*Văn hóa nên được đề cập đến như là một tập hợp của những đặc trưng về tâm hôn, vật chất, tri thức và xúc cảm của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội và nó chứa đựng, ngoài văn
Trang 18/5/2020
© ute spe nos
KHOA KINH TE VA KINH DOANH QUOC TE
BO MON QUAN TRI TAC NGHIEP TMQT
QUAN TRI DA VAN HOA
Trang 2
$i dong học phần
“Chương 1: Tổng quan về văn hóa và quản trị đa vẫn hoa — 15¢
Chương 2: Văn hóa doanh nghiệp ~ 9t
“Chương 3: Giao tp và đầm phản thương mại quốc tế qua
ot Chương 4: Phong cách lãnh đạo qua các nền van héa~6t
8/5/2020
Trang 38/5/2020
Chương] ¬ TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.1 Khái quát chung về văn hóa
1.1.1 Khái niệm về văn hóa
Hiểu theo nghĩa hẹp,
Văn hóa là hệ tư tưởng, các hệ hồng và các thê chế đi cùng với
nó như văn học, nghệ thuật, khoa học, triết học, đạo đức học
Hiểu theo nghĩa rộng
*Văn hóa là một chỉnh thể phức hợp bao gồm các kiến thức,
niềm tin, nghệ thuật, đạo đức, phong tục, và các năng lực, thói
quen khác mà một con người đại được với tư cách là một
thành viên trong xã hội” Edward Tylor, 1971 :
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.1 Khái quát chung về văn hóa
1.1.1 Khái niệm về văn hóa
Hiểu theo nghĩa rộng
*Văn hóa là tổng thể sống động các hoạt động sáng tạo của
c cá nhân và các cộng đông trong quá khứ, hiện tại qua các
thé kỹ hoạt động sáng tạo ấy đã hình thành nên hệ thống các
giá trị, các truyền thống và cách thể hiện, đó là những yêu tố
xác định đặc tính riêng có của mỗi dân tộc” UNESCO, 1986,
"Văn hóa là tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tỉnh
thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử” (Từ
điển tiếng Việt)
Trang 4
Chương!
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.1 Khái quát chung về văn hóa
1.1.1 Khái niệm về văn hóa
*Văn hóa nên được đề cập đến như là một tập hợp của những
đặc trưng về tâm hôn, vật chất, tri thức và xúc cảm của một xã
hội hay một nhóm người trong xã hội và nó chứa đựng, ngoài
văn học và nghệ thuật, cả cách sống, phương thức chung
sống, hệ thống giá trị, truyền thống và đức tin” UNESCO,
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
+Van hoa la cai gì còn lại khi tắt cả những,
cái khác bị quên đi, là cái vẫn thiếu khi
người ta đã học tắt cả - Edouard He
«Văn hóa là sự tổng hợp của mọi phương
thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà
loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu của đời sống và đồi hỏi sinh
8/5/2020
Trang 5
Chương _ TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.1 Khái quát chung về văn hóa
1.1.2 Đặc điểm của văn hóa
'Văn hóa là kết quả do con người sáng tạo ra
Văn hóa có thé học hỏi được
‘Van hóa mang tính cộng đồng
‘Van hia mang tỉnh dân tộc
'Văn hóa có tính chủ quan
‘Van héa có tỉnh khách quan
‘an hóa có tính kế thừa
hóa luôn có sự biến động để thích ứng
Văn hóa có sự tương đồng mà khác biệt
=——————
Chương!
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.1 Khái quát chung về văn hóa
Trang 6
- Chương] -_ TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2 Các khía cạnh văn hóa
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa theo Hofstede
~ Khoảng cách quyền lực
~ Chủ nghĩa cá nhân/ tập thể
~ Nam tính/ Nữ tính
~ Né tránh bắt trắc
- Hướng tương lai
- Đam mê/ Kiềm chế
=———————
Chương!
