
3
45
K
3 2
Trang 444
2
2
.15
tạo với (SAB)
góc 30°
Thể tíchkhối chóp đã cho bằng:
Trang 45a SC
a SB
2
a CK
a
3 36
Trang 46Tính thể tích V củakhối chóp đã cho
Trang 47Câu 66: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SBvuông góc
với đáy và mặt phẳng (SAD)
tạo với đáy một góc 60°
Tính thể tích V của khốichóp S ABCD.
Trang 48Nhận dạng khối đa diện đều, tìm số đỉnh, cạnh, mặt
▣ Dạng ➁
Trong tam giác vuơng SABcĩ:
tanA SB SB AB.tanA 2 tan 60a 2a 3
AB
.Diện tích hình vuơng ABCD: 2 ( )2 2
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho khối chĩp S ABC. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại A, biết
Trang 49Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có:
Câu 2: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AC, 2 ,= a
mặtbên (SAC)
là tam giác đều và (SAC) ⊥ (ABC)
Tính thể tích khối chóp S ABC. .
A
3
2 23
a
3
2 103
PP nhanh trắc nghiệm
Casio
Trang 50Câu 3: Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC= = .
Tam giác ABC vuông cân tại
Gọi H là trung điểm BC.
Theo giả thiết
Casio
mức 7+
Trang 51Áp dụng pitago cho tam giác vuông
a
3
36
a
3
2 33
a
.
Lời giải Chọn B
Hạ đường cao SH của tam giác SAB thì SH là đường cao
Trang 52Câu 5: Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB cântại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=2a
Tính theo a thể tích khốichóp S ABCD.
a
V =
Lời giải Chọn C
Gọi H là trung điểm của AB
Trang 53Câu 6: Cho hình chópS ABCD. có đáyABCD là hình vuông cạnh 2a,SA a=
,SB a= 3
Biếtrằng(SAB) (⊥ ABCD)
GọiM N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC, Tính theo athể tích của khối chóp S BMDN.
1 Cho khối chóp S ABC. có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với (ABC), AB=2a
và tam giác ABC có diện tích bằng
2
3a
Thể tích khốichóp S ABC. bằng
Trang 543 3
Lời giải
Chọn A
Gọi H là trung diểm của AB ⇒SH ⊥(ABCD)
.Tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a 3 nên
2 3 3
32
a
.Vậy thể tích khối chóp SABD là
3 Khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Mặt bên SAB là tam
giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khi đó thể tích khối chóp
S ABCD
là
mức 7+
Trang 56Thể tích tứ diện ABCD có chiều cao AD=4a
6 Khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh bằng 1, tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Trang 57Gọi H là trung điểm
32
A
3
36
32
Tính theo a thể tích
Trang 58khối chóp S ABC. biết AB a=
Gọi I là trung điểm của AB Vì ∆SAB
là tam giác đều cạnh a nên
32
Trang 59Ta có SA⊥(ABCD)
nên góc tạo bởi cạnh SD và mặt phẳng đáy là góc tạo bởi SD
và AD (SD ABCD,( ) ) =(SD AD, ) =SDA· =600
.Trong tam giác vuông SAD có
32
33
Lời giải
Chọn D
Trang 6011 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông đường chéo AC=2 2a Mặt
bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể
S ABCD
mức 7+
Trang 61C
3
36
a
D
3
2 33
a
Lời giải
Chọn B
Hạ đường cao SH của tam giác SAB thì SH là đường cao của hình chóp
Trong hình vuông ABCD:
Trang 62O A
B C
a b c
Thể tích khối tứ diện OABC:
1
a
3
64
a
3
68
a
3
624
nên AB a= 2
mức 7+
Trang 63Gọi M là trung điểm AB, ta có SM ⊥ AB
Thể tích khối chóp S ABC. là
3
14 Cho khối chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp
Trang 64CH là hình chiếu vuông góc của SC trên ( ABCD)
Tính theo a thể tíchkhối chóp S ABC. biết AB a=
mức 7+
Trang 6516 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABClà tam giác vuông tại A,
3
a
AC= AB ° =
.Xét hình chóp S ABC. , có:
a
SD=
Thể tích của khốichố S ABCD. tính theo a bằng:
Trang 662 2
18 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là
tam giác đều, SC =SD a= 3.
Tính thể tích khối chóp S ABCD. .
A
.3
a
V =
Lời giải
Chọn C
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD suy ra: (SMN) (⊥ ABCD)
Tam giác SAB đều suy ra:
2
a SM
; tam giác SCD cân suy ra:
2
a SN
Trang 67Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là:
20 Cho khối chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD. biếtgóc giữa SCvà mặt phẳng (ABCD)
9 152
Trang 68Gọi H là trung điểm ABta có SH ⊥(ABCD)
2
a
.3
a
B
3
.6
a
C
3
3.12
a
D
3
3.4
Trang 693
624
a
3
612
a
3
68
23 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a 3, mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.Thể tích của khối chóp S ABCD.là
Trang 70A
3
9 32
Do (SAB) (⊥ ABCD)
nên SH ⊥(ABCD)
Khi đó
32
SH
.Diện tích đáy
trùng với trung điểm I của cạnh AB.Cạnh bên SD hợp với đáy một góc
0
45 Thể tích khối chóp S ABCD. là:
A
3 21 3
a
3 21 9
a
3 21 12
a
3 21 15
Trang 71V a
biết V là thể tích khối chóp S ABCD.
