Gọi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ D xuống AB và AC.. a Chứng minh rằng: AE AB... Gọi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ D xuống AB và AC.. a Chứng minh
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN KIM ĐỘNG - NĂM 2019
Câu 1: (2,0 điểm)
18
b) x 1 x1x x 1 0
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
3 3
3 3
4 2 2
4 2 1
A
b) So sánh B 20202 1 20192 và 1 2 2
2.2019
2020 1 2019 1
C
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Chứng minh hàm sốym22m2x
luôn đồng biến với mọi tham số m
b) Cho các số a , b thỏa mãn: a b và 3 a ; 1 b ; 5 b 4.
Tính giá trị của biểu thức:
8 4
5 3 3
E
Câu 4: (3,0 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, có ba đường cao AD , BI , CK cắt nhau tại H
Gọi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ D xuống AB và AC
a) Chứng minh rằng: AE AB. A F AC.
b) Giả sử
1 3
HD AD
và ·ABC ; ·ACB Chứng minh tan.tan 3.
c) Gọi M ; N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ D đến BI và CK Chứng minh bốn điểm E , M , N , F thẳng hàng
Câu 5: (1,0 điểm): Cho các số dương a , b , c thỏa mãn a b c 3
Chứng minh rằng:
5 5 5 1 1 1
6
Trang 2
LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN KIM ĐỘNG- NĂM 2019
Câu 1: (2,0 điểm)
18
b) x 1 x1x x 1 0
Lời giải
a) Điều kiện xác định:
4 5 6 7
x x x x
18
x 4 1x 5 x 5 1x 6 x 6 1x 7 181
74 47 181
x 4 3x 7 181
2 11 28 54
2 11 26 0
2 13 2 26 0
( 13) 2( 13) 0
x 2 x 13 0
2 (tm)
13 (tm)
x x
Trang 3Vậy tập nghiệm của phương trình là S 13; 2 .
b) x 1 x1x x 1 0
Điều kiện xác định: x 0
x x x x
x 1 1 1 x 0
1 1 0
x x
1 1 1
x x
0 (tm)
1 (tm)
x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0; 1 .
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
3 3
3 3
4 2 2
4 2 1
A
b) So sánh B 20202 1 20192 và 1 2 2
2.2019
2020 1 2019 1
C
Lời giải
a)
3 3
3 3
4 2 2
4 2 1
A
3
4 2 8 2( 4 2 1)
2
b) Ta có
2020 1 2019 1
2020 1 2019 1
2020 1 2019 1
2020 2019
2020 1 2019 1
2020 2019 2020 2019
2020 1 2019 1
2020 2019
2020 1 2019 1
2.2019
2020 1 2019 1
C
Vậy ta có B C
Câu 3: (2,0 điểm)
Trang 4a) Chứng minh hàm sốym22m2x
luôn đồng biến với mọi tham số m
b) Cho các số a , b thỏa mãn: a b và 3 a ; 1 b ; 5 b 4.
Tính giá trị của biểu thức:
8 4
5 3 3
E
Lời giải
a) Ta có: 2 2
m m m ¡m
Vậy hàm sốym22m2x
luôn đồng biến với mọi tham số m
b)
8 4
5 3 3
E
Có a b 3 a b 3
1 1 0
5 3 3 5 3(b 3) 3 5 3 12
E
Vậy E 0
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có ba đường cao AD , BI , CK cắt nhau tại H
Gọi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ D xuống AB và AC
a) Chứng minh rằng: AE AB. A F AC.
b) Giả sử
1 3
HD AD
và ·ABC ; ·ACB Chứng minh tan.tan 3.
c) Gọi M ; N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ D đến BI và CK Chứng minh
bốn điểm E M N F, , , thẳng hàng
Lời giải
Trang 5a) Xét ADB vuông tại D ta có DE AB
2
AE AB AD
(hệ thức lượng trong tam giác vuông) (1)
Xét ADC vuông tại D ta có DF AC
2
AF AC AD
(hệ thức lượng trong tam giác vuông) (2)
Từ (1) và (2)AE AB AF AC. . (đpcm)
b) Ta có
1
3 3
AD
HD
Xét ADB vuông tại D ta có:
· tan tan ABD AD
BD
Xét ADC vuông tại D ta có:
· tan tan ACD AD
DC
2 tan tan
AD
BD DC
(3)
Xét ADB và CDH ta có :
·ADB CDH · ( 90 )
DAB DCH (cùng phụ với ·ABD )
Trang 6ADB CDH
∽ (g.g)
(cặp cặp tương ứng)
AD HD BD DC
1
AD
2
BD DC HD
AD
AD
BD DC
(4)
Từ (3) và (4) tan tan 3 (đpcm).
c) Xét tứ giác DEKN ta có :
· 90
DEK (do DE AB )
· 90
EKN (do CK AB )
DNK (do DN KC )
tứ giác DEKN là hình chữ nhật.
EDN
Ta có: ·HDN ·BDE (cùng phụ với ·EDH ) (5)
Xét tứ giác BEMD ta có:
· · 90
BED BMD
Mà ·BED và · BMD là 2 góc kề nhau cùng nhìn cạnh BD dưới một góc vuông
tứ giác BEMD nội tiếp (dấu hiệu nhận biết) (6)
·BME BDE· (2 góc nội tiếp cùng chắn ¼MD )
Chứng minh được tứ giác MDNH nội tiếp
HMN HDN
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung HN ) (7)¼
Từ (5); (6); (7) HMN· BME·
Trang 7 , M , H thẳng hàng
Chứng minh tương tự ta có M , N , F thẳng hàng
bốn điểm E , M , N , F thẳng hàng.
Câu 5: (1,0 điểm) Cho các số dương a , b , c thỏa mãn a b c 3
Chứng minh rằng:
5 5 5 1 1 1
6
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô si đối với hai số dương a5 và
1
a ta có:
Áp dụng bất đẳng thức Cô si đối với hai số dương b5 và
1
b ta có:
Áp dụng bất đẳng thức Cô si đối với hai số dương c5 và
1
c ta có:
2 2 (3)
Cộng từng vế của (1); (2); và (3) ta có:
2(a b c ) (4)
Ta lại có:
2 1 2
a a
2 1 2
b b
2 1 2
c c
2 2 2 3 2(a b c)
a b c
Trang 8Mà
3
a b c nên suy ra a2 b2 c2 3 6 a2 b2 c2 3 (5)
5 5 5 1 1 1
6
Vậy:
5 5 5 1 1 1
6