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1, Cae khia canh van héa theo Hofstede
Khoảng cách quyền lực (Power Distance)
Khoảng cách quyền lực thẻ hiện mức độ mà ở đó quyền lực trong xã hội
được phân phối một cách bất bình đẳng, các thành viên trong xã hội đó
chấp nhận và coi đây là điều hiến nhiên Người
điểm số khoảng cách quyền lực cao chấp nhận cơ chế mệnh lệnh theo cắp
bậc, ở đó mỗi người có một vị trí riêng của mình và họ chấp nhận điều đó
ở các quốc gia có
mà không đòi hỏi gì Trong khi đó ở những quốc gia có điểm số khoảng
cách quyền lực thấp, người dân hướng tới sự bình đẳng trong phân phối
quyền lực
—=———~
8/5/2020
Trang 7
Chương | a ae
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa t
E;Khoảng cách quyền lực (Power Distance)
Bổ mg đội xử với co cái một cách bình đăng
Không phải cử à người lớn tuổi ơn Hà sẽ nhận
|tược sự kinh trọng và nẻ sợ từ người khác
- Phương pháp sido dục lấy người học lim trang
| Hệ tổng ấp bậc được hiểu H sự khác nha v
Cai tỏ rong tổ chức, và được biế lập để đem i
"hương pháp giáo đục ly người day lâm wrung THệ thống cắp bậc đẳng nghĩa với ân ti sự BÀ
Chương I 84890505:E20P1 E/2804 -
TỎNG QUAN VỀ VĂN HÓA VÀ QUẢN TRỊ ĐA VĂN HÓA
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa theo Hofstede
Khoảng cách quyền lực (Power Distance)
Khoảng cích quyền lự thấp Khoảng cích quyền lục cao
[ Người chủ lý lường là người có tính dân chủ
= Vige tham vẫn cắp dui là điều bình thường
| Ít xảy ra ham những; các vụ bệ bối thường|
chi đứt s nghĩ,
Sự phân phối thụ nhập trong xã hội thường
ina binh ding
nh tr
- Tôn giáo nhắn mạnh vào sự bình đẳng giữa
ede tina
Tui củ ý tướng] ngi độc đoảnnhung|
hácsens CÍp đi hường được vê cầu phi ân g Tướng xếy m bám nhống: các vv bệ bối bung due che dy
‘Su pin phải thú nhập ong xã hội hung
mm dine Tổn gáo bường gắn lên với thứ bộc tôn bong gối bàn:
K=—=———=
8/5/2020
Trang 8TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía canh van héa theo Hofstede
Chủ nghĩa cá nhân ( Idividualist)
Chủ nghĩa cá nhân cỏ thẻ được xác định bằng một xã hội có sự gắn kết
tương đối lòng lẻo, theo đó các cá nhân thường có xu hướng quan tâm
bản thân và gia đình họ hơn là xung quanh Còm với chủ nghĩa tập thể thì
sự gắn kết giữa trong xã hội thường chặt chẽ hơn, trong đó các cá nhân
thường có sự gắn bó với họ hàng và là thành viên của một nhóm lớn hơn mà
ở đó đồi hỏi sự trung thành một cách tự nguyện Vị trí trong xã hội theo
chiều văn hóa này được phản ánh qua cách mà con người tự đánh giá bản
Trang 9
Chương _ TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa theo Hofstede
Chủ nghĩa cá nhân (Idividualist)
|_ Được quyên thể hiện suy nghĩ cả nhân
| Ding góp ¥ kiến cả nhân: mỗi người có|
[quyền biểu quyết dệng
|- Con người được sinh vi due che char trong sia din, họ hãng hoặc một nhóm nào đó, đi hại H sự rung thành
- Trong nhận thức để cao "chúng tị"
"Nhẫn mạnh vào sự liên hệiphụ thuộc
- Thể biện ý kiến phải duy tì được sự hòi hợp
Các ý kiến và kết quá phiếu
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía canh van héa theo Hofstede
L'Chủ nghĩa cá nhân (Idividualist)
1
“Chủ nghìa cả nhân Chủ nghĩ tập thể
- Mỗi khi vượt quá giới hạn các quy tắc chuản
mag, con người thường có cảm giác tội lối