A
14
B
32
12
Lời giải
Chọn D
Trang 72Gọi H là trung điểm AD⇒SH ⊥ AD
2
V a
26 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAD là tam giác
đều và nằm trong mặp phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
Biết khoảngcách từ A đến mặt phẳng (SBC)
là a 3 Thể tích khối chóp S ABCD. tính theo alà
A
3
7 2112
a
3
32
Trang 73.Gọi cạnh hình vuông là x (x>0)
.Gọi M là trung điểm AD suy ra SM ⊥ AD⇒SM ⊥(ABCD)((SAD) (ABCD))⊥
.Vẽ MN⊥BC MH, ⊥SN⇒MH =d(M,(SDC))=d(A, (SDC)) a 3=
27 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác
vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc cạnh
AD
sao cho HA=3HD Biết rằng SA=2a 3
và SC tạo với đáy một góc bằng
0
30.Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.
a
V =
Lời giải
Chọn B
Trang 7428 Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác
đều, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích V
của khốichóp S ABCD.
A
3 312
a
V =
3 36
a
V =
3 34
a
V =
3 39
Trang 75Gọi H là trung điểm AB, ta có
29 Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của cạnh CD Biết
khoảng cách từ A đến (SBM)
là
3219
a
3
2 318
a
Lời giải
Chọn A
Trang 76Gọi H là trung điểm của AB ⇒SH ⊥ AB⇒SH ⊥(ABCD)
x
x⇒SH =
.2
Trang 7730 Cho hình chóp có tam giác SAB đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C Hình chiếu
của S lên (ABC)
là trung điểm của cạnh AB; góc hợp bởi cạnh SC và mặt đáy là
32tan 30
Trang 7831 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a=
32 Cho hình chóp S ABCD. với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, đáy nhỏ
của hình thang là CD, cạnh bên SC a= 15
Tam giác SAD là tam giác đều cạnh
2a
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy hình chóp Gọi H là trung điểmcạnh AD, khoảng cách từ B tới mặt phẳng (SHC)
bằng 2 6a Tính thể tích Vcủa khối chóp S ABCD. ?
Trang 7933 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là
tam giác đều, SC SD a= = 3
Tính thể tích khối chóp S ABCD.
Trang 80+ Gọi O là giao điểm của AC và BD suy ra O là trung điểm BD Ta có
( ,( )) ( ,( )) h
1.h
Trang 81B
3
156
a
C
3
154
a
D
3
1512
35 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với AB=2 ;a AD a=
Tam giác SAB
là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa
Trang 8236 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB a=
; AD a= 3
.Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của cạnh AB; góc tạo bởi
a
3
3 134
a
3
3 132
a
3 134
Trang 8337 Cho hình chóp ABCDS có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD =2a
Tam giác SABvuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết tổng diện tíchtam giác SAB và đáy ABCD bằng
2
334
Trang 8438 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB vuông
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi ϕ
là góc tạo bởi đườngthẳng SD và mặt phẳng (SBC)
a
C
3
43
a
D
3
23
mà SA⊥(SBC)
nên D′
là hình chiếu vuông góc của D lên (SBC)
.Góc giữa SDvà (SBC)
, x∈( )0;1
.Gọi H là hình chiếu của S lên AB, theo đề ta có
2
2
α =
mức 7+
Trang 8539 Cho hình chóp S ABC. có tam giác ∆ABC
vuông cân tại C, cạnh bên 3
a
SB=
Hìnhchiếuvuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB thỏamãn HB=2HA.
Tính thể tích khối chóp S ABC. , biết SBC SAB
Trang 86a SH
3
40 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang cân,
ABC =BAD = °2
Trang 87◈-Phương pháp:
Thể tích khối chĩp đều
▣ Dạng ➂
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Tính thể tích của khối tứ diện đều cĩ tất cả các cạnh đều bằng a
Gọi M là trung điểm của BC, H là trọng tâm tam giác
Casio
Trang 88Vậy thể tích tứ diện là
1.3
a
Lời giải Chọn D
Gọi O là trọng tâm tam giác ABC
Do tứ diện ABCD là tứ diện đều nên ta có AO⊥(BCD)
Trang 89 Gọi M là trung điểm BC và O là tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC
Casio
Trang 90Vậy thể tích khối chóp S ABC. là
a
3
26
a
Lời giải Chọn C
Gọi O AC= ∩BD
, vì hình chóp tứ giác đều nên ta có SO⊥(ABCD)
Vì là hình chiếu vuông góc của trên mặt đáy ( ABCD)
nên ·SDO
là góc giữa cạnh bên và mặt đáy ( ABCD)
Theo đề ra tam giác vuông tại và có
Trang 91Lời giải Chọn B
Ta có:
.
1.3
a
V =
Lời giải Chọn C
Ta có SO⊥(ABCD AC a); = 2
Tam giác ASC vuông cân tại S nên
2
Trang 92Vậy
3 2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên ( ABCD), M
là trung điểm củaBC
Trang 933 Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng a 5 Thể tích
của khối chóp đã cho bằng
a
3
4 33
Trang 957 Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm BC Thể tích V của
khối chóp M ABC. bằng bao nhiêu?
A
3
224
8 Cho khối chóp tam giác đều Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi
bốn lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:
A Không thay đổi B Tăng lên hai lần
C Giảm đi ba lần D Giảm đi hai lần
a
B
3
8a3
C
3
8 23
a
D
3
2 23