- Trong ngôn ngữ sử dụng thỉ đại từ nhân xung
Tối là không thể thiểu được
= Mue dich eta vie giáo dục là bit được cá
|húc dẻ học hỏi
- Việc hoàn thành nhiệm vụ được có ý nghồa
[quan trọng và được để cao hơn so với xây dung
|<ác môi quan hệ
- Vi khi vượ quá giới hạn các quy tắc chuẩn
ge con người tường í thấy cảm giác gì luc bạ
Trong ngôn ngữ giao tiếp dì "gi ti lhường ánh sĩ dụng đón
- Mục địch của giáo dục là hướng dẫn cụ thể Can người cách thức âm từng việc thể nào Xây dụng các mỗi quan hệ có ý nga vị|
[dược đề cao hơn sọ với hoàn thành nhiệm vụ
=———«
8/5/2020
Trang 10TONG QUAN VE VAN HOA VÀ QUẦN TRỊ ĐA VĂN HÓA
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa theo Hofstede
Né tranh bit tric (Uncertainty Avoidance)
Khia canh né tránh sự bắt trắc để cập đến mức độ mà ở đó con người cảm
thấy không thoải mái với những điều không chắc chắn hay mơ hồ Vấn đề
cơ bản đặt ra với mỗi quốc gia là liệu nên kiểm soát tương lai của mình hay
cứ để nó diễn ra tự nhiên Các quốc gia có điểm số cao ở khía cạnh này
thường duy trì niềm tin và hành vi mang tính cổ chấp, ngại thay đôi Trong
khi bác quốc gia có điềm: số thấp thường có (hải 86 dễ chịu hon và Bọ coi
những gì xảy ra trong thực tế có ý nghĩa hơn là các nguyên tắc cứng nhắc,
Trang 11
Chương 1
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía canh van héa theo Hofstede
[Can người coi sự bất rắc được cơ là đề
[tốn số ong cuộc sống vì mỗi ngày dil
Khoan dung với những người hoặc
lường khác ly si lạc: những điều mới là hay
|Lhác biệt hường to ra se 1 mô
“Thoải mái với những sự mập mỡ hay lộn| Đôi hỏi sự ồ rằng v số tr tự &
Con nguồi ơi sự bất rắc trong cuộc sống
[được coi là mỗi đe dọa c
nh chẳng hi
_ Mức độ căng thẳng cao, dễ xúc động, hay
uy nghĩ và lo âu Thường đạt điểm số thấp hơn về sóc khỏc|
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Cac khia cạnh văn hóa theo Hofstede
LïNé tránh bắt tric (Uncertainty Avoidance)
Múc độ nề tránh bắt trắc thấp Mite dnd tránh bắt chấp cao
- Giáo viên có thể nói “ôi không biết" với
ning edu hỏi mà người học đt ra
Thay đội việc làm không phải l đi
lui lớn, có thể chuyển nếu thấy không ph|
hợp
- Không thích các luật lệ di ede quy định
inh vin hay bit thành văn
`Mong muốn sự ôn định, vẫn chấp nhân đ|
lại làm viớc chỗ số dù số không thích
“Chấp nhận các nguyên tắc, luật lệ đặt my Xung đột và khoan dong về những khác bià tong tín ngưỡng, chính tị, cơ tường
VỀ tên giáo, tiết lý à khoa học; có niềm|
lún vào kết quả su cũng và các lý thuy
mang tinh nén ting
8/5/2020
Trang 12TONG QUAN VE VAN HÓA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía canh van héa theo Hofstede
Nam tinh (Masculinity)
“Tính nam trong khía cạnh này được thể hiện là một xã hội mà những giá
trị được để cao thường là thành tích đạt được, chủ nghĩa anh hùng, sự
quyết đoán, và những của cải vật chất mà con người có được thể hiện cho
sự thành công Nhìn chung những xã hội này có tính cạnh tranh cao hơn
6 chiều ngược lại, tính nữ, thể hiện một xã hội có xu hướng ưa thích sự
hợp tác, để cao tính khiêm nhường, biết quan tâm tới những người nghèo
khổ và chăm lo cho chất lượng cuộc sống, những xã hội như vậy có xu
"hướng thiên về sự đồng lòng
—=———-
8/5/2020
Trang 13
Chương!
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa theo Hofstede
Nam tinh (Masculinity)
_ Sự khác biệt về cảm xúc và vai trổ xã hộj|* Sợ khác bit về cảm xúc và vai trở xã hội
[giữa các giới tính là tương đối nhỏ
- Năm giới nên quyết đoán và giảu tham|- Cả nam giới và nữ giới đu nhã nhận, nhẹ|
hing va chu dio
- Thường đề cao công việc hơn cuộc sống và|~ Chú rọng sự cân bằng giữa công việc và
Ngưỡng mộ khảm phục đối với sức man |- Cam thing véi sự yê đuôi
- Người cha thưởng day con cải thực tế|-Các các ông bổ và các ba me di
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA 1
1.2.1 Cac khia canh van héa theo Hofstede
(Nam tinh (Masculinity)
- Con gãi được khóc còn con ai phải mạnh|
neva bit chi ai,
- Người cha quyết định số lượng con rong giả
‘8 thải độ đạo đức đối với hoạt động nh
ve: ho cot nh dục lã phương thức thể i
- Cả nam và nữ đều cố thể khốc và Không|
nen gay hin hoje đánh nhau
- Các bà mỹ được quyết định nền có mắy
- Nhiễu phụ nữ tham gia các cuộc bầu củ|
etn
- Tôn giáo tập trung vào con người và đ|
ao nh nhân văn
ec ayes ng cot tinh dục là phụ
Trang 14
Femininity - Masculinity World map
‘Ab White: no data
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DAVAN HOA
1.2.1 Cac khia canh van héa theo Hofstede
Hướng tương lai (Long-term orientation)
Xã hội theo hướng tương lai (hướng đài hạn) thường tìm kiếm kết qua
cuỗi cùng Người dân tin rằng sự thật phục thuộc nhiều vào tình huống,
ngữ cảnh và thời gian Họ cho thấy khả năng điều chỉnh truyền thống để
phù hợp với những điều kiện thay đổi, và thường có xu hướng tiết kiệm
cho tương lai, sông tằn tiện và kiên trì phấn đấu để đạt được kết quả
“Trong khi đó xã hội với các định hướng ngắn hạn thường quan tâm nhiều
đến sự thật trong hiện tại Họ thường thể hiện sự tôn trọng truyền thống, ít
có xu hướng tiết kiệm cho tương lai, và thường chỉ quan tâm đến kết quả
Trang 15
Chương!
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía canh van héa theo Hofstede
Hung tuong lai (Long-term orientation)
Định hướng đài hạn Định hướng ngắn hạn
- Hàu hỗ ác ự ign quan wong wong dBi Au) Hu hết các sự kiện quan trọng ong đii|
bay ra rong tương bí ồn diễn ong qu khứ boặc hiện gỉ
- Quan niệm người iớilà người có thé thie Quan nigm người giới tà người luớn th
gh vớ mọi nh ông hiển được sự kiến quyết và ôn nh
- Cải gì tt hay xu đều tủy thuộc vào boda] Có những nguyên tắc hay chỉ dẫn chung|
- Các giả ơi tuyễn thống cổ thể được điều |- Gi trị truyền thống là bắt khả xăm phạm
|- Cuộc sống gia định được dẫn đất bằng các|
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa theo Hofstede
Hướng tương lai (Long-term orientation)
Người học ảnh viên cho rũng thành công HỆ~ Người học/ sinh viên cho rẳng thành công|
|áo nỗ lực vì thất bại là do thiểu nỗ lực hay thất bạ là do may min
-Tang trường kính tế nhanh ở các quốc gia đạ|-Kinh tẾ chậm hoặc kếm phát iển ở các
|đưuc mức độ tịnh vượng cáo luc gi nghèo
Trang 16
Short-term orientation (Monumentalism) — Long-term
orientation (Flexhumility) World map (based on WVS)
—
Chương!
TONG QUAN VE VAN HÓA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Các khía cạnh văn hóa theo Hofstede
Indulgence versus restraint (IVR ) — Sy dam mé va kiém
ché
Sự đam mê đề cập một xã hội mà ở đó cho phép sự hai long
đối với các xu hướng cơ bản và tự nhiên liên quan đến tận
hưởng và vui thú với cuộc sống Sự kiềm chế để cập đến xã
hội mà ở đó sự hài lòng đối với các nhu cầu dường như bị hạn
chế (triệt tiêu) và bị quy định bởi các quy tắc xã hội chặt chẽ
—=—————~ˆ
8/5/2020
Trang 17
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1 Cac khia canh van héa theo Hofstede
Indulgence versus restraint (1 VR ) — Su dam mê và kiềm chế
-Tÿ lệ người tuyên bố mình hạnh|
phic cao hơn
Tu do ngôn luận có ý nghĩa quan
- Tự do ngôn luận không phải là
IỀ quan tâm chính yếu
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.1, Cac khia canh van héa theo Hofstede
Indulgence versus restraint (TVR ) - Su đam mê và kiểm chế
1
- Ở các quốc gia người dân có rình|
Hộ ý lệ sinh cao hơn
- Có nhiều người chủ động tham gia
lvào các hoạt động thể thao hơn
|- Ở các nước đầy đủ lương thực tý lệ|
[người dân béo phì cao hơn
|- Ở các quốc gia giàu có, các nguyên|
lúc về tỉnh dục thường thoáng hơn
[Việc đuy trì luật lệ trong phạm vi cả
Inước không phải nhàng
- Ở các quốc gia đầy đủ lương|
hhực, tỷ lệ người dân béo phì thấp|
Trang 18TONG QUAN VE VAN HÓA VÀ QUẢN TRỊ ĐA VĂN HÓA
12 Các khía cạnh văn hóa
1.2.2 Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars
8/5/2020
Trang 19
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.2 Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars
[Tính phổ quất so với tính đặc thù (Universalism Versus
Particularism)
Universalism Telotecteetde te rome aies o2ply(eollztugfons ereretheyđifereatorsorZino Particularism
42arunstoneer"
=——————=«
T Người dân ở những nền văn hóa này
‘tin rằng từng hoàn cảnh hay từng mối
FT (đúchohàn xỉ hay dố phó với mỗi
"TU TỦ 0 70 071) tình huống cụ thể có thể khác nhau
| dựa trên những thứ đang xảy ra trong
thực tế
| VD: Hàn Quốc, Nga, và Trung Quốc
8/5/2020
Trang 20
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.2 Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars
Chủ nghĩa cá nhân so với chủ nghĩa tập thé (Individualism Versus
enn /Newdi din tin ring quyền lợi của nhóm
(0/77/0119 717771777 cao hơn quyền lợi của các nhân Các
Họ cũng cho rằng mỗi ỦÍ nhóm sẽ giúp đỡ, che chờ và bảo vệ để
có quyền q định r TÏ đôi lại sự trung thành của từng cá nhân
F10 027 Nhóm hay tập thể luôn đặt trước cá
những quyết định này, cũng
"0009001056 2)000 0210) Nhật Bản, Ai Cập và Án độ
si
Canada, Hoa Kỳ, Thụy Sĩ và
Vương quốc Anh
8/5/2020
Trang 21
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.2 Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars
Trung lập với xúc câm (Neutral Versus Emotional)
D7070 9 7717777 phát Ở những nên văn hóa này thi
F100 1/(/7Ử 1 việc bộc lộ cảm xúc là diều được chấp
F10077 01/1/.//71117 nhan thậm chí là được hoan nghênh
Trang 22{sit important tocomportmentole orto generole:'s everthing linked ornothing hnked?
K=——————=«
WfTETTTWETTTTTOETTĐYT Người dân cho rằng có sự chồng lấn lên
"DU 07 //0117/1 7711777777721: nhau giữa công việc và cuộc sống riêng
vige va cude sén eG) tu Ho tin ring ede méi quan hệ là nhân
7777/7071 |đcn mục tiêu kinh doanh, vi thé ho
7 TT -thườngrátchútroagdếnviệcxây dụng (2 7717717177 77 Jvà củng có các môi quan hệ trong công (70/7 5 ï7ÔÔ |việc cũng như ngoài xã hội Ngoài giờ
hiệu quả công việc Họ có thê| U90 00 10012 004
E | bè hoặc khách hàng
Trang 23
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.2 Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars
CThành tựu đạt được so với sự sắp đặt (Achievement Versus
Ascription)
Achievement (> Aseription
‘Dol gain success fom what 120 (achieve arfrom whol am Ase)?
F7 TT TT r1 O các nền văn hóa này thì quyền SNeme I dược đính giá căn cit theo ho 1a ai
NRC OMEN Mt) utc, dia vi, hay tudi tác có ý nghĩa
Scent tare ra tare ene
Ví dụ: Na Uy, Thụy Điển, Hoa Kỳ
Úc, Canada, hay Vương Quốc Anh
8/5/2020
Trang 24
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.2 Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars
© Thái độ đối với thời gian — tuần tự so với đồng bộ (Sequential Time
‘Versus Synchronous Time)
Sequential letime efit rezoure to becloaly managed, or canwe ute esi tojvoaelots of siferentevens? > synchronic
=————=«
Thời gian là tuần tự (Thời gian
là đơn tuyến)
JW 77W 719177797777 xouời dán hườn: cói quá khứ, hiện li
[r0 70/770/007 1/177)07 77.7) và tương lai có sự hòa trộn, đan xen lẫn
FC Ô.: nà Họ thườn: làm nhiều công việc
F0 77 706/7 | cùng một lúc, đồng thời coi kế hoạch hay
F02 220111777 | những lời cam kết vẻ thời hạn là những
thường thực hiện các công việc "0051000120000 01<5
1U 61.161 Nam Au, My Latinh, va céc nén vin
Trang 25
ă% 1) ¬
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2.2 Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars
[Thái độ với môi trường sống (Internal Direetion Versus Outer
nhiên và môi trường sống _ và tự việc kiêm soát việc học hỏi
xung quanh để từ đó thu - Xây dựng những mục tiêu cụ thể
được những lợi ích Điều _ để cùng đạt được sự đồng thuận
này cũng ảnh hưởng tới Có tự tưởng cởi mở đối với
thái độ của họ khỉ làm nhựng xung đột và bất đồng,
việc trong các nhóm hay đồng thời có thẻ cho phép người
trong các tô chức xung quanh tham gia vào những
tranh luận mang tỉnh xây dựng
8/5/2020
Trang 26Khía cạnh hức làm việc hiểu quá
[SPETETTTET3Con người tin ràng họ bị- Cung cấp những nguồn lực cần thiết để
DU chim soát bởi thién nhién người lào động hoàn thành hiệu quả
|hay môi trường, chính vì thế công việc của họ
hho cin tim cách sống hài hòa - _ Cung cắp định hướng cũng như thường
lvới môi trường xung quanh _ xuyên phản hồi để giúp mọi người hiểu Jđể dạt được nhưng lợi ích được hành động của họ có ảnh hướng
[Trong công việc cũng như như thé nao đến môi trường xung
trong các mồi quan hệ thì họ quanh
thường chú ý tới các hành Giải quyết các xung đột nảy sinh một
động sao cho tránh gây 3 cách nhanh chóng và tránh sự ôn ào
[xung đột với những PEƯờI_ Tìm vật cả nhựng điều cần thiết để
ung quanh Họ cing” yi te cr tự dạ củ :
"EƯỜ` xung quanh, Xxung quanh đánh giá tốt về" cử = Dam bao sự cân bằng khi đưa ra những, VỬ ¬ hho trong công việc cũng như góp ý phản hồi tích cực hay tiêu cực ee a
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.2 Các khía cạnh văn hóa
1.2.3 Các khía cạnh văn hóa theo dự án GLOBE
'Né tránh sự bắt trắc (Uncertainty avoidance)
'Khoảng cách quyền lực (Power distance)
‘Chi nghia tap thé cdp dinh ché (Institutional collectivism)
‘Chi nghia tip thé céip nhém (In-group collectivism)
Sự bình đẳng vẻ giới tinh (Gender egalitarianism)
‘Tinh quyét doan (Assertiveness)
‘Dinh huéng twong lai (Future orientation)
‘Dinh hung hoat dng (Performance orientation)
Định hướng con người (Human orientation)
=————~
8/5/2020
Trang 27
1.2.3 Các khía cạnh văn hóa theo dự án GLOBE
‘Germanic Europe Sona an
Na thon
Sub-Saharan Attica Emin Europe?
“Chả nga cập onluclan Asia ‘Anglo
“Chả nghĩa tập None Europe, Germanic Europe Thế cấp Bình thế C5nonn Anh Si Amore
Eastorn Europe Exe meric
‘Germanic Europe Sonate Borope
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thể giới
1.3.1 Một số quốc gia ở khu vực châu Á
1.3.1.1 Nhật Bản
=———~ˆ
Trang 28
- Chương] - ¬
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thế giới
1.3.1 Một số quốc gia ở khu vực châu Á
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thế giới
1.3.1 Một số quốc gia ở khu vực châu A
Trang 29
- Chương] - ¬
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thé giới
1.3.2 Một số quốc gia ở khu vực châu Âu
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thể giới
1.3.2 Một số quốc gia ở khu vực châu Âu
1.3.2.2 Anh quốc
8/5/2020
Trang 30
Chương!
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thé giới
1.3.2 Một số quốc gia ở khu vực châu Au
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thể giới
1.3.3 Một số quốc gia ở khu vực châu Mỹ
Trang 31
_ Chong) TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DA VAN HOA
1.3 Khác biệt văn hóa của một số quốc gia trên thé giới
1.3.3 Một số quốc gia ở khu vực châu Mỹ
1.3.3.2 Brazil
Chương! -
TONG QUAN VE VAN HOA VA QUAN TRI DAVAN HOA
1.4 Quản trị đa văn hóa
1.4.1 Khác biệt văn hóa
Khác biệt văn hóa có thể hiểu là việc giữa hai hay nhiều nền
văn hóa có những giá trị khác nhau, thậm chí trái ngược nhau
tạo nên những nét riêng làm cho có thể phân định được các
về văn hóa là sự
nền văn hóa Hay nói cách khác, khác bi
khác biệt về văn hóa giữa hai hay nhiều quốc gia
— Ví dụ về khác biệt văn hóa
Vi sao 06 sự khác biệt văn hóa
=————~ˆ
8/5/2020
Trang 32
Chương 1 - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4, Quản trị đa văn hóa
1.4.2, Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến nhà quản trị
Khi chuyển sang sống và làm việc ở một nền văn hóa mới, nhà
quản trị có thể gặp phải hiện tượng “
Chuong | - Téng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4, Quản trị đa văn hóa
1.4.2 Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến nhà quản trị
Trang 33
Chương 1 - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4 Quản trị đa văn hóa
1.4.3 Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
1.4.3.1 Quan niệm đối với thời gian (thời gian đơn tuyến
và thời gian đa tuyến)
- Nén văn hóa đơn tuyến: thời gian được trải đài, con người tập
trung vào làm từng việc một (heo kế hoạch đã lên trước, và họ
không thích rời xa kế hoạch đã định sẵn của mình
~ Nền văn hóa với quan niệm thời gian đa tuyến: con người thường
tập trung vào nhiều nhiệm vụ/công việc cùng một lúc và ít bị lệ
thuộc vào các thông tỉn chỉ tiết khi thực hiện các công việc này
=————— ¬
Chương I - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4.3.1 Quan niệm đối với thời gian
"Phương tức tô aie thông dupe we Ga | Pong tie 1 oe Hog gu su cy TE
Tổ dóc vàptmagviotinghhiện vụ thế |iệcĐườnghướng7sytng th con Ra
Trang 34
Chương 1 - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4 Quản trị đa văn hóa
1.4.3 Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
1.4.3.2 Định hướng thời gian (quá khứ, tương lai, và hiện
tại)
Nền văn hóa quan tâm đến quá khứ: thường đánh giá cao và
tôn trọng các giá trị truyền thống trong văn hóa của mình
Nền văn hóa hướng tương lai: doanh nghiệp thường dành sự
quan tâm tới lợi nhuận trong dài hạn, những kế hoạch và kỳ
vọng trong dài hạn
=—————
Chương I - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4.3.1 Quan niệm đổi với thời gian
Ce gt a a há anh nghựp đến ng vs min pe Oe bô]
iw dy io tg 1 pga a, Nog] da a ie dp ng được hông mục êu
Tổ chúc, Hts d tage v akong Mộc ồn rons]: hn ak bck ong ams aus Rated ap pn doh hông ud win tị
gun bats Sn wong ac] NN gan Ton Se a a
io sy [8 ein Hee an dn ee nev do to] sen en pe ame ia in doa ine bine re itn
an softness tv doh gis bưởng ho những mạ âu và THe 25) oyag Unie wo mah a dom Macy iy Gime Ua ah vs Se a ws
ch ing cc danh eit oe en dupe wong i
8/5/2020
Trang 35
Chương 1 - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4 Quản trị đa văn hóa
1.4.3 Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
1.4.3.3 Quyền lực (hệ thống cấp bậc và bình ding)
Với hệ thống cấp bậc: nhân viên thường làm theo những gì mà
người quản lý vạch ra và phân công cho
Với hệ thống bình đẳng: người quản lý cũng tham gia vào quá
trình thực hiện các công việc chứ không đơn thuần thẻ hiện
vai trò định hướng và thường tham vấn đội ngũ nhân viên
khi ra các quyết định quan trọng
8/5/2020
Trang 36
Chương 1 - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4, Quản trị đa văn hóa
1.4.3 Anh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt
động quản trị trong doanh nghiệp
1.4.3.4 Tính cạnh tranh
Có những nền văn hóa ở đó người quản lý khuyến khích tính
cạnh tranh giữa đội ngũ nhân viên để phát huy tỉnh thần
trách nhiệm và tính sáng tạo
Song có những nền văn hóa, người quản lý khuyến khích sự
hợp tác và chú trọng tạo môi trường làm việc hòa hợp và
thuận lợi cho đội ngũ nhân viên
Think Wah sĩ nhận được khí 0ong| Hướng tỉ việc hợp He wm, Gy WL mồi
Lạ Học tí ng vóc Ví Hin dao ca nướng lên uc ch cực ới dong KỆ bạ
ho ing ve da tri ii nậ chi tháng súc
Lm: tên năng Mục dĩ nhăn, nỗi dện ên| Dụ rên năng cứ cả thản ể đc Ma chọn
8/5/2020
Trang 37
Chương 1 - Tổng quan về văn hĩa và quản trị đa văn hĩa
1.4 Quản trị đa văn hĩa
1.4.3 Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hĩa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
1.4.3.5 Hoạt động (action: dọng or being - làm gì hoặc là
gi)
Nhiều cơng ty được xếp vào nhĩm “doing cultures” khi họ
thường chú trọng vào thực hiện các cơng việc với những khung
thời gian và thang đo lường hiệu quả đã được định rõ
“Trong khi đĩ, với “being cultures”, tầm quan trọng được đặt vào
tắm nhìn tương lai mà doanh nghiệp phần đấu đạt được
K=——————«
Chương I - Tổng quan về văn hĩa và quản trị đa văn hĩa
1.4.3.5 Hoạt động (action: doing or being — làm gì hoặc là gì)
Hoc inh | gi hệt qua c Để cảng ửi đồ àtẳn | di bạn mã doenh nghập hướng ới
Tổ học | di sức phấn vậc, họng Xây dựng các dì lậu nụ hề hướng ồn min | Việ tổ nĩc Te Wn We py Hae đồ minh nh liên | âo cc hưc nh động cọ Để mã đường dợn
an an nein vie dae ‘oh hi chan ng nln
‘Vi Gah Bd A Togng in in G98] hing pt ie a ahdp Robe Oia
Trang 38
Chương 1 - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4 Quản trị đa văn hóa
1.4.3 Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
1.4.3.6 Không gian (riêng tư hay chung)
Khác biệt văn hóa trong quản trị còn được thể hiện ở ý niệm
về không gian, ở đó một số nền văn hóa coi trọng sự riêng
tư của mỗi cá nhân trong môi trường làm việc chung, trong
khi một văn hóa khác lại ngược lại
=——————« ¬
Chương I - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa:
1.4.2.6 Không gian (riêng tư hay chung)
"Phương hức tô chúc ung hang wong | Puan thie chức đường hướng trọng tìm)
TỔ ức, |Lăm vàn các hiệm vụ cận tực hiện | eras qua Be
Thông tin về cỉh hức yễn dụng nhân sự | Thông tp về cách thức nun đựng nhân sỹ
None | nung dave sing bb 18 ng ing ties ing
‘Nati ăn và nhận vn thường không[ Vi gì về Ki te wo im vgs can we Land, [công miệt chane tong ft ping [a omg vn png kg nl hide ph
adi big vc gi đ wong ety
‘Do ng quản và nhận viễn đu quyền Người quản ý vỗ Đề sĩ dụng miễn nhường không làm ậc chúng trong một phùng nô | hức không chính thẳng để đánh giả hiện quả Kiến it | cần só những phương thúc đính giá hiệu [cổng ệc
8/5/2020
Trang 39
Chương I - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4 Quản trị đa văn hóa
1.4.3 Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
1.4.3.7 Giao tiếp
Các nền văn hóa "ngữ cảnh cao” hay "ngữ cảnh thấp” cũng
ảnh hưởng đến cách thức làm việc của nhà quản trị
=————«
Chương I - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4 Quản trị đa văn hóa
1.43 Anh hướng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
Trang 40
Tin tông với ng lo nu dupe sy de Ng io cn, poo hoe ane dn W
Toi gain Ir ach ning moe Hew op RE] Kh Ee Hinks ng wan Gan A
96 clu nkin ign hg cng ie dt dnh nhu sự quan Lm ới những mi gen hệ được mục tu nh To đi thông dn giữa |à sự phế hp om Moi xa i (nd 8) a ảnh tỉ thận bết ác khc 8 gua dm bh
‘Vig Kem st tanning Tso nm we] VS HE a Tg na tv ur ih 1] Bước se heo đồ ke qu wah tm it hợc| lim Các hông lên quar da de
Ề mot Vip dụng nhầm đăm bảo được nbdng tmực| ức iệ êm so a in wine se
Chương I - Tổng quan về văn hóa và quản trị đa văn hóa
1.4 Quân trị đa văn hóa
1.4.3 Anh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến hoạt động
quản trị trong doanh nghiệp
1.4.2.8 Cấu trúc tổ chức
Chủ nghĩa cá nhân hay chủ nghĩa tập thể có ảnh hưởng đến
hoạt động quản trị rong việc tổ chức và phân bổ quyền lực
đến từng thành viên hay đến các nhóm trong doanh nghiệp
8/5/2020